15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Bất phương trình bậc hai một ẩn có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Bất phương trình bậc hai một ẩn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1071 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2–7x–15 ≥0 là:

–∞;–32∪5;+∞;

–32;5

−∞;−5∪32;+∞

-5;32

Xem đáp án

Đáp án đúng là : A

Ta có : f(x) = 2x2–7x–15=0 ⇔x=5x=−32.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình: 2x^2-7x-15 lớn hơn bằng 0 là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu 2x2–7x–15 ≥0  ⇔x≥5x≤−32. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình: –x2+6x+7 ≥0 là:

−∞;−1∪7;+∞

−1;7

−∞;−7∪1;+∞

−7;1

Xem đáp án

Đáp án đúng là : B

Ta có : f(x) =  –x2+6x+7 =0⇔x=7x=−1.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình: -x^2+6x+7 lớn hon bằng 0 là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu –x2+6x+7 ≥0⇔−1≤x≤7. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình −2x2+3x−7≥0.

S=0

S=0;

S=∅;

S=ℝ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có : f(x) = –2x2+3x−7 =0 vô nghiệm.

Bảng xét dấu

Giải bất phương trình -2x^2+3x-7 lớn hơn bằng 0 (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu : −2x2+3x−7≥0 ⇔ x∈∅.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là:

−∞;1∪2;+∞;

2;+∞;

1;2;

−∞;1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có : fx=x2−3x+2=0 ⇔x=2x=1.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình x^2-3x+2<0 là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ 1<x<2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình −x2+5x−4<0 :

1;4

1;4

−∞;1∪4;+∞

−∞;1∪4;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: fx=−x2+5x−4=0 ⇔x=4x=1.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình -x^2+ 5x-4<0 là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ x<1x>4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−2+1x+1<0 là:

22;1;

∅;

22;1;

−∞;22∪1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: fx=2x2−2+1x+1=0 ⇔x=22x=1.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc hai 2x^2- (căn bậc hai 2+1)x+1<0 là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔22<x<1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 6x2+x−1≤0 

−12;13

−12;13

−∞;−12∪13;+∞

−∞;−12∪13;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là : A

Ta có: fx=6x2+x−1=0 ⇔x=13x=−12.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình 6x^2+x-1 bé hơn bằng 0 là (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx≤0 ⇔ −12≤x≤13.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x2−x−12≤0 là ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là :D

Ta có fx=x2−x−12=0 ⇔x=4x=−3.

Bảng xét dấu

Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x^2 -x-12 bé hơn bằng 0 là ? (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx≤0 ⇔ −3≤x≤4. Suy ra số thực dương lớn nhất thỏa x2−x−12≤0 4.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là ?

−3x2+x−1≥0;

−3x2+x−1>0;

−3x2+x−1<0;

−3x2+x−1≤0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Xét fx=−3x2+x−1 có a=−3<0,  Δ=12−4.−3.−1=−11<0 nên fx<0,∀x tức là tập nghiệm của bất phương trình là ℝ.

Như vậy chỉ có đáp án C là phù hợp, các đáp án còn lại đều vô nghiệm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình x2−8x+7≥0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.

−∞;0;

8;+∞;

−∞;1;

6;+∞.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: fx=x2−8x+7=0 ⇔x=1x=7.

Bảng xét dấu

Cho bất phương trình x^2-8x+7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx≥0 ⇔ x≤1x≥7.

Tập nghiệm của bất phương trình là S=−∞;1∪ 7;+∞.

Vì 132∈6;+∞ và 132∉S nên 6;+∞ thỏa yêu cầu bài toán.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình xx+5≤2x2+2.

x≤1;

1≤x≤4;

x∈− ∞;1∪4;+∞;

x≥4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bất phương trình xx+5≤2x2+2⇔x2+5x≤2x2+4⇔x2−5x+4≥0

Xét phương trình x2−5x+4=0⇔x−1x−4=0⇔x=1x=4. 

Lập bảng xét dấu

Giải bất phương trình x(x+5) bé hơn bằng 2(x^2+x) (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy x2−5x+4≥0⇔x∈− ∞;1∪4;+ ∞. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình x2 + x - 12 < 0 là:

S=−4;3;

S=4;+∞;

S=3;+∞;

S=∅.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tam thức bậc hai f(x) = x2 + x - 12  có a = 1 > 0 và có hai nghiệm x = -4; x = 3. Ta có bảng xét dấu:

Tập nghiệm S của bất phương trình x^2 + x - 12 < 0 là: (ảnh 1)

f(x) < 0 suy ra -4 < x < 3.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x2−x≥x7−x−6x−1 trên đoạn −10;10 bằng:

5

6

21

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bất phương trình:

x2−x≥x7−x−6x−1⇔2x−x2≥7x−x2−6x+6⇔x≥6. Do x thuộc −10;10 và x nguyên nên ta có:x∈6;7;8;9;10.

Tổng các nghiệm nguyên là 6 + 7 + 8 + 9 + 10 = 40.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 2x−1x+3−3x+1≤x−1x+3+x2−5 có tập nghiệm là:

S=−∞;−23;

S=−23;+∞;

S=ℝ

S=∅.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bất phương trình 2x−1x+3−3x+1≤x−1x+3+x2−5 tương đương với  2x2+5x−3−3x+1≤x2+2x−3+x2−5

0.x≤−6⇔x∈∅. Do đó tập nghiệm S=∅.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 5x+1−x7 − x>−2x là:

S=ℝ;

S=−52;+∞;

S=−∞;52;

S=∅.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bất phương trình 5x+1−x7 − x>−2x tương đương với:

5x+5−7x+x2>−2x⇔x2+5>0. Ta có x2 ≥ 0 với mọi x∈ℝ nên x2+5>0 đúng với mọi x∈ℝ. Tập nghiệm S=ℝ