90 bài tập Một số yếu tố thống kê có lời giải
Đề thi

90 bài tập Một số yếu tố thống kê có lời giải

A
Admin
ToánÔn vào 1050 lượt thi
90 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả điều tra về số con của \(30\) gia đình thuộc một tổ dân phố được cho trong bảng sau:

\(2\)

\(3\)

\(2\)

\(2\)

\(1\)

\(2\)

\(2\)

\(0\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(3\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(4\)

\(1\)

\(3\)

\(4\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(1\)

\(1\)

\(0\)

\(3\)

\(3\)

Mẫu dữ liệu trên có bao nhiêu giá trị khác nhau?

\(2\).

\(3\)

\(4\)

\(5\).

Xem đáp án

Chọn D

Số con của mỗi gia đình thuộc tổ dân phố nhận các giá trị là \(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\). Nên mẫu dữ liệu trên có \(5\) giá trị khác nhau.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả điều tra về số con của \(30\) gia đình thuộc một tổ dân phố được cho trong bảng sau:

\(2\)

\(3\)

\(2\)

\(2\)

\(1\)

\(2\)

\(2\)

\(0\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(3\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(4\)

\(1\)

\(3\)

\(4\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(2\)

\(1\)

\(1\)

\(0\)

\(3\)

\(3\)

Mẫu dữ liệu trên có các giá trị là

\(0\); \(1\); \(2\); \(3\).

\(1\); \(2\); \(3\); \(4\).

\(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\).

\(1\); \(2\); \(3\).

Xem đáp án

Chọn C

Số con của mỗi gia đình thuộc tổ dân phố nhận các giá trị là \(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\). Nên mẫu dữ liệu trên có các giá trị là \(0\); \(1\); \(2\); \(3\); \(4\).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng đem cân một số bao gạo (đơn vị kilogam), kết quả thu được ghi lại ở bảng sau:

Khối lượng \(1\) bao

\(40\)

\(45\)

\(50\)

\(55\)

\(60\)

\(65\)

Tần số

\(2\)

\(3\)

\(6\)

\(8\)

\(4\)

\(1\)

Khối lượng mỗi bao gạo nhận các giá trị là

\(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\); \(1\).

\(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\); \(1\).

D. \(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\).

\(2\); \(3\); \(6\); \(8\); \(4\).

Xem đáp án

Chọn B

Trong bảng tần số, các giá trị khác nhau là \(40\); \(45\); \(50\); \(55\); \(60\); \(65\). Nên khối lượng mỗi bao gạo nhận các giá trị là \(40\); \(45\); \(50\); \(55\); \(60\); \(65\).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo \({\rm{cm}}\)) của một nhóm học sinh nữ lớp \(6\) được cho bởi bảng tần số sau:

Chiều cao của \(1\) học sinh

\(140\)

\(141\)

\(143\)

\(145\)

\(149\)

\(150\)

\(160\)

Tần số

\(4\)

\(5\)

\(2\)

\(3\)

\(6\)

\(4\)

\(1\)

Tần số của giá trị \(141\) và \(145\) lần lượt là

\(4\); \(2\).

\(5\); \(6\).

\(5\); \(3\).

\(3\); \(5\).

Xem đáp án

Chọn C

Trong bảng tần số trên, tần số của giá trị \(141\) là \(5\) và \(145\) là \(3\).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp \(9{\rm{A}}\).

Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp \(9{\rm{A}}\).Điểm kiểm tra môn Toán của lớp \(9{\rm{A}}\) nhận những giá trị nào? (ảnh 1)

Điểm kiểm tra môn Toán của lớp \(9{\rm{A}}\) nhận những giá trị nào?

\(8\); \(10\); \(6\); \(6\); \(5\).

\(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\).

\(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\).

\(0\); \(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\); \(12\).

Xem đáp án

Chọn C

Trên biểu đồ, trục ngang biểu diễn giá trị các giá trị trong dãy dữ liệu. Nên điểm kiểm tra môn Toán của lớp \(9{\rm{A}}\) nhận các giá trị là \(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp \(9{\rm{A}}\).

Cho biểu đồ biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 9A.Các giá trị 4; 6; 7; \ (ảnh 1)

Các giá trị \(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\) có tần số lần lượt là

\(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\).

\(8\); \(10\); \(6\); \(6\); \(5\).

\(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\).

\(0\); \(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\); \(12\).

Xem đáp án

Chọn B

Trên biểu đồ, trục đứng biểu diễn tần số tương ứng với các giá trị trong dãy dữ liệu. Nên các giá trị là \(4\); \(6\); \(7\); \(9\); \(10\) có tần số lần lượt là \(8\); \(10\); \(6\); \(6\); \(5\).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp \(9\) trong trường, người điều tra lập có biểu đồ sau

Khi điều tra về số bộ quần áo quyên góp vì người nghèo của khối lớp 9 trong trường, người điều tra lập có biểu đồ sau (ảnh 1)Số bộ quần áo các lớp \(9{\rm{D}}\), \({\rm{9C}}\), \({\rm{9B}}\), \({\rm{9A}}\) quyên góp được lần lượt là

\(20\); \(40\); \(60\); \(80\).

\(70\); \(85\); \(100\); \(65\).

\(80\); \(60\); \(40\); \(20\).

\(65\); \(100\); \(85\); \(70\).

Xem đáp án

Chọn B

Trong biểu đồ trên, tần số của giá trị \(9{\rm{D}}\), \({\rm{9C}}\), \({\rm{9B}}\), \({\rm{9A}}\) lần lượt là \(70\); \(85\); \(100\); \(65\). Nên số bộ quần áo các lớp \(9{\rm{D}}\), \({\rm{9C}}\), \({\rm{9B}}\), \({\rm{9A}}\) quyên góp được lần lượt là \(70\); \(85\); \(100\); \(65\).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số học sinh khối \(9\) thi nhảy dây. Số lần nhảy dây trong một phút của các học sinh đó được ghi lại ở bảng sau:

\(52\)

\(58\)

\(67\)

\(72\)

\(75\)

\(84\)

\(67\)

\(72\)

\(84\)

\(84\)

\(58\)

\(52\)

\(67\)

\(58\)

\(67\)

\(58\)

\(67\)

\(72\)

\(75\)

\(84\)

\(72\)

\(67\)

\(72\)

\(58\)

\(75\)

\(67\)

\(75\)

\(84\)

\(84\)

\(84\)

Có bao nhiêu học sinh nhảy được \(75\) lần trong một phút?

\(5\).

\(6\).

\(7\).

D. \(7\).

Xem đáp án

Chọn A

Trong mẫu dữ liệu, giá trị \(75\) xuất hiện \(4\) lần. Nên có \(4\) học sinh nhảy được \(75\) trong một phút.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ chuyên môn Toán – tin của một trường THCS có \(20\) giáo viên. Tuổi nghề của các giáo viên (tính bằng năm) như sau:

\(7\)

\(2\)

\(3\)

\(20\)

\(10\)

\(18\)

\(15\)

\(7\)

\(5\)

\(8\)

\(5\)

\(15\)

\(5\)

\(8\)

\(7\)

\(24\)

\(2\)

\(12\)

\(3\)

\(20\)

Có bao nhiêu giáo viên có tuổi nghề là \(7\)?

\(3\).

\(2\).

\(1\).

\(0\).

Xem đáp án

Chọn A

Trong mẫu dữ liệu, giá trị \(7\) xuất hiện \(3\) lần. Nên có \(3\) giáo viên có tuổi nghề là \(7\).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng tin nhắn một người nhận được vào các ngày làm việc trong tháng \(6{\rm{/}}2024\) được ghi lại như sau:

\(6\)

\(2\)

\(8\)

\(2\)

\(4\)

\(10\)

\(6\)

\(6\)

\(10\)

\(8\)

\(6\)

\(2\)

\(8\)

\(10\)

\(6\)

\(6\)

\(10\)

\(2\)

\(6\)

\(4\)

\(10\)

\(6\)

\(4\)

\(4\)

\(6\)

\(8\)

Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là bao nhiêu? Tìm tần số của nó?

Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(6\) với tần số là \(9\).

Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(9\) với tần số là \(6\).

Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(10\) với tần số là \(5\).

Giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(10\) với tần số là \(4\).

Xem đáp án

Chọn C

Trong mẫu dữ liệu, có các giá trị khác nhau là \(2\); \(4\); \(6\); \(8\); \(10\). Nên giá trị lớn nhất của mẫu số liệu là \(10\).

Trong mẫu dữ liêu, giá trị \(10\) xuất hiện \(5\) nên ta nói giá trị \(10\) có tần số là \(5\).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của \(24\) học sinh Quận A tham gia vòng chung kết Sân chơi Đấu trường Vioedu cấp Thành phố được thống kê ở bảng tần số sau

Xếp hạng

Vàng

Bạc

Đồng

Không đạt giải

Tần số

(Số giải)

\(5\)

\(10\)

\(7\)

\(5\)

Theo em, học sinh Quận A đạt giải nào nhiều nhất?



Giải vàng.

Giải bạc

Giải đồng.

Không xếp giải.

Xem đáp án

Chọn B

Trong bảng tần số, Hạng Vàng, Bạc, Đồng, Không đạt giải có tần số lần lượt là \(5\); \(10\); \(7\); \(5\).

Mà \(10 > 7 > 5\)

Vậy học sinh Quận A đạt giải Bạc nhiều nhất.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một đợt khảo sát về tốc độ viết của học sinh lớp \(3\), cô giáo cho \(30\) học sinh chép một đoạn văn trong \(15\) phút. Dưới đây là bảng tần số theo số chữ của học sinh viết được.

