81 câu Trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 Bài 3 (Có đáp án): Một số phương trình lượng giác thường gặp(Đề số 2)
Đề thi

81 câu Trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 Bài 3 (Có đáp án): Một số phương trình lượng giác thường gặp(Đề số 2)

A
Admin
ToánLớp 1177 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sinxcos2x = 1 là:

{-π/2+k2π;k∈Z}

{π/2+kπ;k∈Z}

{k2π;k∈Z}

Xem đáp án

Chọn D

Do -1≤sinx,cos2x≤1 nên sinxcos2x=1

Tập nghiệm của phương trình sinxcos2x = 1 là: A.{pi/2 + k2pi, k thuộc Z} B. {pi/2+kpi;k thuộc Z} (ảnh 1)

+ Trường hợp 1:Sinx = cos2x = 1

Với sinx = 1 thì ta có:

    cos2x = 1- 2sin2x = 1- 2.12=-1≠1 ( theo giả thiết) nên loại

+  Trường hợp 2:  sinx = cos2x = -1

⇔sin x = -1cos2x = -1⇔x = -π2 + k2π2x = π+ k2π⇔x = -π2 + k2πx = π2+ kπ⇔x = -π2 + k2π

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y=2sinx+cosx+1sinx-2cosx+3 lần lượt là:

– 1/2 và 2

1/2 và 2

-2 và -1/2

-2 và 1/2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có:y=2sinx+cosx+1sinx-2cosx+3

(sinx - 2cosx)2≤ (12 + 22) . (sin2x  + cos2x)= 5⇒- 5≤  sin x - 2cosx≤5⇒  sin x - 2cosx  + 3 > 0∀ x 

+ y=2sinx+cosx+1sinx-2cosx+3

⇔y. (sinx - 2cosx + 3) = 2sinx + cosx + 1 

⇔(y-2)  . sinx - (2y+ 1)cosx = 1 - 3y  (*)

Để phương trình (*) có nghiệm điều kiện là:

( y- 2)2+ (2y + 1)2≥ ( 1- 3y)2 ⇔ y2- 4y + 4 + 4y2+ 4y + 1≥ 1- 6y + 9y2⇔- 4y2+ 6y + 4 ≥0⇔-12≤y≤2

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 -2(sinx + cosx) là:

5

3 +2

3 - 2

3

Xem đáp án

Chọn A

Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 - căn 2 (sinx + cosx) là:A. 5 B.3 + căn 2  C.3-căn 2 D.3 (ảnh 1)Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 - căn 2 (sinx + cosx) là:A. 5 B.3 + căn 2  C.3-căn 2 D.3 (ảnh 2)

dấu đẳng thức xảy ra khi Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 - căn 2 (sinx + cosx) là:A. 5 B.3 + căn 2  C.3-căn 2 D.3 (ảnh 3)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=1sinx-cosx có tập xác định là: 

ℝ\{kπ,k∈Z}

ℝ\{k2π,k∈Z}

ℝ\{π/2+kπ,k∈Z}

ℝ\{π/4+kπ,k∈Z}

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Giải thích

Hàm số xác định ⇔sinx−cosx≠0

⇔sinx≠cosx

⇔cosx≠cosπ2−x

⇔x≠π2−x+k2πx≠−π2+x+k2π

⇔x≠π4+kπ

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y= (3-sin2x) có tập xác định là:

ℝ\{x│sin2x < 0}

ℝ\{k2π,k∈Z}

Một tập hợp khác

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

 

Giải thích:

Hàm số xác định ⇔3−sin2x≥0⇔sin2x≤3(luôn đúng)

Vậy tập xác định của hàm số là R

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số y=sinx2+cosx là: 

0

Xem đáp án

Chọn C

Giải thích:

Chu kì của hàm số y1=sinx2 là T1=2π12=4π

Chu kì của hàm số y2=cosx là T2=2π

Chu kì của hàm số y=sinx2+cosx=y1+y2 là BCNN2;4.π=4π.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm nào là hàm số lẻ?

y = x2. cosx

y = sin2x

y = sin2x

y = cosx

Xem đáp án

Giải thích:

Xét phương án B: 

TXĐ: D=ℝ

Giả sử x∈D thì −x∈D

Ta có f−x=sin−2x=−sin2x=−fx

Vậy sin2x là hàm lẻ.

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2x + 4sinxcosx + 2mcos2x = 0 có nghiệm khi:

m ≥ 2

m ≤ 2

m ≥ 4

m ≤ 4

Xem đáp án

Chọn B

sin2x+4sinxcosx+2mcos2x=0
⇔1−cos2x2+2sin2x+2m.1+cos2x2=0
⇔1−cos2x+2m+2mcos2x2+2sin2x=0
⇔2m−1cos2x+4sin2x+2m+1=0

Phương trình có nghiệm ⇔2m−12+42≥2m+12

⇔4m2−4m+1+16≥4m2+4m+1
⇔−8m≥−16

⇔m≤2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị x∈(0,π) thoả mãn điều kiện cos2x +sinx – 1 = 0 là:

x= π/2

x = π/4

x = -π/2

x = 2π/3

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích

cos2x+sinx−1=0
⇔−sin2x+sinx=0
⇔sinx−sinx+1=0
⇔sinx=0−sinx+1=0
⇔x=kπx=π2+k2π

Vì x∈0;π nên x=π2

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3sinx + 4cosx +5 là:

0

-2

5

-1

Xem đáp án

Chọn A

y=3sinx+4cosx+5
⇔3sinx+4cosx= y- 5

Để phương trình có nghiệm thì 32+42≥y - 52

⇔25≥y2−10y+25
⇔y2−10y≤0
⇔0≤y≤10

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y=2sinx+cosx+3-sinx+2cos+4 lần lượt là:

1/2 và 1

1/2 và 2

2/11 và 1

2/11 và 2

Xem đáp án

Xét −sinx+2cosx+4=0⇔ -sin x + 2cosx =-4 

Ta thấy −12+22<42 nên phương trình vô nghiệm.

Do đó −sinx+2cosx+4≠0.

Như vậy, y=2sinx+cosx+3−sinx+2cosx+4

⇔y−sinx+2cosx+4=2sinx+cosx+3

⇔sinx2+y+cosx1−2y= 4y - 3

Để phương trình có nghiệm thì 2+y2+1−2y2≥4y- 32

⇔5y2+5≥16y2−24y+9

⇔11y2−24y+4≤0

⇔211≤y≤2

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin3x +1 = 0 là:

{-π/2+kπ,k∈Z}

{-π/2+k2π,k∈Z}

{-π/6+k2π,k∈Z}

{-π/6+k 2π/3,k∈Z}

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

sin3x+1=0⇔sin3x=−1

⇔3x=−π2+k2π

⇔x=−π6+k2π3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình tanx + cotx -2 = 0 là:

{-π/4+kπ,k∈Z}

{π/4+kπ,k∈Z}

{±π/4+k2π,k∈Z}

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích

ĐKXĐ: sinx≠0cosx≠0⇔x≠kπ2

tanx+cotx−2=0

⇔tanx+1tanx−2=0
⇔tan2x−2tanx+1=0

⇔tanx=1

 

⇔x=π4+kπ (thỏa mãn ĐKXĐ)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=tan2x1-tanx có tập xác định là: 

ℝ\{π/4+kπ/2,k∈Z}

ℝ\{π/2+kπ,k∈Z}

Xem đáp án

ĐKXĐ: cos2x≠0tanx≠1

⇔2x≠π2+kπx≠π4+kπ⇔x≠π4+kπ2x≠π4+kπ⇔x≠π4+kπ2

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2sin2x – sin2x = 0 là:

{π/4+kπ,kπ,k∈Z}

{kπ,k∈Z}

{π/4+k2π,k∈Z}

{k2π,k∈Z}

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích

2sin2x−sin2x=0
⇔1−cos2x−sin2x=0
⇔cos2x+sin2x=1
⇔12cos2x+12sin2x=12
⇔cosπ4−2x=cosπ4
⇔π4−2x=π4+k2ππ4−2x=−π4+k2π

⇔x=−kπx=π4−kπ⇔x=lπx=π4+lπ

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2cos25x + 3cos5x – 5 = 0 thuộc khoảng (0;π) là:

{0,π/5}

{2π/5,4π/5}

{π/5,2π/5}

{2π/5,3π/5,4π/5}

Xem đáp án

Chọn B

Đặt cos5x=t, phương trình trở thành:

2t2+3t−5=0
⇔t=1t=−52

Với t=1 thì cos5x=1⇔5x=k2π⇔x=k2π5

Với t=−52 thì cosx=−52 (vô lí vì −1≤cosx≤1)

Mà x∈0;π nên các giá trị thỏa mãn là 2π5;4π5.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là một phần của đồ thị hàm số nào sau đây?

Hình bên là một phần của đồ thị hàm số nào sau đây? A.y = cos2x/3 B.y=sin2x/3 C.y=cos3x/2 D.y=sin3x/2 (ảnh 1)

y = cos2x3

y = sin2x3

y =cos3x2

y = sin3x2

Xem đáp án

Theo đồ thị, chu kì của hàm số là 3π nên loại đáp án C, D

Thử giá trị với x=3π2 thì y=-1 thấy hàm số cos2x3 thỏa mãn.

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin(πx) = cos(π/3+πx) là

{π/12+kπ,k∈Z}

{1/12+k,k∈Z}

{π/2+kπ,k∈Z}

{1/2+kπ,k∈Z}

Xem đáp án

Chọn B

sinπx=cosπ3+πx
⇔cosπ2−πx=cosπ3+πx hay cosπ3+πx=cosπ2-πx
⇔π3+πx=π2−πx+k2ππ3+πx=−π2+πx+k2π(l)
⇔2πx=π6+k2π

⇔x=112+k

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin2x + sinxcosx = 1 là:

x=-π4+kπ hoặc x=π2+kπ, k∈ℤ

x=π4+kπ hoặc x=π2+kπ, k∈ℤ

x=-π4+k2π hoặc x=π2+k2π, k∈ℤ

x=π4+k2π hoặc x=π2+k2π, k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án đúng là B.

