Bài 10: Nhân hai số nguyên khác dấu
Đề thi

Bài 10: Nhân hai số nguyên khác dấu

A
Admin
ToánLớp 636 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính 225.8. từ đó suy ra kết quả của: (-225).8

Xem đáp án

Ta có: 225.8 = 1800

(-225).8 = -1800

2. Tự luận
1 điểm

Tính 225.8. từ đó suy ra kết quả của: (-8) .225

Xem đáp án

Ta có: 225.8 = 1800

(-8).225 = -1800

3. Tự luận
1 điểm

Tính 225.8. từ đó suy ra kết quả của: 8.(-225)

Xem đáp án

Ta có: 225.8 = 1800

8.(-225) = -1800

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-7).8

Xem đáp án

(-7).8 = -56

5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 6.(-4)

Xem đáp án

6.(-4) = -24

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-12).12

Xem đáp án

(-12).12 = -144

7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 450.(-2)

Xem đáp án

450.(-2) = -900

8. Tự luận
1 điểm

Không làm phép tính, hãy so sánh: (-34).4 với 0

Xem đáp án

Vì (-34).4 tích của hai số nguyên khác dấu nên (-34).4 < 0

9. Tự luận
1 điểm

Không làm phép tính, hãy so sánh: 25.(-7) với 25

Xem đáp án

Vì 25.(-7) là tích của hai số nguyên khác dấu nên 25.(-7) < 0

Lại có 0 < 25 nên 25.(-7) < 25

10. Tự luận
1 điểm

Không làm phép tính, hãy so sánh: (-9).5 với -9

Xem đáp án

Vì (-9).5 < 0; -9 < 0 và |(-9).5| > |-9| nên (-9).5 < -9

11. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống trong bảng

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

12. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp mỗi ngày may được 350 bộ quần áo. Khi may theo mốt mới, với cùng khổ vải, số vải dùng để máy một bộ áo tăng x (cm) và năng suất không thay đổi. Hỏi mỗi ngày số vải tăng bao nhiêu xen-ti-met biết: x = 15?

Xem đáp án

Số vải tăng mỗi ngày là: 350.x (cm)

Với x = 15; ta có: 350.15 = 5250 (cm)

13. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp mỗi ngày may được 350 bộ quần áo. Khi may theo mốt mới, với cùng khổ vải, số vải dùng để máy một bộ áo tăng x (cm) và năng suất không thay đổi. Hỏi mỗi ngày số vải tăng bao nhiêu xen-ti-met biết: x = -10?

Xem đáp án

Số vải tăng mỗi ngày là: 350.x (cm)

Với x = -10, ta có: 350.(-10) = -3500 (cm)

14. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x thoả mãn đẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng hay không? (-8).x = -72

Xem đáp án

Ta có: 8.9 = 72. Dự đoán x = 9

Thử lại: (-8).9 = -72. Vậy x = 9

15. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x thoả mãn đẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng hay không? 6.x = -54

Xem đáp án

Ta có: 6.9 = 54. Dự đoán x = -9

Thử lại: 6.(-9) = -54. Vậy x = -9

16. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x thoả mãn đẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng hay không? (-4).x = -40

Xem đáp án

Ta có: 4.10 = 40. Dự đoán x = 10

Thử lại: (-4) .10 = -40. Vậy x = 10

17. Tự luận
1 điểm

Dự đoán giá trị của số nguyên x thoả mãn đẳng thức dưới đây và kiểm tra xem có đúng hay không? (-6)x. = -66

Xem đáp án

Ta có: 6.11 = 66. Dự đoán: x = 11

Thử lại (-6).11 = -66. Vậy x = 11

18. Tự luận
1 điểm

Viết các tổng sau thành dạng tích và tính giá trị khi x = -5: x + x + x + x + x

Xem đáp án

ta có: x +x + x + x + x = 5x

với x = -5, ta có: 5x = 5.(-5) = -25

19. Tự luận
1 điểm

Viết các tổng sau thành dạng tích và tính giá trị khi x = -5: x – 3 + x – 3 + x – 3 + x -3

Xem đáp án

x – 3 + x -3 + x -3 + x -3 = (x – 3) .4

với x = -5, ta có: (-5 -3).4 = (-8).4 = -32

20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: (12 -17).x khi x = 2, x = 4, x = 6

Xem đáp án

Ta có: (12 -17).x = (-5) .x

Với x = 2, ta có: (-5).2 = -10

Với x = 4, ta có (-5).4 = -20

Với x = 6, ta có (-5).6 = -30

21. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức, với x = -7; y = -5. 4x - 3y

Xem đáp án

4x - 3y = 4.(-7) - 3.(-5) = -28 - (-15) = -28 + 15 = -13

22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức, với x = -7; y = -5. x(y + 9) + 5x

Xem đáp án

x(y + 9) + 5x = (-7)(-5 + 9) + 5(-7) = (-7).4 + 5.(-7) = -28 - 35 = -63

23. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: S = 1 - 2 + 3 - 4 + ... + 2009 - 2010

Xem đáp án

S = (1 - 2) + (3 - 4) + ... + (2009 - 2010)

= (-1) + (-1) + ... + (-1) (có 1005 số -1)

= (-1).1005 = -1005

24. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: P = 0 - 2 + 4 - 6 + ... + 2012 - 2014.

Xem đáp án

* Ta xét dãy số 0; 2; 4; ...; 2012; 2014

Dãy trên có số đầu là 0, số cuối là 2014

Hai số liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

Do đó, dãy trên có số số hạng là:

( 2014 – 0) : 2 + 1 = 1008 số .

* P = (0 - 2) + (4 - 6) + ... + (2012 - 2014)

= (-2) + (-2) + ... + (-2) (có 1008 : 2 = 504 số -2)

= (-2).504 = -1008

25. Tự luận
1 điểm

Tìm năm giá trị của x ∈ Z sao cho: 4(x - 8) < 0

Xem đáp án

Áp dụng kết quả bài 101 và 102:

* Để tích 4(x – 8) < 0 thì x - 8 < 0 ( vì 4 > 0)

Mà x - 8 < 0 khi x < 0 + 8 hay x < 8.

* Suy ra, năm giá trị của x ∈ Z sao cho: 4(x - 8) < 0 là:

    x ∈ {7; 6; 5; 4; 3; ...}

26. Tự luận
1 điểm

Tìm năm giá trị của x ∈ Z sao cho: -3(x - 2) < 0

Xem đáp án

Áp dụng kết quả bài 101 và 102:

* Để tích – 3( x- 2) < 0 thì x – 2 > 0 ( vì -3 < 0)

Mà x - 2 > 0 khi x > 0 +2 hay x > 2

* Suy ra, năm giá trị của x ∈ Z sao cho: -3(x - 2) < 0 là:

    x ∈ { 3; 4; 5; 6; 7; 8; ...}.