Số chữ

\(65\)

\(68\)

\(70\)

\(72\)

\(74\)

\(77\)

\(90\)

Tần số

(Học sinh)

\(2\)

\(6\)

\(5\)

\(13\)

\(1\)

\(2\)

\(1\)

Theo em, trong \(15\) phút đa số các học sinh viết được bao nhiêu chữ?

\(68\).

\(70\).

\(72\).

\(90\).

Xem đáp án

Chọn C

Theo bảng tần số, trong \(15\) phút đa số các học sinh viết được \(72\) chữ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng đồ chơi trong tháng qua bán được \(60\) hộp lego thuộc nhiều thương hiệu đồ chơi khác nhau. Dưới đây là bảng thống kê của đại lí:

Thương hiệu

Lego

Hot Wheel

Cada

Moyu Block

Wange

Sembo Block

Tần số

(Bộ lego)

\(18\)

\(9\)

\(5\)

\(18\)

\(3\)

\(7\)

Cửa hàng nên nhập lego của các thương hiệu nào nhiều?



Lego và Hot Wheel.

Lego và Sembo Block.

Hot Wheel và Moyu Block.

Lego và Moyu Block.

Xem đáp án

Chọn D

Theo bảng tần số, tần số của Lego, Hot Whell, Cada, Moyu Block, Wange, Sembo Block lần lượt là \(18\); \(9\); \(5\); \(18\); \(3\); \(7\).

Mà \(18 > 9 > 7 > 5 > 3\).

Nên cử hàng nên nhập lego của các hãng là Lego và Moyu Block.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Công ty A quyết định khen thưởng theo tuần cho các cửa hàng của mình. Điều kiện để một cửa hàng được khen thưởng là doanh thu mỗi tuần phải trên \(50\) triệu đồng. Bảng thống kê doanh thu trong một tuần của \(40\) cửa hàng thuộc công ty A.

Doanh thu (triệu đồng)

\(45\)

\(60\)

\(82\)

\(91\)

\(100\)

Tần số

\(8\)

\(5\)

\(15\)

\(9\)

\(3\)

Có bao nhiêu cửa hàng không được thưởng?



\(8\).

\(5\).

\(9\).

\(3\).

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện để một cửa hàng được khen thưởng là doanh thu mỗi tuần phải trên \(50\) triệu đồng nên các cửa hàng có doanh thu \(45\) triệu đồng sẽ không được thưởng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo bảng tần số có \(8\) cửa hàng không được thưởng. Một phường cho trẻ em từ \(2\) tháng tuổi trở lên tiêm vắc xin \(6\) in \(1\). Bảng sau thống kê số mũi vắc xin \(6\) in \(1\) mà \(60\) trẻ em từ \(2\) tháng tuổi đến \(24\) tháng tuổi của phường này đã tiêm:

Số mũi tiêm

\(0\)

\(1\)

\(2\)

\(3\)

\(4\)

Tần số

(Trẻ em)

\(7\)

\(8\)

\(18\)

\(15\)

\(12\)

Trẻ em từ em từ \(2\) tháng tuổi đến \(24\) tháng tuổi cần hoàn thành \(4\) mũi tiêm của vắc xin \(6\) in \(1\). Có bao nhiêu trẻ em của phường trên cần phải hoàn thành lộ trình tiêm vắc xin này?



\(7\).

\(12\).

\(48\).

\(60\).

Xem đáp án

Chọn C

Trẻ em từ em từ \(2\) tháng tuổi đến \(24\) tháng tuổi cần hoàn thành \(4\) mũi tiêm của vắc xin \(6\) in \(1\)

Số trẻ em của phường cần phải hoàn thành lộ trình tiêm vắc xin là \(7 + 8 + 18 + 15 = 48\) (trẻ em).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp \(9{\rm{B}}\) lấy ý kiến của các bạn trong lớp về việc tham gia các câu lạc bộ ngoại ngữ với 3 lựa chọn: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật. Mỗi học sinh chỉ được chọn tham gia một trong ba câu lạc bộ. Kết quả khảo sát như sau:

Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Anh, Tiếng Pháp.

Bảng tần số cho dãy dữ liệu trên là

 

Câu lạc bộ

Tiếng Anh

Tiếng Pháp

Tiếng Nhật

Tần số

\(11\)

\(10\)

\(8\)

Câu lạc bộ

Tiếng Anh

Tiếng Pháp

Tiếng Nhật

Tần số

\(12\)

\(9\)

\(9\)

Câu lạc bộ

Tiếng Anh

Tiếng Pháp

Tiếng Nhật

Tần số

\(13\)

\(9\)

\(8\)

Câu lạc bộ

Tiếng Anh

Tiếng Pháp

Tiếng Nhật

Tần số

\(12\)

\(10\)

\(8\)

Xem đáp án

Chọn D

Theo mẫu dữ liệu, Số học sinh chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật lần lượt là \(12\); \(10\); \(8\). Nên ta có bảng tần số

Câu lạc bộ

Tiếng Anh

Tiếng Pháp

Tiếng Nhật

Tần số

\(12\)

\(10\)

\(8\)



17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \(100\) học sinh tham dự kì thi Tin học trẻ Miền Trung (thang điểm \(30\)). Kết quả như sau:

Điểm

\(10\)

\(15\)

\(18\)

\(19\)

\(20\)

\(24\)

\(25\)

\(26\)

\(28\)

\(30\)

Tần số

(Học sinh)

\(3\)

\(7\)

\(13\)

\(15\)

\(12\)

\(4\)

\(20\)

\(14\)

\(10\)

\(2\)

Biết học sinh có điểm số từ \(24\) đến \(27\) sẽ đạt giải Nhì. Vậy số học sinh đạt giải Nhì trong kì thi Tin học trẻ Miền Trung là



\(24\).

\(34\).

\(38\).

\(44\).

Xem đáp án

Chọn C

Theo mẫu dữ liệu, số học sinh đạt giải Nhì trong kì thi Tin học trẻ Miền Trung là

\(4 + 20 + 14 = 38\) (học sinh).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ tranh sau cho biết loại phim yêu thích của học sinh trong lớp \(9{\rm{A}}\).

Hoạt hình

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

Lịch sử

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

Khoa học

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

Trinh thám

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

(Mỗi OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0= biểu diễn cho \(2\) học sinh, mỗi OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0= biểu diễn cho \(1\) học sinh)

Bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trong biểu đồ tranh trên là

Phim

Hoạt hình

Lịch sử

Khoa học

Trinh thám

Tần số

\(11\)

\(6\)

\(4\)

\(8\)

Phim

Hoạt hình

Lịch sử

Khoa học

Trinh thám

Tần số

\(10\)

\(6\)

\(4\)

\(8\)

Phim

Hoạt hình

Lịch sử

Khoa học

Trinh thám

Tần số

\(13\)

\(6\)

\(4\)

\(8\)

Phim

Hoạt hình

Lịch sử

Khoa học

Trinh thám

Tần số

\(6\)

\(3\)

\(2\)

\(4\)

Xem đáp án

Chọn C

Theo biểu đồ tranh

Số học sinh yêu thích phim hoạt hình là \(13\).

Số học sinh yêu thích phim lịch sử là \(6\).

Số học sinh yêu thích phim khoa học là \(4\).

Số học sinh yêu thích phim trinh thám là \(8\).

Vậy ta có thể lập bảng tần số sau

Phim

Hoạt hình

Lịch sử

Khoa học

Trinh thám

Tần số

\(13\)

\(6\)

\(4\)

\(8\)



19. Trắc nghiệm
1 điểm

Vào kì nghỉ nghè vừa rồi, mỗi ngày Nguyên đều luyện tập môn Toán. Trong một tháng, số lượng bài tập Nguyên làm mỗi ngày được cho ở bảng dưới:

\(5\)

\(6\)

\(7\)

\(9\)

\(10\)

\(5\)

\(6\)

\(7\)

\(6\)

\(7\)

\(9\)

\(6\)

\(5\)

\(6\)

\(9\)

\(10\)

\(6\)

\(9\)

\(6\)

\(5\)

\(6\)

\(9\)

\(6\)

\(9\)

\(6\)

\(5\)

\(6\)

\(10\)

\(5\)

\(6\)

Theo dữ liệu trên thì số ngày Nguyên đã làm nhiều hơn \(7\) bài toán là

\(9\).

\(8\).

\(7\).

\(12\).

Xem đáp án

Chọn A

Bảng tần số cho mẫu dữ liệu trên là

Số bài toán

\(5\)

\(6\)

\(7\)

\(9\)

\(10\)

Tần số (Ngày)

\(6\)

\(12\)

\(3\)

\(6\)

\(3\)

Số ngày bạn Nguyên làm nhiều hơn \(7\) bài toán là \(6 + 3 = 9\) (ngày).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khách sạn muốn điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ Spa của mình. Khách sạn đã đặt tương ứng các mức độ hài lòng của khách hàng với điểm số đánh giá như sau:

Điểm

\(1\)

\(2\)

\(3\)

\(4\)

\(5\)

Mức độ hài lòng

Rất không hài lòng

Không hài lòng

Chấp nhận được

Hài lòng

Rất hài lòng

Bảng sau cung cấp điểm đánh giá của khách hàng sử dụng dịch vụ spa của khách sạn trong một tuần:

Điểm

Số khách hàng

\(1\)

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

\(2\)

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

\(3\)

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

\(4\)

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

\(5\)

OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0=

(Mỗi OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0= biểu diễn cho \(8\) khách hàng, mỗi OPL20U25GSXzBJYl68kk8uQGfFKzs7yb1M4KJWUiLk6ZEvGF+qCIPSnY57AbBFCvTWID 06 2024 TN T9 078+K4lPs7H94VUqPe2XwIsfPRnrXQE//QTEXxb8/8N4CNc6FpgZahzpTjFhMzSA7T/nHJa11DE8Ng2TP3iAmRczFlmslSuUNOgUeb6yRvs0= biểu diễn cho \(4\) khách hàng)

Tỉ lệ phần trăm khách hàng đánh giá từ 4 điểm trở lên của khách sạn là bao nhiêu?

