7 câu Trắc nghiệm Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

7 câu Trắc nghiệm Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 780 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 1514:57−2514:57.

-12;

12;

14;

-14.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

A = 1514:57−2514:57

A = 1514−2514:57

A = 15+14−25+14:57

A = −10:57

A = −101.75

A = -14.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức B = 12022.−67+20212022.−67+67

67;

-67;

0 ;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

B = 12022.−67+20212022.−67+67

B = 12022.−67+20212022.−67−−67

B = 12022+20212022−1.−67

B = 0.−67

B = 0.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức C = −513+−911+513+−211

1;

-1;

0;

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

C = −513+−911+513+−211

C = −513+513+−211+−911

C = −5+513+−9−211

C = −5+513+−1111

C = 0-1

C =  -1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức D = 910−45−94

4910;

4710;

4920;

4720.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: D = 910−45−94

D = 910−810+94

D = 110+94

D = 220+4520

D = 4720

Vậy đáp án đúng là D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = 7−12−54:5−23−16

5063;

6350;

6750;

5067.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

A = 7−12−54:5−23−16

A = 284−24−54:306−46−16

A = 28−2−54:30−4−16

A = 214:256

A = 214.625

A = 21.325.2

A = 6350

Vậy đáp án đúng là B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức B = 16.314+16.(−0,25) 

12;

13;

14;

16.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có:

B = 16.314+16.(−0,25) 

B = 16.3+14+16.−14

B = 16.3+16.14+16.−14

B = 16.3

B = 12

Vậy đáp án đúng là A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x+16=56+911+23

1120;

2011;

1911;

1119.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

x+16=56+911+13

x=56+911+13−16

x=56−16+13+911

x=5−16+13+911

x=46+13+911

x=23+13+911

x=1+911

x=2011

Vậy đáp án đúng là B.