52 bài tập Hệ Phương trình bậc nhất hai ẩn và giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có lời giải
Đề thi

52 bài tập Hệ Phương trình bậc nhất hai ẩn và giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có lời giải

Nguyen Viet
Nguyen Viet
ToánÔn vào 104 lượt thi
74 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hệ phương trình sau, hệ nào không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}3x - y = 5\\x + 2y = - 1\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l} - 3y = 6\\3x + 5y = 15\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 4{y^2} = 0\\2x + 5y = 7\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}2x - 3y = - 3\\3x - 15 = 0\end{array} \right.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y = 6\\ - 2x - y = - 5\end{array} \right.\), hệ số \(a,b,c\)\(a',b',c'\) của hệ phương trình?

\(a = 3;b = 1;c = 6\)\(a' = - 2;b' = - 1;c = - 5\)

\(a = 1;b = 3;c = 6\)\(a' = - 2,b' = - 1,c = - 5\)

\(a = 1;b = 3;c = 6\)\(a' = - 2,b' = - 1,c = - 5\)

\(a = 1;b = 3;c = 6\)\(a' = - 1,b' = - 2,c = 5\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y = 6\\ - x - y = 0\end{array} \right.\), cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình?

\(\left( {2;1} \right)\)

\(\left( {3;2} \right)\)

\(\left( {6;0} \right)\)

\(\left( { - 3;3} \right)\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x + {b_1}y = 1\\ - 3x + {b_2}y = 5\end{array} \right.\) có nghiệm duy nhất khi:

\(\frac{{{b_1}}}{{{b_2}}} = \frac{{ - 2}}{3}\)

\(\frac{{{b_1}}}{{{b_2}}} \ne \frac{{ - 2}}{3}\)

\(\frac{{{b_2}}}{{{b_1}}} = \frac{{ - 2}}{3}\)

\(\frac{{{b_1}}}{{{b_2}}} \ne \frac{1}{5}\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}y = 3x - 2\\y = 2x + 1\end{array} \right.\) có?

Nghiệm duy nhất

Hai nghiệm

Vô số nghiệm

Vô nghiêm

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y - 2 = 0\\x - y + 3 = 0\end{array} \right.\) có?

Nghiệm duy nhất

Hai nghiệm

Vô số nghiệm

Vô nghiêm

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x - y + 3 = 0\\4x - 2y + 6 = 0\end{array} \right.\) có?

Nghiệm duy nhất

Hai nghiệm

Vô số nghiệm

Vô nghiêm

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác Ngọc mua hai loại thực phẩm là thịt lợn và cá chép. Giá tiền thịt lợn là \(130\)nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là \(50\) nghìn đồng/kg. Bác Ngọc đã chi \(295\) nghìn để mua \(3,5{\rm{kg}}\) hai loại thực phẩm trên. Gọi \(x\)\(y\) lần lượt là số kilogam thịt lợn và cá chép mà bác Ngọc đã mua. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn \(x\)\(y\) là:

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3,5\\130x + 50y = 295\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y = 3,5\\130x + y = 295\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3,5\\x + 50y = 295\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 295\\130x + 50y = 3,5\end{array} \right.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x - y = - m\\ - 4x + 2y = 10\end{array} \right.\) có vô số nghiệm, khi \(m\) có giá trị:

\(m = 2\)

\(m \ne - 4\)

\(m = - 5\)

\(m = 5\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x - my = - 3\\ - 4x + 2y = 6\end{array} \right.\) vô nghiệm, khi \(m\) có giá trị:

\(m = 2\)\(m \ne \frac{1}{2}\)

\(m \ne 4\)

\(m = - 1\)

\(m \ne 1\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \({d_1}:y = \frac{1}{2}x\)\({d_2}:y = - x + 3\) cắt nhau tại điểm \(M\). Tọa điểm \(M\) là cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y = 0\\x + y = 3\end{array} \right.\)?