\(10,7\,\% \).

\(17,9\,\% \).

\(60,7\,\% \).

\(72,4\,\% \).

Xem đáp án

Chọn D

Số khách hàng đánh giá \(1\) điểm là \(4\).

Số khách hàng đánh giá \(2\) điểm là \(8\).

Số khách hàng đánh giá \(3\) điểm là \(20\).

Số khách hàng đánh giá \(4\) điểm là \(12\).

Số khách hàng đánh giá \(5\) điểm là \(72\).

Bảng tần số thống kê điểm đánh giá của khách hàng dành cho dịch vụ spa của khách sạn:

Điểm

\(1\)

\(2\)

\(3\)

\(4\)

\(5\)

Số khách hàng

\(4\)

\(8\)

\(20\)

\(12\)

\(72\)

Tổng số khách hàng đánh giá dịch vụ spa của khách sạn là \(4 + 8 + 20 + 12 + 72 = 116\) (khách hàng)

Tổng số khách hàng đánh giá dịch vụ từ 4 điểm trở lên của khách sạn là \(12 + 72 = 84\) (khách hàng)

Tỉ lệ phần trăm khách hàng đánh giá từ 4 điểm trở lên của khách sạn là \(\frac{{84}}{{116}}\,\, \cdot \,\,100\,\%  = 72,4\,\% \).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng học sinh lớp 9A sử dụng các phương tiện khác nhau để đến trường được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:

blobid10-1755183789.png

Lớp 9A có bao nhiêu học sinh đi bộ đến trường?

\(12\).

\(5\).

\(15\).

\(8\).

Xem đáp án

Chọn A

Theo biểu đồ cột trên, lớp 9A có \(12\) học sinh đi bộ đến trường.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng đôi giày thể thao bán được của một cửa hàng trong bốn năm gần đây được biểu diễn ở biểu đồ sau đây:

blobid11-1755183849.png

Số đôi giày cửa hàng đã bán được vào năm \(2023\) là

\(400\).

\(300\).

\(700\).

\(600\).

Xem đáp án

Chọn D

Theo biểu đồ trên, Số đôi giày cửa hàng đã bán được vào năm \(2023\) là \(600\).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số học sinh khối \(9\) đến thư viện của trường mượn sách vào các ngày trong tuần được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:

blobid12-1755183931.png

Ngày nào trong tuần có \(15\) học sinh đến mượn sách của thư viện?

Thứ hai.

Thứ ba.

Thứ tư.

Thứ năm.

Xem đáp án

Chọn B

Theo biểu đồ trên, trong tuần thứ ba có \(15\) học sinh đến mượn sách của thư viện.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ đoạn thẳng dưới đây biểu diễn số lượng vé bán được với các mức giá khác nhau của một buổi hòa nhạc:

blobid13-1755183982.png

Các vé bán được của buổi hòa nhạc nhận các mức giá \(150\) nghìn, \(200\) nghìn, \(500\) nghìn, \(1\) triệu thì tần số tương ứng của các mức giá đó là

\(550\); \(450\); \(200\); \(100\).

\(100\); \(200\); \(450\); \(550\).

\(550\); \(450\); \(100\); \(200\).

\(200\); \(100\); \(450\); \(550\).

Xem đáp án

Chọn A

Theo biểu đồ trên, các vé bán được của buổi hòa nhạc nhận các mức giá \(150\) nghìn, \(200\) nghìn, \(500\) nghìn, \(1\) triệu thì tần số tương ứng của các mức giá đó là \(550\); \(450\); \(200\); \(100\).

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian hoàn thành một sản phẩm (tính bằng phút) của một số công nhân trong một tổ được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:

Thời gian hoàn thành một sản phẩm (tính bằng phút) của một số công nhân trong một tổ được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:Thời gian hoàn thành một sản phẩm của công nhân chủ yếu là (ảnh 1)

Thời gian hoàn thành một sản phẩm của công nhân chủ yếu là

\(3\) phút.

\(18\) và \(20\) phút.

\(16\) phút.

\(20\) và \(21\) phút.

Xem đáp án

Chọn B

Theo biểu đồ trên, thời gian hoàn thành một sản phẩm của công nhân chủ yếu là \(18\) và \(20\) phút.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giáo viên chủ nhiệm lớp 9B yêu cầu lớp trưởng điều tra về loại nhạc cụ: Organ, Ghita, Sáo, Trống của các học sinh trong lớp yêu thích nhất được thông kê trong bảng dưới đây:

Loại nhạc cụ

Organ

Ghita

Sáo

Trống

Số học sinh

\(12\)

\(8\)

\(15\)

\(10\)

Biểu đồ biểu diễn đầy đủ số học sinh yêu thích các loại nhạc cụ trên là



A graph with numbers and letters AI-generated content may be incorrect.

A graph with numbers and letters AI-generated content may be incorrect.

A graph with numbers and letters AI-generated content may be incorrect.

A graph of numbers and letters AI-generated content may be incorrect.

Xem đáp án

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Căng Tin của trường THCS A thống kê lại các món học sinh hay chọn mua ăn sáng trong \(1\) tuần ở bảng sau:

Món ăn

Bánh mì que

Bánh bao

Xôi

Bánh mì thịt

Tần số

(Cái)

\(350\)

\(230\)

\(470\)

\(600\)

Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng thống kê trên là

Căng Tin của trường THCS A thống kê lại các món học sinh hay chọn mua ăn sáng trong 1 tuần ở bảng sau:Món ănBánh mì queBánh baoXôiBánh mì thịtTần số(Cái) \(350\)\(230\)\(470\)\(600\)Biểu (ảnh 1)

Căng Tin của trường THCS A thống kê lại các món học sinh hay chọn mua ăn sáng trong 1 tuần ở bảng sau:Món ănBánh mì queBánh baoXôiBánh mì thịtTần số(Cái) \(350\)\(230\)\(470\)\(600\)Biểu (ảnh 2)

Căng Tin của trường THCS A thống kê lại các món học sinh hay chọn mua ăn sáng trong 1 tuần ở bảng sau:Món ănBánh mì queBánh baoXôiBánh mì thịtTần số(Cái) \(350\)\(230\)\(470\)\(600\)Biểu (ảnh 3)

Căng Tin của trường THCS A thống kê lại các món học sinh hay chọn mua ăn sáng trong 1 tuần ở bảng sau:Món ănBánh mì queBánh baoXôiBánh mì thịtTần số(Cái) \(350\)\(230\)\(470\)\(600\)Biểu (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ đoạn thẳng ở hình dưới đây biểu diễn số lượng ti vi bán được của một cửa hàng trong bốn tháng đầu năm:

blobid18-1755184189.png

Nếu mỗi cái ti vi bán ra cửa hàng được lãi \(1\,000\,000\) đồng thì sau bốn tháng đầu năm, cửa hàng trên thu được số tiền lãi là

\(70\,000\,000\) đồng.

\(7\,000\,000\) đồng.

\(45\,000\,000\) đồng.

\(55\,000\,000\) đồng.

Xem đáp án

Chọn A

Sau bốn tháng đầu năm, cửa hàng trên bán được

\(15 + 20 + 10 + 25 = 70\) (ti vi).

Sau bốn tháng đầu năm, cửa hàng trên thu được số tiền lãi là

 \(70\,.\,1000000 = 70\,\,000\,\,000\) (đồng).

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 9C có \(45\) học sinh. Số học sinh nam đăng kí tham gia một số môn thể thao mà trường đề ra: bóng bàn, cầu lông, chạy bộ và bơi lội được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây. Mỗi học sinh nam đều phải đăng kí tham gia duy nhất một môn thể thao.

blobid19-1755184263.png

Số học sinh nữ của lớp 9C là

\(23\) học sinh.

\(21\) học sinh.

\(20\) học sinh.

\(22\) học sinh.

Xem đáp án

Chọn D

Số học sinh nam của lớp 9C là \(6 + 8 + 5 + 4 = 23\) (học sinh).

Số học sinh nữ của lớp 9C là: \(45 - 23 = 22\) (học sinh).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhà máy kiểm tra cân nặng \(100\) sản phẩm của một dây chuyền đóng gói bánh đang trong thời gian thử nghiệm. Cân nặng của mỗi gói bánh có tiêu chuẩn là \(500\) gam. Những gói bánh có khối lượng chênh lệch không quá \(10\) gam so với tiêu chuẩn được xem là đạt yêu cầu. Kết quả kiểm tra được biểu diễn ở biểu đồ dưới đây:

blobid20-1755184332.png

Trong \(100\) sản phẩm được kiểm tra, số gói bánh đạt yêu cầu chênh lệch bao nhiêu với số gói bánh không đạt yêu cầu?

\(0\) gói.

\(86\) gói.

\(95\) gói.

\(80\) gói.

Xem đáp án

Chọn B

Các gói bánh đạt yêu cầu phải có khối lượng là \(490\,{\rm{kg}}\), \(495\,{\rm{kg}}\), \(500\,{\rm{kg}}\).

Số gói bánh đạt yêu cầu là \(3 + 40 + 50 = 93\) (gói bánh).

Số gói bánh không đạt yêu cầu là \(2 + 5 = 7\) (gói bánh).

Vậy số gói bánh đạt yêu cầu nhiều hơn số gói bánh không đạt yêu cầu là \(93 - 7 = 86\) (gói bánh).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau bài kiểm tra Ngữ Văn, cô giáo ghi lại số lỗi chính tả mà một số học sinh mắc phải vào bảng thống kê sau:

\(2\)

\(2\)

\(5\)

\(4\)

\(3\)

\(0\)

\(2\)

\(3\)

4

\(1\)

\(3\)

\(2\)

\(5\)

\(0\)

\(5\)

\(1\)

\(0\)

\(3\)

\(3\)

\(0\)

\(1\)

\(5\)

\(4\)

\(5\)

\(2\)

\(4\)

\(2\)

\(1\)

\(1\)

\(4\)

\(1\)

\(2\)

Có bao nhiêu học sinh được kiểm tra?

\(20\).

\(32\).

\(5\).

\(36\).

Xem đáp án

Chọn B

Có \(32\) học sinh được kiểm tra.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau bài kiểm tra Ngữ Văn, cô giáo ghi lại số lỗi chính tả mà một số học sinh mắc phải vào bảng thống kê sau:

\(2\)

\(2\)

\(5\)

\(4\)

\(3\)

\(0\)

\(2\)

\(3\)

4

\(1\)

\(3\)

\(2\)

\(5\)

\(0\)

\(5\)

\(1\)

\(0\)

\(3\)

\(3\)

\(0\)

\(1\)

\(5\)

\(4\)

\(5\)

\(2\)

\(4\)

\(2\)

\(1\)

\(1\)

\(4\)

\(1\)

\(2\)

Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong bảng dữ liệu trên?

\(20\).

\(40\).

\(5\).

\(6\).

Xem đáp án

Chọn D

Có \(6\)giá trị khác nhau trong bảng dữ liệu trên.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau bài kiểm tra Ngữ Văn, cô giáo ghi lại số lỗi chính tả mà một số học sinh mắc phải vào bảng thống kê sau:

\(2\)

\(2\)

\(5\)

\(4\)

\(3\)

\(0\)

\(2\)

\(3\)

4

\(1\)

\(3\)

\(2\)

\(5\)

\(0\)

\(5\)

\(1\)

\(0\)

\(3\)

\(3\)

\(0\)

\(1\)

\(5\)

\(4\)

\(5\)

\(2\)

\(4\)

\(2\)

\(1\)

\(1\)

\(4\)

\(1\)

\(2\)

Có những giá trị khác nhau nào trong bảng dữ liệu trên?

\(1\;;\;2\;;\;3\;;\;4\;;\;5\).

\(0\;;1\;;\;2\;;\;3\;;\;4\).

\(0\;;\;1\;;\;2\;;\;3\;;\;4\;;\;5\).

\(5\).

Xem đáp án

Chọn C

Có các giá trị khác nhau là \(0\;;\;1\;;\;2\;;\;3\;;\;4\;;\;5\).

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bàn thắng một đội bóng ghi được trong \(24\) trận đấu được ghi lại như sau:

\(1\)

\(3\)

\(0\)

\(2\)

\(3\)

\(4\)

\(0\)

\(2\)

\(2\)

\(3\)

\(0\)

\(1\)

\(0\)

\(2\)

\(1\)

\(4\)

\(3\)

\(1\)

\(3\)

\(0\)

\(2\)

\(4\)

\(0\)

\(1\)

Có bao nhiêu trận đội bóng không ghi được bàn thắng nào?

\(6\).

\(4\).

\(0\).

\(5\).

Xem đáp án

Chọn A

Có \(6\) trận đội bóng không ghi được bàn thắng nào.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong bảng thống kê ở câu 4?

\(2\).

\(3\).

\(5\).

\(4\).

Xem đáp án

Chọn C

Có \(5\)giá trị khác nhau trong bảng trong bảng thống kê ở câu 4.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một địa phương cho trẻ em từ \(12\) tháng tuổi trở lên tiêm vacxin viêm não Nhật Bản. Và được thống kê số mũi tiêm vắc xin viêm não nhật bản của \(50\) trẻ em từ \(12\) tháng tuổi đến 24 tháng tuổi tại địa phương này như sau:

Số mũi tiêm

\(0\)

\(1\)

\(2\)

\(3\)

Số trẻ được tiêm

\(5\)

\(20\)

\(16\)

\(9\)

Các giá trị khác nhau trong mẫu dữ liệu trên là

\(0\;;\;1\;;\;2\;;\;3\).

\(5\;;\;20\;;\;16\;;\;9\).

\(4\).

\(50\).

Xem đáp án

Chọn A

Các giá trị khác nhau trong mẫu dữ liệu trên là \(0\;;\;1\;;\;2\;;\;3\).

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả bài thi \(200\) câu trắc nghiệm tiếng anh trên Internet của \(80\) học sinh với thang điểm \(2000\) được ghi lại như sau:

Có \(3\) học sinh được \(880\) điểm; \(24\) học sinh được \(1450\) điểm; \(30\) học sinh được \(1650\) điểm; \(21\) học sinh được \(1800\) điểm; Còn lại là số học sinh được \(2000\) điểm.

Tần số tương đối của học sinh đạt được \(2000\) điểm là

\(2\).

\(80\;\% \).

\(2\;\% \).

\(2,5\;\% \).

Xem đáp án

Chọn D

Số học sinh đạt được \(2000\) điểm là: \(80 - 3 - 24 - 30 - 21 = 2\) (học sinh).

Tần số tương đối của học sinh đạt được \(2000\) điểm là \(\frac{{2\;\;.\;\;100\,\% }}{{80}} = 2,5\;\% \).

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đo tốc độ của các xe ô tô (đơn vị \({\rm{km/h}}\)) khi đi qua một trạm quan sát được đo tốc độ ghi lại ở bảng sau

\(60\)

\(54,2\)

\(61\)

\(43\)

\(54\)

\(55\)

\(60\)

\(45\)

\(60\)

\(48,8\)

\(48,8\)

\(53\)

\(53\)

\(45\)

\(60\)

\(53\)

\(55\)

\(54,2\)

\(45\)

\(55\)

Tần số tương đối của tốc độ xe ô tô từ \(60\;{\rm{km/h}}\) trở lên là

\(5\;\% \).

\(20\;\% \).

\(25\;\% \).

\(75\;\% \).

Xem đáp án

Chọn C

Theo bảng thống kê có \(20\)ô tô được đo tốc độ và có \(5\) xe ô tô đi với tốc độ từ \(60\;{\rm{km/h}}\)trở lên.

Vậy tần số tương đối của tốc độ xe ô tô từ \(60\;{\rm{km/h}}\)trở lên là: \(\frac{{5\;\;.\;\;100\,\% }}{{20}} = 25\;\% \).

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Thủy thống kê số sách mà mỗi bạn trong lớp đã đọc sau tuần lễ đọc sách và ghi lại trong bảng dưới đây

Số sách (quyển)

\(0\)

\(1\)

\(2\)

\(3\)

\(4\)

\(5\)

Số học sinh

1

\(4\)

\(8\)

\(15\)

\(7\)

Biết tần số tương đối của giá trị số sách \(2\) quyển là \(20\% \). Hỏi số học sinh đọc \(5\) quyển là bao nhiêu?

\(35\).

\(12,5\,\% \).

\(5\).

\(40\).

Xem đáp án

Chọn C

Số học sinh của lớp tham gia đã đọc sách là: \(8\;\;:\;\;20\,\% = 40\) (học sinh)

Số học sinh đọc \(5\) quyển là \(40 - 1 - 4 - 8 - 15 - 7 = 5\) (học sinh).

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau:

Năm

Số tivi bán được

\(2018\)

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 1)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 2)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 3)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 4)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 5)

\(2019\)

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 6)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 7)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 8)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 9)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 10)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 11)

\(2020\)

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 12)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 13)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 14)

\(2021\)

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 15)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 16)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 17)

\(2022\)

Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 18)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 19)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 20)Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 21)

(Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 22) \( = 100\) tivi; Biểu đồ tranh thể hiện số ti vi (TV) bán được qua các năm của 1 siêu thị điện máy như sau (ảnh 23) \( = 50\) tivi)

Tần số tương đối của số ti vi bán được trong năm \(2022\) là

\(17,5\;\% \).

\(19,04\;\% \).

\(350\).

\(100\;\% \).

Xem đáp án

Chọn A

Tổng số tivi bán được từ năm \(2018\) đến \(2022\) là: \(2000\) (chiếc)

Số tivi bán được trong năm \(2022\) là \(350\) (chiếc)

Tần số tương đối của số ti vi bán được trong năm \(2022\) là \(\frac{{350\;\;.\;\;100\,\% }}{{2000}} = 17,5\;\% \)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng tần số tương đối thống kê về phần trăm học sinh xếp kết quả rèn luyện loại Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt của một trường THCS như sau:

Giá trị \(\left( x \right)\)

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Tần số tương đối \(\left( \% \right)\)

\(80\)

\(10\)

\(8\)

\(2\)

Tần số tương đối của giá trị Khá là

\(100\;\% \).

\(80\;\% \).

\(10\;\% \).

\(8\;\% \).

Xem đáp án

Chọn C

Tần số tương đối của giá trị Khá là \(10\;\% \).

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng tần số tương đối thống kê về phần trăm học sinh xếp kết quả rèn luyện loại Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt của một trường THCS như sau:

Giá trị \(\left( x \right)\)

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Tần số tương đối \(\left( \% \right)\)

\(80\)

\(10\)

\(8\)

\(2\)

Tần số tương đối của giá trị chưa đạt là

\(80\;\% \).

\(10\;\% \).

\(8\;\% \).

\(2\;\% \).

Xem đáp án

Chọn D

Tần số tương đối của giá trị chưa đạt là \(2\;\% \).

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả tham gia chạy Việt dã trong ngày hội khỏe phủ đổng cấp trường của khối \(9\) cho bởi bảng sau:

Lớp

\(9{\rm{A}}\)

\(9{\rm{B}}\)

\(9{\rm{C}}\)

\(9{\rm{D}}\)

Số học sinh tham gia

\(15\)

\(21\)

\(34\)

\(10\)

Tần số tương đối

\(18,75\;\% \)

?

