81 câu Trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 Bài 3 (Có đáp án): Một số phương trình lượng giác thường gặp(Đề số 2)
Đề thi

81 câu Trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 Bài 3 (Có đáp án): Một số phương trình lượng giác thường gặp(Đề số 2)

A
Admin
ToánLớp 1173 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 3 sinx+cosx=1/cosx thuộc (0;2π) là:

π3, π, 4π3

π3, 4π3

π3, π

π3, π, 4π3, 2π

Xem đáp án

Chọn A

Tập nghiệm của phương trình căn 3 sinx + cosx = 1/cosx thuộc (0;2pi) là: (ảnh 1)

Tập nghiệm của phương trình căn 3 sinx + cosx = 1/cosx thuộc (0;2pi) là: (ảnh 2)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2sinx+cosx+1sinx-2cosx+3=m có nghiệm khi:

m≥2 hoặc m≤-12

-2≤m≤12

-12≤m≤2

-12<m<2

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng bất đẳng thức bunhiacopski ta được:

Phương trình (2sinx + cosx + 1)/(sinx - 2cosx + 3) = m có nghiệm khi: (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình (m + 2)sinx – 2mcosx = 2(m + 1) có nghiệm khi:

m≥4 hoặc m≤0

m≥0 hoặc m≤-4

-4≤m≤0

0≤m≤4

Xem đáp án

Chọn A

Phương trình (m+2)sinx - 2mcosx = 2 (m+1) có nghiệm khi: A.m lớn hơn bằng 4 hoặc m bé hơn bằng 0 (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 5(1 + cosx) = 2 + sin4x-cos4x là:

x=±π6+k2π, k∈ℤ

x=±2π3+k2π, k∈ℤ

x=π+k2π, k∈ℤ

x=±π3+k2π, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn B

Nghiệm của phương trình 5 (1+cosx) = sin^4 x - cos^4 x là: A.x= cộng trừ pi/6 + k2pi , k thuộc Z (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình tanx + cotx= sin2x – 1 là:

x=π4+k2π, k∈ℤ

x=-π4+kπ, k∈ℤ

x=-π4+k2π, k∈ℤ

x=π4+kπ, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn  B

Nghiệm của phương trình tanx + cotx = sin2x - 1 là: A.x = pi/4+ k2pi, k thuộc Z (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình tanx + cotx = sin2x - 1 là: A.x = pi/4+ k2pi, k thuộc Z (ảnh 2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y= 3tan( 2x - π/6) có tập xác định là:

ℝ\π6+kπ, k∈ℤ

ℝ\π3+kπ, k∈ℤ

ℝ\-π3+kπ, k∈ℤ

ℝ\π3+kπ2, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y = 3 tan(2x - pi/6) có tập xác định là: A.R\{pi/6 + k.pi, k thuộc Z} (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sinxcos3x+π4 có tập xác định là: 

ℝ\π12+kπ3, k∈ℤ

ℝ\kπ2, k∈ℤ

ℝ\kπ3, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số y = sinx/(cos(3x + pi/4)) có tập xác định là: A. R B.R\{pi/12+kpi/3,k thuộc Z} (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = tanx – cotx. Khoảng mà hàm số xác định là:

0;2π\π2

0;2π

0;2π\3π2

0;2π\π2;π;3π2

Xem đáp án

Chọn D

Cho hàm số y = tanx – cotx. Khoảng mà hàm số xác định là: A.(0;2)\{pi/2} B. (0;2pi) (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chỉ ra hàm số chẵn trong các hàm số sau:

y = sinx

y= sinx + cotx

y= sin(π/2-x)

y= sinx.cos2x

Xem đáp án

Chọn C

 

Hãy chỉ ra hàm số chẵn trong các hàm số sau: A. y = sinx B. y= sinx + cotx  C. y= sin(pi/2-x)  (ảnh 1)

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chỉ ra hàm số lẻ trong các hàm số sau:

y= cos2x.cos(π/2-x)

y= sin2xcosx

y= sinx – cosx

y= xsinx

Xem đáp án

Chọn A

Hãy chỉ ra hàm số lẻ trong các hàm số sau: A.y = cos^2 x(cos (pi/2 - x)) B.y=sin^2x.cosx (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= 2sinx2, hãy chỉ ra mệnh đề sai trong bốn mệnh đề sau:

Hàm số đã cho là hàm số lẻ

Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất bằng 2

Hàm số đã cho có chu kì 4π

Trong ba mệnh đề trên có ít nhất một mệnh đề sai

Xem đáp án

Chọn D

Cho hàm số y= 2sinx/2, hãy chỉ ra mệnh đề sai trong bốn mệnh đề sau : A. Hàm số đã cho là hàm số lẻ (ảnh 1)

