600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 15
30 câu hỏi
Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG của các Penicilin KHÁNG β-lactamase:
Bị β-lactamase phá hủy
Trừ meticillin cần tiêm IM; các penicillin kháng acid uống được
Dùng thay thế penicillin thiên nhiên đã bị vi khuẩn kháng
Có phổ tác dụng hẹp chủ yếu trên vi khuẩn gram (+)
Chọn đáp án A
ĐỘC TÍNH khi sử dụng Meticillin:
Thường xuyên dị ứng
Gây viêm thận
Độc gan
Loét dạ dày - tá tràng
Chọn đáp án B
CLOXACILLIN được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp:
Nhiễm vi khuẩn yếm khí
Thay thế Penicillin G khi vi khuẩn đề kháng
Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
Nhiễm trùng vi khuẩn gram (-)
Chọn đáp án B
PHỔ TÁC DỤNG của CLOXACILLIN:
Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-)
Chọn đáp án B
PENICILLIN có khả năng KHÁNG β-lactamase:
Ampicillin
Piperacillin
Amoxicillin
Meticillin
Chọn đáp án D
AMOXICILLIN được CHỈ ĐỊNH trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim
Loét DD - TT do H. pylori
Nhiễm khuẩn hô hấp
Nhiễm Pseudomonas aeruginosa
Chọn đáp án D
PHỔ TÁC DỤNG của AMOXICILLIN:
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-), nhạy cảm với H. pylori
Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase
Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Chọn đáp án B
Chọn phát biểu ĐÚNG:
Tỉ lệ hấp thu Ampicillin cao đạt tới > 90%
Hiệu lực với H. pylori: Amoxicillin >> Ampicillin
Amoxcilin, Ampicillin có khả năng kháng β-lactamase
Tỉ lệ hấp thu Amoxcillin thấp đạt 30-40%
Chọn đáp án B
PENICILLIN có phổ tác dụng RỘNG:
Oxacillin
Amoxicillin
Penicillin V
Penicillin G
Chọn đáp án B
Cách PHỐI HỢP nào sau đây THÍCH HỢP NHẤT:
Acid clavuclanic + Amoxicillin
Acid clavuclanic + Ampicillin
Sulbactam + Amoxicillin
Acid clavuclanic + Oxacillin
Chọn đáp án A
Chất ỨC CHẾ β-lactamase BẢO VỆ cho các hoạt chất PENICILLIN:
Sulfaguanidin
Sulfadoxin
Sulbactam
Sulfacetamid
Chọn đáp án C
Kháng sinh KHÔNG BỀN trong môi trường ACID chỉ dùng đường TIÊM:
Oxacillin
Penicillin V
Amoxicillin
Ticarcillin
Chọn đáp án D
PENICILLIN có tác dụng KHÁNG Pseudomonas aeruginosa:
Oxacillin
Ampicillin
Meticillin
Ticarcillin
Chọn đáp án D
Các PENICILLIN có tác dụng KHÁNG Pseudomonas aeruginosa, NGOẠI TRỪ:
Piperacillin
Ticarcillin
Carbenicilin
Oxacillin
Chọn đáp án D
HÓA TÍNH các CEPHALOSPORIN:
Kém bền với acid
Có tính base
Có tính lưỡng tính
Bị kiềm, alcol phá vòng β-lactam
Chọn đáp án D
Cấu trúc CƠ BẢN của các CEPHALOSPORIN gồm:
Vòng β-lactam + azetidin-2-on
Vòng β-lactam + thiazolidin
Vòng β-lactam + dihydrothiazin
Chỉ vòng β-lactam
Chọn đáp án C
Các CEPHALOSPORIN hiện nay được chia làm mấy THẾ HỆ?
5
4
2
3
Chọn đáp án B
CEPHALOSPORIN thế hệ II:
Cephalexin
Cefepim
Cefixim
Cefaclor
Chọn đáp án D
CEPHALOSPORIN thế hệ IV:
Cephalexin
Cefepim
Cefixim
Cefaclor
Chọn đáp án B
CHỈ ĐỊNH của các CEPHALOSPORIN thế hệ II:
Nhiễm vi khuẩn gram (-): lậu, tiêu hóa do Enterobacter, tiết niệu
Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm trực khuẩn mủ xanh
Nhiễm vi khuẩn gram (-) và (+): nhiễm khuẩn hô hấp, lậu, nhiễm khuẩn phẫu thuật
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
CEPHALOSPORIN thế hệ I:
Cefaclor
Cephalexin
Cefepim
Cefixim
Chọn đáp án B
Các TÁC DỤNG PHỤ của CEPHALOSPORIN, NGOẠI TRỪ:
Thường xuyên như các penicillin
Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ chỗ tiêm
Độc tính với thận
Độc dây thần kinh thính giác
Chọn đáp án D
CHỈ ĐỊNH của các CEPHALOSPORIN thế hệ III:
Nhiễm vi khuẩn gram (-) và (+): nhiễm khuẩn hô hấp, lậu, nhiễm khuẩn phẫu thuật
Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm trực khuẩn mủ xanh
Nhiễm vi khuẩn gram (-): lậu, tiêu hóa do Enterobacter, tiết niệu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
CEPHALOSPORIN thế hệ III:
Cefaclor
Cefepim
Cephalexin
Cefixim
Chọn đáp án D
Các ĐẶC ĐIỂM của CEPHALOSPORIN thế hệ I, NGOẠI TRỪ:
Nhạy cảm trực khuẩn mủ xanh (Ps. aeruginosa)
Nhạy cảm với vi khuẩn gram (+): Staphylococcus; hoạt lực < penicillin
>
Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-): E. coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella
Bị β-lactamase phân hủy
Chọn đáp án A
PHỔ TÁC DỤNG của CEFUROXIM:
Chủ yếu vi khuẩn gram (+)
Vi khuẩn gram (+), gram (-), một phần vi khuẩn yếm khí
Chủ yếu vi khuẩn gram (-)
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Chọn đáp án B
PHỔ TÁC DỤNG của CEFOTAXIM:
Vi khuẩn gram (-); hiệu lực cao với Enterobacter
Phổ rộng cả vi khuẩn gram (+), gram (-)
Chủ yếu vi khuẩn gram (+)
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Chọn đáp án A
PHỔ TÁC DỤNG của CEFEPIM:
Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-) chủ yếu, trực khuẩn mủ xanh
Không nhạy cảm với trực khuẩn mủ xanh
Chủ yếu vi khuẩn yếm khí
Phổ rộng cả vi khuẩn gram (+), gram (-)
Chọn đáp án A
Aminosid CHỦ YẾU gây độc trên ỐC TAI:
Amikacin
Streptomycin
Netilmicin
Gentamycin
Chọn đáp án A
Aminosid GÂY ĐỘC trên CẢ ỐC TAI và TIỀN ĐÌNH:
Gentamycin
Netilmicin
Amikacin
Streptomycin
Chọn đáp án A