\(42,5\;\% \)

?

Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp \(9{\rm{A}}\) là

\(38,75\;\% \).

\(18,75\;\% \).

\(21\).

\(100\;\% \).

Xem đáp án

Chọn B

Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp \(9{\rm{A}}\) là \(18,75\;\% \).

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả tham gia chạy Việt dã trong ngày hội khỏe phủ đổng cấp trường của khối \(9\) cho bởi bảng sau:

Lớp

\(9{\rm{A}}\)

\(9{\rm{B}}\)

\(9{\rm{C}}\)

\(9{\rm{D}}\)

Số học sinh tham gia

\(15\)

\(21\)

\(34\)

\(10\)

Tần số tương đối

\(18,75\;\% \)

?

\(42,5\;\% \)

?

Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp \(9{\rm{D}}\) là

\(10\;\% \).

\(38,75\;\% \).

\(42,5\;\% \).

\(12,5\;\% \).

Xem đáp án

Chọn D

Số học sinh tham gia chạy Việt dã là: \(15 + 21 + 34 + 10 = 80\) (học sinh).

Tần số tương đối của số học sinh tham gia chạy Việt dã của lớp \(9{\rm{D}}\) là \(\frac{{10\;\;.\;\;100\;\% }}{{80}} = 12,5\;\% \).

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê về phần trăm khối lượng các loại hoa quả bán được trong \(1\) tháng của một cửa hàng được ghi lại như sau: \(25\;\% \) khối lượng bán được là Cam; \(32\;\% \) khối lượng bán được là Xoài; \(10\;\% \) là Thanh Long còn lại là Ổi. Biết tổng khối lượng hoa quả bán được trong tháng đó là \(200\;{\rm{kg}}\). Khi đó khối lượng Ổi đã bán là:

\(66\;{\rm{kg}}\).

\(200\;{\rm{kg}}\).

\(133\;{\rm{kg}}\).

\(33\;{\rm{kg}}\).

Xem đáp án

Chọn A

Tần số tương đối của khối lượng Ổi là: \(100\;\% - 25\;\% - 32\;\% - 10\;\% = 33\;\% \).

Khối lượng Ổi đã bán là \(200\;\;.\;\;33\,\% = 66\;\left( {{\rm{kg}}} \right)\).

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng thu được bảng tần số tương đối sau

Mức độ hài lòng

Rất hài lòng

Hài lòng

Chấp nhận được

Không hài lòng

Rất không hài lòng

Tần số tương đối

\(24\;\% \)

\(23\;\% \)

\(6\;\% \)

\(2\;\% \)

Nếu số khách hàng đánh giá rất hài lòng là \(36\) người thì số khách hàng được điều tra là

\(100\).

\(24\).

\(150\).

\(36\).

Xem đáp án

Chọn C

Số khách hàng được điều tra là: \(36\;\;:\;\;24\;\% = 150\) (người).

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng thu được bảng tần số tương đối sau

Mức độ hài lòng

Rất hài lòng

Hài lòng

Chấp nhận được

Không hài lòng

Rất không hài lòng

Tần số tương đối

\(24\;\% \)

\(23\;\% \)

\(6\;\% \)

\(2\;\% \)

Mức độ được nhiều khách hàng đánh giá nhất là

không hài lòng.

chấp nhận được.

rất hài lòng.

hài lòng.

Xem đáp án

Chọn D

Tần số tương đối của mức độ hài lòng là \(100\;\% - 24\;\% - 23\;\% - 6\;\% - 2\;\% = 45\;\% \).

Ta thấy: \(45\;\% > 24\;\% > 23\;\% > 6\;\% > 2\;\% \).

Vậy Mức độ được nhiều khách hàng đánh giá nhất là mức độ hài lòng.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng điều tra mức độ hài lòng của khách hàng về dịch vụ của cửa hàng thu được bảng tần số tương đối sau

Mức độ hài lòng

Rất hài lòng

Hài lòng

Chấp nhận được

Không hài lòng

Rất không hài lòng

Tần số tương đối

\(24\;\% \)

\(23\;\% \)

\(6\;\% \)

\(2\;\% \)

Nếu số khách hàng được điều tra \(150\) người thì số khách hàng đánh giá mức độ không hài lòng là bao nhiêu?

\(150\).

\(9\).

\(6\).

\(100\).

Xem đáp án

Chọn B

Nếu số khách hàng được điều tra \(150\) người thì số khách hàng đánh giá mức độ không hài lòng là \(150\;\;.\;\;6\;\% = 9\) (người)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Minh gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một số lần và ghi lại tần số, tần số tương đối số lần xuất hiện của mỗi mặt trong bảng sau:

Mặt

\(1\) chấm

\(2\) chấm

\(3\) chấm

\(4\) chấm

\(5\) chấm

\(6\) chấm

Tổng

Tần số

\(6\)

\(1\)

\(10\)

\(12\)

\(3\)

\(8\)

\(N = 40\)

Tần số tương đối \(\left( \% \right)\)

\(15\)

\(2,5\)

\(25\)

\(30\)

\(7\)

\(20\)

\(100\)

Trong bảng số liệu trên có một số liệu không chính xác. Hãy tìm số liệu đó và sửa cho đúng?

Giá trị \(2\) chấm sai tần số tương đối, sửa lại \(2\;\% \).

Giá trị \(5\) chấm sai tần số tương đối, sửa lại \(7,5\;\% \).

Giá trị \(6\) chấm sai tần số tương đối, sửa lại \(20,5\;\% \).

Giá trị \(4\) chấm sai tần số tương đối, sửa lại \(30,5\;\% \).

Xem đáp án

Chọn B

Tần số tương đối của mỗi mặt xuất hiện là mặt \(1\) chấm là: \(\frac{{6\;\;.\;\;100\;\% }}{{40}} = 15\;\% \)

Tần số tương đối của mỗi mặt xuất hiện là mặt \(2\) chấm là: \(\frac{{1\;\;.\;\;100\;\% }}{{40}} = 2,5\;\% \)

Tần số tương đối của mỗi mặt xuất hiện là mặt \(4\) chấm là: \(\frac{{12\;\;.\;\;100\;\% }}{{40}} = 30\;\% \)

Tần số tương đối của mỗi mặt xuất hiện là mặt \(5\) chấm là: \(\frac{{3\;\;.\;\;100\;\% }}{{40}} = 7,5\;\% \)

Tần số tương đối của mỗi mặt xuất hiện là mặt \(6\) chấm là: \(\frac{{8\;\;.\;\;100\;\% }}{{40}} = 20\;\% \)

Vậy đáp án B đúng.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng tần số tương đối sau về các loại sách trong tủ sách thư viện một trường học. Biết số sách tham khảo bằng số sách giáo khoa và sách giáo khoa có \(140\) cuốn. Hãy cho biết trong tủ sách trường học đó có tất cả bao nhiêu cuốn sách các loại?

Loại sách

Sách tham khảo

Sách giáo khoa

Sách truyện

Các loại sách khác

Tần số tương đối

\(40\;\% \)

\(4\;\% \)

\(500\).

\(140\).

\(28\).

\(56\).

Xem đáp án

Chọn A

Vì số sách tham khảo bằng số sách giáo khoa nên tần số tương đối của \(2\) loại sách này là bằng nhau.

Do đó tần số tương đối của mỗi loại sách này là: \(\frac{{100\,\;\% - 40\,\,\% - 4\,\;\% }}{2} = 28\;\,\% \)

Vậy số sách trong tủ sách của trường học đó là \[140\;\;:\;\;28\;\,\% = 500\] (cuốn).

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

A pie chart with numbers and a diagram  AI-generated content may be incorrect.

Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

\(100\;\% \)

\(7\).

\(4\).

\(5\).

Xem đáp án

Chọn A

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng  (ảnh 1)

Tần số tương đối của các ngôn ngữ khác là

\(7\% \).

\(10\% \).

\(100\% \).

\(5\% \).

Xem đáp án

Chọn A

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng  (ảnh 1)

Ngôn ngữ lập trình nào được sử dụng phổ biến nhất khi viết \(200\) phần mềm?

Python.

JavaScript.

Java.

Ruby.

Xem đáp án

Chọn A

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng  (ảnh 1)

Số phần mềm được viết bằng ngôn ngữ Python là

\(35\).

\(36\).

\(60\).

\(70\).

Xem đáp án

Chọn D

Số phần mềm được viết bằng ngôn ngữ Python là \(200\;\;.\;\;35\;\% = 70\) (phần mềm)

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết \(200\) phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng  (ảnh 1)

Tổng số phần mềm được viết bằng ngôn ngữ JavaScript và Ruby là

\(40\).

\(60\).

\(80\).

\(200\).

Xem đáp án

Chọn C

Tần số tương ứng của \(2\) ngôn ngữ JavaScript và Ruby là: \(30\;\% + 10\;\% = 40\;\% \)

Tổng số phần mềm được viết bằng ngôn ngữ JavaScript và Ruby là

\(200\;\;.\;\;40\;\% = 80\) (phần mềm).

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của \(40\) học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong hình dưới đây:

Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của 40 học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong hình dưới đây:Có bao nhiêu phần trăm học sinh xếp loại từ mức đạt trở lê (ảnh 1)

Có bao nhiêu phần trăm học sinh xếp loại từ mức đạt trở lên?

\(4\;\% \).

\(20\;\% \).

\(96\;\% \).

\(52\;\% \).

Xem đáp án

Chọn C

Tỉ số phần trăm học sinh xếp loại từ mức đạt trở lên là \(100\;\% - 4\;\% = 96\;\% \).

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của \(40\) học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong hình dưới đây:

Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của \(40\) học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong hình dưới đây:Số học sinh xếp loại Tốt là (ảnh 1)

Số học sinh xếp loại Tốt là

\(20\).

\(8\).

