81 câu Trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 Bài 3 (Có đáp án): Một số phương trình lượng giác thường gặp
Đề thi

81 câu Trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 Bài 3 (Có đáp án): Một số phương trình lượng giác thường gặp

A
Admin
ToánLớp 1179 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2cos2x+3sinx−3=0  trong khoảng x∈0;π2

x = π/3

x = π/4

x = π/6

x = 5 π/6

Xem đáp án

Nghiệm của phương trình 2 cos^2 x + 3 sinx - 3 = 0 thuộc (0;pi/2): A. x = pi/3 B. x = pi/4 C. x = pi/6 D. x = 5pi/6 (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình 2 cos^2 x + 3 sinx - 3 = 0 thuộc (0;pi/2): A. x = pi/3 B. x = pi/4 C. x = pi/6 D. x = 5pi/6 (ảnh 2)

Chú ý: Chúng ta có thể loại ngay phương án D vì 5π/6 ∉ [0; π/2 ] và thay bởi việc giải bài toán như trên, chúng ta có thể sử dụng máy tính để kiểm tra 2 trong số 3 phương án còn lại để xác định đáp án của bài toán.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình: sinx + 3cosx = - 2 là:

-5π6+kπ,k∈ℤ

-5π6+k2π,k∈ℤ

-π2+kπ,k∈ℤ

π6+k2π,k∈ℤ

Xem đáp án

Tập nghiệm của phương trình: sinx + căn 3 cosx = -2 là: A.{-5pi/6+kpi, k thuôc Z} B.{-5pi/6+k2pi, k thuộc Z} (ảnh 1)Tập nghiệm của phương trình: sinx + căn 3 cosx = -2 là: A.{-5pi/6+kpi, k thuôc Z} B.{-5pi/6+k2pi, k thuộc Z} (ảnh 2)Tập nghiệm của phương trình: sinx + căn 3 cosx = -2 là: A.{-5pi/6+kpi, k thuôc Z} B.{-5pi/6+k2pi, k thuộc Z} (ảnh 3)

Tập nghiệm của phương trình: sinx + căn 3 cosx = -2 là: A.{-5pi/6+kpi, k thuôc Z} B.{-5pi/6+k2pi, k thuộc Z} (ảnh 4)Tập nghiệm của phương trình: sinx + căn 3 cosx = -2 là: A.{-5pi/6+kpi, k thuôc Z} B.{-5pi/6+k2pi, k thuộc Z} (ảnh 5)Tập nghiệm của phương trình: sinx + căn 3 cosx = -2 là: A.{-5pi/6+kpi, k thuôc Z} B.{-5pi/6+k2pi, k thuộc Z} (ảnh 6)

Vậy đáp  án là B

Chú ý. Ta có thể sử dụng máy tính để thử với x = - 5π/6 và x = - 5π/6 + π = π/6

Và tìm ra đáp án cho bài toán.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình: sin2(2x - π/4) - 3cos(3 π/4 -2x)+ 2 = 0 (1) trong khoảng (0;2π) là:

7π/8

3π/8

π

7π/4

Xem đáp án

Tổng các nghiệm của phương trình: sin^2 (2x - pi/4) - 3cos(3pi/4)+2=0 (1) trong khoảng (0;2π) là:A. 7π/8 B. 3π/8 (ảnh 1)

Tổng các nghiệm của phương trình: sin^2 (2x - pi/4) - 3cos(3pi/4)+2=0 (1) trong khoảng (0;2π) là:A. 7π/8 B. 3π/8 (ảnh 2)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình (2 – a)sinx + (1+ 2a)cosx = 3a – 1 có nghiệm khi:

a≥2 hoặc a≤-12

a≥12 hoặc a≤-2

-12≤a≤2

-1≤a≤12

Xem đáp án

Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi

(2 – a)2 + (1 +2a)2 ≥ (3a – 1)2 

⇔4−4a+​a2+​1+​4a+4a2≥9a2−6a+​1

⇔ 4a2 – 6a – 4 ≤0 ⇔ (-1)/2 ≤a ≤2.

Vậy đáp án là C.

