
64 câu Trắc nghiệm Địa lí 11 Chân trời sáng tạo Bài 10 có đáp án
64 câu hỏi
1963.
1973.
1983.
1993.
Chọn D
25.
26.
27.
28.
Chọn C
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
1957.
1967.
1981.
1993.
Thụy Điển, Phần Lan, Áo.
Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.
Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.
E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.
Hung-ga-ri.
Croát-ti-a.
Ru-ma-ni.
Bun-ga-ri.
Ru-ma-ni, An-ba-ni.
An-ba-ni, Bun-ga-ri.
Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.
Ru-ma-ni, I-ta-li-a.
Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.
Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.
Áo, Pháp.
Pháp, Đức.
Đức, Bỉ.
Na Uy, Thụy Sĩ.
2005.
2010.
2015.
2020.
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
viện trợ phát triển thế giới.
sản xuât ô tô trên thế giới.
xuất khẩu của thế giới.
tiêu thụ năng lượng thế giới.
kí kết các hiệp định thương mại tự do.
tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.
dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.
dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.
tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.
Méc-xê-đéc.
Ô-peo.
Vôn-oa-gen.
Poóc-xơ.
nguồn lao động.
tài nguyên.
vị trí thuận lợi.
thu hút đầu tư.
Sản xuất ô tô, chế tạo máy.
Dệt may, thực phẩm.
Hóa chất, dệt may.
Da giày, chế tạo máy.
Phran-phuốc.
Muy-ních.
Cô-lô-nhơ.
Bôx-tơn.
1997.
1998.
1999.
2000.
1.
2.
3.
4.
1.
2.
3.
4.
Chọn C
1.
2.
3.
4.
Brúc-xen (Bỉ).
Béc- lin (Đức).
Pa-ri (Pháp).
Mat-xcơ-va (Nga).
Tây.
Đông.
Bắc.
Nam.
xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Kinh tế.
Luật pháp.
Nội vụ.
Quân sự.
Hội đồng bộ trường châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.
hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
đi lại.
cư trú.
chọn nơi làm việc.
thông tin liên lạc.
giao thông vận tải.
thông tin liên lạc.
chọn nơi làm việc.
ngân hàng, du lịch.
Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.
Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.
Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.
Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.
Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.
Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.
Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.
Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.
Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.
Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.
Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.
Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.
Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.
Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.
Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.
Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới.
Bảo vệ nền kinh tế.
Tránh sự phụ thuộc.
Thuận tiện cho sản xuất.
Xóa được sự chênh lệch.
trung tâm công nghiệp Ha-nô-vơ với Brê-men.
thủ đô Béc-lin với trung tâm công nghiệp Nun-bớc.
Biển Bắc với biến Ban tích.
Biển Ban tích với Biển Đen.
Cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới.
Đang trong quá trình công nghiệp hóa.
Nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo.
Có giá trị thương mại lớn nhất thế giới.
Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.
Sử dụng đồng tiền chung của EU.
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.
Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.
Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bớt.
EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.
Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.
Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.
Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.
Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.
Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.
Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.
Thúc đẩy sự tự do lưu thông.
Tăng cường hợp tác, liên kết.
Duy trì nền hòa bình, an ninh.
Xây dựng liên minh quân sự.
thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.
giảm chi phí về cước phí vận tải.
tạo thống nhất về thể chế chính trị.
dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.
kích thích cạnh tranh và thương mại.
nâng cao chất lượng và hạ giá thành.
góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
tạo mức sống đồng đều cho người dân.
tự do di chuyển.
tự do lưu thông tiền vốn.
tự do lưu thông dịch vụ.
tự do lưu thông hàng hóa.
cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.
phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.
không cần phải nộp thuế cho Hà Lan.
thực hiện chính sách thương mại riêng.
giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
thúc đẩy đầu tư, ổn định tài chính và hỗ trợ lẫn nhau.
đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.
tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
công dân các quốc gia.
chính quyền các quốc gia.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Chính quyền các quốc gia.
EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.
giá lao động nông nghiệp rẻ.
đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.
EU trợ cấp cho hàng nông sản.
công dân các quốc gia.
chính quyền các quốc gia.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
công dân các quốc gia.
chính quyền các quốc gia.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Sắt.
Đồng.
Vàng.
Than.
Lai-xích.
Cô-lô-nhơ.
Mác-đơ-buốc.
Muy-ních.
Luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.
Khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.
Năng suất lao động, chất lượng sản phẩm cao.
Nguồn nguyên liệu dồi dào, lao động giá rẻ.
Tròn.
Miền.
Đường.
Kết hợp.
Cô-lô-nhơ.
Béc-lin.
Bre-xđen.
Hăm-buốc.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)















