600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 17
Đề thi

600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 17

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp107 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminosid CHỈ ĐỊNH trị nhiễm Pseudomonas và Serratia:

Paramomycin

Spectinomycin

Gentamycin

Streptomycin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminosid dùng phối hợp điều trị LAO:

Paramomycin

Spectinomycin

Gentamycin

Streptomycin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các ĐỘC TÍNH của Aminosid, NGOẠI TRỪ:

Dị ứng thuốc, giảm thị lực

Gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ sơ sinh

Hoại tử ống thận gây bí tiểu, phù

Tổn thương thần kinh thính giác

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương định tính GENTAMICIN SULFAT:

Sắc ký

Cho màu tím với ninhydrin

Phản ứng của ion SO₄²⁻

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminosid CHỦ YẾU gây độc trên TIỀN ĐÌNH:

Gentamycin

Netilmicin

Amikacin

Streptomycin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TOBRAMYCIN KHÔNG được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp:

Nhiễm khuẩn mắt

Phối hợp các aminosid khác

Nhiễm trực khuẩn mủ xanh

Nhiễm khuẩn toàn thân: tiêm IM hoặc truyền

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các NGUYÊN TẮC sử dụng kháng sinh Aminosid, NGOẠI TRỪ:

Dẫn chất thế 4,5 deoxy-2 streptamin dùng đường tiêm

Không phối hợp với các thuốc có cùng độc tính trên thận

Không tiêm liều cao, liên tục thời gian dài

Theo dõi thính lực và lượng nước tiểu khi tiêm aminosid

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminosid HIỆU LỰC CAO với LẬU CẦU:

Paramomycin

Spectinomycin

Streptomycin

Gentamycin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHỔ TÁC DỤNG của kháng sinh nhóm Aminosid:

Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-)

Phổ rộng cả gram (-) và gram (+)

Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+)

Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminosid ÍT GÂY ĐỘC trên ỐC TAI nhất:

Gentamycin

Netilmicin

Streptomycin

Amikacin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NEOMYCIN SULFAT:

Làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng

Nhạy cảm vi khuẩn gram (-)

Phối hợp với gramicidin, nystatin điều trị đa nhiễm da

Dùng đường tiêm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminosid có tác dụng diệt AMIP và tẩy SÁN ruột:

Paramomycin

Spectinomycin

Streptomycin

Gentamycin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng sinh nhóm TETRACYCLIN dùng ƯU TIÊN trị TIÊU CHẢY KHI ĐI DU LỊCH:

Tetracyclin

Minocyclin

Doxycyclin

Clotetracyclin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DOXYCYCLIN:

Phổ hẹp

Thời hạn tác dụng kéo dài

Hiệu lực kháng khuẩn cao hơn Tetracyclin 2 lần

Ít ảnh hưởng đến sự phát triển xương và răng của trẻ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHỔ TÁC DỤNG của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:

Vi khuẩn gram (+)

Vi khuẩn yếm khí

Vi khuẩn gram (-)

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phương pháp ĐỊNH TÍNH nhóm Cyclin, NGOẠI TRỪ:

Acid – bazơ

Sắc ký, so với chuẩn

Tạo màu với ZnCl₂ và H₂SO₄ đậm đặc

Phát huỳnh quang vàng dưới đèn UV

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:

Gây sạm vùng da hở

Gây dị ứng nặng, phải thử (test) trước khi sử dụng

Cản trở phát triển xương, trẻ em chậm lớn

Xỉn màu răng, hư men răng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng sinh nhóm MACROLID nhạy cảm đặc hiệu với H. pylori:

Azithromycin

Clarithromycin

Spiramycin

Erythromycin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định tính ERYTHROMYCIN:

Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV

Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ

Phản ứng tạo phức với CuSO₄

Phản ứng tạo màu với HCl đặc đậm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHỔ TÁC DỤNG của kháng sinh nhóm MACROLID:

Phổ rộng, chủ yếu vi khuẩn gram (-)

Phổ hẹp

Không nhạy cảm vi khuẩn yếm khí

Phổ hẹp, chủ yếu vi khuẩn gram (+)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng phụ ĐIỂN HÌNH của LINCOMYCIN:

Độc tai

Viêm gan

Độc thận

Tiêu chảy do viêm ruột kết màng giả

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng sinh NHÓM NÀO có thể dùng thay thế cho nhóm Penicillin?

Cephalosporin

Aminosid

Cloramphenicol

Macrolid

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng sinh nhóm MACROLID ƯU TIÊN trị nhiễm khuẩn TỦY RĂNG, KHOANG MIỆNG:

Spiramycin

Erythromycin

Clarithromycin

Azithromycin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KHÁNG SINH nhóm MACROLID có vòng Lacton 16 nguyên tử:

Spiramycin

Erythromycin

Clarithromycin

Roxithromycin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KHÁNG SINH nhóm POLYPEPTID là:

Polymycin B và Colistin

Vancomycin và Colistin

Polymycin B

Colistin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHỔ TÁC DỤNG của POLYMYCIN B:

Phổ rộng vi khuẩn gram (-), gram (+), và vi khuẩn yếm khí

Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí

Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+)

Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các TÁC DỤNG PHỤ khi dùng VANCOMYCIN, NGOẠI TRỪ:

Suy tủy

Thoát mạch khi tiêm tĩnh mạch sẽ gây hoại tử chỗ tiêm

Gây hư thận

Truyền tốc độ nhanh gây đỏ mặt và cổ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

POLYMYCIN B có thể dùng THAY THẾ cho kháng sinh nhóm:

Macrolid

Penicillin

Aminosid

Vancomycin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng sinh nào dùng ĐẶC HIỆU trị trực khuẩn LAO và trực khuẩn PHONG:

Penicillin G

Vancomycin

Rifampicin

Polymyxin B

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHỔ TÁC DỤNG của CHLORAMPHENICOL:

Phổ hẹp, chủ yếu vi khuẩn gram (-)

Phổ rộng, nhưng đặc hiệu vi khuẩn gram (-)

Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

Phổ hẹp, chủ yếu vi khuẩn gram (+)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)