Chú ý. Với bài toán: Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của a để phương trình:

(2 – a)sinx + (1+ 2a)cosx = 3a – 1

Có nghiệm, ta cũng thực hiện lời giải tương tự như trên

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx + cosx = 1 là:

k2π, k∈ℤ

π4+k2π, k∈ℤ

k2π, k∈ℤ hoặc π2+k2π, k∈ℤ

π4+k2π, k∈ℤ hoặc π2+k2π, k∈ℤ

Xem đáp án

Nghiệm của phương trình sinx + cosx = 1 là: A.k2pi, k thuộc Z B.pi/4+k2pi,k thuộc Z (ảnh 1)

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sin3x + cos3x = - 1 tương đương với phương trình nào sau đây?

sin2x-π6=12

sin3x+π6=π6

sin3x+π6=-12

sin3x+π6=12

Xem đáp án

Chọn C

Phương trình căn 3.sin3x + cos3x = -1 tương đương với phương trình nào sau đây ? A.sin(2x-pi/6)=1/2 (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để phương trình 3sinx + mcosx = 5 vô nghiệm là:

m≤-4 hoặc m≥4

m > 4

m < -4

-4 < m < 4

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình 3sinx + mcosx= 5 vô nghiệm khi:

32+ m2 < 52 ↔ m2 < 16 ↔ -4 < m < 4

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sin2x + msin2x – 4cos2x = 0 có nghiệm khi:

m = 4

m ≥ 4

m ≤ 4

m ∈R

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình 3 sin^2 x + m sini2x - 4 cos^2 x = 0 có nghiệm khi: A.m= 4 B. m lớn hơn bằng 4 C. m bé hơn bằng 4  (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2sin2x – 5sinx + 3 = 0 là:

x = π/6

x = π/2

x = 5π/2

x = 5π/6

Xem đáp án

Chọn B

Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2 sin^2 x - 5 sinx + 3 = 0 là: A.x=pi/6 B.x=pi/2 C. x = 5pi/2 D. x = 5pi/6 (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos22x + cos2x - 3/4 = 0 có nghiệm khi:

x=±2π3+kπ, k∈ℤ

x=±π3+kπ, k∈ℤ

x=±π6+kπ, k∈ℤ

x=±π6+k2π, k∈ℤ

Xem đáp án

Phương trình cos^2x + cos 2x - 3/4 = 0 có nghiệm khi: A.x= cộng trừ 2pi/3 + kpi, k thuộc Z (ảnh 1)

Chọn đáp án C 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2sin2x – 5sinx + 3 = 0 thuộc [0; 2π] là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn A

Số nghiệm của phương trình 2 sin^2 x + 5 sinx+ 3 = 0 thuộc[0; 2pi]: A.1 B.2 C.3 D.4 (ảnh 1)

khi đó,  x = π2

Vậy có 1 nghiệm thỏa mãn đầu bài

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cos2x + sin2x + 2cosx + 1= 0 thuộc [0; 4π] là:

1

2

4

6

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2sin2x + 5sinx + 3 = 0 là:

x=-π2+k2π, k∈ℤ

x=-π2+kπ, k∈ℤ

x=π2+k2π, k∈ℤ

x=π+k2π, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn A

Nghiệm của phương trình 2 sin^2 x + 5 sinx + 3 = 0 là: A.x = -pi/2+ k2pi, k thuộc Z B. x= -pi/2 + kpi, k thuộc Z (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin2x – sinxcosx = 1 là:

π2+kπ, k∈ℤ hoặc -π4+kπ, k∈ℤ

π2+kπ, k∈ℤ hoặc π4+kπ, k∈ℤ

π2+k2π, k∈ℤ hoặc -π4+k2π, k∈ℤ

π2+k2π, k∈ℤ hoặc π4+k2π, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn A

Nghiệm của phương trình sin^2 x - sinx cosx = 1 là: A.pi/2 + kpi, k thuộc Z hoặc -pi/4 + kpi, k thuộc Z (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cos2x−3sin2x=1+sin2x là:

kπ, k∈ℤ hoặc -π3+k2π, k∈ℤ

kπ, k∈ℤ hoặc π3+kπ, k∈ℤ

kπ, k∈ℤ hoặc -π3+k2π, k∈ℤ

kπ, k∈ℤ hoặc -π3+kπ, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn D

Nghiệm của phương trình cos^2 x - căn 3 sin2x = 1 + sinx^2 là: A.kpi, k thuộc Z hoặc -pi/3 + k2pi , k thuộc Z (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình cos^2 x - căn 3 sin2x = 1 + sinx^2 là: A.kpi, k thuộc Z hoặc -pi/3 + k2pi , k thuộc Z (ảnh 2)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x + 2cosx – 11 = 0 có tập nghiệm là:

k2π, k∈ℤ

kπ, k∈ℤ

π2+k2π, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình cos2x + 2cosx – 11 = 0 có tập nghiệm là: A.{ k2pi, k thuộc Z} B.{ kpi, k thuộc Z}  (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình cos2x – sin2x = 1 trong khoảng (0; 2π) là:

