7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 92)
Đề thi

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 92)

A
Admin
ToánLớp 1263 lượt thi
99 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O). Từ A kẻ tiếp tuyến AM, AN tới đường tròn (O) (M, N là các tiếp điểm)

a) Chứng minh rằng tứ giác AMON nội tiếp

b) Vẽ cát tuyến ABC tới đường tròn (O) (Tia AO nằm giữa AM và tia AC). Chứng minh rằng AM2 = AB.AC

c) Gọi H là giao điểm AO và MN. Chứng minh rằng tứ giác BHOC nội tiếp.

Xem đáp án

Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O). Từ A kẻ tiếp tuyến AM (ảnh 1)

Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O). Từ A kẻ tiếp tuyến AM (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Cho khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 35m chiều rộng là 20 m.

a) Tính chu vi và diện tích khu vườn.

b) Nếu người ta để lại làm đường đi xung quanh và đường rộng là 2,5 m thì diện tích phần còn lại để trồng rau là bao nhiêu?

Xem đáp án

a) Chu vi khu vườn là:

 (35 + 20) . 2 = 150 (m)

Diện tích khu vườn là:

35.20 = 700 (m2)

b) Chiều dài phần trồng rau là:

 35 - 2,5 . 2  = 30 (m)

Chiều rộng phần trồng rau là:

20 - 2,5 . 2 = 15 (m)

Diện tích phần trồng rau là:

30 . 20 = 450 (m2).

3. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = ax + 3. Hãy xác định hệ số a trong trường hợp sau:

Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = -2x.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có b ≠ b' (vì 3 ≠ 0)

Vậy đồ thị của hàm số y = ax + 3 song song với đường thẳng y = -2x khi và chỉ khi a = a' tức là:

a = -2.

Hàm số có dạng y = 2x + 3.

4. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 12;23;56;712.

Xem đáp án

Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 1/2; 2/3; 5/6; 7/12 . (ảnh 1)

5. Tự luận
1 điểm

Các số 0; -8; -0,6 có phải là số hữu tỉ không? Vì sao?

Xem đáp án

Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng ab với a,b thuộc ℤ và b # 0 và được kí hiệu là ℚ. 

Khi đó: Số 0; -8;-0,6 là các số hữu tỉ.

6. Tự luận
1 điểm

Cho A là các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 30; B là tập hợp các só tự nhiên chia hết cho 6 và nhỏ hơn 30; C là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 9 và nhỏ hơn 30.

a) Viết các tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử của các tập hợp đó.

b) Xác định số phần tử của mỗi tập hợp.

c) Dùng kí hiệu tập hợp con để thể hiện quan hệ giữa các tập hợp đó.

Xem đáp án

a) Ta có:

A = {0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24; 27}.

B = {0; 6; 12; 18; 24}.

C = {0; 9; 18; 27}.

b) Ta thấy mỗi số hạng thuộc A đều hơn kém nhau 3 đơn vị

Số phần tử của tập hợp A là:

 (27 - 0) : 3 + 1 = 10 (phần tử)

Số phần tử của tập hợp B là:

 (24 - 0) : 6 + 1 = 5 (phần tử)

Số phần tử của tập hợp C là:

 (27 - 0) : 9 + 1 = 4 (phần tử)

c) C B A.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 84 chia hết cho x, 180 chia hết cho x và x ≥ 6.

Xem đáp án

Vì 84 chia hết cho x, 180 chia hết cho x nên x ƯC(84, 180)

Ta có: 84 = 22.3.7; 180 = 22.32.5

Suy ra: ƯCLN(84, 180) = 22.3 = 12

Nên x Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Mà x ≥ 6 nên x = 6 hoặc x = 12.

Vậy x = 6 hoặc x = 12.

8. Tự luận
1 điểm

Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chia hết cho 4?

Xem đáp án

Số bé nhất trong khoảng từ 1 đến 100 chia hết cho 4 là 4

Số lớn nhất trong khoảng từ 1 đến 100 chia hết cho 4 là 100

Mà mỗi số chia hết cho 4 cách nhau 4 đơn vị

Nên số các số chia hết cho 4 là:

(100 – 4) : 4 + 1 = 25 (số).

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số ước của 120.

Xem đáp án

Ta có: 120 = 23.3.5

Nên số ước của 120 là: (3 + 1).(1 + 1).(1 + 1) = 16 (ước).

10. Tự luận
1 điểm

Cách giải bài toán đường thằg song song với trục hoành.

Xem đáp án

Đường thẳng song song trục Ox có phương trình y = c khác 0 (c là hằng số) nên để đường thẳng có dạng y = ax + b song song với trục Ox thì a = 0 và b ≠ 0

Khi đó đường thẳng trở thành y = b và song song trục Ox.

Ví dụ: Cho đường thẳng d có phương trình (m - 2)x + (3m - 1)y = 6m – 2. Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục hoành.

Ta có: d: (m - 2)x + (3m - 1)y = 6m – 2

⇔ (3m - 1)y = -(m – 2)x + 6m - 2

Để d // Ox thì a = 0 và b ≠ 0, tức là:

−m−2=06m−2≠0⇔m=2

Vậy m = 2 thì ta có phương trình d: y = 2 song song với trục hoành.

11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn x2−8x+16.

Xem đáp án

x2−8x+16=x2−2.4x+42=x−42=x−4

Nếu x – 4 ≥ 0 thì x2−8x+16=x−4=x−4

Nếu x – 4 < 0 thì x2−8x+16=4−x.

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn 8−1530−2.

Xem đáp án

8−1530−2=28−15230−1=16−252.215−1=15−122.215−1=15−1215−1=12

13. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x−x−8−3x+1=0.

Xem đáp án

Giải phương trình x - căn x -8 - 3 căn x +1 = 0 . (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x để x2−x+1 có nghĩa.

Xem đáp án

x2−x+1 có nghĩa khi x2 – x + 1 ≥ 0

x−122+34≥0 (luôn đúng với mọi x)

Vậy với mọi giá trị của x thì x2−x+1 có nghĩa.

15. Tự luận
1 điểm

Đố: Biết rằng 12 + 22 + 32 + … + 102 = 385, đố em tính nhanh được tổng:

S = 22 + 42 + 62 + … + 202.

Xem đáp án

S = 22 + 42 + 62 + ... + 202

S = (2.1)2 + (2.2)2 + (2.3)2 + ... + (2.10)2

S = 22.12 + 22.22 + 22.32 + … + 22.102

S = 22(12 + 22 + 32 + ... + 102)

S = 4.385

S = 1540.

16. Tự luận
1 điểm

Giữa 2 số chẵn có tất cả 5 số lẻ. Tìm hiệu của 2 số đó?

Xem đáp án

Hiệu của 2 số là:

5 . 2 + 1 = 11 

Đáp số: 11

17. Tự luận
1 điểm

Biết rằng 12 người lát xong nền của một ngôi nhà trong 8 ngày. Hỏi người ta muốn lát xong nền ngôi nhà đó trong 3 ngày thì cần bao nhiêu người? (Biết rằng mức làm của mỗi người như nhau).

Xem đáp án

12 người thì lát xong nền của ngôi nhà trong 8 ngày, vậy để 1 người lát xong nền của 1 ngôi nhà cần số ngày là :

12 . 8 = 96 (ngày) 

Nếu muốn lát xong nền của 11 ngôi nhà trong 3 ngày thì cần số người là:

96 : 3 = 32 (người)

Đáp số: 32 người.

18. Tự luận
1 điểm

Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y = |x438x2+120x+4m| trên đoạn [0; 2] đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của tham số m bằng?

Xem đáp án

Xét x438x2+120x+4m trên đoạn [0; 2] ta có:

f’(x) = 4x3 – 76x + 120 = 0

 x=3x=2x=−5

Suy ra: Maxfxx∈0;2=Maxf0,f2

=Max4m+104,4m≥4m+104+4m2≥4m+104−4m2=52

Dấu ‘=” xảy ra khi 4m+104=4m=52⇔m=−13.

19. Tự luận
1 điểm

Cho hình tam giác vuông ABC, vuông tại A. Cạnh AB lớn hơn cạnh AC là 1m. Cạnh BC dài 500cm. Tính độ dài 2 cạnh AB và AC biết chu vi hình tam giác ABC là 12m.

Xem đáp án

Đổi 12m = 1200cm; 1m = 100cm

Tổng độ dài AB và AC là:

1200 – 500 = 700 (cm)

Độ dài cạnh AC là:

(700 – 100) : 2 = 300 (cm)

Độ dài cạnh AB là:

300 + 100 = 400 (cm)

20. Tự luận
1 điểm

Biết z = 3 và 5x−y2=2. Tính giá trị biểu thức A = 75x2z – 15xyz + 34y2z.

Xem đáp án

Biết z = 3 và 5x - y/2 = 2 . Tính giá trị biểu thức A = 75x2z – 15xyz (ảnh 1)

21. Tự luận
1 điểm

Bỏ dấu ngoặc rồi tính các tổng sau:

a) (-28) + (-35) – 92 + (-82).               

b) 15 – (-38) + (-55) – (+47).

Xem đáp án

a) (-28) + (-35) – 92 + (-82)

= -28 – 35 – 92 – 82

= - (28 + 35 + 92 + 82)

= - [(28 + 82) + (35 + 92)]

= - (110 + 127)

= - 237.

b) 15 – (-38) + (-55) – (+47)

= 15 + 38 – 55 – 47

= 53 – 55 – 47

= - (55 – 53) – 47

= - 2 – 47

= - (2 + 47)

= - 49

22. Tự luận
1 điểm

Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

a) (29 + 37 + 13) + (10 - 37 - 13);

b) (79 + 32 - 35) - (69 + 12 - 75);

c) -(-125 + 63 + 57) - (10 - 83 - 37).

Xem đáp án

a) (29 + 37 + 13) + (10 - 37 - 13)

 = 29 + 37 + 13 + 10 - 37 - 13

 = (37 – 37) + (13 – 13) + (29 + 10)

 = 39

b) (79 + 32 - 35) - (69 + 12 - 75)

 = 79 + 32 - 35 - 69 - 12 + 75

 = (79 – 69) + (32 – 12) + (75 – 35)

 = 10 + 20 + 40

 = 70

c) -(-125 + 63 + 57) - (10 - 83 - 37)

 = 125 - 63 - 57 - 10 + 83 + 37

 = (125 – 10) + (83 + 37) + (- 63 – 57)

 = 115 + 120 - 120

 = 115.

23. Tự luận
1 điểm

Bốn số tạo thành một cấp số cộng có tổng bằng 28 và tổng các bình phương của chúng bằng 276. Tích của bốn số đó là?

Xem đáp án

Bốn số tạo thành một cấp số cộng có tổng bằng 28 và tổng các bình phương của chúng bằng 276. Tích của bốn số đó là? (ảnh 1)

24. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số , trong đó chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 4.

Xem đáp án

Chữ số hàng chục và hàng đơn vị của các số cần lập được chọn từ các chữ số tự nhiên thuộc tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}.

Trong tập hợp A, các cặp số cách nhau 4 đơn vị là: {0; 4}, {1; 5}, {2; 6}, {3; 7}, {4; 8}; {5; 9}.

Mà chữ số hàng chục khác 0

Nên ta lập được các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 15; 26; 37; 48; 59.

25. Tự luận
1 điểm

Bạn Nam đến nhà sách mua vở và mang theo 200 nghìn đồng, vừa đủ để mua 20 quyển vở loại A. Nhưng hiện tại nhà sách đang có chương trình khuyến mãi giảm 20% giá tiền mỗi quyển vở loại A. Hỏi với số tiền đang có, bạn Nam mua được tất cả bao nhiêu quyển vở loại A với giá khuyến mãi như trên?

Xem đáp án

Số tiền mỗi quyển vở A là:

200000 : 20 = 10000 (đồng)

Số tiền sau khi được khuyến mãi là:

10000 - (10000 x 20 :100) = 8000 (đồng)

Vậy mua được:

200000 : 8000 = 25 (quyển).

26. Tự luận
1 điểm

Bạn Việt mang 100000 đồng ra chợ mua hoa cúc và hoa hồng. Một bông hoa cúc có giá 3000 đồng, một bông hoa hồng có giá 6000 đồng. Gọi x và y lần lượt là số bông hoa cúc và số bông hoa hồng bạn Việt mua. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y để biểu diễn số tiền Việt mua hoa cúc và hoa hồng là?

Xem đáp án

Theo bài ra ta có:

Một bông hoa cúc có giá 3000 đồng; x là số bông hoa cúc nên số tiền mua hoa cúc là 3000x

Tương tự: số tiền mua hoa hồng là 6000y

Mà Việt mang 100.000 đồng nên ta có: 3000x + 6000y ≤ 100.000

Hay 3x + 6y ≤ 100.

Vậy bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y để biểu diễn số tiền Việt mua hoa cúc và hoa hồng là 3x + 6y ≤ 100.

27. Tự luận
1 điểm

Sau khi lấy 8kg gạo ở bao thứ nhất cho sang bao gạo thứ hai thì mỗi bao có 25kg gạo. Hỏi lúc đầu mỗi bao có bao nhiêu kg gạo?

Xem đáp án

Lúc đầu bao thứ nhất có số kg gạo là:

8 + 25 = 32 (kg)

Lúc đầu bao thứ 2 có số kg gạo là:

25 - 8 = 17 (kg)

Đáp số: bao thứ nhất: 32 kg gạo; bao thứ hai: 17 kg gạo.

28. Tự luận
1 điểm

Cho a và b, BCNN(a, b) = 630, ƯCLN (a, b) = 18. Tìm a và b.

Xem đáp án

Vì a.b = (a, b).[a, b]

a.b = 630.18 = 11340

ƯCLN(a, b) = 18

a = 18.m; b = 18.n trong đó (m, n) = 1

Ta có: a.b = 11340

18.m.18.n = 11340

m.n = 35

Mà (m, n) = 1

Ta có bảng:

m

1

35

5

7

n

35

1

7

5

a

18

360

90

126

b

360

18

126

90

Vậy (a;b) {(18;360), (360;18), (90;126), (126;90)}.

29. Tự luận
1 điểm

Bệnh viện chia một đoàn gồm 60 bác sĩ và 96 y tá thành các đội đều nhau về số lượng bác sĩ và y tá. Số đội nhiều nhất có thể chia là bao nhiêu? Mỗi đội có bao nhiêu bác sĩ, bao nhiêu y tá?

Xem đáp án

Gọi số đội được chia là a (a *)

Theo đề bài ta có:

60 a, 96 a nên a ƯCLN(60; 96)

Mà: 60 = 22.3.5

96 = 25.3

Suy ra: a ƯCLN(60; 96) = 22.3 = 12

Suy ra: a = 12

Vậy có 12 đội y tế

Mỗi đội có số bác sĩ là: 60 : 12 = 5 (bác sĩ)

Mỗi đội có số y tá là: 96 : 12 = 8 (y tá).

30. Tự luận
1 điểm

Biến đổi biểu thức sina + 1 thành tích.

Xem đáp án

Áp dụng công thức nhân đôi và chú ý: sinα2+π4=cosπ4−α2 (đây là 2 góc phụ nhau)

sina+1=2sina2cosa2+sin2a2+cos2a2=sina2+cosa22=2sin2a2+π4

=2sina2+π4cosπ4−a2

=2sina2+π4cosa2−π4.

31. Tự luận
1 điểm

Bạn An muốn dùng tối đa 40000 đồng để mua viết, bạn ấy muốn mua ít nhất 2 cây viết loại thường và ít nhất 1 cây viết loại tốt. Viết loại tốt giá 10000 đồng 1 cây,

viết loại thường giá 5000 đồng/1 cây. Hỏi bạn An có tất cả bao nhiêu phương án lựa chọn?

A. 7.

B. 9.

C. 8.

D. 10

Xem đáp án

Ta có: 40000 : 10000 = 4

Nên bạn An mua được nhiều nhất 4 loại viết loại tốt

Lại có: 40000 : 5000 = 8

Nên bạn An mua được nhiều nhất 8 loại viết thường

Ta gọi số lượng cây viết loại thường An mua là a (a ≥ 2); số lượng cây viết loại tốt An mua là b (b ≥ 1)

Ta có: 5000a + 10000b ≤ 40000

Hay 5a + 10b ≤ 40

Ta thấy a ≤ 6 để An có thể mua ít nhất 1 cây viết loại tốt

Để An có thể mua ít nhất 2 cây viết loại thường thì b ≤ 3

Vậy 2 ≤ a ≤ 6; 1 ≤ b ≤ 3

Suy ra: a {2;3;4;5;6}; b {1;2;3}

Nếu a = 6 thì b = 1 để 5000.6 + 10000.1 = 40000 (An đủ tiền mua)

Tương tự với các trường hợp còn lại, ta được

Nếu a = 5 thì b = 1

Nếu a = 4 thì b = 1 hoặc b = 2

Nếu a = 3 thì b = 1 hoặc b = 2

Nếu a = 2 thì b = 1 hoặc 2,3

Vậy An có tất cả 9 phương án lựa chọn.

32. Tự luận
1 điểm

Bạn An về nghỉ hè ở quê một số ngày, trong đó có 10 ngày mưa. Biết rằng có 11 buổi sáng không mưa, có 9 buổi chiều không mưa và không bao giờ trời mưa cả sáng lẫn chiều. Hỏi bạn An về nghỉ ở quê trong bao nhiêu ngày?

Xem đáp án

Gọi x là số ngày An về nghỉ hè thì số ngày trời mưa vào buổi sáng là x - 11, số ngày trời mưa vào buổi chiều là x - 9

Suy ra số ngày mưa vào buổi chiều nhiều hơn số ngày mưa vào buổi sáng là:

(x - 9) - (x - 11) = 2 (ngày)

Số ngày trời mưa vào buổi sáng và buổi chiều có tổng là 10

Số ngày trời mưa vào buổi sáng là:

(10 - 2) : 2 = 4 (ngày)

Số ngày trời không mưa vào buổi sáng là 11 (theo đề bài)

Số ngày An về nghỉ hè là:

4 + 11 = 15 (ngày)

Đáp số: 15 ngày.

33. Tự luận
1 điểm

Bạn bước vào phòng và thấy trên giường có 2 con chó, 4 con mèo, 1 con hươu cao cổ và 5 con lợn. Ngoài ra còn có 3 con gà và một con vịt đang bay xung quanh. Hỏi có bao nhiêu cái chân đang đứng trên sàn nhà?

Xem đáp án

Do bạn bước vào phòng nên bạn đang đứng trên sàn.

Số cái chân đang đứng trên sàn nhà là: 2 cái chân.

34. Tự luận
1 điểm

Bạn An cứ 4 ngày lại trực nhật một lần. Bạn Bình cứ 6 ngày lại trực nhật một lần. Bạn Cường cứ 8 ngày lại trực nhật một lần. Bà bạn cùng trực nhật lần đầu tiên vào hôm thứ Hai. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày ba bạn lại cùng trực nhật?

Xem đáp án

Gọi số ngày ít nhất ba bạn lại cùng trực nhật là x (x *)

Theo bài ta có:

x chia hết cho 4

x chia hết cho 6 

 x chia hết cho 8

x = BCNN(4, 6, 8)       

x là ít nhất   

Ta có: 4 = 2²; 6 = 2 . 3; 8 = 2³

BCNN(4, 6, 8)= 2³ . 3 = 24

Vậy số ngày ít nhất ba bạn lại trực nhật cùng nhau là 24 ngày.

35. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 7+2x=5+7.

Xem đáp án

Tìm x biết: căn 7 + căn 2x = căn 5 +7 . (ảnh 1)

36. Tự luận
1 điểm

Hãy viết số 0,343434… dưới dạng phân số.

Xem đáp án

0,343434…=0,34=3499

37. Tự luận
1 điểm

Rút gọn A=1+sin4x−cos4x1+cos4x+sin4x.

Xem đáp án

Rút gọn A = 1 + sin 4x - cos 4x/ 1 + cos 4x + sin 4x  . (ảnh 1)

38. Tự luận
1 điểm

Chứng minh 1+cosa+cos2a+cos3a2cos2a+cosa−1=2cosa.

Xem đáp án

Chứng minh 1 + cos a + cos 2a + cos 3a/ 2 cos^2 a + cos a - 1 = 2 cos a . (ảnh 1)

39. Tự luận
1 điểm

Trong một giờ học tự chọn, lớp 4A có 25 số học sinh học tiếng Anh và 37  số học sinh Tin học. Hỏi số học sinh học Tin học và tiếng Anh bằng bao nhiêu phần tổng số học sinh cả lớp?

Xem đáp án

Số học sinh Tin học và Tiếng anh bằng:

25+37=2935(số học sinh cả lớp).

40. Tự luận
1 điểm

Một tòa nhà có chiều cao h (m). Khi tia nắng tạo với mặt đất một góc 55 độ thì bóng của tòa nhà trên mặt đất dài 15 m. Tính chiều cao h của tòa nhà.

Xem đáp án

Một tòa nhà có chiều cao h (m). Khi tia nắng tạo với mặt đất một góc 55 độ thì bóng của tòa nhà (ảnh 1)

Áp dụng tỉ số lượng giác trong tam giác vuông, ta có: 

tan55°=h15

Suy ra: h = 21,42 (m)

Vậy chiều cao tòa nhà là 21,42m.

41. Tự luận
1 điểm

Tính 12.3+13.4+...+199.100

Xem đáp án

Tính 1/2.3 + 1/3.4 +...+ 1/99.100 (ảnh 1)

42. Tự luận
1 điểm

Tính 1,2.154+167.−858−1,2.534−167.−718.

Xem đáp án

Tính 1,2 . 15/4 + 16/7 . -85/ 8 -1,2. 5 và 3/4 - 16/7 . - 71/8 (ảnh 1)

43. Tự luận
1 điểm

Một người bán 192kg gạo, trong đó số gạo nếp bằng 0,6 số gạo tẻ. Hỏi người đó bán được bao nhiêu tạ gạo mỗi loại?

Xem đáp án

Đổi 0,6 = 35. Nên số gạo nếp bằng 35 số gạo tẻ.

Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 5 = 8 (phần)

Người đó bán được số gạo tẻ là:

192 : 8 . 5 = 120 (kg)

Người đó bán được số gạo nếp là:

192 - 120 = 72 (kg).

44. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 1.3.5.7.9....2n−1n+1n+2n+3...2n=12n.

Xem đáp án

Chứng minh rằng 1.3.5.7.9...(2n-1) /(n+1)(n+2)(n+3)...2n = 1/2^n . (ảnh 1)

45. Tự luận
1 điểm

Cho A=1x+2+1x−2:2xx+4x+4.

a) Tìm ĐKXĐ của x.

b) Rút gọn A.

Xem đáp án

Cho A = (1/ căn x +2 +1/ căn x -2): 2 căn x/ x + 4 căn x +4 (ảnh 1)

46. Tự luận
1 điểm

Cho A=1x+3+5x−3+6x−9:6x+2.

a) Tìm x để A có nghĩa.

b) Rút gọn A.

Xem đáp án

Cho A = (1/ căn x +3 +5/ căn x -3 +6/ x -9) :6/ căn x +2 (ảnh 1)

47. Tự luận
1 điểm

Cho x, y thỏa mãn xy ≥ 1. Chứng minh rằng 11+x2+11+y2≥21+xy.

Xem đáp án

Cho x, y thỏa mãn xy ≥ 1. Chứng minh rằng 1/1 + x^2 +1/ 1 +y^2 lớn hơn hoặc bằng 2/ 1+ xy . (ảnh 1)

48. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức C = 12+3+26−23+3.

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức C =1/ 2 + căn 3 + căn 2/ căn 6 -2/ 3 + căn 3  . (ảnh 1)

49. Tự luận
1 điểm

Tính tổng 11.2+12.3+...+199.100.

Xem đáp án

Tính tổng 1/ 1.2 +1/ 2.3 +...+ 1/ 99.100 . (ảnh 1)

50. Tự luận
1 điểm

Cho bản đồ tỷ lệ 1:25000, tính khoảng cách thực tế với 1cm; 2cm; 2,5cm.

Xem đáp án

Khoảng cách thực tế với 1 cm là : 25000.1 = 25000 cm.

Khoảng cách thực tế với 2 cm là : 25000.2 = 50000 cm.

Khoảng cách thực tế với 2,5 cm là : 25000 . 2,5 = 62500 cm.

51. Tự luận
1 điểm

Tính tổng A=13+132+...+13100.

Xem đáp án

Tính tổng A= 1/3 + 1/3^2 +...+ 1/ 3^ 100  . (ảnh 1)

52. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 142+162+182+...+12n2<14.

Xem đáp án

Chứng minh rằng 1/4^2 +1/ 6^2 +1/8^2 +...+ 1/ (2n)^2 nhỏ hơn 1/4 . (ảnh 1)

53. Tự luận
1 điểm

Chứng minh 111+112+113+...+119+120>12.

Xem đáp án

Chứng minh 1/11+ 1/12 + 1/13 +...+ 1/19 +1/20 lớn hơn 1/2 . (ảnh 1)

54. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị: 1 + 2,5 + 4 + 5,5 + 7 + ... + 100.

Xem đáp án

Ta thấy: 2,5 – 1 = 1,5

4 – 2,5 = 1,5

7 – 5,5 = 1,5

Suy ra: Tổng trên là tổng các số hạng cách đều, số hạng sau hơn số hạng trước: 1,5 đơn vị. 

Tổng trên có số số hạng là: (100 − 1) : 1,5 + 1 = 67.

Giá trị của tổng trên là: (100 + 1) . 67 : 2 = 3383,5.

55. Tự luận
1 điểm

Tính D = 14 + 24 + 34 + … + n4.

Xem đáp án

D = 14 + 24 + 34 + … + n4

Ta xét: u5 – (u – 1)5 = 5u4 – 10u3 + 10u2 – 5u + 1

Khi đó:

15 – 05 = 5.14 – 10.13 + 10.12 – 5.1 + 1

25 – 15 = 5.24 – 10.23 + 10.22 – 5.2 + 1

….

n5 – (n – 1)5 = 5n4 – 10n3 + 10n2 – 5n + 1

Cộng từng vế với vế ta được:

15 – 05 + 25 – 15 + … + n5 – (n – 1)5 = 5(14 + 24 + 34 + … + n4) – 10(13 + 23 + … + n3) + 10(12 + 22 + … + n2) – 5(1 + 2 + … + n) + n

n5 = 5.D – 10(13 + 23 + … + n3) + 10(12 + 22 + … + n2) – 5(1 + 2 + … + n) + n

Tính D = 1^4 + 2^4 + 3^4 + … + n^4. (ảnh 1)

56. Tự luận
1 điểm

Bỏ ngoặc rồi tính: 10 – [–12 – (–9 – 1)].

Xem đáp án

10 – [–12 – (–9 – 1)]

= 10 – (–12 + 9 + 1)

= 10 + 12 – 9 – 1

= 22 – 9 – 1

= 12.

57. Tự luận
1 điểm

Tìm thương và số dư (nếu có) của các phép chia sau:

a) 1092 : 91;         

b) 2059 : 17.

Xem đáp án

a) 1092 : 91 = 12 (dư 0).

b) 2059 : 17 = 121 (dư 2).

58. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + ... + 19 – 20 + 21.

Xem đáp án

1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + ... + 19 – 20 + 21

= (1 + 3 + 5 + … + 19 + 21) – (2 + 4 + 6 + … + 20)

Đặt A = (1 + 3 + 5 + … + 19 + 21) – (2 + 4 + 6 + … + 20)

Số số hạng của dãy thứ nhất là: (21 - 1 ) : 2 + 1 = 11 (số)

Tổng dãy thứ nhất là: (21 + 1) . 11 : 2 = 121

Số số hạng của dãy thứ hai là: (20 - 2 ) : 2 + 1 = 10 ( số )

Tổng dãy thứ hai là: (20 + 2) . 10 : 2 = 110

Vậy A = 121 - 110 = 11.

Vậy 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + ... + 19 – 20 + 21 = 11.

59. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 12 chia hết cho x và x > 4.

Xem đáp án

12 chia hết cho x và x > 4.

Vì 12 chia hết cho x

Vậy x  Ư (12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}.

Mà x > 4

Nên x {6; 12}.

60. Tự luận
1 điểm

127 là bình phương của số nào?

Xem đáp án

127 không phải là số chính phương vì số chính phương là các số có tận cùng là 0;1;4;5;6;9

Nên 127 không là bình phương của số nào.

61. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 1314−2527−1056.230125+4634137+103:1213−1427.

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức ( 13 và 1/4 - 2 và 5/27 -10 và 5/6) .230 và 1/25 + 46 và 3/4/ (1 và 3/7 +10/3) :( 12 và 1/3 -14 và 2/7) . (ảnh 1)

62. Tự luận
1 điểm

Tính tổng 1 – 3 + 32 – 33 + … + 399 – 3100.

Xem đáp án

S = 1 – 3 + 32 – 33 + … + 399 – 3100

3S = 3 – 32 + 33 – 34 + … + 3100 – 3101

3S + S = (3 – 32 + 33 – 34 + … + 3100 – 3101) + (1 – 3 + 32 – 33 + … + 399 – 3100)

4S = 1 – 3100

S = 1−31004.

63. Tự luận
1 điểm

Rút gọn 15200−3450+250:10.

Xem đáp án

Rút gọn ( 15 căn 200 -3 căn 450 + 2 căn 50) : căn 10 . (ảnh 1)

64. Tự luận
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 15x.5x = 5x+1 + 27x + 23 bằng?

Xem đáp án

Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 15x.5^x = 5^x+1 + 27x + 23 bằng? (ảnh 1)

65. Tự luận
1 điểm

Tính B = 2 + 22 + 23 + … + 2n.

Xem đáp án

B = 2 + 22 + 23 + … + 2n

2B = 22 + 23 + 24 + … + 2n+1

2B – B = (22 + 23 + 24 + … + 2n+1) – (2 + 22 + 23 + … + 2n)

B = 2n+1 – 2

B = 2(2n – 1)

Vậy B = 2(2n – 1).

66. Tự luận
1 điểm

Tính 2+34.85.

Xem đáp án

2+34.85=2+2420=4020+2420=6420=165

67. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=2+3+2−3.

Xem đáp án

Rút gọn biểu thức A= căn 2 + căn 3 + căn 2 - căn 3 . (ảnh 1)

68. Tự luận
1 điểm

Hai người làm chung một công việc sau 4 giờ sẽ xong. Nếu một mình người thứ nhất thì sau 7 giờ sẽ xong. Hỏi nếu một mình người thứ hai làm thì sau bao lâu sẽ xong công việc ấy?

Xem đáp án

Trong 1 giờ, người thứ nhất làm được 17 công việc

Trong 1 giờ, cả 2 người làm được 14 công việc

Trong 1 giờ, người thứ hai làm được là:

14−17=328 (công việc).

Thời gian người thứ hai làm một mình xong công việc là:

1:328=283 (giờ).

69. Tự luận
1 điểm

Cho 3 lần cân thăng bằng 2 quả dứa bằng 2 quả cam, 1 quả dứa bằng 2 quả táo, 1 quả cam bằng 200g và 1 quả táo. Hỏi quả dứa cân nặng bao nhiêu gam?

Xem đáp án

Ta có: 2 quả dứa = 2 quả cam (*)

1 quả dứa = 2 quả táo (1)

1 quả cam = 200g + 1 quả táo 2 quả cam = 400g + 2 quả táo (2)

Lấy (1) – (2) ta được: 1 quả dứa – 2 quả cam = -400g

Hay 1 quả dứa = 2 quả cam – 400g

Thế (*) vào ta được: 1 quả dứa = 2 quả dứa – 400g

Suy ra: 1 quả dứa = 400g

Vậy quả dứa nặng 400g.

70. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 2sinxcos2xsinx−1=−2sinxsinx+1.

Xem đáp án

2sinxcos2xsinx−1=2sinx1−sin2xsinx−1=2sinx1+sinx1−sinxsinx−1=−2sinxsinx+1

71. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương.

B. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0→ thì cùng phương.

C. Vectơ không là vectơ không có giá.

D. Điều kiện cần và đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.

Xem đáp án

Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0→ thì cùng phương.

Đáp án cần chọn là: B

72. Tự luận
1 điểm

Xác định các hệ số a, b, c biết parabol có đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c đi qua các điểm A(0; – 1), B(1; – 1), C(– 1; 1).

Xem đáp án

Vì A ∈ (P), B ∈ (P), C ∈ (P) nên ta có hệ phương trình

c=−1a+b+c=−1a−b+c=1⇔c=−1a=1b=−1

Vậy a = 1; b = – 1; c = – 1.

73. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x−2x2+5x−3=1+x2x−1−2x+3.

Xem đáp án

Giải phương trình 2( x - căn 2x^2 +5x - 3) = 1 + x( căn 2x -1 - 2 căn x +3). (ảnh 1)

74. Tự luận
1 điểm

Cho a, b với ab ≥ 1. Chứng minh 11+a2+11+b2≥21+ab.

Xem đáp án

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương: a2+b2+21+a21+b2≥21+ab.

(a2 + b2 + 2)(ab + 1) ≥ 2(a2b2 + a2 + b2 + 1)

a3b + a2 + ab3 + b2 + 2ab + 2 ≥ 2a2b2 + 2a2 + 2b2 + 2

a3b + ab3 + 2ab ≥ 2a2b2 + a2 + b2

ab(a2 + b2 – 2ab) – (a2 + b2 – 2ab) ≥ 0

(a2 + b2 – 2ab)(ab – 1) ≥ 0

(a – b)2(ab – 1) ≥ 0

Vì ab ≥ 1 nên ab – 1 ≥ 0

Suy ra: (a – b)2(ab – 1) ≥ 0

Vậy điều này luôn đúng

Do đó ta có đpcm.

Vậy a2+b2+21+a21+b2≥21+ab (dấu “=” xảy ra khi a = b hoặc ab = 1).

75. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=2x−x2x2+xy+y2−x2xy−y2xy+y2.x+yx2+xy+y2 với x ≠ 0; y ≠ 0; x ≠ −y.

a) Rút gọn P.

b) Tính giá trị của P biết x, y thỏa mãn đẳng thức x2 + y2 + 10 = 2(x – 3y).

Xem đáp án

Cho biểu thức P = 2/x - (x^2/ x^2 +xy + y^2 - x^2/ xy - y^2/ xy +y^2) . x+y/ x^2 +xy + y^2 với x ≠ 0; y ≠ 0; x ≠ −y. (ảnh 1)

76. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị 23+3.190−2−2.4+−22:12.8.

Xem đáp án

23+3.190−2−2.4+−22:12.8

=8+3.1−122.4+4.2.8

= 8 + 3 – 1 + 64

= 74.

77. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: A = 2016 - 2015 + 2014 - 2013 + ... + 4 - 3 + 2 – 1.

Xem đáp án

A = 2016 - 2015 + 2014 - 2013 + ... + 4 - 3 + 2 – 1

A = (2016 + 2014 + … + 4 + 2) – (2015 + 2013 + … + 3 + 1)

Xét B = 2016 + 2014 + … + 4 + 2

Số số hạng của dãy B là:

(2016 – 2) : 2 + 1 = 1008

Tổng dãy B là:

(2016 + 2) . 1008 : 2 = 1017072

Xét C = 2015 + 2013 + … + 3 + 1

Số số hạng của dãy C là:

(2015 – 1) : 2 + 1 = 1008

Tổng dãy B là:

(2015 + 1) . 1008 : 2 = 1016064

Vậy A = B – C = 1017072 – 1016064 = 1008.

78. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (-201).(-569) + (-201).469 + 301.100.

Xem đáp án

(-201).(-569) + (-201).469 + 301.100

= (-201).[469 + (-569)] + 301.100

= (-201).(-100) + 301.100

= 201.100 + 301.100

= 100(301 + 201)

= 100.502

= 50200.

79. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 3.4.216211.213.411−169.

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức: (3.4.2^16)^2/ 11.2^13. 4^11 -16^9 . (ảnh 1)

80. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 25(x + 5)2 – 9(x + 7)2.

Xem đáp án

25(x + 5)2 – 9(x + 7)2

= [5.(x + 5)]2 – [3(x + 7)]2

= (5x + 25)2 – (3x + 21)2

= (5x + 25 + 3x + 21)(5x + 25 – 3x – 21)

= (8x + 46)(2x + 4)

= 2(4x + 23).2(x + 2)

= 4(4x + 23)(x + 2)

81. Tự luận
1 điểm

Đổi 26m2 34dm2 = … m2.

Xem đáp án

34dm2 = 0,34 m2

26m2 34dm2 = 26,34 m2

82. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2cos2x – 1 = 0.

Xem đáp án

2cos2x – 1 = 0

 cos2x=12

 2x=π3+k2π2x=−π3+k2π

x=π6+kπx=−π6+kπ  k∈ℤ.

83. Tự luận
1 điểm

Biến đổi tích thành tổng: 2cos7x.cosx.

Xem đáp án

2cos7x.cosx = 2.12cos7x+x+cos7x−x=cos8x+cos6x.

84. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp số tự nhiên có 2 chữ số biết chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị, tổng 2 chữ số bằng 11.

Xem đáp án

Gọi số có 2 chữ số là ab¯a≠0;a,b<10

Theo bài ra ta có: a < b và a + b = 11

Ta thấy: a > 1 vì nếu a = 1 thì b = 10 (vô lí vì ab¯ là số có 2 chữ số)

Mà 11 = 2 + 9 = 3 + 8 = 4 + 7 = 5 + 6

Suy ra: ab¯=29;38;47;56

Vậy tập hợp các số tự nhiên cần tìm là {29;38;47;56}.

85. Tự luận
1 điểm

Cho 2n - 1 là số nguyên tố. Chứng minh n cũng là số nguyên tố.

Xem đáp án

Giả sử n là hợp số

Suy ra: n = p.q (p, q ℕ; p, q > 1)

Khi đó 2n – 1 = 2pq – 1 = (2p)q – 1

= (2p)q – 1q

= (2p – 1)[(2p)q-1 + (2p)q-2 + … + 1]

Vì p > 1 nên 2p – 1 > 1 và (2p)q-1 + (2p)q-2 + … + 1 > 1

Dẫn đến 2n – 1 là hợp số (trái với giả thiết 2n - 1 là số nguyên tố)

Vậy n là số nguyên tố.

86. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2sin2x2+2sinx2−2=0.

Xem đáp án

Giải phương trình 2sin^2 x/2 + căn 2 sin x/2 -2 = 0. (ảnh 1)

87. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin(2x - 40°) = 32với -180° ≤ x ≤ 180° là?

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình sin(2x - 40°) = căn 3/2 với -180° ≤ x ≤ 180° là? (ảnh 1)

88. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2sin2x+2=0.

Xem đáp án

Giải phương trình 2sin2x + căn 2 = 0 . (ảnh 1)

89. Tự luận
1 điểm

Biến đổi thành tích 2sin4x + 2.

Xem đáp án

Biến đổi thành tích 2sin4x + căn 2 . (ảnh 1)

90. Tự luận
1 điểm

Tìm m để phương trình (2sinx − 1)(2cos2x + 2sinx + m) = 3 − 4cos2x có đúng hai nghiệm thuộc (0; π).

Xem đáp án

Tìm m để phương trình (2sinx − 1)(2cos2x + 2sinx + m) = 3 − 4cos2x có đúng hai nghiệm thuộc (0; π). (ảnh 1)

Tìm m để phương trình (2sinx − 1)(2cos2x + 2sinx + m) = 3 − 4cos2x có đúng hai nghiệm thuộc (0; π). (ảnh 2)

91. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x2 – 3x – 2 = (x + 1)2x2−2x.

Xem đáp án

Giải phương trình 2x2 – 3x – 2 = (x + 1)căn 2x^2 -2x . (ảnh 1)

92. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên dương x, y thỏa mãn (2x + 3y)2 + 5x + 5y + 1 là số chính phương. Chứng minh rằng x = y.

Xem đáp án

Ta có: (2x + 3y)2 < (2x + 3y)2 + 5x + 5y + 1 < (2x + 3y + 2)2

Do đó để (2x + 3y)2 + 5x + 5y + 1 là số chính phương thì (2x + 3y)2 + 5x + 5y + 1 = (2x + 3y + 1)2

Khi đó: (2x + 3y)2 + 5x + 5y + 1 = (2x + 3y + 1)2

(2x + 3y)2 + 5x + 5y + 1 = [(2x + 3y) + 1)]2

(2x + 3y)2 + 5x + 5y + 1 = (2x + 3y)2 + 2(2x + 3y) + 1

(2x + 3y)2 + 5x + 5y + 1 = (2x + 3y)2 + 4x + 6y + 1

5x + 5y = 4x + 6y

x = y

Vậy x = y.

93. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 2x – 3 = x+12.

Xem đáp án

2x – 3 = x+12

2x – x = 12+3

x = 72

94. Tự luận
1 điểm

Nếu 2x−yx=20212020 và x, y khác 0 thì tỉ số yx có giá trị bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

2x−yx=20212020

2020(2x – y) = 2021x

4040x – 2020y – 2021x = 0

2019x – 2020y = 0

2019x = 2020y

 yx=20192020

Vậy yx=20192020.

95. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2xy + 3z + 6y + xz;

b) a4 − 9a+ a2a4 − 9a3 + a2 − 9a;

c) 3x2 + 5y − 3xy + (−5x);

d) x2 − (a + b)x + ab;

e) 4x2 − 4xy + y2 −  9t2;

g) x3 – 3x2y + 3xy– y3 – z3

h) x− y2 + 8x + 6y + 7.

Xem đáp án

a) Cách 1.

Ta có 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + xz) + (3z + 6y)

= x(2y + z) + 3(z + 2y)

= (z + 2y)(x + 3).

Cách 2.

Ta có 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) + (3z + xz)

= 2y(x + 3) + z(3 + x)

= (z + 2y)(x + 3).

b) Biến đổi được a4 − 9a+ a2 - 9a = (a – 9)a3 + a(a – 9) = (a – 9).a.(a2 + 1)

c) Biến đổi được 3x2 + 5y - 3xy + (-5x) = (x - y)(3x - 5).

d) Biến đổi được x- (a + b)x + ab = (x- a)(x - b).

e) Ta có 4x2 – 4xy + y2 – 9t2 

= (2x − y)2 − (3t)2

= (2x – y – 3t )(2x – y + 3t).

g) Ta có x3 − 3x2y + 3xy2 − y3 − z3

= (x − y)− z3

= (x - y - z)(x2 + y2 + z2- 2xy + xz - yz).

h) Ta có x2 − y2 + 8x + 6y + 7

= (x2 + 8x + 16) - (y2 - 6y + 9)

= (x + 4)2 − (y − 3)2

=(x – y + 7)(x + y + l).

96. Tự luận
1 điểm

Cho x,y,z khác 0 thỏa mãn xy + yz + zx = 0 và x + y + z = -1. Hãy tính giá trị biểu thức M=xyz+xzy+yzx.

Xem đáp án

Ta có: x + y + z = -1 nên x + y = -(1 + z)

xy + yz + zx = 0

xy = -z(x + y) = z(z + 1)

Tương tự: xz = y (y + 1); yz = x .(x + 1)

M=xyz+xzy+yzx=zz+1z+yy+1y+xx+1x=x+y+z+3=−1+3=2.

97. Tự luận
1 điểm

Chứng minh B = 3 + 32 + 33 + … + 399 không phải là số chính phương.

Xem đáp án

B = 3 + 32 + … + 399

3B = 32 + 33 + … + 3100

3B – B = (32 + 33 + … + 3100) – (3 + 32 + … + 399)

2B = 3100 – 3

B=3100−32

Mà B=3100−32 không thể viết được dưới dạng n2

Nên B không phải số chính phương.

98. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=6+33+6−33.

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức A= căn 6 + 3 căn 3 + căn 6 - 3 căn 3 . (ảnh 1)

99. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 3x + 3x+2 = 917 + 2712.

Xem đáp án

3x + 3x+2 = 917 + 2712

3x + 3x+2 = 917 + 2712

3x + 3x.32 = (32)17 + (33)12

3x(1 + 32) = 334 + 336

3x(1 + 32) = 334(1 + 32)

3x = 334

x = 34

Vậy x = 34.