15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Bất phương trình bậc hai một ẩn có đáp án
15 câu hỏi
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2–7x–15 ≥0 là:
–∞;–32∪5;+∞;
–32;5
−∞;−5∪32;+∞
-5;32
Tập nghiệm của bất phương trình: –x2+6x+7 ≥0 là:
−∞;−1∪7;+∞
−1;7
−∞;−7∪1;+∞
−7;1
Giải bất phương trình −2x2+3x−7≥0.
S=0
S=0;
S=∅;
S=ℝ
Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là:
−∞;1∪2;+∞;
2;+∞;
1;2;
−∞;1.
Tập nghiệm của bất phương trình −x2+5x−4<0 là:
1;4
1;4
−∞;1∪4;+∞
−∞;1∪4;+∞
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−2+1x+1<0 là:
22;1;
∅;
22;1;
−∞;22∪1;+∞.
Tập nghiệm của bất phương trình 6x2+x−1≤0 là
−12;13
−12;13
−∞;−12∪13;+∞
−∞;−12∪13;+∞
Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x2−x−12≤0 là ?
1
2
3
4
Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là ℝ?
−3x2+x−1≥0;
−3x2+x−1>0;
−3x2+x−1<0;
−3x2+x−1≤0.
Cho bất phương trình x2−8x+7≥0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.
−∞;0;
8;+∞;
−∞;1;
6;+∞.
Giải bất phương trình xx+5≤2x2+2.
x≤1;
1≤x≤4;
x∈− ∞;1∪4;+∞;
x≥4.
Tập nghiệm S của bất phương trình x2 + x - 12 < 0 là:
S=−4;3;
S=4;+∞;
S=3;+∞;
S=∅.
Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x2−x≥x7−x−6x−1 trên đoạn −10;10 bằng:
5
6
21
40
Bất phương trình 2x−1x+3−3x+1≤x−1x+3+x2−5 có tập nghiệm là:
S=−∞;−23;
S=−23;+∞;
S=ℝ
S=∅.
Tập nghiệm S của bất phương trình 5x+1−x7 − x>−2x là:
S=ℝ;
S=−52;+∞;
S=−∞;52;
S=∅.

