600+ câu trắc nghiệm Kiểm nghiệm dược phẩm có đáp án - Phần 11
30 câu hỏi
Phải có chất tạo độ nhớt cho dung dịch
Phải có chất đẳng trương
Phải có chất ổn định pH và không đóng gói quá 10ml
Phải có chất sát khuẩn và không đóng gói quá 200ml
Thuốc nhỏ mắt thông thường
Thuốc nhỏ mắt dùng để sát khuẩn
Thuốc nhỏ mắt dùng trong phẫu thuật
Thuốc nhỏ mắt chứa nhiều hoạt chất
Nước cất mới không quá 24 giờ
Nước cất mới không quá 6 giờ
Nước cất 2 lần cất mới không quá 48 giờ
Nước cất 2 lần cất
Độ ẩm
Nội độc tố, chất gây sốt
pH
Độ trong, màu sắc
Độ mịn
Màu sắc
Giới hạn về thể tích
Độ trong
Vàng nhạt
Trắng
Đen
Xanh nhạt
Đường kính trong từ 5 - 25mm
Phải trong, không màu
Phải giống nhau
Loại trung tính, đáy bằng
Bên trái sang
Từ trên xuống
Bên phải sang
Từ dưới lên
Bơm tiêm hoặc cốc có mỏ chuẩn, sạch, khô có thể tích phù hợp
Ống đong chuẩn hoặc cốc có mỏ chuẩn, sạch, khô có thể tích phù hợp
Bơm tiêm hoặc ống đong chuẩn, sạch, khô có thể tích phù hợp
Ly có chân chuẩn hoặc cốc có mỏ chuẩn, sạch, khô có thể tích phù hợp
+ 10%
+ 5%
+ 7,5%
+ 15%
+ 10%
+ 5%
+ 7,5%
+ 15%
Thuốc tiêm truyền
Thuốc tiêm dầu
Thuốc tiêm dạng nhũ dịch
Viên nén pha tiêm
Độ đồng đều khối lượng
Chất gây sốt
Nội độc tố
Màu sắc
5 con
6 con
3 con
4 con
5 nhóm
6 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
2,65°C
5,95°C
1,15°C
1,05°C
1,15°C
1,05°C
2,65°C
5,95°C
An thần
Kháng sinh
Gây tê
Giảm đau
Kháng khuẩn
Giúp ổn định pH
Đẳng trương
Tạo độ nhớt cho dung dịch
+ 7,5%
+ 15%
+ 5%
+ 10%
5 ml
10 ml
50 ml
100 ml
2 giờ
1 giờ
3 giờ
4 giờ
110°C
115°C
105°C
100°C
Độ đồng đều khối lượng
Độ tan rã
Độ mài mòn
Độ hòa tan
Độ đồng đều khối lượng
Độ tinh khiết
Độ hòa tan
Độ đồng đều hàm lượng
Dung dịch giống như dịch dạ dày
Nước 37°C ±1
Dung môi dùng để sản xuất thuốc
Nước nóng khoảng 60°C
12 đơn vị
20 đơn vị
6 đơn vị
18 đơn vị
12 đơn vị
20 đơn vị
18 đơn vị
6 đơn vị
6 viên
10 viên
12 viên
16 viên
45 phút
5 phút
30 phút
15 phút