\(M\left( {1;2} \right)\)

\(M\left( {2;0} \right)\)

\(M\left( {2;1} \right)\)

\(M\left( {2; - 1} \right)\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y = 8\\2x - 7y = - 23\end{array} \right.\) có nghiệm là:

\(x = 1;y = - 3\)

\(x = - 1;y = 3\)

\(x = - 3;y = 1\)

\(x = 3;y = - 1\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}5x + y = 23\\x - 6y = 17\end{array} \right.\). Tính \({x_0} + {y_0}\)

3

4

2

5

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,b\) là các số thực thỏa mãn điều kiện \(\left\{ \begin{array}{l}3a + 3b = 2\\11a + 6b = 4\end{array} \right.\). Tính \(P = 19ab.\)

3

\( - 2\)

4

0

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,b\)là các số thực thỏa mãn điều kiện: \(\left\{ \begin{array}{l}2a + b = - 1\\3a - 4b = - 40\end{array} \right.\). Tính \(P = ab\)

\(1\)

\( - 28\)

\(28\)

\( - 32\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\left( {x,y} \right)\)là nghiệm của hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x - 5y = - 16\\3x + 2y = 3\end{array} \right.\)Khẳng định nào dưới đây là đúng?

\(y = 3x\)

\(x = 3y\)

\(y = - 3x\)

\(x = - 3y\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y = 5\\3x + 2y = - 5\end{array} \right.\)có nghiệm là:

\(x = 1,y = - 4\).

\(x = 1,y = 4\).

\(x = - 1,y = - 1\).

\(x = y = 1\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \(\left( {x,y} \right)\)là nghiệm của hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}5x + 2y = - 20\\x - y = - 11\end{array} \right.\). Tính \(S = {x^2} + {y^2}\)

\(61\).

\(64\).

\(50\).

\(74\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số \(k\) để \(x = - 1,y = 2\) là một nghiệm của hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x - 2y = - 5\\x + \left( {{k^2} - 6k + 4} \right)y = 7\end{array} \right.\)

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(3\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số \(m\)để hệ phương trình sau vô số nghiệm: \(\left\{ \begin{array}{l}3x - y = 5\\\left( {{m^2} - 7m + 6} \right)x - 2y = 10\end{array} \right.\)

\(m \in {\rm{\{ }}0;7{\rm{\} }}\).

\(m \in {\rm{\{ }}0; - 7{\rm{\} }}\).

\(m = 1\).

Không tồn tại \(m\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số \(k\)để hai hệ phương trình sau có cùng giá trị nghiệm: \(\left( I \right)\left\{ \begin{array}{l}2x - 3y = 9\\x + y = 2\end{array} \right.\)\(\left( {II} \right)\left\{ \begin{array}{l}3x + 4y = 5\\\left( {k + 2} \right)x - y = 25\end{array} \right.\)

\(4\).

\(5\).

\(6\).

\( - 6\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của \(a,b\)để \(x = 1,y = 4\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x + \left( {a - 3} \right)y = - 2\\\left( {b - 2} \right)x + 3y = 13\end{array} \right.\)

\(a = 2,b = 3\).

\(a = - 2,b = 3\).

\(a = 2,b = - 3\).

\(a = 2,b = - 3\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết\[x\], \[y\]là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{x} + \frac{1}{y} = \frac{{11}}{{30}}\\\frac{3}{x} + \frac{2}{y} = \frac{9}{{10}}\end{array} \right.\)Khẳng định nào dưới đây là đúng:

\(x < y\)

\(x = y\)

\(x + y = 15\)

\(x > y\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(\left( {x;y} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2\sqrt x + 3\sqrt {y - 3} = 18\\3\sqrt x - \sqrt {y - 3} = 5\end{array} \right.\). Tính \(x + y\).

