600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 8
Đề thi

600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 8

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp82 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về SORBITOL:

Trị táo bón: uống sau khi ăn no.

Trị táo bón: uống vào buổi sáng, lúc đói.

Uống: tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.

Tiêm IV: truyền gây lợi tiểu do thải nhanh qua thận kéo theo nước.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG nào sau đây là của SORBITOL?

Làm gia tăng khối lượng phân.

Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.

Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.

Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc chữa TÁO BÓN:

Bisacodyl.

Diomectite.

Loperamid

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc nhuận tràng do KÍCH THÍCH NHU ĐỘNG RUỘT:

Bisacodyl.

Sorbitol.

Dầu parafin

Oresol.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định tính BISACODYL:

Tính khử: thêm AgNO3 có tủa Ag.

-OH phenol: thêm FeCl3 có màu xanh tím.

Hấp thụ UV, IR.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG nào sau đây là của BISACODYL?

Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.

Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.

Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài.

Làm gia tăng khối lượng phân.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

BISACODYL chỉ định trong trường hợp:

Tắc ruột.

Tiêu chảy.

Co giật do thiếu Mg2+.

Táo bón, làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi sử dụng BISACODYL thường xuyên có thể gây:

Tắc ruột.

Làm đại tràng giảm hoặc mất trương lực.

Co giật do thiếu Mg2+.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định lượng BISACODYL:

Acid/mt khan.

Phương pháp complexon và UV.

Acid/mt khan và UV.

Quang phổ UV.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG nào sau đây là của MAGNESI SULFAT?

Làm gia tăng khối lượng phân

Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.

Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài.

Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định lượng MAGNESI SULFAT:

Phương pháp complexon.

Đo quang.

Acid-Base.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

MAGNESI SULFAT được CHỈ ĐỊNH trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

Tiêu chảy.

Táo bón.

Phối hợp tẩy giun.

Co giật do thiếu Mg2+.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc nhuận tràng THẨM THẤU, NGOẠI TRỪ:

Sorbitol.

Lactulose.

Muối docusat.

Magnesi sulfat.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc LÀM TRƠN trực tràng, NGOẠI TRỪ:

Dầu thực vật.

Lactulose.

Mật ong.

Dầu parafin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc chữa TIÊU CHẢY là:

Loperamid.

Dầu parafin.

Sorbitol.

Bisacodyl.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG nào sau đây là của ORESOL:

Kích thích nhu động ruột.

Bù nước và điện giải.

Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột.

Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG nào sau đây là của LOPERAMID:

Tăng hấp thu nước, điện giải và giảm nhu động ruột.

Bù và tăng hấp thu nước, điện giải.

Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột.

Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG PHỤ của LOPERAMID là:

Đau bụng.

Đau dạ dày.

Tiêu chảy.

Táo bón.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DIPHENOXYLAT:

Thuốc vào được sữa mẹ.

Kích thích nhu động ruột.

Giảm nhu động ruột.

Phối hợp với atropin sulfat trị đau bụng, tiêu chảy.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất có chứa Nhôm:

Sucralfat.

Nhôm hydroxid.

Kaolin.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DUNG DỊCH RINGER LACTAT:

Có tác dụng chống toan huyết chuyển hóa.

Dung dịch có thành phần điện giải và pH tương đương dịch cơ thể.

Dùng trong trường hợp tiêu chảy mất nhiều nước, bỏng nặng, trụy mạch.

Cách dùng: tiêm bắp hoặc tiêm dưới da.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HORMON SINH DỤC NAM có khung CƠ BẢN là:

Androstan.

Estran.

2-thiouracil.

Pregnan.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TESTOSTERON THƯỜNG dùng đường nào?

SC.

ID.

IV.

IM.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các Androgen bán tổng hợp, NGOẠI TRỪ:

Nandrolon.

Methyltestosteron.

Mesterolon.

Testosteron.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

METHYLTESTOSTERON có ƯU ĐIỂM hơn TESTOSTERON là:

Điều trị thay thế: thiểu năng sinh dục nam.

Điều trị ung thư tuyến tiền liệt.

Điều trị ung thư vú mãn kinh.

Uống, ngậm dưới lưỡi đạt hiệu quả cao.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TESTOSTERON do CƠ QUAN nào bày tiết ra?

Thể vàng.

Tinh hoàn.

Buồng trứng.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG của Testosteron:

Kích thích tạo tinh trùng.

Phát triển và duy trì cơ quan sinh dục nam.

Phát triển giới tính thứ cấp: vóc dáng, giọng nói, lông, tóc, râu.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TESTOSTERON được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp:

Ung thư tuyến tiền liệt.

Thiểu năng sinh dục nam.

Ung thư biểu mô.

Tránh thai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG PHỤ do sử dụng các Androgen lâu dài:

Nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt.

Giữ natri kèm giữ nước gây phù.

Đóng sụn sớm làm hạn chế phát triển chiều dài xương.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ESTROGEN có khung CƠ BẢN là:

Estran.

Pregnan.

2-thiouracil.

Androstan.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)