15 câu Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 1177 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2x+3sin4x=0 có nghiệm là:

x=kπ2x=±12arccos(−16)+kπ(k∈Z)

x=kπ2x=±52arccos(−16)+kπ(k∈Z)

x=kπ2x=±12arccos(−13)+kπ(k∈Z)

x=kπ2x=±13arccos(−16)+kπ(k∈Z)

Xem đáp án

Phương trình sin2x+3sin4x=0 có nghiệm là: A.x = k pi hoặc x = cộng trừ 1/2arccos(-1/6)+kpi (k thuộc Z) (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x1−sin2x=0 có nghiệm là:

x=π4+kπk∈Z

x=π4+kπ2k∈Z

x=3π4+2kπk∈Z

x=3π4+kπk∈Z

Xem đáp án

Phương trình cos2x/1-sin2x = 0 có nghiệm là: A.x = pi/4+kpi ( k thuộc Z) B.x=pi/4+kpi/2( k thuộc Z) (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 1+sinx+cosx+tanx=0.

x=π+k2π,x=π4+kπ

x=π+k2π,x=−π4+k2π

x=π+k2π,x=π4+k2π

x=π+k2π,x=−π4+kπ

Xem đáp án

Giải phương trình 1+sinx+cosx+tanx=0. A.x = pi + k2pi,x=pi/4+kpi  B.x = pi + k2pi,x=-pi/4+k2pi (ảnh 1)

Giải phương trình 1+sinx+cosx+tanx=0. A.x = pi + k2pi,x=pi/4+kpi  B.x = pi + k2pi,x=-pi/4+k2pi (ảnh 2)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin2x+sin2xtan2x=3

x=±π6+kπ

x=±π6+k2π

x=±π3+kπ

x=±π3+k2π

Xem đáp án

Giải phương trình sin^2 x + sin^2 x . tan^2 x = 3: A.x= cộng trừ pi/6 + kpi B.x= cộng trừ pi/6 + k2pi (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3cot2x−4cotx+3=0 có nghiệm là:

x=π3+kπx=π6+kπ

x=π3+k2πx=π6+k2π

x=−π3+kπx=−π6+kπ

x=−π3+k2πx=π6+kπ

Xem đáp án

Phương trình căn bậc hai của 3 cot^2x - 4cotx + căn bậc hai của 3 = 0 có nghiệm là: A.x=pi/3+kpi hoặc x=pi/6+kpi (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4sin2x−4sinx−3=0 trên đường tròn lượng giác là:

0

1

2

4

Xem đáp án

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4 sin^2 x - 4 sinx - 3 = 0 trên đường tròn lượng giác là: A.0 B.1 C.2 D.4 (ảnh 1)

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4 sin^2 x - 4 sinx - 3 = 0 trên đường tròn lượng giác là: A.0 B.1 C.2 D.4 (ảnh 2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin2x-3sinx+1=0 thỏa mãn điều kiện 0≤x<π2 là:

x=π3

x=π2

x=π6

x=5π6

Xem đáp án

Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin^2 x - 3sinx +1 = 0 thỏa mãn điều kiện 0 bé hơn bằng x bé hơn bằng pi/2 là: (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin^2 x - 3sinx +1 = 0 thỏa mãn điều kiện 0 bé hơn bằng x bé hơn bằng pi/2 là: (ảnh 2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình 3sin2x−mcos2x=1 luôn có nghiệm?

m = 1

Không có m

m = 0

Với mọi m

Xem đáp án

Với giá trị nào của m thì phương trình căn bậc hai của 3 sin2x-mcoss2x=1 luôn có nghiệm? A. m = 1 B. Không có m (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx+3cosx=2 có hai họ nghiệm có dạng x=α+2kπ, x=β+2kπ, (−π2<α<β<π2). Khi đó α.β là:

−5π212

−5π2144

5π2144

π212

Xem đáp án

Phương trình sinx + căn bậc hai của 3 cosx = căn bậc hai của 2 có hai họ nghiệm có dạng x=alpha+2kpi,x=beta+2kpi (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cos7xcos5x−3sin2x=1−sin7xsin5x là

x=kπx=π2+kπ(k∈Z)

x=kπx=−  π3+kπ(k∈Z)

x=kπ   k∈ℤ

x=k2πx=−π3+k2π(k∈Z)

Xem đáp án

Nghiệm của phương trình cos2x.cos5x - căn bậc hai của 3 sin2x=1-sin7xsin5x là: A.x=kpi hoặc x=pi/2+kpi (k thuộc Z) (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khoảng 0  ;  π2 phương trình sin24x+3sin 4xcos 4x−4cos24x=0 có

Ba nghiệm

Một nghiệm

Hai nghiệm

Bốn nghiệm

Xem đáp án

Trong khoảng (0;pi/2) phương trình sin^2 4x +3sin4x.cos4x - 4cos^2 4x =0 có: A. Ba nghiệm B. Một nghiệm  (ảnh 1)

Trong khoảng (0;pi/2) phương trình sin^2 4x +3sin4x.cos4x - 4cos^2 4x =0 có: A. Ba nghiệm B. Một nghiệm  (ảnh 2)

Trong khoảng (0;pi/2) phương trình sin^2 4x +3sin4x.cos4x - 4cos^2 4x =0 có: A. Ba nghiệm B. Một nghiệm  (ảnh 3)

Trong khoảng (0;pi/2) phương trình sin^2 4x +3sin4x.cos4x - 4cos^2 4x =0 có: A. Ba nghiệm B. Một nghiệm  (ảnh 4)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 23cos2x+6sinxcosx=3+3 có mấy họ nghiệm

0

1

2

3

Xem đáp án

Phương trình 2 căn bậc hai của 3 cos^2 x + 6sinx cosx = 3 + căn bậc hai của 3 có mấy họ nghiệm: A.0 B.1 C.2 D.3 (ảnh 1)

Phương trình 2 căn bậc hai của 3 cos^2 x + 6sinx cosx = 3 + căn bậc hai của 3 có mấy họ nghiệm: A.0 B.1 C.2 D.3 (ảnh 2)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinx.cos13x=sin9x.cos4x.

x=kπ18; x=kπ22k∈Z

x=kπ9; x=π44+kπ22k∈Z

x=π3+kπ18; x=π22+kπ22k∈Z

x=kπ3; x=π44+kπ44k∈Z

Xem đáp án

Giải phương trình sinx.cos13x=sin9x.cos4x. A.x = kpi/18;x=kpi/22(k thuộc Z) B.x=kpi/9;x=pi/44+kpi/22(k thuộc Z) (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin3x-sinx+sin2x=0.

x=kπ, x=π3+k2π3

x=±π3+k2π3

x=π2+kπ, x=-π3+k2π3

x=2kπ, x=π2+2π3

Xem đáp án

Giải phương trình sin3x-sinx+sin2x=0. A.x = k pi, x = pi/3 + k2pi/3 B.x= cộng trừ pi/3 +k2pi/3 (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos11x.cos3x=cos17x.cos9x.

x=2kπ3k∈Z

x=2kπ3, x=kπ9k∈Z

x=kπ20k∈Z

x=kπ6, x=kπ20k∈Z

Xem đáp án

Giải phương trình cos11x.cos3x=cos17x.cos9x. A.x=2 kpi/3 (k thuộc Z) B.x=2kpi/3,x=kpi/9(k thuộc Z) (ảnh 1)