26

27

28

32

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số \[m\] để hai hệ phương trình sau có cùng giá trị nghiệm \((I)\left\{ \begin{array}{l}x - y = 7\\4x + 3y = 0\end{array} \right.\)\((II)\left\{ \begin{array}{l}2x - 2y = - m\\4x + 3y = 0\end{array} \right.\)

14

\( - 14\)

7

\( - 7\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị tham số a để hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}ax + y = 3\\4x + ay = - 1\end{array} \right.\) có một nghiệm là \(x = 2;y = - 3\)

4

\( - 3\)

2

3

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số \[k\]để hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}kx - 2y = 1\\3x + y = 3\end{array} \right.\) có nghiệm duy nhất.

\(k \ne - 6\)

\(k = - 6\)

\(k \ne - 2\)

Không tồn tại k

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có vô nghiệm: \(\left\{ \begin{array}{l}x + my = 3\\mx + 4y = - 1\end{array} \right.\)

1

2

3

4

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình sau có vô số nghiệm: \(\left\{ \begin{array}{l}x - 3y = 2\begin{array}{*{20}{c}}{}&{\left( 1 \right)}\end{array}\\{m^2}x - 3y = 2\begin{array}{*{20}{c}}{}&{\left( 2 \right)}\end{array}\end{array} \right.\)

\( \pm 1\)

2

\( - 2\)

3

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng Oxy, cho điểm \(M(x,y)\) với x, y thỏa mãn điều kiện: \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3 - m\\x - y = 3m - 3\end{array} \right.\). Tìm các giá trị của m để điểm M thuộc đường thẳng \(\left( d \right):y = x\).

\( - 1\)

0

2

1

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị k để hệ phương trình sau có nghiệm: \(\left\{ \begin{array}{l}(x - 3)(y + {k^2} - 16) = 0\begin{array}{*{20}{c}}{}&{\left( 1 \right)}\end{array}\\(x - k)(y - 7) = 0\begin{array}{*{20}{c}}{}&{\left( 2 \right)}\end{array}\end{array} \right.\)

1

2

3

0

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của tham số \(k\)để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất: \(\left\{ \begin{array}{l}8x - {k^2}y = 12\\2x - y = 1 - k\end{array} \right.\)

\(k \ne - 2\).

\(k \ne 2\).

\(k \ne \pm 3\).

\(k \ne \pm 2\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng \(Oxy\), cho điểm \(M(x;y)\) với \(x,y\)thỏa mãn điều kiện: \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3k - 1\\3x - y = k + 1\end{array} \right.\). Tìm giá trị \(k\) để điểm \(M\) thuộc đường thẳng \(y = 3x - 7\)

\(7\).

\(5\).

\( - 6\).

\(6\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của hệ phương trình\[\left\{ \begin{array}{l}(x + 1)(y - 1) = xy - 1\\(x - 3)(y - 3) = xy - 3\end{array} \right.\] là:

\(1\).

\[0\].

\[2\].

Vô số nghiệm.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}(x + 1)(y - 3) = (x - 1)(y + 3)\\(x - 3)(y + 1) = (x + 1)(y - 3)\end{array} \right.\]. Chọn câu đúng.

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất \[(x;y) = (1;1)\].

Hệ phương trình vô nghiệm.

Hệ phương trình vô số nghiệm.

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất \[(x;y) = (0;0)\].

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng: \[{d_1}:mx - 2(3n + 2)y = 6\]\[{d_2}:(3m - 1)x + 2ny = 56\]. Tìm tích \(m.n\) để hai đường thẳng cắt nhau tại điểm \(I( - 2;3)\).

\[0\].

\[1\].

\[2\].

\[ - 2\].

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng: \[{d_1}:mx - 2(3n + 2)y = 18\]\[{d_2}:(3m - 1)x + 2ny = - 37\]. Tìm tích \(m.n\) để hai đường thẳng \[{d_1},{d_2}\] cắt nhau tại điểm \(I( - 5;2)\).

\[m = 2;n = 3\].

\[m = - 2;n = - 3\].

\[m = 2;n = - 3\].

\[m = 3;n = - 2\].