Các mệnh đề A,B,C đều đúng nên đáp án cần chọn là D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chỉ ra hàm số tuần hoàn trong các hàm số sau:

y= xsinx

y= sin3x

y= x – sinx

y= x/(2+sinx)

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số y=sin3x tuần hoàn với chu kì 2π/3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số y=tanx2là:

π

π/2

Xem đáp án

Chọn A

Chu kì của hàm số

Chu kì của hàm số y = tan x/2 là: A.2pi  B.4pi C.pi D.pi/2 (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số y = sin5x là:

10π

2π/5

Xem đáp án

Chọn D

Chu kì của hàm số y= sin5x là 2π/5

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số y= sin x3 là

π/3

2π/3

Xem đáp án

Chọn B

Chu kì của hàm số y = sinx/3 là: A.2pi B.6pi C.pi/3 D.2pi/3 (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì của hàm số y = cosx2+sinx là:

0

Xem đáp án

Chọn C

Chu kì của hàm số y =cosx2 là 4π,

Chu kì của hàm số y=sinx là 2π.

Vậy chu kì của hàm số đã cho là 4π

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử thuộc tập nghiệm của phương trình tan3x= 3 trong khoảng [0;2π) là:

2

3

4

6

Xem đáp án

Chọn D

Số phần tử thuộc tập nghiệm của phương trình tan3x = căn 3 trong khoảng [0;2pi) là: A.2 B.3 C.4 D.6 (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử thuộc tập nghiệm của phương trình 4sinx = 1/sinx trong khoảng [0;2π)

2

4

6

8

Xem đáp án

Chọn B

Số phần tử thuộc tập nghiệm của phương trình 4sinx = 1/sinx trong khoảng [0;2pi) là: A.2 B.4 C.6 D.8 (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

sinx+ 3 = 0

2cos2x -cosx – 1 = 0

tanx + 3 = 0

3sinx – 2 = 0

Xem đáp án

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm? A.sinx + 3 =0 B.2cos^2-cosx-1=0 (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sinxcos2x= 0 là:

{kπ, k∈Z}

{π/2+kπ,k∈Z}

{k2π,k∈Z}

Kết quả khác

Xem đáp án

Chọn D

Tập nghiệm của phương trình sinx cos^2 x = 0 là: A.{kpi, k thuộc Z} B. {pi/2+kpi,k thuộc Z} (ảnh 1)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin3x – cosx = 0 là:

x=π8+kπ, k∈ℤ

x=π4+k2π, k∈ℤ

x=π8+kπ2hoặc x=π4+kπ , k∈ℤ

x=π8+kπ hoặc x=π4+k2π , k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn C

Nghiệm của phương trình sin3x – cosx = 0 là: A.x = pi/8 + kpi, k thuộc Z B.x=pi/4+k2pi, k thuộc Z (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sinx + 4cosx là:

3

4

5

7

Xem đáp án

Chọn C

Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sinx + 4cosx là: A.3 B.4 C.5 D.7 (ảnh 1)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 + sinxcosx là:

1

3/2

2

Một số khác

Xem đáp án

Chọn B

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 + sinxcosx là: A.1 B.3/2 C.2 D.Một số khác (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình sinx+π4+sinx-π4=0 thuộc khoảng (0;4π) là:

10π

Xem đáp án

Chọn B

sinx+π4+sinx−π4=0

⇔2sinx.cosπ4=0

 

⇔sinx=0⇔x=kπ

Các nghiệm thuộc khoảng 0;4π là π;2π;3π. Vậy tổng các nghiệm là S=π+2π+3π=6π.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos(πcos2x) = 1 có nghiệm là:

x=π/4+kπ,k∈Z

x=π/4+k π/2,k∈Z

x=π/2+kπ,k∈Z

x=0

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình cos(pi cos2x) = 1 có nghiệm là: A.x = pi/4 + k.pi,k thuộc Z B. x=pi/4+kpi/2,k thuộc Z (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin23x – 3sin3x + 2 = 0 là:

{π/2+k2π,k∈Z}

{π/6+k2π,k∈Z}

{π/6+k π/3,k∈Z}

{π/6+k2 π/3,k∈Z}

Xem đáp án

Chọn D

Tập nghiệm của phương trình sin^2 3x - 3 sin3x + 2 = 0 là: A. {pi/2+k2pi,k thuộc Z} B. {pi/6+k2pi,k thuộc Z} (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin4x – 13sin2x + 36 = 0 là:

{k2π,k∈Z}

{π/4+k2π,k∈Z}

{±π/4+k2π,k∈Z}

Xem đáp án

Chọn D

Tập nghiệm của phương trình sin^4 x - 13 sin^2 x + 36 = 0 là: A.{k2pi,k thuộc Z} B. {pi/4+k2pi,k thuộc Z} (ảnh 1)