22 câu Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp án (Phần 2)
Đề thi

22 câu Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 1186 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin2x−3sinx=0 là

x=kπx=±π6+k2π

x=kπx=±π6+kπ

x=k2π.x=±π3+k2π

x=±π6+k2π

Xem đáp án

Nghiệm của phương trình sin2x -  căn bậc hai của 3 sinx = 0 là: A. x=kpi hoặc x = cộng trừ pi/6 + k2pi (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải hệ phương trình x+y=2π3tanx.tany=3 

x=π+kπy=−π3−kπ

x=2π3+kπy=−kπ

x=π3+kπy=π3−kπ

x=5π6+kπy=−π6−kπ

Xem đáp án

Giải hệ phương trình x+y = 2pi/3 và tanx.tany = 3: A.x=pi+kpi và y=-pi/3 - kpi B.x=2pi/3+kpi và y= -kpi (ảnh 1)

Giải hệ phương trình x+y = 2pi/3 và tanx.tany = 3: A.x=pi+kpi và y=-pi/3 - kpi B.x=2pi/3+kpi và y= -kpi (ảnh 2)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x−4cosx+3=0 có nghiệm là:

x=π+k2π  k∈Z

x=kπ  k∈Z

x=π+kπ  k∈Z

x=k2π  k∈Z

Xem đáp án

Phương trình cos^2 x - 4 cosx +3 = 0 có nghiệm là: A.x = pi + k2pi ( k thuộc Z)  B.x = kpi ( k thuộc Z) (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin23x+m2−3sin3x+m2−4=0 khi m=1 có nghiệm là:

x=−π6+k2π   k∈Z

x=π6+k2π3   k∈Z

x=-π6+k2π3   k∈Z

x=±π6+k2π3   k∈Z

Xem đáp án

Phương trình sin^2 3x + (m^2 -3) sin3x +m^2 -4 = 0 khi m=1 có nghiệm là: A.x=-pi/6+k2pi ( k thuộc Z) (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình msinx+5cosx=m+1 có nghiệm

m≤12

m≤6

m≤24

m≤3

Xem đáp án

Tìm m để phương trình msinx+5cosx=m+1 có nghiệm: A.m bé hơn bằng 12 B.m bé hơn bằng 6 (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình sinx+3−2cosx=1 trên đường tròn lượng giác là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Số vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình sinx + (căn bậc hai của 3 -2) cosx=1 trên đường tròn lượng giác là: (ảnh 1)

Số vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình sinx + (căn bậc hai của 3 -2) cosx=1 trên đường tròn lượng giác là: (ảnh 2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sin2x−cos2x+1=0 có nghiệm là

x=kπx=π3+kπ(k∈Z)

x=kπx=2π3+k2π(k∈Z)

x=k2πx=2π3+k2π(k∈Z)

x=kπx=2π3+kπ(k∈Z)

Xem đáp án

Phương trình căn bậc hai của 3 sin2x -cos2x+1=0 có nghiệm là:A.x=kpi hoặc x=pi/3+kpi(k thuộc Z) (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3cos3x+sin3x=2 có nghiệm là:

x=−π36+k2π3x=5π36+k2π3(k∈Z)

x=−π36+kπ3x=5π36+kπ3(k∈Z)

x=π36+k2π3x=−5π36+k2π3(k∈Z)

x=−π36+k2πx=5π36+k2π(k∈Z)

Xem đáp án

Phương trình căn bậc hai của 3 cos3x +sin3x = căn bậc hai của 2 có nghiệm là: A.x=-pi/36+k2pi/3 hoặc x=5pi/36 + k2pi/3  (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3sin22x−sin2xcos2x−4cos22x=2 ta được

x=12arctan3+kπ2  ,  x=12arctan−2+kπ2  k∈Z

x=arctan1+7312+kπ2  ,  x=arctan1−7312+kπ2  k∈Z

x=12arctan1+736+kπ2  ,  x=12arctan1−736+kπ2  k∈Z

x=arctan32+kπ2  ,  x=arctan−1+kπ2  k∈Z

Xem đáp án

Giải phương trình 3sin^2 2x −sin2xcos2x −4cos^2 2x = 2 ta được: A.x=1/2.arctan3+kpi/2,x=1/2arctan(-2)+kpi/2(k thuộc Z) (ảnh 1)

Giải phương trình 3sin^2 2x −sin2xcos2x −4cos^2 2x = 2 ta được: A.x=1/2.arctan3+kpi/2,x=1/2arctan(-2)+kpi/2(k thuộc Z) (ảnh 2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin2x+sin2x.sin4x+sin3x.sin9x+sin4x.sin16x=1

x=π22+kπ8k∈Z

x=π16+kπ10k∈Z

x=π20+kπ10k∈Z

x=kπ4,x=π44+kπ20k∈Z

Xem đáp án

Giải phương trình sin^2 x + sin2x.sin4x +sin3x.sin9x + sin4x.sin16x = 1 A.x=pi/22+kpi/8 ( k thuộc Z) (ảnh 1)