7 π/4

14π/4

15π/8

13π/4

Xem đáp án

Ta có: cos 2x – sin 2x = 1

\[ \Leftrightarrow \sqrt 2 \left( {\frac{1}{{\sqrt 2 }}\cos 2x - \frac{1}{{\sqrt 2 }}\sin 2x} \right) = 1\]

\[ \Leftrightarrow \sqrt 2 \left( {\cos \frac{\pi }{4}\,\,\cos 2x - \sin \frac{\pi }{4}\,\,\sin 2x} \right) = 1\]

\[ \Leftrightarrow \sqrt 2 \cos \left( {2x + \frac{\pi }{4}} \right)\,\, = 1\]

\[ \Leftrightarrow \cos \left( {2x + \frac{\pi }{4}} \right)\,\, = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\]

\[ \Leftrightarrow \cos \left( {2x + \frac{\pi }{4}} \right)\,\, = \cos \frac{\pi }{4}\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\,2x + \frac{\pi }{4} = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\2x + \frac{\pi }{4} =  - \frac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\,x = k\pi \\x =  - \frac{\pi }{4} + k\pi \end{array} \right.\,\,(k \in \mathbb{Z})\]

+) Với \(x = k\pi \) và \(x \in \left( {0;2\pi } \right)\)

\( \Rightarrow 0 < k\pi  < 2\pi  \Leftrightarrow 0 < k < 2\)

Mà \(k \in \mathbb{Z}\)

\( \Rightarrow k = 1\)

Khi đó, phương trình có nghiệm thuộc (0; 2π) là: x = π.

+) Với \[x =  - \frac{\pi }{4} + k\pi \] và \(x \in \left( {0;2\pi } \right)\)

\( \Rightarrow 0 <  - \frac{\pi }{4} + k\pi  < 2\pi  \Leftrightarrow 0 < k < \frac{9}{4}\)

Mà \(k \in \mathbb{Z}\)

\( \Rightarrow k = 1;\,\,2\).

Khi đó, phương trình có nghiệm thuộc (0; 2π) là: \[\frac{{3\pi }}{4};\,\,\frac{{7\pi }}{4}\].

Do đó các nghiệm của phương trình trong khoảng (0; 2π) là: \[\frac{{3\pi }}{4};\,\,\frac{{7\pi }}{4};\,\,\pi \].

Vậy tổng các nghiệm này là: \[\frac{{3\pi }}{4} + \frac{{7\pi }}{4} + \pi  = \frac{{14\pi }}{4}\].

Đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin2x + 2sinxcosx + 3cos2x = 3 thuộc khoảng (0; 2π) là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C

Số nghiệm của phương trình sin^2 x + 2 sinx cosx + 3 cos^2 x = 3 thuộc khoảng (0; 2π) là: A.1 B.2 C.3 D.4  (ảnh 1)

Vậy các nghiệm thuộc khoảng (0, 2π) là π4,π,5π4

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2sinx(cosx - 1) = 3cos2x là:

π3+k2π, k∈ℤ hoặc 4π9+k2π3, k∈ℤ

π3+kπ, k∈ℤ hoặc 4π9+kπ3, k∈ℤ

-π3+k2π, k∈ℤ hoặc 2π9+k2π3, k∈ℤ

-π3+kπ, k∈ℤ hoặc 2π9+kπ3, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn A

Nghiệm của phương trình 2 sinx(cosx - 1) = căn 3 cos2x là: A.pi/3 + k2pi,k thuộc Z hoặc 4pi/9 + k2*pi/3 , k thuộc Z (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình 2 sinx(cosx - 1) = căn 3 cos2x là: A.pi/3 + k2pi,k thuộc Z hoặc 4pi/9 + k2*pi/3 , k thuộc Z (ảnh 2)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin3x + 3cos3x – 3sinxcos2x – sin2xcosx = 0 là:

±π3+kπ, k∈ℤ hoặc π4+kπ, k∈ℤ

π3+kπ, k∈ℤ hoặc π4+kπ, k∈ℤ

-π3+kπ, k∈ℤ hoặc π4+kπ, k∈ℤ

±π3+k2π, k∈ℤ hoặc π4+k2π, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: sin3x + 3cos3x – 3sinxcos2 x – sin2xcosx = 0

Do cosx=0 không là nghiệm của phương trình nên chia hai vế cho cos3x≠0 ta được phương trình:

Nghiệm của phương trình sin^3 x + 3 cos^3 x - 3 sinx cos2x - sin^2 xcosx=0 là: A.cộng trừ pi/3+kpi,k thuộc Z hoặc pi/4+kpi,k thuộc Z (ảnh 1)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình - sin3x + cos3x = sinx –cosx là:

x = π/4+kπ, k ∈ Z

x = ± π/4+kπ, k ∈ Z

x = π/4+k2π, k ∈ Z

x = - π/4+kπ, k ∈ Z

Xem đáp án

Chọn A

Ta có:  - sin3x + cos3x = sinx –cosx

⇔(cos x- sin x)​.(cos2x+cosx. sin x+​sin2x)+​ (cos x - sin x) = 0⇔(cos x- sin x)​.(1+cosx. sin x)+​ (cos x - sin x) = 0⇔(​cosx - sin x ). (1+​cos x. sinx+​1)=0⇔(​cosx - sin x ). (2+​  sin2x2 )=0⇔cosx - ​​sinx=0 sin2x2=−2

cosx - sin x =0  ⇔2cos x +​  π4=0⇔cos x +​  π4=0⇔x +​  π4=   π2  +​kπ⇔x=   π4  +​kπ

sin2x2=−2⇔sin2x=−4<​−1 nên loại

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x=   π4  +​kπ

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2(sinx + cosx) + sinxcosx = 2 là:

π2+k2π, k∈Z hoặc k2π, k∈Z

π2+kπ, k∈Z hoặc kπ, k∈Z

-π2+k2π, k∈Z hoặc k2π, k∈Z

-π2+kπ, k∈Z hoặc kπ, k∈Z

Xem đáp án

Chọn A

Nghiệm của phương trình 2(sinx + cosx) + sinx cosx = 2 là: A.pi/2+k2pi, k thuộc Z hoặc k2pi, k thuộc Z (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình 2(sinx + cosx) + sinx cosx = 2 là: A.pi/2+k2pi, k thuộc Z hoặc k2pi, k thuộc Z (ảnh 2)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình |sinx-cosx| + 8sinxcosx = 1 là:

x = k2π, k ∈ Z

x = kπ, k ∈ Z

x = kπ/2, k ∈ Z

x = π/2+kπ, k ∈ Z

Xem đáp án

Chọn C

Nghiệm của phương trình |sinx-cosx| + 8sinxcosx = 1 là: A. x = k2pi, k thuộc Z  B. x = kpi, k thuộc Z (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình |sinx-cosx| + 8sinxcosx = 1 là: A. x = k2pi, k thuộc Z  B. x = kpi, k thuộc Z (ảnh 2)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình cos2x - 3sin2x = 1 trong khoảng (0;π) là:

0

π

2π/3

Xem đáp án

Chọn D

ta có cos2x - √3sin2x= 1

⇔12cos 2x -  32.sin2x=  12⇔sin π6.cos2x - cosπ6. sin2x = 12⇔sin  π6−2x =  sinπ6⇔π6−2x=  π6+​k2ππ6−2x=  π−π6+​k2π⇔x=−kπx=  −π3−kπ⇔x=lπx=  −π3+​lπ​​      (l=−k  ∈Z)

Suy ra phương trình chỉ có một nghiệm thuộc(0;π) là x = 2π3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nghiệm của phương trình cos23xcos2x- cos2x=0 trong khoảng (0;π) là:

π/2

3π/2

π

Xem đáp án

Chọn A

Trong các nghiệm của phương trình cos^2 ex cos2x - cos^2 x = 0 trong khoảng (0;pi) là: A. pi/2 B. 3pi/2 C. pi D. 2pi (ảnh 1)

Trong các nghiệm của phương trình cos^2 ex cos2x - cos^2 x = 0 trong khoảng (0;pi) là: A. pi/2 B. 3pi/2 C. pi D. 2pi (ảnh 2)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khoảng (0;2π) phương trình cot2x-tan2x=0 có tổng các nghiệm là:

π

Xem đáp án

Chọn D

Trong khoảng (0;2pi) phương trình cot^2 x - tan^2 x = 0 có tổng các nghiệm là: A. pi B.2pi C. 3pi D. 4pi (ảnh 1)

Vậy trong khoảng (0,2π), phương trình có các nghiệm là π4; 3π4; 5π4; 7π4 nên tổng các nghiệm là 4π

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sinx2+cosx22+3cosx=2 là

-π6+k2π, π2+k2π, k∈ℤ

-π6+k2π, k∈ℤ

-π6+kπ, π2+kπ, k∈ℤ

π2+k2π, k∈ℤ

Xem đáp án

Chọn A

Tập nghiệm của phương trình (sin (x/2) + cos(x/2))^2 + căn 3 cosx = 2 là: A.{-pi/6+k2pi,pi/2+k2pi, k thuộc Z} (ảnh 1)

Tập nghiệm của phương trình (sin (x/2) + cos(x/2))^2 + căn 3 cosx = 2 là: A.{-pi/6+k2pi,pi/2+k2pi, k thuộc Z} (ảnh 2)