Bài 13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
Đề thi

Bài 13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm

A
Admin
ToánLớp 654 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo thời gian sau đây dưới dạng hỗn số và phân số với đơn vị là giờ:

1 giờ 15 phút; 2 giờ 20 phút; 3 giờ 12 phút

Xem đáp án

Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

2. Tự luận
1 điểm

Tính: 638+512

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Tính: 537-237

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Tính: -517+325

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Tính: -213-127

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 0,5x-23x=712

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x:413=-2,5

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 5,5x=1315

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 3x7+1:(-4)=-128

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe máy đoạn đường AB với vận tốc 2614 km/h hết 2,4 giờ. Lúc về, người ấy đi với vận tốc 30km/h. Tính thời gian người ấy đi từ B đến A?

Xem đáp án

Độ dài quãng đường AB dài là:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Thời gian người ấy đi xe máy đi từ B về A là:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

13. Tự luận
1 điểm

Tìm y , biết: y + 30%y = -1,3

Xem đáp án

Ta có

14. Tự luận
1 điểm

Tìm y, biết: y - 25%y = 12

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Tìm y, biết: 313y+16.34=-13,25

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Biết rằng tổng của mỗi hàng đều bằng 8,3 hãy điền số thích hợp vào các ô thay cho các chữ số a, b, c, d, e, g:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

17. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số dưới 710; 1021; 78 dạng tổng các phân số có tử bằng 1 và mẫu khác nhau

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

18. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lý: 

434+(-0,37)+18+(-1,28)+(-2,5)+3112

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lý: 

35.7+37.9+...+359.61

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Tính một cách hợp lý:

522+313-12413-211+32

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được kết quả đúng:

A) Hỗn số 237 viết dưới dạng phân số là

B) Hỗn số -237 viết dưới dạng phân số là

C) Hỗn số -325 viết dưới dạng phân số là

D) Hỗn số 517 viết dưới dạng phân số là

1) -1772) 3673) 1774) -1355) -175

Xem đáp án

A) – 3;      B) – 1;      C) – 5;      D) – 2.

22. Tự luận
1 điểm

Điền dấu x vào ô thích hợp trong bảng sau:

CâuĐúngSai
a) Hỗn số -314 bằng -3 + 14  
b) Hỗn số 627 bằng 447  
c) Hỗn số -1045 bằng -10 - 45  
d) Hỗn số -358+5 bằng  258  

 

 

Xem đáp án

 

CâuĐúngSai
a) Hỗn số -314 bằng -3 + 14 x
b) Hỗn số 627 bằng 447x 
c) Hỗn số -1045 bằng -10 - 45x 
d) Hỗn số -358+5 bằng  258 x

 

23. Tự luận
1 điểm

Tìm các phân số tối giản biết rằng: tích của tử và mẫu bằng 220; phân số tối giản đó có thể biểu diễn bởi một số thập phân

Xem đáp án

220 = 4. 5. 11 nên ta có các phân số tối giản sau đây thỏa mãn các điều kiện của bài toán:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

24. Tự luận
1 điểm

So sánh A=2010+12010-1 và B=2010-12010-3

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6