\(16\).

\(4\).

Xem đáp án

Chọn B

Số học sinh xếp loại Tốt là \(40.20\% = 8\) (học sinh).

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường Trung học cơ sở.

Loại sách

Sách giáo khoa

Sách tham khảo

Truyện ngắn

Truyện tranh

Số lượt mượn

\(30\)

\(65\)

\(55\)

\(100\)

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn cho bảng thống kê trên

A diagram of a pie chart AI-generated content may be incorrect.

A diagram of a pie chart AI-generated content may be incorrect.

A pie chart with text AI-generated content may be incorrect.

A pie chart with text on it AI-generated content may be incorrect.

Xem đáp án

Chọn B

Tổng số lượt mượn các loại sách là: \(30 + 65 + 55 + 100 = 250\) (lượt)

Số lượt mượn sách giáo khoa chiếm tỉ lệ là \(\left( {30:250} \right).100\%  = 12\% \)

Số lượt mượn sách tham khảo chiếm tỉ lệ là \(\left( {65:250} \right).100\%  = 26\% \)

Số lượt mượn truyện ngắn chiếm tỉ lệ là \(\left( {55:250} \right).100\%  = 22\% \)

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đã lỡ quên mất tần số tương đối ở hai giá trị \(90\) phút và \(150\) phút, mà chỉ nhớ rằng số bạn sử dụng điện thoại trong \(150\) phút gấp đôi số bạn sử dụng điện thoại trong \(90\) phút.

Thời gian (phút)

\(60\)

\(90\)

\(120\)

\(150\)

\(180\)

Tần số tương đối

\(10\% \)

\(50\% \)

\(4\% \)

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn cho số liệu được lập trong bảng trên?

Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đ (ảnh 1)

Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đ (ảnh 2)

Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đ (ảnh 3)

Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đ (ảnh 4)

Xem đáp án

Chọn C

Vì số bạn sử dụng điện thoại trong \(150\) phút gấp đôi số bạn sử dụng điện thoại trong \(90\) phút nên tần số tương đối của giá trị \(150\) phút gấp đôi tần số tương đối của giá trị \(90\) phút

Theo bảng ta có tổng tần số tương đối của giá trị \(150\) phút và \(90\) phút là

\(100\%  - \left( {10\%  + 50\%  + 4\% } \right) = 36\% \)

Suy ra tần số tương đối của giá trị \(90\) phút là \(36\% :\left( {2 + 1} \right) = 12\% \)

Tần số tương đối của giá trị \(150\) phút là \(12\% .2 = 24\% \)

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Mai tiến hành một cuộc khảo sát về thời gian sử dụng điện thoại di động mỗi ngày của các bạn trong lớp mình và ghi lại kết quả ở dạng bảng tần số tương đối. Trong quá trình thống kê bạn đã lỡ quên mất tần số tương đối ở hai giá trị \(90\) phút và \(150\) phút, mà chỉ nhớ rằng số bạn sử dụng điện thoại trong \(150\) phút gấp đôi số bạn sử dụng điện thoại trong \(90\) phút.

Thời gian (phút)

\(60\)

\(90\)

\(120\)

\(150\)

\(180\)

Tần số tương đối

\(10\% \)

\(50\% \)

\(4\% \)

Số học sinh sử dụng điện thoại không dưới \(2\) tiếng chiếm bao nhiêu phần trăm?

\(66\% \).

\(78\% \).

\(50\% \).

\(54\% \).

Xem đáp án

Chọn B

Vì số bạn sử dụng điện thoại trong \(150\) phút gấp đôi số bạn sử dụng điện thoại trong \(90\) phút nên tần số tương đối của giá trị \(150\) phút gấp đôi tần số tương đối của giá trị \(90\) phút

Theo bảng ta có tổng tần số tương đối của giá trị \(150\) phút và \(90\) phút là

\(100\% - \left( {10\% + 50\% + 4\% } \right) = 36\% \)

Suy ra tần số tương đối của giá trị \(90\) phút là \(36\% :\left( {2 + 1} \right) = 12\% \)

Tần số tương đối của giá trị \(150\) phút là \(12\% .2 = 24\% \)

Số học sinh sử dụng điện thoại không dưới \(2\) tiếng chiếm tỉ lệ là: \(100\% - \left( {10\% + 12\% } \right) = 78\% \)

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ rộng của nhóm \(\left[ {{a_i}\;;\;{a_{i + 1}}} \right)\) là

\({x_i} = \frac{{{a_i} - {a_{i + 1}}}}{2}\)

\({a_{i + 1}} + {a_i}\)

\({x_i} = \frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2}\)

\({a_{i + 1}} - {a_i}\)

Xem đáp án

Chọn D

Hiệu \({a_{i + 1}} - {a_i}\) được gọi là độ rộng của nhóm \(\left[ {{a_i}\;;\;{a_{i + 1}}} \right)\).

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {{a_i}\;;\;{a_{i + 1}}} \right)\) là

\({a_{i + 1}} - {a_i}\)

\({x_i} = \frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2}\)

\({a_{i + 1}} + {a_i}\)

\({x_i} = \frac{{{a_i} - {a_{i + 1}}}}{2}\)

Xem đáp án

Chọn B

Giá trị đại diện của nhóm là \({x_i} = \frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2}\).

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

Thời gian (giây)

 \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

 \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

 \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

 \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

Số học sinh

 \(2\)

 \(15\)

 \(21\)

 \(2\)

 Có bao nhiêu nhóm số liệu?

\(1\)

\(2\)

\(3\)

\(4\)

Xem đáp án

Chọn D

Có 4 nhóm số liệu ở bảng.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

Thời gian (giây)

 \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

 \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

 \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

 \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

Số học sinh

 \(2\)

 \(15\)

 \(21\)

 \(2\)

 Nhóm số liệu thứ hai là nhóm nào?

\(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

\(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

\(\left[ {15\;;\;17} \right]\)

\(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào bảng

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

Thời gian (giây)

 \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

 \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

 \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

 \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

Số học sinh

 \(2\)

 \(15\)

 \(21\)

 \(2\)

 Hãy cho biết tần số tương ứng của nhóm \(\left[ {15\;;\;17} \right)\) là bao nhiêu?

\(2\)

\(4\)

\(5\)

\(15\)

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào bảng.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

Thời gian (giây)

 \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

 \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

 \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

 \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

Số học sinh

 \(2\)

 \(15\)

 \(21\)

 \(2\)

 Thời gian hoàn thành của bạn An là \(20\) giây. Vậy thời gian chạy của An nằm ở nhóm số liệu nào?

\(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

\(\left[ {19\;;\;21} \right]\)

\(\left[ {15\;;\;17} \right]\)

\(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

Xem đáp án

Chọn A

Trong 4 nhóm số liệu ở bảng, chỉ có nhóm \(\left[ {19\;;\;21} \right)\) chứa giá trị \(20\).

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

Thời gian (giây)

 \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

 \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

 \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

 \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

Số học sinh

 \(2\)

 \(15\)

 \(21\)

 \(2\)

 Thời gian hoàn thành của bạn Bình là \(21\) giây. Vậy thời gian chạy của Bình nằm ở nhóm số liệu nào?

\(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

\(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

\(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

Không có

Xem đáp án

Chọn D

Trong 4 nhóm số liệu ở bảng, không có nhóm nào chứa giá trị \(21\).

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

Thời gian (giây)

 \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

 \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

 \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

 \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

Số học sinh

 \(2\)

 \(15\)

 \(21\)

 \(2\)

 Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {15\;;\;17} \right)\) là

\(14\)

\(15\)

\(16\)

\(17\)

Xem đáp án

ChọnC

Ta có giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {15\;;\;17} \right)\) được tính theo công thức:\(x = \frac{{15 + 17}}{2} = 16\)

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian chạy cự li \(100\) mét của các học sinh trong một lớp được cho như bảng dưới:

Thời gian (giây)

 \(\left[ {13\;;\;15} \right)\)

 \(\left[ {15\;;\;17} \right)\)

 \(\left[ {17\;;\;19} \right)\)

 \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)

Số học sinh

 \(2\)

 \(15\)

 \(21\)

 \(2\)

 Nhóm \(\left[ {19\;;\;21} \right)\)có giá trị đại diện là

\(19\)

\(21\)

\(18\)

\(20\)

Xem đáp án

Chọn D

Ta có giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {19\;;\;21} \right)\) được tính theo công thức:

\(x = \frac{{19 + 21}}{2} = 20\)

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Giáo viên chủ nhiệm lớp \(9A\) đã thống kê lại số buổi nghỉ học của các học sinh trong một năm học như sau:

Số buổi nghỉ học

 \(\left[ {0\;;\;4} \right)\)

 \(\left[ {4\;;\;8} \right)\)

 \(\left[ {8\;;\;12} \right)\)

 \(\left[ {12\;;\;16} \right)\)

Số lượt học sinh

 \(8\)

 \(12\)

 \(13\)

 \(7\)

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {8\;;\;12} \right)\) là bao nhiêu?

\(10\)

\(11\)

\(12\)

\(13\)

Xem đáp án

Chọn A

Ta có giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {8\;;\;12} \right)\) được tính theo công thức: \(x = \frac{{8 + 12}}{2} = 10\)

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng (đơn vị: gam) của \(30\) củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:

\(90\) \(73\) \(88\) \(93\) \(101\) \(104\) \(111\) \(95\) \(78\) \(95\)

\(81\) \(97\) \(96\) \(92\) \(95\) \(83\) \(90\) \(101\) \(103\) \(117\)

\(109\) \(110\) \(112\) \(87\) \(75\) \(90\) \(82\) \(97\) \(86\) \(96\)

Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \(\left[ {70\;;\;80} \right)\), \(\left[ {80\;;\;90} \right)\), \(\left[ {90\;;\;100} \right)\), \(\left[ {100\;;\;110} \right)\), \(\left[ {110\;;\;120} \right)\).