Giải thích

sin2x+sinxcosx=1
⇔1−sin2x−sinxcosx=0
⇔cos2x−sinxcosx=0
⇔cosxcosx−sinx=0
⇔cosx=0⇒x = π2 + kπcosx=sinx,(*)

Giải (*)

*⇔cosx=cosπ2−x
⇔x=π2−x+k2πx=−π2+x+k2π

⇔x=π4+kπ

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình cos3x + sin3x = sinx + cosx là:

-π4+kπ, kπ2; k∈ℤ

-π4+k2π, kπ; k∈ℤ

-π4+kπ; k∈ℤ

kπ2; k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn A

cos3x+sin3x=sinx+cosx
⇔cosx+sinxcos2x−cosx.sinx+sin2x−sinx+cosx=0
⇔cosx+sinx1−cosx.sinx−sinx+cosx=0
⇔sinx+cosx1−cosx.sinx−1=0
⇔sinx+cosx−cosx.sinx=0
⇔sinx+cosx=0−cosx.sinx=0
⇔sinx.12+cosx.12=0sin2x=0
⇔sinπ4+x=0sin2x=0
⇔π4+x=kπ2x=kπ
⇔x=−π4+kπx=kπ2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

3sinx + 1 = 0

2cos2x – cosx -1 = 0

5tanx + 3 = 0

3cosx – 5 = 0

Xem đáp án

Chọn D

3cosx−5=0

⇔cosx=53>1 (vô lí vì −1≤cosx≤1)

Vậy phương trình vô nghiệm

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = sinx là:

R

R\{0}

[0;+∞)

(0;- ∞)

Xem đáp án

ĐKXĐ.: x≥0

TXĐ: D=0;+∞

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 3sin3x -3cos9x = 1 + 4sin33x là:

π18+k2π9, 7π54+k2π9, k∈ℤ

π18;7π54

π18+k2π9, -π54+k2π9, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn A

Tập nghiệm của phương trình 3 sin3x - căn 3 cos9x = 1 + 4 sin^3 3x là: A.{pi/18+k2pi/9,7pi/54+k2pi/9,k thuộc Z} (ảnh 1)

Tập nghiệm của phương trình 3 sin3x - căn 3 cos9x = 1 + 4 sin^3 3x là: A.{pi/18+k2pi/9,7pi/54+k2pi/9,k thuộc Z} (ảnh 2)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình cot2x + 2sin2x = 1/sin2x là:

±π6+kπ, kπ; k∈ℤ

±π3+kπ; k∈ℤ

±π3+kπ, kπ; k∈ℤ

±π6+kπ; k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn B

Tập nghiệm của phương trình cot2x + 2sin2x = 1/sin2x là: A.{cộng trừ 6 + kpi,kpi;k thuộc Z} (ảnh 1)

* Với cos 2x = 1 thì sin2x =0 ( không thỏa mãn điều kiện)

Tập nghiệm của phương trình cot2x + 2sin2x = 1/sin2x là: A.{cộng trừ 6 + kpi,kpi;k thuộc Z} (ảnh 2)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2sin2x – 5sinxcosx – cos2x + 2 = 0 có cùng tập nghiệm với phương trình nào trong số bốn phương trình sau:

4sin2x – 5sinxcosx -cos2x = 0

4sin2x + 5sinxcosx + cos2x = 0

4tan2x – 5tanx + 1 =0

5sin2x + 3cos2x = 2

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: 

 2sin2x−5sinx.cosx  -cos2x+2=0⇔2sin2x−5sinx.cosx  -cos2x+2(sin2x+​cos2x)=0⇔4sin2x−5sinx.cosx  +​  cos2x=0     (*)

* Lại  có, cos x =0 không là  nghiệm của phương trình trên .

Chia cả hai vế cho cos2x ta được:  4tan2 x  - 5tan x +  1 = 0 

Nên đáp án chọn là C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin2x - 3sinxcosx + cos2x = 0 là:

{π/6+kπ,k∈Z}

{π/2+kπ,k∈Z}

{π/6+kπ,π/2+kπ,k∈Z}

{π/2+k2π,k∈Z}

Xem đáp án

Chọn C

Tập nghiệm của phương trình sin^2 x - căn 3 sinx cosx + cos2x = 0 là: A. {pi/6+kpi,k thuộc Z} B. {pi/2+kpi,k thuộc Z} (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin15x + cos14x = 1 là:

{k2π,π/2+k2π;k∈Z}

{kπ,π/2+k2π;k∈Z}

{π/2+k2π;k∈Z}

Xem đáp án

Chọn B
Tập nghiệm của phương trình sin^15 x + cos^14 x = 1 là: A. {k2pi,pi/2+k2pi;k thuộc Z} B. {kpi,pi/2+k2pi;k thuộc Z} (ảnh 1)

Tập nghiệm của phương trình sin^15 x + cos^14 x = 1 là: A. {k2pi,pi/2+k2pi;k thuộc Z} B. {kpi,pi/2+k2pi;k thuộc Z} (ảnh 2)