Giải phương trình sin^2 x + sin2x.sin4x +sin3x.sin9x + sin4x.sin16x = 1 A.x=pi/22+kpi/8 ( k thuộc Z) (ảnh 2)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cosx.cosx2. cos3x2-sinx.sinx2.sin3x2=12

x=-π4+kπ; x=π6+k2π; x=5π6+k2π; x=-π2+k2πk∈Z

x=π4+k2π; x=-π6+k2π; x=5π6+kπ; x=-π2+kπk∈Z

x=±π6+k2π; x=5π6+k2π; x=-π2+k2πk∈Z

x=-π8+kπ; x=π6+kπ; x=-5π6+kπ6; x=-π2+kπ6k∈Z

Xem đáp án

Giải phương trình cosx . cosx/2 . cos3x/2 -sinx . sinx/2 . sin3x/2=1/2: A.x=-pi/4+kpi;x=pi/6+k2pi;x=5pi/6+k2pi;x=-pi/2+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 1)

Giải phương trình cosx . cosx/2 . cos3x/2 -sinx . sinx/2 . sin3x/2=1/2: A.x=-pi/4+kpi;x=pi/6+k2pi;x=5pi/6+k2pi;x=-pi/2+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 2)

Giải phương trình cosx . cosx/2 . cos3x/2 -sinx . sinx/2 . sin3x/2=1/2: A.x=-pi/4+kpi;x=pi/6+k2pi;x=5pi/6+k2pi;x=-pi/2+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 3)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 4cosx.sinπ6+x.sinπ6-x=cos2x

x=k2π; x=±arccos-1±54+k2πk∈Z

x=π6+kπ; x=±arccos-1±54+k2πk∈Z

x=k2π; x=±arcsin1±54+k2πk∈Z

Vô nghiệm

Xem đáp án

Giải phương trình 4 cosx . sin(pi/6 +x) . sin(pi/6 - x) = cos2x: A.x=k2pi;x= cộng trừ arccos.((-1 cộng trừ căn bậc hai của 5)/4) (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos3x.tan5x=sin7x.

x=nπ2; x=π20+kπ13k, n∈Z

x=nπ2; x=π20+kπ10k, n∈Z

x=nπ; x=3π5+2kπ7k, n∈Z

x=nπ; x=3π5+7kπ13k, n∈Z

Xem đáp án

Giải phương trình cos3x.tan5x=sin7x. A.x=npi/2;x = pi/20 +kpi/13(k,n thuộc Z) B.x=npi/2;x = pi/20 +kpi/10(k,n thuộc Z) (ảnh 1)

Giải phương trình cos3x.tan5x=sin7x. A.x=npi/2;x = pi/20 +kpi/13(k,n thuộc Z) B.x=npi/2;x = pi/20 +kpi/10(k,n thuộc Z) (ảnh 2)

Giải phương trình cos3x.tan5x=sin7x. A.x=npi/2;x = pi/20 +kpi/13(k,n thuộc Z) B.x=npi/2;x = pi/20 +kpi/10(k,n thuộc Z) (ảnh 3)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 8sinx=3cosx+1sinx

x=-π6+kπ2; x=π12+kπ2k∈Z

x=π12+kπ4k∈Z

x=±π6+kπ; x=-π12+kπ2k∈Z

x=-π6+kπ; x=-π12+kπ2k∈Z

Xem đáp án

Giải phương trình 8 sinx = căn bậc hai của 3 / cosx + 1/sinx: A.x=-pi/6+kpi/2;x=pi/12+kpi/2( k thuộc Z) (ảnh 1)

Giải phương trình 8 sinx = căn bậc hai của 3 / cosx + 1/sinx: A.x=-pi/6+kpi/2;x=pi/12+kpi/2( k thuộc Z) (ảnh 2)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin3x - 23sin2x=2sinx.cos2x

x=±π3+k2π; x=2π3+k2πk∈Z

x=π4+kπ; x=π6+kπk∈Z

x=π2+k2π; x=π3+k2π; x=2π3+k2πk∈Z

Đáp án khác

Xem đáp án

Giải phương trình sin3x - 2/ căn bậc hai của 3 sin^2 x = 2sinx.cos2x: A.x= cộng trừ pi/3+k2pi;x=2pi/3+k2pi(k thuộc Z) (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2sin22x+sin7x-1=sinx

x=-π18+kπ3; x=5π18+k2π9

x=±π18+k2π; x=5π18+k2π3

x=π8+kπ4; x=π18+k2π3; x=5π18+k2π3

x=π8+kπ4; x=π18+kπ18; x=-5π18+kπ3

Xem đáp án

Giải phương trình 2 sin^2 2x +sin7x -1 = sinx: A.x=-pi/18+kpi/3;x=5pi/18+k2pi/9 B.x=cộng trừ pi/18 +k2pi;x=5pi/18+k2pi/3 (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình (sinx+3cosx).sin3x = 2

