7 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai có đáp án (Phần 2) (Nhận biết)
Đề thi

7 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai có đáp án (Phần 2) (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 1089 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình x+6=x (1) là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

ĐKXĐ: x ≥ 0

Bình phương hai vế của phương trình (1) ta được: x + 6 = x2

x2 – x – 6 = 0

x=3       x=−2    loai

Với x = 3 thay vào (1) ta được: 3+6=3⇔9=3 (luôn đúng).

Vậy phương trình (1) có một nghiệm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình x2−4=4 là :

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bình phương hai vế của phương trình đã cho ta được: x2 − 4 = 42

x2 = 20

x=20x=−20

Thay lần lượt các giá trị của x vào phương trình đã cho ta thấy cả hai nghiệm đều thỏa mãn.

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình 2x−3=x−3 là:

S = {6; 2};

S = {2};

S = {6};

S = ∅.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 2x−3=x−3 

⇔ x−3≥0                 2x−3=x−32

⇔ x≥3                                  2x−3=x2−6x+9

⇔ x≥3                        x2−8x+12=0

⇔ x≥3x=2x=6 ⇔ x = 6.

Vậy S = {6} là tập nghiệm của phương trình trên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình x2−4=x−2 là:

S = {0; 2};

S = {2};

S = {0};

S = ∅.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: x2−4=x−2 

⇔ x−2≥0                  x2−4=x−22

⇔ x≥2                                  x2−4=x2−4x+4

⇔ x≥2            4x−8=0

⇔ x≥2x=2 ⇔ x = 2.

Vậy S = {2} là tập nghiệm của phương trình trên.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình x−22x+7=x2−4 bằng:

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện xác định: 2x + 7 ≥ 0 ⇔ x ≥ -72.

Ta có: x−22x+7=x2−4

⇔ x−22x+7= (x – 2)(x + 2)

⇔ x−22x+7−(x+2) = 0

⇔ x=2                                         2x+7−(x+2)=0  (1)

Giải phương trình (1)

2x+7=x+2

⇔ x≥−2                      2x+7=x+22

⇔ x≥−2                               2x+7=x2+4x+4

⇔ x≥−2                   x2+2x−3=0

⇔ x≥−2x=1x=−3 ⇔ x = 1.

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 1, x = 2 nên tổng hai nghiệm của phương trình là 1 + 2 = 3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình x+3=x2+3x+4là:

S = {1};

S = {2};

S = {−2};

S = {−1}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có :x+3=x2+3x+4

Bình phương cả hai vế của phương trình ta được:

x + 3 = x2 + 3x + 4

x2 + 3x − x + 4 − 3 = 0

x2 + 2x + 1 = 0

(x + 1)2 = 0

x + 1 = 0

x = −1.

Thay x = – 1 vào phương trình đã cho ta thấy thỏa mãn.

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {−1}.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3x2+6x+3=2x+1 có tập nghiệm là:

1−3;1+3;

1−3;

1+3;

∅.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 3x2+6x+3=2x+1 

⇔ 3x2+2x+1=2x+1

⇔ 3x+12=2x+1

⇔ 3.x+1=2x+1  (1)

Do vế trái luôn không âm

Nên điều kiện VP = 2x + 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ -12

Khi đó, |x + 1| = x + 1 và phương trình (1) trở thành:

3(x+1)=2x+1 ⇔ 3−2x=1−3

⇔ x = 1−33−2= 1+3.