600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 16
Đề thi

600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 16

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp91 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của các Penicilin KHÁNG β-lactamase:

Bị β-lactamase phá hủy

Trừ meticillin cần tiêm IM; các penicillin kháng acid uống được

Dùng thay thế penicillin thiên nhiên đã bị vi khuẩn kháng

Có phổ tác dụng hẹp chủ yếu trên vi khuẩn gram (+)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐỘC TÍNH khi sử dụng Meticillin:

Thường xuyên dị ứng

Gây viêm thận

Độc gan

Loét dạ dày - tá tràng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CLOXACILLIN được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp:

Nhiễm vi khuẩn yếm khí

Thay thế Penicillin G khi vi khuẩn đề kháng

Nhiễm Pseudomonas aeruginosa

Nhiễm trùng vi khuẩn gram (-)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHỔ TÁC DỤNG của CLOXACILLIN:

Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PENICILLIN có khả năng KHÁNG β-lactamase:

Ampicillin

Piperacillin

Amoxicillin

Meticillin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

AMOXICILLIN được CHỈ ĐỊNH trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim

Loét DD - TT do H. pylori

Nhiễm khuẩn hô hấp

Nhiễm Pseudomonas aeruginosa

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHỔ TÁC DỤNG của AMOXICILLIN:

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-), nhạy cảm với H. pylori

Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase

Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu ĐÚNG:

Tỉ lệ hấp thu Ampicillin cao đạt tới > 90%

Hiệu lực với H. pylori: Amoxicillin >> Ampicillin

Amoxcilin, Ampicillin có khả năng kháng β-lactamase

Tỉ lệ hấp thu Amoxcillin thấp đạt 30-40%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PENICILLIN có phổ tác dụng RỘNG:

Oxacillin

Amoxicillin

Penicillin V

Penicillin G

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách PHỐI HỢP nào sau đây THÍCH HỢP NHẤT:

Acid clavuclanic + Amoxicillin

Acid clavuclanic + Ampicillin

Sulbactam + Amoxicillin

Acid clavuclanic + Oxacillin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất ỨC CHẾ β-lactamase BẢO VỆ cho các hoạt chất PENICILLIN:

Sulfaguanidin

Sulfadoxin

Sulbactam

Sulfacetamid

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng sinh KHÔNG BỀN trong môi trường ACID chỉ dùng đường TIÊM:

Oxacillin

Penicillin V

Amoxicillin

Ticarcillin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PENICILLIN có tác dụng KHÁNG Pseudomonas aeruginosa:

Oxacillin

Ampicillin

Meticillin

Ticarcillin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các PENICILLIN có tác dụng KHÁNG Pseudomonas aeruginosa, NGOẠI TRỪ:

Piperacillin

Ticarcillin

Carbenicilin

Oxacillin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HÓA TÍNH các CEPHALOSPORIN:

Kém bền với acid

Có tính base

Có tính lưỡng tính

Bị kiềm, alcol phá vòng β-lactam

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc CƠ BẢN của các CEPHALOSPORIN gồm:

Vòng β-lactam + azetidin-2-on

Vòng β-lactam + thiazolidin

Vòng β-lactam + dihydrothiazin

Chỉ vòng β-lactam

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các CEPHALOSPORIN hiện nay được chia làm mấy THẾ HỆ?

5

4

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CEPHALOSPORIN thế hệ II:

Cephalexin

Cefepim

Cefixim

Cefaclor

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CEPHALOSPORIN thế hệ IV:

Cephalexin

Cefepim

Cefixim

Cefaclor

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHỈ ĐỊNH của các CEPHALOSPORIN thế hệ II:

Nhiễm vi khuẩn gram (-): lậu, tiêu hóa do Enterobacter, tiết niệu

Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm trực khuẩn mủ xanh

Nhiễm vi khuẩn gram (-) và (+): nhiễm khuẩn hô hấp, lậu, nhiễm khuẩn phẫu thuật

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CEPHALOSPORIN thế hệ I:

Cefaclor

Cephalexin

Cefepim

Cefixim

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các TÁC DỤNG PHỤ của CEPHALOSPORIN, NGOẠI TRỪ:

Thường xuyên như các penicillin

Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ chỗ tiêm

Độc tính với thận

Độc dây thần kinh thính giác

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHỈ ĐỊNH của các CEPHALOSPORIN thế hệ III:

Nhiễm vi khuẩn gram (-) và (+): nhiễm khuẩn hô hấp, lậu, nhiễm khuẩn phẫu thuật

Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm trực khuẩn mủ xanh

Nhiễm vi khuẩn gram (-): lậu, tiêu hóa do Enterobacter, tiết niệu

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CEPHALOSPORIN thế hệ III:

Cefaclor

Cefepim

Cephalexin

Cefixim

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các ĐẶC ĐIỂM của CEPHALOSPORIN thế hệ I, NGOẠI TRỪ:

Nhạy cảm trực khuẩn mủ xanh (Ps. aeruginosa)

Nhạy cảm với vi khuẩn gram (+): Staphylococcus; hoạt lực < penicillin

>

Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-): E. coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella

Bị β-lactamase phân hủy

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHỔ TÁC DỤNG của CEFUROXIM:

Chủ yếu vi khuẩn gram (+)

Vi khuẩn gram (+), gram (-), một phần vi khuẩn yếm khí

Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHỔ TÁC DỤNG của CEFOTAXIM:

Vi khuẩn gram (-); hiệu lực cao với Enterobacter

Phổ rộng cả vi khuẩn gram (+), gram (-)

Chủ yếu vi khuẩn gram (+)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHỔ TÁC DỤNG của CEFEPIM:

Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-) chủ yếu, trực khuẩn mủ xanh

Không nhạy cảm với trực khuẩn mủ xanh

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

Phổ rộng cả vi khuẩn gram (+), gram (-)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminosid CHỦ YẾU gây độc trên ỐC TAI:

Amikacin

Streptomycin

Netilmicin

Gentamycin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminosid GÂY ĐỘC trên CẢ ỐC TAI và TIỀN ĐÌNH:

Gentamycin

Netilmicin

Amikacin

Streptomycin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)