Vô nghiệm

x=-π12+kπ2k∈Z

x=2π3+kπk∈Z

x=kπ12; x=2π3+kπk∈Z

Xem đáp án

Giải phương trình (sinx + căn bậc hai của 3 cosx) . sin3x = 2: A.Vô nghiệm B.x=-pi/12+kpi/2 ( k thuộc Z) (ảnh 1)

Giải phương trình (sinx + căn bậc hai của 3 cosx) . sin3x = 2: A.Vô nghiệm B.x=-pi/12+kpi/2 ( k thuộc Z) (ảnh 2)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 1+sinx+cos3x=cosx+sin2x+cos2x

x=kπ, x=π6+kπ3, x=π12+kπ, x=5π7+kπ

x=k2π, x=π3+k2π3, x=π12+kπ, x=5π12+kπ

x=kπ, x=π3+k2π3, x=π12+kπ, x=5π12+kπ

x=k2π, x=π6+k2π3, x=π12+kπ, x=7π12+kπ

Xem đáp án

Giải phương trình 1 +sinx +cos3x = cosx +sin2x +cos2x: A.x=kpi,x=pi/6+kpi/3,x=pi/12+kpi,x=5pi/7+kpi (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinx+sin2x+sin3x+sin4x+sin5x+sin6x=0

x=π6+k2π3, x=±2π3+2kπ

x=k2π7, x=π3+k2π3, x=±2π3+k2π

x=k2π3, x=π3+k2π3, x=±π7+k2π

x=k2π7+kπ, x=2π3+k2π3

Xem đáp án

Giải phương trình sinx +sin2x +sin3x +sin4x +sin5x +sin6x = 0: A.x=pi/6+k2pi/3,x=cộng trừ 2pi/3+2kpi (ảnh 1)

Giải phương trình sinx +sin2x +sin3x +sin4x +sin5x +sin6x = 0: A.x=pi/6+k2pi/3,x=cộng trừ 2pi/3+2kpi (ảnh 2)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cosx+cos3x+2cos5x=0

x=π2+kπ, x=±15arccos1+178+kπ, x=±15arccos1-178+kπ

x=±12arccos1+178+kπ, x=±12arccos1-178+kπ

x=π2+kπ, x=±12arccos1+157+kπ, x=±12arccos1-157+kπ

x=π2+kπ, x=±12arccos1+178+kπ, x=±12arccos1-178+kπ

Xem đáp án

Giải phương trình cosx +cos3x +2cos5x = 0: A.x = pi/2 +kpi,x= cộng trừ 1/5 arccos (1+căn bậc hai của 17)/8+kpi (ảnh 1)

Giải phương trình cosx +cos3x +2cos5x = 0: A.x = pi/2 +kpi,x= cộng trừ 1/5 arccos (1+căn bậc hai của 17)/8+kpi (ảnh 2)

Giải phương trình cosx +cos3x +2cos5x = 0: A.x = pi/2 +kpi,x= cộng trừ 1/5 arccos (1+căn bậc hai của 17)/8+kpi (ảnh 3)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một họ nghiệm của phương trình cos10x-cos8x-cos6x+1=0.

x=π3+kπ

x=π3+kπ4

x=π3+2kπ

x=kπ4

Xem đáp án

Một họ nghiệm của phương trình cos10x -cos8x -cos6x +1 =0: A.x=pi/3+kpi B.pi/3+kpi/4 C.x=pi/3+2kpi (ảnh 1)

Một họ nghiệm của phương trình cos10x -cos8x -cos6x +1 =0: A.x=pi/3+kpi B.pi/3+kpi/4 C.x=pi/3+2kpi (ảnh 2)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 1+cosx+cos2x+cos3x=0.

x=±π2+2kπ, x=π3+k2π3

x=π2+2kπ, x=±π3+k2π3

x=π2+kπ, x=π3+k2π3

x=-π2+kπ, x=π6+k2π3

Xem đáp án

Giải phương trình 1 +cosx +cos2x +cos3x =0. A.x = cộng trừ pi/2 + 2kpi,x=pi/3+k2pi/3 (ảnh 1)

Giải phương trình 1 +cosx +cos2x +cos3x =0. A.x = cộng trừ pi/2 + 2kpi,x=pi/3+k2pi/3 (ảnh 2)