Bảng tần số ghép nhóm đúng là:

Khối lượng

\(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

\(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

\(\left[ {90\;;\;100} \right)\)

\(\left[ {100\;;\;110} \right)\)

\(\left[ {110\;;\;120} \right)\)

Tần số

\(2\)

\(7\)

\(12\)

\(5\)

\(4\)

Khối lượng

\(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

\(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

\(\left[ {90\;;\;100} \right)\)

\(\left[ {100\;;\;110} \right)\)

\(\left[ {110\;;\;120} \right)\)

Tần số

\(3\)

\(6\)

\(12\)

\(5\)

\(4\)

Khối lượng

\(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

\(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

\(\left[ {90\;;\;100} \right)\)

\(\left[ {100\;;\;110} \right)\)

\(\left[ {110\;;\;120} \right)\)

Tần số

\(5\)

\(10\)

\(9\)

\(3\)

\(3\)

Khối lượng

\(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

\(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

\(\left[ {90\;;\;100} \right)\)

\(\left[ {100\;;\;110} \right)\)

\(\left[ {110\;;\;120} \right)\)

Tần số

\(3\)

\(12\)

\(7\)

\(4\)

\(4\)

Xem đáp án

Chọn B

Số củ khoai tây có khối lượng từ \(70\) gam đến dưới \(80\) gam là \(3\) củ; từ \(80\) gam đến dưới \(90\) gam là \(6\) củ; từ \(90\) gam đến dưới \(100\) gam là \(12\) củ; từ \(100\) gam đến dưới \(110\) gam là \(5\) củ; từ \(110\) gam đến dưới \(120\) gam là \(4\) củ. Do đó tần số tương ứng với các nhóm là: \({m_1} = 3\), \({m_2} = 6\), \({m_3} = 12\), \({m_4} = 5\), \({m_5} = 4\).

Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm như sau:

Khối lượng

\(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

\(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

\(\left[ {90\;;\;100} \right)\)

\(\left[ {100\;;\;110} \right)\)

\(\left[ {110\;;\;120} \right)\)

Tần số

\(3\)

\(6\)

\(12\)

\(5\)

\(4\)

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng (đơn vị: gam) của \(30\) củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:

\(90\) \(73\) \(88\) \(93\) \(101\) \(104\) \(111\) \(95\) \(78\) \(95\)

\(81\) \(97\) \(96\) \(92\) \(95\) \(83\) \(90\) \(101\) \(103\) \(117\)

\(109\) \(110\) \(112\) \(87\) \(75\) \(90\) \(82\) \(97\) \(86\) \(96\)

Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \(\left[ {70\;;\;80} \right)\), \(\left[ {80\;;\;90} \right)\), \(\left[ {90\;;\;100} \right)\), \(\left[ {100\;;\;110} \right)\), \(\left[ {110\;;\;120} \right)\).

Nhóm số liệu nào có tần số lớn nhất?

\(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

\(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

\(\left[ {90\;;\;100} \right)\)

\(\left[ {100\;;\;110} \right)\)

Xem đáp án

Chọn C

Nhóm \(\left[ {90\;;\;100} \right)\) có tần số là \(12\).

Do đó nhóm \(\left[ {90\;;\;100} \right)\) có tần số lớn nhất.

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng (đơn vị: gam) của \(30\) củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:

\(90\) \(73\) \(88\) \(93\) \(101\) \(104\) \(111\) \(95\) \(78\) \(95\)

\(81\) \(97\) \(96\) \(92\) \(95\) \(83\) \(90\) \(101\) \(103\) \(117\)

\(109\) \(110\) \(112\) \(87\) \(75\) \(90\) \(82\) \(97\) \(86\) \(96\)

Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \(\left[ {70\;;\;80} \right)\), \(\left[ {80\;;\;90} \right)\), \(\left[ {90\;;\;100} \right)\), \(\left[ {100\;;\;110} \right)\), \(\left[ {110\;;\;120} \right)\).

Nhóm số liệu nào có tần số nhỏ nhất?

\(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

\(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

\(\left[ {90\;;\;100} \right)\)

\(\left[ {100\;;\;110} \right)\)

Xem đáp án

Chọn A

Nhóm \(\left[ {70\;;\;80} \right)\) có tần số là \(3\).

Do đó nhóm \(\left[ {70\;;\;80} \right)\) có tần số lớn nhất.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng (đơn vị: gam) của \(30\) củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:

\(90\) \(73\) \(88\) \(93\) \(101\) \(104\) \(111\) \(95\) \(78\) \(95\)

\(81\) \(97\) \(96\) \(92\) \(95\) \(83\) \(90\) \(101\) \(103\) \(117\)

\(109\) \(110\) \(112\) \(87\) \(75\) \(90\) \(82\) \(97\) \(86\) \(96\)

Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \(\left[ {70\;;\;80} \right)\), \(\left[ {80\;;\;90} \right)\), \(\left[ {90\;;\;100} \right)\), \(\left[ {100\;;\;110} \right)\), \(\left[ {110\;;\;120} \right)\).

Có bao nhiêu củ khoai tây có khối lượng dưới \(100\) gam?

\(12\)

\(9\)

\(30\)

\(21\)

Xem đáp án

Chọn D

Theo bảng tần số ghép nhóm ở câu 1, ta có:

Số lượng các củ khoai tây có khối lượng dưới \(100\) gam là:

\(3 + 6 + 12 = 21\) (củ)

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng (đơn vị: gam) của \(30\) củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:

\(90\) \(73\) \(88\) \(93\) \(101\) \(104\) \(111\) \(95\) \(78\) \(95\)

\(81\) \(97\) \(96\) \(92\) \(95\) \(83\) \(90\) \(101\) \(103\) \(117\)

\(109\) \(110\) \(112\) \(87\) \(75\) \(90\) \(82\) \(97\) \(86\) \(96\)

Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \(\left[ {70\;;\;80} \right)\), \(\left[ {80\;;\;90} \right)\), \(\left[ {90\;;\;100} \right)\), \(\left[ {100\;;\;110} \right)\), \(\left[ {110\;;\;120} \right)\).

Tần số tương đối của nhóm \(\left[ {80\;;\;90} \right)\) là bao nhiêu?

\(20\% \)

\(20,33\% \)

\(33,33\% \)

\(40\% \)

Xem đáp án

Chọn A

Theo bảng tần số ghép nhóm ở câu 1, ta có:\({f_2} = \frac{{{m_2}}}{n} \cdot 100\left( \%  \right)\); \({f_2} = \frac{6}{{30}} \cdot 100\left( \%  \right) = 20\% \)

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng (đơn vị: gam) của \(30\) củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:

\(90\) \(73\) \(88\) \(93\) \(101\) \(104\) \(111\) \(95\) \(78\) \(95\)

\(81\) \(97\) \(96\) \(92\) \(95\) \(83\) \(90\) \(101\) \(103\) \(117\)

\(109\) \(110\) \(112\) \(87\) \(75\) \(90\) \(82\) \(97\) \(86\) \(96\)

Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: \(\left[ {70\;;\;80} \right)\), \(\left[ {80\;;\;90} \right)\), \(\left[ {90\;;\;100} \right)\), \(\left[ {100\;;\;110} \right)\), \(\left[ {110\;;\;120} \right)\).

Số lượng các củ khoai tây có khối lượng lớn hơn hoặc bằng \(110\) gam và nhỏ hơn \(120\) gam chiếm bao nhiêu phần trăm?

\(10\% \)

\(11,33\% \)

\(12\% \)

\(13,33\% \)

Xem đáp án

Chọn D

Theo bảng tần số ghép nhóm ở câu 1, ta có: \({f_5} = \frac{{{m_5}}}{n} \cdot 100\left( \%  \right)\); \({f_5} = \frac{4}{{30}} \cdot 100\left( \%  \right) \approx 13,33\% \)

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm người được ghi chép như bảng sau:

Số lần truy cập

 \(\left[ {30\;;\;40} \right)\)

 \(\left[ {40\;;\;50} \right)\)

 \(\left[ {50\;;\;60} \right)\)

 \(\left[ {60\;;\;70} \right)\)

 \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

 \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

Số người

 \(5\)

 \(6\)

 \(6\)

 \(4\)

 \(7\)

 \(2\)

Số người tham gia khảo sát là bao nhiêu?

\(6\)

\(90\)

\(30\)

\(45\)

Xem đáp án

Chọn C

Ta có số người tham gia khảo sát là: \(n = 5 + 6 + 6 + 4 + 7 + 2 = 30\) (người)

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm người được ghi chép như bảng sau:

Số lần truy cập

 \(\left[ {30\;;\;40} \right)\)

 \(\left[ {40\;;\;50} \right)\)

 \(\left[ {50\;;\;60} \right)\)

 \(\left[ {60\;;\;70} \right)\)

 \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

 \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

Số người

 \(5\)

 \(6\)

 \(6\)

 \(4\)

 \(7\)

 \(2\)

Có bao nhiêu người có số lần truy cập dưới \(50\) lần trong một tuần?

\(5\)

\(11\)

\(6\)

\(12\)

Xem đáp án

Chọn B

Ta có số người có số lần truy cập dưới \(50\) lần trong một tuần là: \(5 + 6 = 11\) (người)

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm người được ghi chép như bảng sau:

Số lần truy cập

 \(\left[ {30\;;\;40} \right)\)

 \(\left[ {40\;;\;50} \right)\)

 \(\left[ {50\;;\;60} \right)\)

 \(\left[ {60\;;\;70} \right)\)

 \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

 \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

Số người

 \(5\)

 \(6\)

 \(6\)

 \(4\)

 \(7\)

 \(2\)

Có bao nhiêu người có số lần truy cập là \(90\) lần trong một tuần?

