8 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bất phương trình bậc hai một ẩn có đáp án (Phần 2) (Thông hiểu)
Đề thi

8 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bất phương trình bậc hai một ẩn có đáp án (Phần 2) (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1092 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình – x2 + 6x + 7 > 0.

S = (− 1; 7);

S = [− 7; 1];

S = (−3; 1];

S = (− ∞; −1) ∪ [7; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tam thức bậc hai – x2 + 6x + 7 có hai nghiệm x = – 1, x = 7 và có hệ số a = – 1 < 0.

Sử dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của x sao cho tam thức – x2 + 6x + 7 mang dấu “+” là (– 1; 7).

Vậy tập nghiệm của bất phương trình – x2 + 6x + 7 > 0 là S = (– 1; 7).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình (x2 – 3x + 1)2 + 3x2 – 9x + 5 > 0 là

S = (−∞; 1);

S = (2; +∞);

S = (−∞; 1) ∪ (2; +∞);

S = (0; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có (x2 – 3x + 1)2 + 3x2 – 9x + 5 > 0

(x2 – 3x + 1)2 + 3(x2 – 3x + 1) + 2 > 0

Đặt x2 – 3x + 1 = t.

Khi đó ta có: t2 + 3t + 2 > 0 (*).

Giải bất phương trình (*) ta được: t<−2t>−1.

⇔ x2−3x+1<−2x2−3x+1>−1⇔ x2−3x+3<0x2−3x+2>0 

⇔ vô  nghiêmx<1x>2 ⇔x<1x>2.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S = (−∞; 1) ∪ (2; +∞).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1x2−5x+4< 1x2−7x+10.

S = (1; 2);

S = (3; 4);

S = (5; +∞);

S = (1; 2) ∪ (3; 4) ∪ (5; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 1x2−5x+4< 1x2−7x+10

1x2−7x+101x2−5x+4> 0

2x−6x2−7x+10x2−5x+4> 0

Ta có 2x – 6 = 0 có nghiệm là x = 3

Tam thức x2 – 7x + 10 có hai nghiệm là x = 2, x = 5

Tam thức x2 – 5x + 4 có hai nghiệm nghiệm là x = 1, x = 4

Ta có bảng xét dấu sau:

Media VietJack

Vậy nghiệm của bất phương trình là: S = (1; 2) (3; 4) (5; +¥).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của a sao cho với mọi x, ta luôn có: −1 ≤ x2+5x+a2x2−3x+2< 7.

-53≤ a < 1;

a ≥ -53;

a < 1;

a ≤ 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì 2x2 – 3x + 3 > 0, "x ℝ (do a = 3 > 0, ∆ = −15 < 0)

Nên:

−1 ≤ x2+5x+a2x2−3x+2< 7

−2x2 + 3x – 2 ≤ x2 + 5x + a < 7(2x2 – 3x + 2)

−2x2+3x−2≤x2+5x+ax2+5x+a<14x2−21x+14

3x2+2x+a+2≥0  (1)13x2−26x−a+14>0  (2)

Bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x Hệ trên nghiệm đúng với mọi x

VT (1) = 3x2 + 2x + a + 2 ≥ 0, "x

3>0                                       Δ'(1)=1−3(a+2)≤0

−5 − 3a ≤ 0 Û a ≥ -53 (3)

VT (2) = 13x2 – 26x – a + 14 > 0, "x

13>0                                                   Δ'(2)=132−13(−a+14)<0

−13 + 13a < 0 Û a < 1 (4)

Từ (3) và (4) ta được -53≤ a < 1.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để bất phương trình (m – 1)x2 – 2(m + 1)x + 3(m – 2) > 0 có nghiệm đúng với mọi x ℝ.

m > 1;

m < 1;

m > 5;

m > 1 hay m > 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với m = 1, ta có: −4x – 3 > 0 Û x < -34

Không có nghiệm đúng với mọi x

Với m ≠ 1, ta đặt f(x) = (m – 1)x2 – 2(m + 1)x + 3(m – 2)

BPT đã cho nghiệm đúng với mọi x Û f(x) > 0, "x Î

⇔a>0Δ'<0

⇔ m−1>0                                                          Δ'=(m+1)2−3(m−2)(m−1)<0

⇔ m>1                                 −2m2+11m−5<0⇔ m>1m<12m>5⇔ m>1m<12   (VN)m>1m>5 ⇔ m > 5.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 + x + 2 > 0 là:

ℝ;

ℝ \ {1};

ℝ \ {2};

ℝ \ {3}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2x2 + x + 2 = 2x2+2.14x+142+158 = 2x+142+158>0 với mọi x ∈ ℝ.

Do đó, bất phương trình 2x2 + x + 2 > 0 có tập nghiệm S = ℝ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y = x2+5x+42x2+3x+1.

D = (−∞; −4];

D = −12;+∞;

D = (−∞; −4] ∪ −12;+∞;

D = −4;−12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số đã cho xác định khi x2+5x+42x2+3x+1 ≥ 0

⇔ (x+1)(x+4)(x+1)(2x+1)≥ 0

⇔ x≠−1x+42x+1≥0

⇔ x≠−1x≤−4x>−12 ⇔ x≤−4x>−12

Vậy tập xác định của hàm số là D = (−∞; −4] ∪ −12;+∞.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm f(x) = (m – 3)x2 + (m + 2)x – 4 > 0.

m ≤ −22 hay m ≥ 2;

−22 ≤ m ≤ 2;

−22 < m < 2;

−22≤m≤2m=3              .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có f(x) > 0 vô nghiệm ⇔ f(x) ≤ 0, ∀x ∈ ℝ.

Xét m = 3, f(x) = 5x – 4 > 0 ∈ x > 45 nên loại m = 3.

Xét m ≠ 3, f(x) ≤ 0, ∀x ∈ ℝ ⇔ a=m−3<0                      Δ=m2+20m−44≤0 ⇔ −22 ≤ m ≤ 2.