7881 câu  Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 43)
Đề thi

7881 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 cực hay có đáp án (Phần 43)

A
Admin
ToánLớp 1249 lượt thi
51 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Xác định số hữu tỉ a sao cho x3 + ax2 + 5x + 3 chia hết cho x2+ 2x + 3.

Xem đáp án

Ta có:x3+    ax2+     5x+    3¯x3+    2x2+     3xa−2x2+     2x+    3¯a−2x2+2a−4x+3a−66−2ax+9−3ax2+2x+3x+a−2

Để x3 + ax2 + 5x + 3 x2+ 2x + 3

⇔6−2a=09−3a=0⇔6=2a9=3a⇔a=3

Vậy a = 3 thì x3 + ax2 + 5x + 3 chia hết cho x2+ 2x + 3.

2. Tự luận
1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số y = tan2x trên một chu kì tuần hoàn. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;π4  và π4;π2.

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;π4 và nghịch biến trên khoảng π4;π2

C. Hàm số đã cho luôn đồng biến trên khoảng 0;π2 .

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;π4 và đồng biến trên khoảng π4;π2

Xem đáp án

Xét sự biến thiên của hàm số y = tan2x trên một chu kì tuần hoàn. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng? (ảnh 1)

Xét sự biến thiên của hàm số y = tan2x trên một chu kì tuần hoàn. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng? (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Tìm x thỏa mãn phương trình  x2−x−6=x−3.

A. x = 2;                

B. x = 4;               

C. x = 1;                

D. x = 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện xác định x ≥ 3

Ta có:x2−x−6=x−3

x2 – x – 6 = x – 3

x2 – 2x – 3 = 0

x2 – 3x + x – 3 = 0

x(x – 3) + (x – 3) = 0

(x – 3)(x + 1) = 0

⇔x−3=0x+1=0

⇔x=3TMx=−1L

Vậy ta chọn đáp án D.

4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x(x + 2)(x2 + 2x + 2) + 1 = 0.

Xem đáp án

Ta có:

x(x + 2)(x2 + 2x + 2) + 1 = 0

(x2 + 2x)(x2 + 2x + 2) = –1

Đặt x2 + 2x + 1 = t

Suy ra (t – 1)(t + 1) = –1

t2 – 1 = –1

t2 = 0

t = 0

Suy ra x2 + 2x + 1 = 0

(x + 1)2 = 0

x + 1 = 0

x = –1

Vậy x = –1.

5. Tự luận
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình:log3x−2+log3x−42=0

A. 6+2;

B. 6;

C. 3+2;

D. 9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện xác định x > 2, x ≠ 4

Ta có:log3x−2+log3x−42=0

⇔log3x−22+log3x−42=0

⇔log3x−22x−42=0

⇔x−22x−42=1

⇔x−2x−4=1x−2x−4=−1

⇔x2−6x + 8=1x2−6x+8=−1

⇔x2−6x + 7=0x2−6x+9=0

⇔x=3+2x=3−2x=3

x > 2, x ≠ 4

Suy ra x=3+2x=3

Vậy tổng các nghiệm là 3+2+3=6+2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

∆ = 0;

a≠0Δ=0 hoặc a=0b≠0

a = b = 0;

a≠0Δ=0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+) TH1: Nếu a ≠ 0 thì phương trình có nghiệm duy nhất  Δ = 0

+) TH2: Nếu a = 0 thì phương trình trở thành bx + c = 0 có nghiệm duy nhất  b ≠ 0

Vậy ta chọn đáp án B.

7. Tự luận
1 điểm

Cho A=3x+2x−3 . Tìm x ∈ ℤ để A là số nguyên.

Xem đáp án

Điều kiện xác định x ≠ 3

Ta có:A=3x+2x−3=3x−9+11x−3=3+11x−3

Để A là số nguyên

11 x – 3

x – 3 Ư(11) = {1; 11; –1; –11}

x {4; 14; 2; –8} (thỏa mãn)

Vậy x {4; 14; 2; –8} thì A là số nguyên.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập X = {x ℕ | (x2 – 4)(x – 1)(2x2 – 7x + 3) = 0}. Tính tổng S các phần tử của tập hợp X.

S = 4;

S=92;

S = 5;

S = 6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:⇔x2−4=0x−1=02x2−7x+3=0⇔x2=4x=12x−1x−3=0⇔x=2x=−2x=1x=12x=3

(x2 – 4)(x – 1)(2x2 – 7x + 3) = 0

Mà x

Suy ra x=2x=1x=3

Khi đó tổng S = 2 + 1 + 3 = 6

Vậy ta chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực m để hàm số y = msinx + 7x – 5m + 3 đồng biến trên ℝ.

m ≤ –7

m ≤ –1

m ≥ 7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: y = msinx + 7x – 5m + 3

y’ = mcosx + 7

Hàm số y = msinx + 7x – 5m + 3 đồng biến trên R khi y’ ≥ 0 với mọi x

y’ = mcosx + 7 ≥ 0 với mọi x

Ta có ⇔−m+7≥mcosx+7≥m+7 khi m<0−m+7≤mcosx+7≤m+7 khi m≥0  –1 ≤ cosx ≤ 1

• TH1: m < 0 ⇒m<0mcosx+7≥0 ⇔m<0m+7≥0⇔−7≤m<0

• TH2: m ≥ 0 ⇒m≥0mcosx+7≥0⇔m≥0−m+7≥0⇔0≤m≤7

Vậy –7 ≤ m ≤ 7.

10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB = c, AC = b, BC = a. Chứng minh rằng: asinA=bsinB=csinC

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB = c, AC = b, BC = a. Chứng minh rằng:  (ảnh 1)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB = c, AC = b, BC = a. Chứng minh rằng:  (ảnh 2)Media VietJack

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x: (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0.

Xem đáp án

Ta có:

(2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0

(2x – 1 – x – 3)(2x – 1 + x + 3) = 0

(x – 4)(3x + 2) = 0

⇔x−4=03x+2=0

⇔x=4x=−23

Vậy x = 4 hoặc x=−23.

12. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (x + 2y)2;

b) (x – 3y)(x + 3y);

c) (5 – x)2 .

Xem đáp án

a) (x + 2y)2 

= x2 + 2.x.2y + (2y)2

= x2 + 4xy + 4y2

b) (x – 3y)(x + 3y) = x2 – (3y)2 = x2 – 9y2

c) (5 – x)2 = 52 – 2.5.x + x2 = 25 – 10x + x2.

13. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (x – 2y)2;

b) (2x2 + 3)2;

c) (x – 2)(x2 + 2x + 4);

d) (2x – 1)3.

Xem đáp án

a) (x – 2y)2

= x2  2.x.2y + (2y)2

= x2  4xy + 4y2

b) (2x2 + 3)2

= (2x2)2 + 2 . 2x2 . 3 + 32

= 4x4 + 12x2 + 9

c) (x – 2)(x2 + 2x + 4)

= (x – 2)(x2 + 2 . x + 22)

= x3 – 23

= x3 – 8

d) (2x – 1)3

= (2x)3 + 3 . 2x . 12 – 3 . (2x)2 . 1 13

= 8x3 + 6x – 12x2 – 1.

14. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử

(x2 + x)2 – 14(x2 + x) + 24.

Xem đáp án

Ta có:

(x2 + x)2 – 14(x2 + x) + 24

= (x2 + x)2 – 2 . (x2 + x) . 7 + 49 – 25

= (x2 + x – 7)2 – 52

= (x2 + x – 7 – 5) (x2 + x – 7 + 5)

= (x2 + x – 12) (x2 + x – 2)

= (x2 + 4x – 3x – 12) (x2 + 2x – x – 2)

= [x(x + 4) – 3(x + 4)] . [x(x + 2) – (x + 2)]

= (x + 4)(x – 3)(x + 2)(x – 1).

15. Tự luận
1 điểm

Cho A = –2 x2 + 12x – 11. Tìm giá trị lớn nhất của A.

Xem đáp án

Ta có:

Vì –2(x – 3)2 ≤ 0 với mọi x

Nên –2(x – 3)2 – 4 ≤ –4

Hay A ≤ –4

Dấu “=” xảy ra khi x – 3 = 0 x = 3

Vậy giá trị lớn nhất của A là A = –4 khi x = 3.

16. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 4x2 25 + (2x + 7)(5 2x).

Xem đáp án

Ta có:

4x2 – 25 + (2x + 7)(5 – 2x)

= (2x)2 – 52 + (2x + 7)(5 – 2x)

= (2x – 5)(2x + 5) – (2x + 7)(2x – 5)

= (2x – 5)(2x + 5 – 2x – 7)

= –2(2x – 5).

17. Tự luận
1 điểm

Cho n ∈ ℕ*. Chứng minh Cn0+Cn1+Cn2+...+Cnn−1+Cnn=2n .

Xem đáp án

Ta có: x+1n=Cn0xn+Cn1xn−1⋅1+Cn2xn−2⋅12+…+Cnn−1x⋅1n−1+Cnn⋅1n

=Cn0xn+Cn1xn−1+Cn2xn−2+…+Cnn−1x+Cnn

Cho x = 1, ta được 1+1n=Cn01n+Cn11n−1+Cn21n−2+…+Cnn−11+Cnn=Cn0+Cn1+Cn2+…+Cnn−1+Cnn

Vậy Cn0+Cn1+Cn2+...+Cnn−1+Cnn=2n.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương và m,n là các số thực tùy ý. Trong các tính chất sau, tính chất nào đúng?

am + an = am+n.

am . an = am.n.

am . an = am+n.

am + an = am.n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Theo tính chất lũy thừa với số thực

Cho a là số thực dương và m, n là các số thực tùy ý ta có am . an = am+n

Vậy ta chọn đáp án C.

19. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm (O), từ điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm), kẻ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D, O và B nằm về hai phía so với cát tuyến MCD).

a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp.

b) Chứng minh MB2 = MC . MD.

c) Gọi H là giao điểm của AB và OM. Chứng minh AB là tia phân giác của CHD^.

Xem đáp án

Cho đường tròn tâm (O), từ điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm), kẻ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D, O và B nằm về hai phía so với cát tuyến MCD). a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp. b) Chứng minh MB2 = MC . MD. c) Gọi H là giao điểm của AB và OM. Chứng minh AB là tia phân giác của  . (ảnh 1)

Cho đường tròn tâm (O), từ điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm), kẻ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D, O và B nằm về hai phía so với cát tuyến MCD). a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp. b) Chứng minh MB2 = MC . MD. c) Gọi H là giao điểm của AB và OM. Chứng minh AB là tia phân giác của  . (ảnh 2)Media VietJack

20. Tự luận
1 điểm

Cho 3 số dương 0 ≤ a ≤ b ≤ c ≤ 1. Chứng minh abc+1+bac+1+cab+1≤2 .

Xem đáp án

Cho 3 số dương 0 ≤ a ≤ b ≤ c ≤ 1. Chứng minh a/bc +1 +b/ ac +1 +c/ ab +1 nhỏ hơn hoặc bằng 2 . (ảnh 1)

21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu x, y, z là số dương thì x+y+z1x+1y+1z≥9 .

Xem đáp án

Ta có: x+y+z1x+1y+1z=xx+xy+xz+yx+yy+yz+zx+zy+zz

=xy+xz+yx+yz+zx+zy+3=3+xy+yx+xz+zx+yz+zy

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có

xy+yx≥2xy.yx=2

xz+zx≥2xz.zx=2

yz+zy≥2yz.zy=2

Suy ra xy+yx+xz+zx+yz+zy≥2+2+2=6

Do đó x+y+z1x+1y+1z≥3+6=9

Vậy x+y+z1x+1y+1z≥9.

22. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(2; –5); B(–3; 7); C(7; 3). Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d:x=1−2ty=−2+4t sao cho AM ngắn nhất.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(2; –5); B(–3; 7); C(7; 3). Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng (ảnh 1)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim12+22+32+...+n2n3+2n+7  có giá trị bằng?

0;

13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:12+22+32+...+n2=nn+12n+16

Do đó lim12+22+32+...+n2n3+2n+7=limnn+12n+16n3+2n+7lim1+1n2+1n61+2n2+7n3=1.26=13

Vậy ta chọn đáp án D.

24. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – 5x – 14;

b) 4x2 – 3x – 1;

c) x4 + 64.

Xem đáp án

a) x2 – 5x – 14

= x2 – 7x + 2x – 14

= x(x – 7) + 2(x – 7)

= (x – 7)(x + 2)

b) 4x2 – 3x – 1

= 4x2 – 3x – 4 + 3

= 4(x2 – 1) – 3(x – 1)

= 4(x – 1)(x + 1) – 3(x – 1)

= (x – 1)(4x + 4 – 3)

= (x – 1)(4x + 1)

c) x4 + 64

= x4 + 16x2 + 64 – 16x2

= (x2 + 8)2 – 16x2

= (x2 + 8 – 4x)(x2 + 8 + 4x).

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1; 2). Tìm ảnh A’ qua phép vị tự tâm I(3; –1) tí số k = 2

A’(1; 5);

A’(–1; 5);

A’(3; 4);

A’(–5; –1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:VI;2A=A'x';y'⇔IA'→=2IA→

Suy ra (x’ – 3; y’ + 1) = 2(–2; 3)⇔x'−3=−4y'+1=6⇔x'=−1y'=5

Do đó A’(–1; 5)

Vậy ta chọn đáp án B.

26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh x2 + 2y2 – 2xy + 2x – 4y + 3 > 0 với mọi số thực x, y.

Xem đáp án

Chứng minh x^2 + 2y^2 – 2xy + 2x – 4y + 3 > 0 với mọi số thực x, y. (ảnh 1)

27. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – y2 + 2x + 1;

b) (x2 + 9)2 – 36x2;

c) 8x3+127;

d) x3 – 8y3.

Xem đáp án

a) x2 – y2 + 2x + 1

= (x2 + 2x + 1) – y2

= (x + 1)2 – y2

= (x + 1 + y)(x + 1 – y).

b) (x2 + 9)2 – 36x2

= (x2 + 9)2 – (6x)2

= (x2 + 9 – 6x)(x2 + 9 + 6x)

= (x – 3)2(x + 3)2.

c)8x3+127=2x3+133=2x+132x2−2x.13+132

=2x+134x2−23x+19.

d) x3 – 8y3

= x3 – (2y)3

= (x – 2y)(x2 + 2xy + 4y2).

28. Tự luận
1 điểm

Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình: x2 – y2 = y + 1.

Xem đáp án

Ta có x2 – y2 = y + 1

  4x2 – 4y2 = 4y + 4

  4x2 – (4y2 + 4y + 1) = 3

  4x2 – (2y + 1)2 = 3

 (2x + 2y + 1)(2x – 2y – 1) = 3

Vì x, y là các số tự nhiên

Nên (2x + 2y + 1) > (2x – 2y – 1) > 0

Suy ra 2x+2y+1=32x−2y−1=1⇔2x+2y=22x−2y=2⇔x+y=1x−y=1

 ⇔x=1y=0(thỏa mãn)

Vậy x = 1 và y = 0.

29. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) x3−14x=0;

b) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0;

c) x2(x – 3) + 12 – 4x = 0.

Xem đáp án

Tìm x biết: a) x^3 -1/4 x =0 ; b) (2x – 1)^2 – (x + 3)^2 = 0; c) x^2(x – 3) + 12 – 4x = 0. (ảnh 1)

b) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0

(2x – 1 – x – 3)(2x – 1 + x + 3) = 0

(x – 4)(3x + 2) = 0

⇔x−4=03x+2=0⇔x=4x=−23

Vậy x∈4;−23 .

c) x2(x – 3) + 12 – 4x = 0

x2(x – 3) – 4(x – 3) = 0

(x – 3)(x2 – 4) = 0

(x – 3)(x – 2)(x + 2) = 0 

⇔x−3=0x−2=0x+2=0⇔x=3x=2x=−2

Vậy x {3; 2; –2}.

30. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) tan x = 1;

b) tan x = 1;

c) tan x = 0.

Xem đáp án

a) Ta có tan x = 1

⇔tanx=tanπ4

⇔x=π4+kπ,k∈ℤ

Vậy ⇔x=π4+kπ,k∈ℤ.

b) Ta có tan x = 1

⇔tanx=tan−π4

⇔x=−π4+kπ,k∈ℤ

Vậy ⇔x=−π4+kπ,k∈ℤ.

c) tan x = 0

tanx = tan0

x = kπ, k Z

Vậy x = kπ, k Z.

31. Tự luận
1 điểm

Biết rằng: x+yt+z=47  và 7y = 4z. Tìm tỉ số xt .

Xem đáp án

Ta có:x+yt+z=47

7(x + y) = 4(t + z)

7x + 7y = 4t + 4z

Mà 7y = 4z

Suy ra 7x = 4t

Do đó xt=47

Vậy xt=47.

32. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các cạnh của một tam giác có diện tích S. Chứng minh rằng:a2+b2+c2≥43S

Xem đáp án

Áp dụng công thức Heron ta có:S=pp−ap−bp−c

Nên     S2=pp−ap−bp−c                          (1)

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có:

p−ap−bp−c≤p−a+p−b+p−c33

   ⇔p−ap−bp−c≤p327                               (2)

Từ (1) và (2) suy ra S2≤p427

Hay S≤p233=a+b+c2123

Mà (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc

(a + b + c)2 ≤ a2 + b2 + c2 + (a2 + b2) + (b2 + c2) + (a2 + c2)

(a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)

Suy ra S≤3a2+b2+c2123

Do đó a2+b2+c2≥43S

Vậy a2+b2+c2≥43S

33. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:(asin90° +btan45°)(acos0°+bcos180°).

Xem đáp án

Ta có:

(asin90° +btan45°)(acos0°+bcos180°)

= (a . 1 + b . 1)[a . 1 + b . (–1)]

= (a + b)(a – b)

= a2 – b2 .

34. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp tách:

a) x2 – x – 2;

b) x2 + x – 2.

Xem đáp án

a) x2 – x – 2

= x2  + x – 2x – 2

= x(x + 1) – 2(x + 1)

= (x + 1)(x – 2).

b) x2 + x – 2

= x2 – x + 2x – 2

= x(x – 1) + 2(x – 1)

= (x – 1)(x + 2).

35. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x(x + 2)(x2 + 2x + 2) + 1.

Xem đáp án

Ta có:

x(x + 2)(x2 + 2x + 2) + 1

= (x2 + 2x)(x2 + 2x + 2) + 1

= (x2 + 2x + 1 – 1)(x2 + 2x + 1 + 1) + 1

= (x2 + 2x + 1)2 – 1 + 1

= (x2 + 2x + 1)2.

36. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực a, b, c > 0 thỏa mãn a2+b2+c2=53 . Chứng minh rằng 1a+1b−1c<1abc

Xem đáp án

Ta có: (a + b – c)2 ≥ 0

a2 + b2 + c2 + 2ab – 2bc – 2ac ≥ 0

a2 + b2 + c2 ≥ 2(bc + ac – ab)

⇔2bc+ac−ab≤53

⇔bc+ac−ab≤56<1

⇔bc+ac−ababc<1abc

⇔1a+1b−1c<1abc

Vậy 1a+1b−1c<1abc.

37. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c khác 0 và 1a+1b+1c=1a+b+c.

Chứng minh (a + b)(b + c)(c + a) = 0.

Xem đáp án

Ta có:1a+1b+1c=1a+b+c⇔bc+ac+ababc=1a+b+c

(a+b+c)(ab+bc+ac)=abc

a2b + abc + a2c + ab2 + b2c + abc + abc + bc2 + ac2 = abc

(a2b + ab2) + b2c + (ac2 + bc2) + a2c + 2abc = 0

(a2b + ab2) + (b2c + abc) + (ac2 + bc2) + (a2c + abc) = 0

ab(a + b) + bc(b + a) + c2(a + b) + ac(a + b) = 0

(a + b)(ab + bc + c2 + ac) = 0

(a + b)[(ab + bc) + (c2 + ac)] = 0

(a + b)[b(a + c) + c(c + a)] = 0

(a + b)(a + c)(b + c) = 0

Vậy với a, b, c khác 0 và 1a+1b+1c=1a+b+c thì (a + b)(b + c)(c + a) = 0.

38. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 2x(4x2 – 25) = 0.

Xem đáp án

Ta có: 2x(4x2 – 25) = 0

2x(2x – 5)(2x + 5) = 0

⇔2x=02x−5=02x+5=0

⇔x=0x=52x=−52

Vậy x∈0;52;−52.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số y=ax;y=logbx;y=logcx có đồ thị như hình vẽ

Cho các hàm số y = a^x , y = log b x , y = log c x  có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

Mệnh đề nào dứoi đây đúng?

a < c < b

c < a < b

b < c < a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy:

Hàm số y = ax đồng biến trên ℝ

Suy ra a > 1                               (1)

Hàm số y = logcx nghịch biến trên (0; +∞)

Suy ra 0 < c < 1                         (2)

Hàm số y = logbx đồng biến trên (0; +∞)

Suy ra b > 1                               (3)

Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số y = logbx  qua đường thẳng y = x ta được đồ thị hàm số y = bx (màu xanh lá)

Cho các hàm số y = a^x , y = log b x , y = log c x  có đồ thị như hình vẽ (ảnh 2)

Với x0 > 1 ta có                            (4)

Từ (1), (2), (3) và (4) suy ra c < a < b

Vậy ta chọn đáp án B.

40. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng a3a+2b+b3b+2c+c3c+2a≥a2+b2+c23

Xem đáp án

a3a+2b+b3b+2c+c3c+2a=a4a2+2ab+b4b2+2bc+c4c2+2ac

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – schwarz ta có:a4a2+2ab+b4b2+2bc+c4c2+2ac≥a2+b2+c22a2+2ab+b2+2bc+c2+2ac

 ⇔a3a+2b+b3b+2c+c3c+2a≥a2+b2+c22a+b+c2                   (1)

Theo hệ quả của bất đẳng thức AM – GM ta có a4a2+2ab+b4b2+2bc+c4c2+2ac≥a2+b2+c22a2+2ab+b2+2bc+c2+2ac

⇔a3a+2b+b3b+2c+c3c+2a≥a2+b2+c22a+b+c2

a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ac

2(a2 + b2 + c2) ≥ 2(ab + bc + ac)

3(a2 + b2 + c2) ≥ 2ab + 2bc + 2ac + a2 + b2 + c2

3(a2 + b2 + c2) ≥ (a + b + c)2                                                              (2)

Từ (1) và (2) suy ra a3a+2b+b3b+2c+c3c+2a≥a2+b2+c23

Dấu “ = ” xảy ra khi a = b = c > 0

Vậy với a, b, c > 0 thì a3a+2b+b3b+2c+c3c+2a≥a2+b2+c23.

41. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c > 0 thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng: 1a3b+c+1b3a+c+1c3a+b≥32

Xem đáp án

Cho a, b, c > 0 thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng: (ảnh 1)

Cho a, b, c > 0 thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng: (ảnh 2)

42. Tự luận
1 điểm

Cho a + b + c = 0. Tính a−bc+b−ca+c−abca−b+ab−c+bc−a  .

Xem đáp án

Cho a + b + c = 0. Tính (a-b/c +b -c/ a + c -a/ b)( c/ a-b +a/ b -c +b/ c -a) . (ảnh 1)

Cho a + b + c = 0. Tính (a-b/c +b -c/ a + c -a/ b)( c/ a-b +a/ b -c +b/ c -a) . (ảnh 2)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó:

A ∩ B = C

A B = C

A \ B = C

B \ A = C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì hình vuông là một trường hợp đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi. Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi

Nên A ∩ B = C

Vậy ta chọn đáp án A.

44. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng 1a2+bc+1b2+ac+1c2+ab≤a+b+c2abc .

Xem đáp án

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng 1/ a^2 +bc +1/ b^2 + ac +1/ c^2 + ab nhỏ hơn hoặc bằng a +b +c/ 2abc  . (ảnh 1)⇔1a2+bc+1b2+ac+1c2+ab≤ab+bc+ac2abc

Mà ab+bc+ac≤a+b+c

Suy ra 1a2+bc+1b2+ac+1c2+ab≤a+b+c2abc.Vây 1a2+bc+1b2+ac+1c2+ab≤a+b+c2abc.

45. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng: a3a2+b2+b3b2+c2+c3c2+a2≥a+b+c2 .

Xem đáp án

Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng: a^3 /a^2 +b^2 + b^3/ b^2 +c^2 +c^3/ c^2 +a^2 lớn hơn hoặc bằng a +b +c/ 2 (ảnh 1)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân có cạnh huyền BC = a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 45°. Thể tích của hình chóp S.ABC là:

VS.ABC=a324;

VS.ABC=a328;

VS.ABC=a38;

VS.ABC=a3224.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân có cạnh huyền BC = a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 45°. Thể tích của hình chóp S.ABC là: (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm của BC

Suy ra BC⊥AMBC⊥SA⇒BC⊥SM

Ta có: SBC,SAM=SM,AM=SMA^=45°⇒SA=AM=BC2=a2

Ta có:   AB=AC=BC2=a22⇒SABC=12AB⋅AC=12.a22.a22=a24

Suy ra: VS.ABC=13⋅a2⋅a24=a324 

Vậy ta chọn đáp án A.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông tâm là I và có diện tích bằng 9a2. Hình chiếu của đỉnh A’ trên mặt đáy (ABCD) là điểm H thỏa mãn 3AH→−2AI→=0→ . Biết rằng B=a6 . Tính góc giữa mặt phẳng (ADA’) và mặt phẳng (ABCD)

45°;

60°;

90°;

30°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông tâm là I và có diện tích bằng 9a^2.  (ảnh 1)

 

Xét tam giác ABD có 3AH→−2AI→=0→ và AI là trung tuyến nên H là trọng tâm tam giác

Kéo dài BH cắt AD tại K

Suy ra K là trung điểm của AD và BH=23BK

Vì SABCD = 9a2 nên AB = BC = CD = DA = 3a

Xét tam giác ABK vuông ở A cóBK2 = AB2 + AK2

Suy ra BK=AB2+AK2=a5

Trong mp(ABCD) dựng HJ // AB (J AD)

Suy ra AD HJ               (1)

Mà AD HA’, do đó AD (A’HJ)

Suy ra AD A’J                       (2)

Ta có (A’AD) ∩ (ABCD) = AD                    (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra A'AD,ABCD=A'JH^

Xét tam giác A’HB vuông tại H cóA’B2 = HB2 + A’H2

Suy ra A'H=A'B2−HB2=a62−a52=a

Xét tam giác AKI có KI // JH

Suy ra JHKI=AHAI=23

Do đó JH=23KI=a

Xét tam giác A’HB vuông tại H cóJH = A’H = a

Suy ra tam giác A’HJ vuông cân tại H

Do đó A'AD,ABCD=A'JH^=45°

Vậy ta chọn đáp án A.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AC, BC; P là trọng tâm tam giác BCD. Mặt phẳng MNP cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích là:

a2112;

a224;

a2114;

a234.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AC, BC; P là trọng tâm tam giác BCD. Mặt phẳng MNP cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích là: (ảnh 1)

Trong tam giác BCD có: P là trọng tâm, N là trung điểm BC

Suy ra N, P, D thẳng hàng

Vậy thiết diện là tam giác MND.

Xét tam giác MND, ta có MN=AB2=a;DM=DN=AD32=a3

Do đó tam giác MND cân tại D

Gọi H là trung điểm MN suy ra DH  MN và MH=NM2=a2

Xét tam giác DMH vuông tại H cóMD2 = DH2 + MH2

Suy ra DH=MD2−MH2=3a2−a24=a112

Diện tích tam giác SMD là SMND=12MN.DH=12.a.a112=a2114

Vậy ta chọn đáp án C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy. Hình chóp có bao nhiêu mặt bên là tam giác vuông?

1 mặt;

2 mặt;

3 mặt;

4 mặt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy. Hình chóp có bao nhiêu mặt bên là tam giác vuông? A. 1 mặt; B. 2 mặt; C. 3 mặt; D. 4 mặt. (ảnh 1)

 

Vì SA (ABCD) nên SA AD, SA AB

Suy ra tam giác SAB, SAD vuông tại A

Lại có SA CD, CD AD

Suy ra CD (SAD)

Do đó CD SD

Suy ra tam giác SCD vuông tại D

Ta có SA CB, CB AB

Suy ra CB (SAB)

Do đó CB SB

Suy ra tam giác SCB vuông tại B

Vậy ta chọn đáp án D.

50. Tự luận
1 điểm

Với a, b, c là các số dương. Chứng minh rằng: ab+c+bc+a+ca+b≥32.

Xem đáp án

Với a, b, c là các số dương. Chứng minh rằng:  a/b +c +b/ c +a +c/ a +b lớn hơn hoặc bằng 3/2 (ảnh 1)

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Với tập hợp A, ta có 2 cách:

Cách 1: liệt kê các phần tử của A: A={a1; a1; a3; ...}

Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của A

Vậy ta chọn đáp án D.