\(2\)

\(0\)

\(30\)

\(1\)

Xem đáp án

Chọn B

Trong \(5\) nhóm số liệu ở bảng, không có nhóm nào chứa giá trị \(90\)

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm người được ghi chép như bảng sau:

Số lần truy cập

 \(\left[ {30\;;\;40} \right)\)

 \(\left[ {40\;;\;50} \right)\)

 \(\left[ {50\;;\;60} \right)\)

 \(\left[ {60\;;\;70} \right)\)

 \(\left[ {70\;;\;80} \right)\)

 \(\left[ {80\;;\;90} \right)\)

Số người

 \(5\)

 \(6\)

 \(6\)

 \(4\)

 \(7\)

 \(2\)

Tần số tương đối của nhóm \(\left[ {50\;;\;60} \right)\) là bao nhiêu?

\(20\% \)

\(40\% \)

\(60\% \)

\(80\% \)

Xem đáp án

Chọn A

Theo bảng tần số ghép nhóm, ta có:\({f_3} = \frac{{{m_3}}}{n} \cdot 100\left( \%  \right)\); \({f_3} = \frac{6}{{30}} \cdot 100\left( \%  \right) = 20\% \)

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm có những dạng nào?

Dạng cột

Dạng đoạn thẳng

A và B đều đúng

A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn C

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân nặng của \(60\) học sinh được ghi trong bảng sau:

Cân nặng (kg)

 \(\left[ {28\,;\,31} \right)\)

 \(\left[ {31\,;\,34} \right)\)

 \(\left[ {34\,;\,37} \right)\)

 \(\left[ {37\,;\,40} \right)\)

Tần số tương đối

 \(20\% \)

 \(25\% \)

 \(38,3\% \)

 \(16,7\% \)

Đâu là biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm của nhóm dữ liệu trên.

A graph with numbers and a bar AI-generated content may be incorrect.

A graph with numbers and a bar AI-generated content may be incorrect.

A graph with numbers and a bar AI-generated content may be incorrect.

A graph with numbers and text AI-generated content may be incorrect.

Xem đáp án

Chọn A

Biểu đồ mô tả tần số tương đối ghép nhóm của bảng dữ liệu:

+ Trục ngang xác định các nhóm số liệu cần biểu diễn

+ Trục đứng xác định đơn vị độ dài phù hợp với các tần số tương đối.

Do đó biểu đồ A đúng

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiền (đơn vị: triệu đồng) chi tiêu cho tiền học phí trong một tháng của \(20\) hộ gia đình được thống kê bảng sau:

Số tiền (triệu đồng)

 \(\left[ {0\,;\,1} \right)\)

 \(\left[ {1\,;\,2} \right)\)

 \(\left[ {2\,;\,3} \right)\)

 \(\left[ {3\,;\,4} \right)\)

Tần số tương đối

 \(15\% \)

 \(23,3\% \)

 \(26\% \)

 \(35,7\% \)

 Đâu là biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm của nhóm dữ liệu trên:

A graph with a red line AI-generated content may be incorrect.

A graph with a red line AI-generated content may be incorrect.

A graph with a red line AI-generated content may be incorrect.

A graph with a red line AI-generated content may be incorrect.

Xem đáp án

Chọn A

Biểu đồ mô tả tần số tương đối ghép nhóm của bảng dữ liệu:

+ Trục ngang biểu diễn giá trị đại diện cho các nhóm số liệu

+ Trục đứng thể hiện tần số tương đối

Do đó biểu đồ A đúng

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một kỳ thi học sinh giỏi Toán (thang điểm \(20\)) của \(100\) học sinh, kết quả được cho bởi biểu đồ sau:

A graph of a number of people  AI-generated content may be incorrect.

Tần số tương đối của nhóm thí sinh có điểm thi thấp nhất là

\(19\% \)

\(18\% \)

\(13\% \)

\(12\% \)

Xem đáp án

Chọn C

Tần số tương đối của nhóm thí sinh có điểm thi thấp nhất là\(13\% \)

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một kỳ thi học sinh giỏi Toán (thang điểm \(20\)) của \(100\) học sinh, kết quả được cho bởi biểu đồ sau:

A graph of a number of people  AI-generated content may be incorrect.

Hỏi có bao nhiêu thí sinh được vào vòng trong biết rằng điều kiện để vào vòng trong là phải từ 17 điểm trở lên.

\(15\)

\(16\)

\(17\)

\(18\)

Xem đáp án

Chọn D

Điều kiện để thí sinh được vào vòng trong là phải từ 17 điểm trở lên nên số thí sinh đó thuộc nhóm\(\left[ {17\,;\,19} \right)\).

Ta có: \({f_5} = \frac{{{m_5}}}{n} \cdot 100\left( \%  \right)\).

Từ đó suy ra \(18\%  = \frac{{{m_5}}}{{100}} \cdot 100\left( \%  \right)\) \({m_5} = 18\)

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Số học sinh có thời gian làm thuộc nhóm làm bài tập nhanh nhất là

A graph with numbers and a bar  AI-generated content may be incorrect.

\(5\)

\(6\)

\(7\)

\(8\)

Xem đáp án

Chọn B

Số học sinh có thời gian làm thuộc nhóm làm bài tập nhanh nhất từ \(13\) đến dưới \(15\) phút

Theo biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm, ta có:

\({f_1} = \frac{{{m_1}}}{n} \cdot 100\left( \%  \right)\)

Suy ra: \(20\%  = \frac{{{m_1}}}{{30}} \cdot 100\left( \%  \right)\)

\({m_1} = \frac{{20 \cdot 30}}{{100}} = 6\)

Vậy có \(6\) học sinh có thời gian làm bài thuộc nhóm nhanh nhất

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Số học sinh thuộc nhóm có thời gian làm bài từ \(17\) đến dưới \(19\) phút là

A graph with numbers and a bar  AI-generated content may be incorrect.

\(8\)

\(9\)

\(12\)

\(11\)

Xem đáp án

Chọn C

Tần số tương đối của nhóm học sinh có thời gian làm bài từ \(17\) đến dưới \(19\) phút.

\(100\%  - 10\%  - 20\%  - 30\%  = 40\% \)

Theo biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm, ta có:

\({f_3} = \frac{{{m_3}}}{n} \cdot 100\left( \%  \right)\)

Suy ra: \(20\%  = \frac{{{m_1}}}{{30}} \cdot 100\left( \%  \right)\)

\({m_1} = \frac{{40 \cdot 30}}{{100}} = 12\)

Vậy số học sinh có thời gian làm bài từ \(17\) đến dưới \(19\) phút là \(12\) học sinh

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thi giữa kì môn Tiếng Anh lớp \[7A\] biểu diễn bởi biều đồ sau:

A graph with a number of columns  AI-generated content may be incorrect.

Lớp \[7A\] có số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {7\;;\;8,5} \right)\)chiếm \[50\% \] tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {8,5\;;\;10} \right)\) bằng \[50\% \] số học sinh số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {7\;;\;8,5} \right)\), số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {4\;;\;5,5} \right)\) chiếm \[12,5\% \] tổng số học sinh cả lớp. Bết số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {5,5\;;\;7} \right)\) là \[5\] học sinh.

Tần số tương đối của số học sinh có điểm từ \(8,5\)điểm trở lên là

\(50\% \)

\(25\% \).

\(12,5\% \).

\(12\% \).

Xem đáp án

Chọn B

Tần số của số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {8,5\;;\;10} \right)\) là \(50\% \;.\;50\%  = 25\% \)

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thi giữa kì môn Tiếng Anh lớp \[7A\] biểu diễn bởi biều đồ sau:

A graph with a number of columns  AI-generated content may be incorrect.

Lớp \[7A\] có số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {7\;;\;8,5} \right)\)chiếm \[50\% \] tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {8,5\;;\;10} \right)\) bằng \[50\% \] số học sinh số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {7\;;\;8,5} \right)\), số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {4\;;\;5,5} \right)\) chiếm \[12,5\% \] tổng số học sinh cả lớp. Bết số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {5,5\;;\;7} \right)\) là \[5\] học sinh.

Tổng số học sinh lớp \[7A\] là

\[45\]

\[40\].

\[30\].

\[42\].

Xem đáp án

Chọn B

Số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {5,5\;;\;7} \right)\)chiếm số \(\% \) là \(100\%  - 50\%  - 25\%  - 12,5\%  = 12,5\% \)

Có \[5\] học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {5,5\;;\;7} \right)\)nên số học sinh cả lớp là \(5\;:\;12,5\%  = 40\) (học sinh)

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thi giữa kì môn Tiếng Anh lớp \[7A\] biểu diễn bởi biều đồ sau:

A graph with a number of columns  AI-generated content may be incorrect.

Lớp \[7A\] có số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {7\;;\;8,5} \right)\)chiếm \[50\% \] tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {8,5\;;\;10} \right)\) bằng \[50\% \] số học sinh số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {7\;;\;8,5} \right)\), số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {4\;;\;5,5} \right)\) chiếm \[12,5\% \] tổng số học sinh cả lớp. Bết số học sinh có điểm thuộc nhóm \(\left[ {5,5\;;\;7} \right)\) là \[5\] học sinh.

Giáo viên thưởng cho học sinh có điểm từ \[8,5\]điểm mỗi học sinh \[5\] quyển vở và \[2\] cái bút. Tính số bút và vở mà giáo viên cần phát cho học sinh.

\[50\]

\[20\].

\[30\].

\[70\].

Xem đáp án

Chọn D

Số học sinh có điểm từ \(8,5\) trở lên là: \(25\% \,\,.\,\,40 = 10\)(học sinh)

Số bút và vở mà giáo viên cần phát cho học sinh: \[5\;.\;10 + 2\;.\;10 = 70\]