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(a,b\) để đường thẳng \[y = ax + b\] đi qua hai điểm \(M(3; - 5),N(1;2)\)

\[a = \frac{7}{2};b = \frac{{ - 11}}{2}\].

\[a = \frac{{ - 7}}{2};b = \frac{{ - 11}}{2}\].

\[a = \frac{7}{2};b = \frac{{11}}{2}\].

\[a = \frac{{ - 7}}{2};b = \frac{{11}}{2}\].

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của \(m\) và \(n\) sao cho đa thức \[P(x) = m{x^3} + (m - 2){x^2} - (3n - 5)x - 4n\] đồng thời chia hết cho \(x + 1\) và \(x - 3\)

\[m = - \frac{{22}}{9};n = 7\].

\[m = \frac{{22}}{9};n = - 7\].

\[m = - \frac{{22}}{9};n = - 7\].

\[m = - 7;n = - \frac{{22}}{9}\].

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của \(m\) và \(n\) sao cho đa thức \[Q(2) = (3m - 1){x^3} - (2n - 5){x^2} - n.x - 9m - 72\] đồng thời chia hết cho \(x - 2\) và \(x + 3\)

\[n = \frac{4}{5};m = - \frac{{24}}{5}\].

\[m = \frac{4}{5};n = - \frac{4}{5}\].

\[m = \frac{4}{5};n = \frac{{24}}{5}\].

\[m = \frac{4}{5};n = - \frac{{24}}{5}\].

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết nghiệm của hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{x} - \frac{1}{y} = 1\\\frac{3}{x} + \frac{4}{y} = 5\end{array} \right.\]là \((x;y)\). Tính \(9x + 2y\)

\[10\].

\[14\].

\[11\].

\[13\].

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}3(y - 5) + 2(x - 3) = 0\\7(x - 4) + 3(x + y - 1) - 14 = 0\end{array} \right.\]\((x;y)\). Tính \[{x^2} + {y^2}\].

\[8\].

\[34\].

\[21\].

\[24\].

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}2(x + y) + 3(x - y) = 4\\(x + y) + 2(x - y) = 5\end{array} \right.\]\((x;y)\). Chọn câu đúng.

\[x > 0;y < 0\].

\[x - y = 7\].

\[x - y = - 7\].

\[x > y\].

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm \[(x;y)\] của hệ phương trình\[\left\{ \begin{array}{l}\frac{{x + y}}{5} = \frac{{x - y}}{3}\\\frac{x}{4} = \frac{y}{2} + 1\end{array} \right.\].

\[x > 0;y < 0\].

\[x < 0;y < 0\].

\[x < 0;y > 0\].

\[x > 0;y > 0\].

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x + \frac{y}{2} = \frac{{2x - 3}}{2}\\\frac{x}{2} + 3y = \frac{{25 - 9y}}{8}\end{array} \right.\]

\[x > 0;y < 0\].

\[x < 0;y < 0\].

\[x < 0;y > 0\].

\[x > 0;y > 0\].

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a , b biết đường thẳng d: y = ax + b đi qua điểm A ( − 4 ; − 2 ) , B ( 2 ; 1 ) .

\[a = 0;b = \frac{1}{2}\].

\[a = \frac{1}{2};b = 0\].

\[a = 1;b = 1\].

\[a = - \frac{1}{2};b = \frac{1}{2}\].

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = m + 3\\2x - 3y = m\end{array} \right.\] (\(m\)là tham số). Tìm \(m\) để hệ có nghiệm duy nhất \((x;y)\) thỏa mãn \(x + y = - 3\).

\[m = - 6\].

\[m = 6\].

\[m = 3\].

\[m = - 4\].

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}2x + y = 5m - 1\\x - 2y = 2\end{array} \right.\]. Có bao nhiêu giá trị của \[m\] để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn: \[{x^2} - 2{y^2} = - 2\].

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y = \frac{7}{2} - m\\4x - y = 5m\end{array} \right.\]. Có bao nhiêu giá trị của \[m\]\(m > \frac{1}{2}\) để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn:\[{x^2} + {y^2} = \frac{{25}}{{16}}\].

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}3x + y = 2m + 9\\x + y = 5\end{array} \right.\) có nghiệm \((x;y)\). Tìm \[m\] để biểu thức \(A = xy + x - 1\) đạt giá trị lớn nhất.

\[m = 1\].

\[m = 0\].

\[m = - 1\].

\[m = 2\].

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + my = m + 1\\mx + y = 2m\end{array} \right.\) (\[m\] là tham số). Tìm \[m\] để hệ phương trình có nghiệm duy nhất \((x;y)\) thỏa mãn \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 2\\y \ge 1\end{array} \right.\).

\(m < 1\).

\(m < - 1\).

\(m > 1\).

\[m > - 1\].

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x + ay = - 4\\ax - 3y = 5\end{array} \right.\). Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi:

\(a < 1\).

\(a < - 2\).

mọi \(a\).

\[a > - 1\].

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề toán học nào dưới đây là mệnh đề sai?

Tổng hai cạnh bất kì của một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.

Số 2 1 không phải là số lẻ.

Số 1 2 chia hết cho 3 .

Số π không phải là số hữu tỉ.

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào sau đây minh họa cho tập hợp ( 1 ; 4 ] ?

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp N = { x | x < 5 } có bao nhiêu phần tử?

n ( N ) = 4 .

n ( N ) = 0 .

n ( N ) = 5 .

n ( N ) = 6 .

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây không phải là là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

x + 4 y > 7 .

2 x 4 + 3 0 .

3 x + 2 < 0 .

x 2 3 y 0 .

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hệ bất phương trình dưới đây, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

{ x + y + z > 1 0 2 x + y 1 2 .

{ x + 2 y 1 0 2 x + y 2 > 0 .

{ x + y 1 0 2 x + y = 3 .

{ x + y 1 2 x + y > 1 0 .

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình { x > 0 x + y 2 x y > 1 chứa điểm nào sau đây?

B ( 1 ; 2 ) .

A ( 1 ; 1 ) .

C ( 0 ; 2 ) .

D ( 3 ; 1 ) .

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0 ° < α < 1 8 0 ° . Chọn khẳng định sai.

s i n α = s i n ( 1 8 0 ° α ) .

s i n 2 α + c o s 2 α = 1 .

s i n α + c o s α = 1 .

c o s α + c o s ( 1 8 0 ° α ) = 0 .

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác A B C A B = 4 cm, B C = 7 cm, A C = 9 cm. Tính c o s A .

c o s A = 1 2 .

c o s A = 2 3 .

c o s A = 2 3 .

c o s A = 1 3 .

Xem đáp án
61. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác A B C B C = a , A C = b , A B = c . Gọi p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp, r là bán kính đường tròn nội tiếp và S là diện tích tam giác. Mệnh đề nào sau đây sai?

S = p r .

S = 1 2 a b s i n C .

S = p ( p a ) ( p b ) ( p c ) .

S = a b c 2 R .

Xem đáp án
62. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

n , n ( n + 1 ) ( n + 2 ) là số lẻ”.

x , x 2 < 4 2 < x < 2 ”.

n , n 2 + 1 chia hết cho 3”.

x , x 2 9 x ± 3 ”.

Xem đáp án
63. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình 3 x 2 y > 6 là phần không bị gạch trong hình vẽ nào sau đây?

Xem đáp án
64. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = c o s 1 0 ° + c o s 2 0 ° + . . . + c o s 1 7 0 ° + c o s 1 8 0 ° bằng

A = 3 2 .

A = 0 .

A = 1 .

A = 1 .

Xem đáp án
65. Đúng sai
1 điểm

Cho hai mệnh đề P : “Tứ giác A B C D là hình vuông” và Q : “Tứ giác A B C D là hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau”.

a

Mệnh đề đảo của mệnh đề “ P Q ” là mệnh đề: “Nếu A B C D là hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau thì tứ giác A B C D là hình vuông”.

ĐúngSai
b

Hai mệnh đề P Q không tương đương với nhau.

ĐúngSai
c

Mệnh đề P Q là mệnh đề sai.

ĐúngSai
d

P là điều kiện cần và đủ để có Q .

ĐúngSai
Xem đáp án
66. Đúng sai
1 điểm

Cho s i n α = 1 3 với 9 0 ° < α < 1 8 0 ° .

a

Giá trị s i n α c o s α < 0 .

ĐúngSai
b

c o s α = 2 2 3 .

ĐúngSai
c

t a n α = 2 4 .

ĐúngSai
d

6 s i n α + 3 2 c o s α 2 2 t a n α + 2 c o t α = 2 5 .

ĐúngSai
Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

đến câu 4.

68. Trả lời ngắn
1 điểm

Cho tập hợp A = { 4 ; 2 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 } B = { x | | x | 4 } . Hỏi có bao nhiêu tập hợp X gồm bốn phần tử sao cho A X = B ?

Đáp án đúng:
6
Xem đáp án
69. Trả lời ngắn
1 điểm

Bạn Lan mang 150 000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển tập và bút. Biết rằng giá một quyển tập là 8 000 đồng và giá của một cây bút là 6 000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển tập nếu bạn đã mua 10 cây bút.

Đáp án đúng:
11
Xem đáp án
70. Trả lời ngắn
1 điểm

Cho tam giác A B C . Tính giá trị biểu thức P = s i n A c o s ( B + C ) + c o s A s i n ( B + C ) .

Đáp án đúng:
0
Xem đáp án
71. Trả lời ngắn
1 điểm

Cho tam giác A B C thoả mãn: A C 2 + A B 2 B C 2 = 3 A C A B . Khi đó s i n ( B + C ) bằng bao nhiêu? (Kết quả viết dưới dạng số thập phân).

Đáp án đúng:
0,5
Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Trong Hội khỏe phù đổng của một trường THPT, lớp 10A có 18 học sinh tham gia môn điền kinh và 14 học sinh tham gia môn bóng đá. Biết rằng trong số 40 học sinh lớp 10A có 16 học sinh không tham gia hội thi. Tìm số học sinh chỉ tham gia một môn trong hai môn trên.

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Trong đợt hỗ trợ, tặng quà cho người dân vùng lũ lụt ở miền Trung, một doanh nghiệp cần thuê xe để chở ít nhất 100 người và 6 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B, trong đó xe loại A có 8 chiếc và xe loại B có 6 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu đồng, một chiếc xe loại B cho thuê với giá 3 triệu đồng. Biết rằng mỗi chiếc xe loại A có thể chở tối đa 20 người và 0,5 tấn hàng; mỗi chiếc xe loại B có thể chở tối đa 10 người và 2 tấn hàng. Nếu là chủ doanh nghiệp, em hãy đề xuất phương án để chi phí thuê xe là ít nhất?

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Hai bạn Oanh, Cường lần lượt đứng tại vị trí O , C của một tòa nhà. Hai bạn An, Bình lần lượt đứng trên mặt đất tại vị trí mà tại đó nhìn các điểm các góc lần lượt bằng α 1 = 3 0 ° , α 2 = 5 0 ° β 1 = 7 0 ° , β 2 = 8 0 ° so với phương nằm ngang. Gọi là hình chiếu của trên đường thẳng , giả sử thẳng hàng và biết khoảng cách giữa hai điểm l = 2 0 m (Hình vẽ dưới). Gọi là khoảng cách giữa vị trí đứng của Oanh và Cường. Tìm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem đáp án