2048.vn

Bài 11: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Đề thi

Bài 11: Nhân hai số nguyên cùng dấu

A
Admin
ToánLớp 65 lượt thi
36 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính: (+5).(+11)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính: (-6).9

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính: 23 . (-7)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính: (-250).(-8)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính: (+4).(-3)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính 22.(-6). Từ đó suy ra các kết quả:

(+22).(+6); (-22).(+6); (-22).(-6); (+6).(-22)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Trong trò chơi bắn bi vào các vòng tròn trên mặt đất (hình bên), bạn Long đã bắn được: 2 viên điểm 5, 2 viên điểm 0 và 2 viên điểm -1. Bạn Minh đã bắn được : 1 viên điểm 10, 2 viên điểm 5, 1 viên điểm -1 và 2 viên điểm -10. Hỏi bạn nào được nhiều điểm hơn?

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-9).(-8) với 0

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-12).4 với (-2).(-3)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

So sánh: (+20).(+8) với (-19).(-9)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức (x -4).(x + 5) khi x = -3 là số nào trong bốn số A, B, C, D dưới đấy.

a. 14

b. 8

c. (-8)

d. (-14)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào các ô trống trong hình sau:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Những số nào trong các số -4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4 là giá trị của số nguyên x thoả mãn đẳng thức: x.(4 + x) = -3

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên y trong các đẳng thức sau rồi kiểm tra lại xem có đúng không: (15 – 22) .y = 49

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên y trong các đẳng thức sau rồi kiểm tra lại xem có đúng không: (3 + 6 -10) .y = 200

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính : (-16).12

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính: 22.(-5)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính: (-2500).(-100)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính: (-11)2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống trong bảng:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Biết rằng 42= 16. Có còn số nguyên nào khác mà bình phương của nó cũng bằng 16?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho y ∈ Z, so sánh 100.y với 0

(chú ý: xét mọi trường hợp xảy ra)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn các số 25; 36; 49 dưới dạng tích của hai số nguyên bằng nhau. Mỗi số có bao nhiêu cách biểu diễn?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Một người đi dọc theo một con đường (hình dưới) với vận tốc v km/h. Nếu ta quy ước chiều từ trái sang phải là chiều dương thì vận tốc và quãng đường đi từ trái sang phải được biểu thị bằng số dương còn vận tốc và quãng đường đi từ phải sang trái được biểu thị bằng số âm (xem bài tập 43 SGK Toán 6 tập một). Hiện tại người đó đang ở tại địa điểm O. Ta cũng quy ước rằng thời điểm hiện tại được biểu thị bằng số 0, thời điểm trước đó được biểu thị bằng số âm và thời điểm sau đó được biểu thị bằng số dương. Chẳng hạn nếu t = 02 thì có nghĩa là 2 giờ trước đó (hay còn 2 giờ nữa người đó mới đến địa điểm O). Hãy xác định vị trí người đó so với địa điểm O với từng điều kiện.

V = 4; t = 2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Một người đi dọc theo một con đường (hình dưới) với vận tốc v km/h. Nếu ta quy ước chiều từ trái sang phải là chiều dương thì vận tốc và quãng đường đi từ trái sang phải được biểu thị bằng số dương còn vận tốc và quãng đường đi từ phải sang trái được biểu thị bằng số âm (xem bài tập 43 SGK Toán 6 tập một). Hiện tại người đó đang ở tại địa điểm O. Ta cũng quy ước rằng thời điểm hiện tại được biểu thị bằng số 0, thời điểm trước đó được biểu thị bằng số âm và thời điểm sau đó được biểu thị bằng số dương. Chẳng hạn nếu t = 02 thì có nghĩa là 2 giờ trước đó (hay còn 2 giờ nữa người đó mới đến địa điểm O). Hãy xác định vị trí người đó so với địa điểm O với từng điều kiện.

V = 4, t = -2

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một người đi dọc theo một con đường (hình dưới) với vận tốc v km/h. Nếu ta quy ước chiều từ trái sang phải là chiều dương thì vận tốc và quãng đường đi từ trái sang phải được biểu thị bằng số dương còn vận tốc và quãng đường đi từ phải sang trái được biểu thị bằng số âm (xem bài tập 43 SGK Toán 6 tập một). Hiện tại người đó đang ở tại địa điểm O. Ta cũng quy ước rằng thời điểm hiện tại được biểu thị bằng số 0, thời điểm trước đó được biểu thị bằng số âm và thời điểm sau đó được biểu thị bằng số dương. Chẳng hạn nếu t = 02 thì có nghĩa là 2 giờ trước đó (hay còn 2 giờ nữa người đó mới đến địa điểm O). Hãy xác định vị trí người đó so với địa điểm O với từng điều kiện.

V = -4, t = 2

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một người đi dọc theo một con đường (hình dưới) với vận tốc v km/h. Nếu ta quy ước chiều từ trái sang phải là chiều dương thì vận tốc và quãng đường đi từ trái sang phải được biểu thị bằng số dương còn vận tốc và quãng đường đi từ phải sang trái được biểu thị bằng số âm (xem bài tập 43 SGK Toán 6 tập một). Hiện tại người đó đang ở tại địa điểm O. Ta cũng quy ước rằng thời điểm hiện tại được biểu thị bằng số 0, thời điểm trước đó được biểu thị bằng số âm và thời điểm sau đó được biểu thị bằng số dương. Chẳng hạn nếu t = 02 thì có nghĩa là 2 giờ trước đó (hay còn 2 giờ nữa người đó mới đến địa điểm O). Hãy xác định vị trí người đó so với địa điểm O với từng điều kiện.

V = -4; t = -2

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức, với x = -4, y = -3. (-15)x + (-7)y

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức, với x = -4, y = -3. (315 - 427)x + (46 - 89)y

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-14)(-10) với 7.20

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-81).(-8) với 10.24.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho x ∈ Z và x ≠ 0. So sánh x.x với 0.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính (36 - 16).(-5) + 6.(-14 - 6), ta được:

(A) -220      (B) -20    (C) 20    (D) 220.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm năm giá trị của x ∈ Z sao cho

1983(x - 7) > 0

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm năm giá trị của x ∈ Z sao cho

(-2010)(x + 3) > 0.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho a ∈ Z. So sánh (-5)a với 0.

Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh lời giải:

Nếu a = 0 thì (-5)a = .........

Nếu a > 0 thì (-5)a .......... 0

Nếu a < 0 thì .....................

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack