2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 737 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phép tính \[\frac{{ - 5}}{7} \cdot \frac{{49}}{3}:\frac{7}{{ - 6}}\]

\[\frac{{245}}{{18}}\].

\[ - \frac{{245}}{{18}}\].

\[ - 10\].

\[10\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[\frac{7}{{12}} - \frac{{ - 3}}{8} - \frac{{15}}{{24}}\]

\[\frac{1}{3}\].

\[ - \frac{5}{{12}}\].

\[\frac{{19}}{{12}}\].

\[\frac{{69}}{{42}}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị\[x\]thỏa mãn \[\frac{5}{4} - 8x = \frac{7}{{12}}\] là

\[x = \frac{{16}}{3}.\]

\[x = \frac{1}{{12}}.\]

\[x = - \frac{{16}}{3}.\]

\[x = - \frac{1}{{12}}.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[\frac{3}{4} + \frac{1}{4} \cdot \frac{{ - 12}}{{20}}\]

\[\frac{{ - 12}}{{20}}.\]

\[\frac{3}{5}.\]

\[\frac{{ - 3}}{{ - 5}}.\]

\[\frac{{ - 9}}{{84}}.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[\frac{7}{4} \cdot \left( { - \frac{2}{5}} \right)\]

\[\frac{5}{9}.\]

\[\frac{5}{2}.\]

\[\frac{{ - 3}}{2}.\]

\[\frac{{ - 7}}{{10}}.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của tổng \[ - 0,5 + 1,75\]

\[ - 1,25.\]

\[0,75.\]

1.

\[1,25.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[0,5 + \left( {\frac{{ - 3}}{4}} \right)\]

\[\frac{7}{4}.\]

\[ - \frac{1}{4}.\]

\[\frac{1}{4}.\]

\[\frac{{ - 19}}{8}.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[\left( { - 3} \right) - \left( {\frac{{ - 5}}{6}} \right)\]

\[ - \frac{{13}}{6}.\]

\[ - \frac{{23}}{6}.\]

\[\frac{{13}}{6}.\]

\[\frac{{23}}{6}.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng \[15,6{\rm{ m}}\] và chiều rộng bằng \[3\frac{1}{2}\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\] Chu vi của mảnh vườn đó là

\[19,1\,\,{\rm{m}}.\]

\[38,2\,\,{\rm{m}}.\]

\[54,6\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\]

\[12,1\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà Lan có một cái sân hình vuông cạnh \[12,5\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\] Diện tích sân nhà Lan là

\[50\,\,{{\rm{m}}^2}.\]

\[25\,\,{{\rm{m}}^2}.\]

\[156,25\,\,{{\rm{m}}^2}.\]

\[50\,\,{\rm{m}}.\]

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

(Gồm 5 câu hỏi, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c) , d

Hai vòi cùng chảy vào một bể. Nếu vòi thứ nhất chảy một mình thì mất 4 giờ 30 phút thì đầy bể. Nếu vòi thứ hai chảy một mình thì mất 6 giờ 45 phút mới đầy bể. Coi toàn bộ bể nước là 1 đơn vị.

a

Trong một giờ, vòi thứ nhất chảy được \(\frac{2}{9}\) bể.

ĐúngSai
b

Trong một giờ, vòi thứ hai chảy được \(\frac{4}{{27}}\) bể.

ĐúngSai
c

Trong một giờ, cả hai vòi cùng chảy được một lượng ít hơn \(\frac{1}{3}\) bể.

ĐúngSai
d

Hai vòi cùng chảy thì sau \(3,5\) giờ sẽ chảy đầy bể.

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Bình đọc một cuốn sách trong 4 ngày. Ngày thứ nhất đọc được \(\frac{1}{5}\) cuốn sách, ngày thứ hai đọc được \(\frac{1}{3}\) cuốn sách, ngày thứ ba đọc được \(\frac{1}{4}\) cuốn sách.

a

Ba ngày đầu Bình đọc được \(\frac{{47}}{{60}}\) cuốn sách.

ĐúngSai
b

Ngày thứ tư Bình đọc được \(\frac{{13}}{{60}}\) cuốn sách.

ĐúngSai
c

Ngày thứ tư bạn Bình đọc được nhiều nhất trong bốn ngày.

ĐúngSai
d

Hai ngày đầu bạn Bình đọc được nhiều hơn hai ngày sau.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho trục số sau:

Media VietJack

a

Điểm \(Q\) biểu diễn giá trị lớn hơn 1.

ĐúngSai
b

Khoảng cách từ \(P\) đến \(Q\)\(\frac{1}{2}\).

ĐúngSai
c

Chỉ có điểm \(M\) biểu diễn giá trị nhỏ hơn 0.

ĐúngSai
d

Khoảng cách giữa hai điểm \(M\)\(N\) bằng khoảng cách giữa hai điểm \(P\)\(Q.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Một công trường xây dựng cần chuyển \[35,7\] tấn sắt. Lần đầu chở được \[\frac{4}{7}\] số sắt đó về bằng xe tải, mỗi xe tải chở được \[1,7\] tấn sắt, lần thứ hai chở hết số sắt còn lại với số xe tải bằng \[\frac{1}{2}\] số xe lúc ban đầu.

a

Số tấn sắt lần đầu chở được \[20,4\] tấn.

ĐúngSai
b

Số tấn sắt chở lần hai nhiều hơn 15 tấn.

ĐúngSai
c

Tổng số xe tải sử dụng trong hai lần là 18 xe.

ĐúngSai
d

Mỗi xe lúc sau chở ít hơn 2,5 tấn sắt.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Hai vòi cùng chảy vào một bể. Nếu vòi thứ nhất chảy thì mất 4 giờ 25 phút mới đầy bể. Vòi thứ hai chảy thì mất 8 giờ mới đầy bể.

a

Trong một giờ, vòi thứ nhất chảy được \[\frac{{13}}{{53}}\] bể nước.

ĐúngSai
b

Trong một giờ, vòi thứ hai chảy được nhiều hơn vòi thứ nhất.

ĐúngSai
c

Trong một giờ, cả hai vòi cùng chảy được một lượng nhỏ hơn \[\frac{1}{2}\] bể.

ĐúngSai
d

Các hai vòi cùng chảy vào bể thì sau 12 giờ đầy bể.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

(Gồm 5 câu hỏi, hãy viết câu trả lời/đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết)

Tìm giá trị của \(x,\) biết: \( - \frac{5}{4}x - \frac{3}{5} = - \frac{{11}}{{10}}.\)(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Đáp án đúng:

0,4

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một kho hàng chứa \(32,8\) tấn gạo. Ngày thứ nhất kho xuất đi \(\frac{3}{4}\) số gạo trong kho, ngày thứ hai kho xuất tiếp \(\frac{3}{4}\) số gạo còn lại, ngày thứ ba kho nhập vào \(3,5\) tấn gạo. Hỏi sau ba ngày trong kho còn lại bao nhiêu kg gạo?

Đáp án đúng:

9875

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Lớp 7A cuối năm chỉ có 3 loại học sinh là: giỏi, khá, trung bình (không có học sinh yếu, kém). Số học sinh trung bình chiếm \(\frac{7}{{15}}\) số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 140% số học sinh giỏi. Hỏi lớp 7A có bao nhiêu học sinh giỏi, biết rằng lớp 7A có 45 học sinh?

Đáp án đúng:

10

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hai đoạn ống nước có chiều dài lần lượt là \(0,8{\rm{ m}}\)\(1,35{\rm{ m}}\). Người ta nối hai đầu ống để tạo thành một ống nước mới. Chiều dài của phần nối chung là \(\frac{2}{{25}}{\rm{ m}}{\rm{.}}\) Hỏi đoạn ống nước mới dài bao nhiêu mét? (Kết quả viết dưới dạng số thập phân)

Đáp án đúng:

2,07

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của \(x\), biết: \(\frac{2}{3}x + \frac{7}{{10}} = \frac{3}{{10}}\)(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Đáp án đúng:

-0,6

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack