7 câu Trắc nghiệm Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ có đáp án (Thông hiểu)
7 câu hỏi
Tính giá trị biểu thức A = 1514:57−2514:57.
-12;
12;
14;
-14.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
A = 1514:57−2514:57
A = 1514−2514:57
A = 15+14−25+14:57
A = −10:57
A = −101.75
A = -14.
Tính giá trị biểu thức B = 12022.−67+20212022.−67+67
67;
-67;
0 ;
1.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
B = 12022.−67+20212022.−67+67
B = 12022.−67+20212022.−67−−67
B = 12022+20212022−1.−67
B = 0.−67
B = 0.
Tính giá trị biểu thức C = −513+−911+513+−211
1;
-1;
0;
2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
C = −513+−911+513+−211
C = −513+513+−211+−911
C = −5+513+−9−211
C = −5+513+−1111
C = 0-1
C = -1.
Tính giá trị biểu thức D = 910−45−94
4910;
4710;
4920;
4720.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: D = 910−45−94
D = 910−810+94
D = 110+94
D = 220+4520
D = 4720
Vậy đáp án đúng là D.
Tính giá trị biểu thức A = 7−12−54:5−23−16
5063;
6350;
6750;
5067.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
A = 7−12−54:5−23−16
A = 284−24−54:306−46−16
A = 28−2−54:30−4−16
A = 214:256
A = 214.625
A = 21.325.2
A = 6350
Vậy đáp án đúng là B.
Tính giá trị biểu thức B = 16.314+16.(−0,25)
12;
13;
14;
16.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
B = 16.314+16.(−0,25)
B = 16.3+14+16.−14
B = 16.3+16.14+16.−14
B = 16.3
B = 12
Vậy đáp án đúng là A.
Tìm x biết x+16=56+911+23
1120;
2011;
1911;
1119.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
x+16=56+911+13
x=56+911+13−16
x=56−16+13+911
x=5−16+13+911
x=46+13+911
x=23+13+911
x=1+911
x=2011
Vậy đáp án đúng là B.




