600+ câu trắc nghiệm Kiểm nghiệm dược phẩm có đáp án - Phần 9
30 câu hỏi
(A) 1 viên; (B) 10 viên.
(A) 1 viên; (B) 20 viên.
(A) 2 viên; (B) 30 viên.
(A) 1 viên; (B) 30 viên.
Giới hạn độ đồng đều khối lượng là ± 10%.
Giới hạn độ đồng đều khối lượng là ± 7,5%.
Không thử độ đồng đều khối lượng mà thử độ đồng đều hàm lượng.
Không thử độ đồng đều hàm lượng mà thử độ đồng đều khối lượng.
5 đơn vị.
15 đơn vị.
20 đơn vị.
10 đơn vị.
5 đơn vị.
10 đơn vị.
20 đơn vị.
15 đơn vị.
≤ 80mg, ± 7,5%.
< 250 mg, ±7,5%.
< 300mg, ± 10%.
≤ 80mg, ± 7%.
> 80mg, ± 7,5%.
≤ 80mg, ± 7%.
≥ 300mg, ± 7,5%.
≤ 80mg, ± 5%.
Đổ bột thuốc trong bao bì ra cân.
Loại bỏ hết nhãn, rửa sạch làm khô bên ngoài, cân khối lượng cả vỏ và thuốc, loại bỏ các nút, bỏ thuốc ra, làm sạch bên trong, cân lại khối lượng bì, khối lượng thuốc là hiệu số 2 lần cân.
Cân cả chai lọ đựng thuốc, đổ bột thuốc ra, cân lại chai lọ đựng, hiệu số 2 lần cân là khối lượng thuốc.
Loại bỏ hết nhãn, rửa sạch làm khô bên ngoài, loại bỏ các nút, cân khối lượng cả vỏ và thuốc, bỏ thuốc ra, làm sạch bên trong, cân lại khối lượng bì, khối lượng thuốc là hiệu số 2 lần cân.
± 5%.
± 10%.
Chỉ thử độ đồng điều hàm lượng.
± 7,5%.
20 đơn vị.
10 đơn vị.
15 đơn vị.
5 đơn vị.
Nếu có 1 đơn vị nằm ngoài giới hạn phải thử lại với 5 đơn vị khác.
Cân 5 đơn vị ngẫu nhiên.
Không được có quá hai đơn vị trong tổng số 10 đơn vị đem thử có khối lượng nằm ngoài giới hạn qui định.
Tất cả các đơn vị có khối lượng trong giới hạn qui định so với khối lượng ghi trên nhãn.
Tất cả các đơn vị phải nằm trong giới hạn cho phép.
Được phép có 2 đơn vị nằm ngoài giới hạn cho phép, nhưng không được lệch gấp 2 lần.
Lần đầu có 1 đơn vị không đạt tiến hành làm lại lần 2 cũng giống lần đầu.
Được phép có 1 đơn vị nằm ngoài giới hạn cho phép ở lần thử đầu tiên.
5 đơn vị.
20 đơn vị.
6 đơn vị.
10 đơn vị.
± 10%.
± 5%.
± 3%.
± 7%.
± 3%.
± 5%.
± 7%.
± 10%.
6%.
9%.
8%.
5%.
9 đơn vị.
5 đơn vị.
10 đơn vị.
7 đơn vị.
20 đơn vị.
10 đơn vị.
15 đơn vị.
5 đơn vị.
≤ 80mg, ± 7%.
< 250mg, ±7,5%.
< 300mg, ± 10%.
≤ 80mg, ± 7,5%.
8 liều.
3 liều.
10 liều.
6 liều.
5 phút.
2 phút.
20 phút.
10 phút.
Độ ẩm.
Thời gian rã.
Độ vụn nát.
Độ hòa tan, phân tán.
Độ vụn nát
Độ đồng đều khối lượng
Độ mịn
Độ ẩm
Dùng để tra mắt
Có nguồn gốc từ dược liệu
Dùng để pha tiêm
Dùng để đắp
Trước khi định lượng
Sau khi định lượng có kết quả đạt
Trước khi thử độ đồng đều khối lượng
Ngay đầu tiên trong các chỉ tiêu
Xác định khối lượng của từng viên thuốc trong lô thuốc
Xác định độ đồng đều hàm lượng
Xác định độ đồng đều phân liều của chế phẩm
Xác định độ phân tán
Phải định lượng
Phải thử độ đồng đều khối lượng
Phải định tính
Phải xác định độ ẩm
Thuốc cốm đóng gói một liều chứa 1 hoặc nhiều hoạt chất có hàm lượng nhỏ dưới 2mg hoặc dưới 2% (kl/kl)
Thuốc cốm sủi bọt
Thuốc cốm đa liều
Thuốc cốm bao tan trong ruột
Độ mịn
Độ ẩm
Hình thức
Độ đồng đều khối lượng
Muối carbonat
Hydrocarbonat
Acid hữu cơ
Acid vô cơ
Dung dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch
Dung dịch nước, nhũ tương nước trong dầu
Dung dịch nước, nhũ tương dầu trong nước
Dung dịch dầu, hỗn dịch, nhũ dịch








