600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 6
Đề thi

600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp79 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc gây tê ĐƯỜNG TIÊM; Dùng bôi, phun da KHÔNG hiệu quả:

Lidocain .HCl

Dibucain .HCl

Procain .HCl

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHỈ ĐỊNH thuốc tê BUPIVACAIN HYDROCLORID:

Gây tê ngoài tủy sống

Đau chấn thương, phẫu thuật nông và ngắn

Gây tê tủy sống

Tất cả đều sa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các ƯU ĐIỂM thuốc mê đường TIÊM, NGOẠI TRỪ:

Dễ phân liều.

Có hiệu lực kéo dài.

Dụng cụ gây mê đơn giản.

Khởi mê nhanh.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các TIÊU CHUẨN thuốc mê LÝ TƯỞNG, NGOẠI TRỪ:

Không ảnh hưởng tuần hoàn, hô hấp.

Tác dụng phụ thấp.

Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng; phục hồi nhanh.

Không giãn cơ vân.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐỊNH TÍNH thuốc mê NITROGEN MONOXID:

Đặt mẫu than hồng trong luồng khí N2O: bùng ngọn lửa.

Phổ IR.

Lắc khí N2O với dung dịch kiềm Pyrogalon: có màu nâu.

Phổ UV.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

THUỐC MÊ nào sau đây là thuốc mê DẠNG KHÍ:

Halothan.

Nitrogen monoxid.

Enfluran.

Cloroform.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

THUỐC MÊ nào sau đây gây tác dụng phụ "Hội chứng giống Hysteri":

Enfluran.

Halothan.

Nitrogen monoxid.

Thiopental natri.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

THUỐC MÊ nào dùng đường TIÊM TĨNH MẠCH:

Isofluran.

Thiopental natri.

N2O.

Methoxyfluran.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

THUỐC MÊ nào là dẫn chất Barbiturat:

Propofol.

Etomidat.

Ketamin.

Thiopental natri.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG của thuốc mê THIOPENTAL NATRI:

Phát huy tác dụng chậm.

Dung dịch tiêm bị đục vẫn có thể tiêm được.

Thuốc mê tiêm tĩnh mạch; hiệu lực 100%.

Chỉ định người hen phế quản hoặc suy hô hấp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các ĐẶC ĐIỂM của thuốc mê Halothan, NGOẠI TRỪ:

Là thuốc mê lỏng.

Không làm giãn cơ vân.

Hiệu lực gây mê < 100%.

>

Hạn chế dùng halothan trong sản khoa.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TỶ LỆ Halothan trong hỗn hợp GÂY MÊ: N2O + oxy + halothan:

1 - 4%.

1 - 3%.

5 - 6,5%.

2 - 4,5%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐẶC ĐIỂM của thuốc mê Enfluran:

Chất lỏng trong, không màu, dễ bay hơi mùi dễ chịu.

Hiệu lực gây mê: thuốc mê 100%.

Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng với mùi dễ chịu; giãn cơ trung bình.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TỶ LỆ Enfluran trong hỗn hợp GÂY MÊ: N2O + oxy + enfluran:

1 - 3%.

2 - 4,5%.

1 - 4%.

5 - 6,5%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các THUỐC MÊ sau đây có chứa Flo, NGOẠI TRỪ:

Methoxyfluran.

Ether.

Isofluran.

Fluroxen.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

THUỐC MÊ nào dùng đường HÔ HẤP:

Propofol.

Methohexital natri.

Thiopental natri.

Methoxyfluran.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG của thuốc mê PROPOFOL:

Gây mê cho phẫu thuật < 1 giờ.

>

Có tác dụng giảm đau.

Thuốc mê đường tiêm tác dụng chậm.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

THUỐC MÊ nào dùng đường TIÊM TĨNH MẠCH:

N2O.

Methoxyfluran.

Propofol.

Isofluran.

Xem đáp án

Chọn đáp án

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TỶ LỆ Isofluran trong hỗn hợp GÂY MÊ: N2O + oxy + isofluran:

5 - 6,5%.

2 - 4,5%.

1 - 3%.

1 - 4%.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc nào sau đây KHÔNG CÓ tác dụng CHỐNG CO GIẬT:

Diazepam.

Phenytoin.

Phenobarbital.

Clopheniramin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc có tác dụng an thần KHÔNG CÓ tác dụng GIÃN CƠ:

Clonazepam.

Diazepam.

Nitrazepam.

Buspiron.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc AN THẦN GÂY NGỦ có tác dụng GIÃN CƠ:

Diazepam.

Nitrazepam.

Phenobarbital.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc AN THẦN GÂY NGỦ còn dùng CHỮA ĐỘNG KINH dạng cục bộ và toàn thể; cơn co giật:

Phenobarbital.

Zaleplon.

Zolpidem.

Buspiron.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐỊNH TÍNH Phenobarbital THƯỜNG hay thực hiện:

Phổ IR.

Phổ UV.

Phản ứng nhóm phenyl: nitro hóa cho dẫn chất màu vàng.

TLC.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc AN THẦN GÂY NGỦ có cấu trúc BARBITURAT:

Phenobarbital.

Diazepam.

Nitrazepam.

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHỈ ĐỊNH của Phenobarbital:

Căng thẳng mất ngủ, động kinh.

Giảm đau.

Gây mê.

Chống nôn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc có tác dụng GÂY NGỦ NGẮN HẠN:

Hydroxyzin hydrochlorid.

Buspiron.

Zolpidem.

Glutethimid.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ĐẶC ĐIỂM của thuốc ngủ ZOLPIDEM:

Tạo giấc ngủ 4-6h.

Dùng thuốc > 7 ngày phải đề phòng tích lũy, dễ gây quá liều.

Không giãn cơ.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc AN THẦN MẠNH:

Lorazepam.

Haloperidol.

Diazepam.

Phenobarbital.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của Nitrazepam:

Gây ngủ mạnh.

Là dẫn chất barbiturat.

Giãn cơ vận động.

Sản phẩm chuyển hóa có hoạt tính nên có tác dụng kéo dài.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)