600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 13
25 câu hỏi
TÁC DỤNG PHỤ khi dùng NIFEDIPIN là:
Gây bốc hỏa, đau đầu, buồn nôn.
Nhịp tim chậm.
Suy thận.
Ho khan.
Chọn đáp án A
Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:
Niacin.
Cholestyramin.
Gemfibrozil.
Lovastatin.
Chọn đáp án C
Tác dụng phụ NGUY HIỂM của thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:
Độc thần kinh.
Tổn thương cơ.
Táo bón.
Tổn thương gan, mật.
Chọn đáp án B
Thuốc hạ mức lipid/máu KHÔNG thuộc nhóm Fibrat:
Clofibrat.
Atorvastatin.
Beclofibrat.
Gemfibrozil.
Chọn đáp án B
Các yếu tố làm TĂNG mức lipid/máu, NGOẠI TRỪ:
VLDL.
TG.
LDL.
HDL.
Chọn đáp án D
Thuốc hạ mức lipid/máu KHÔNG thuộc nhóm Statin:
Fluvastatin.
Pravastatin.
Simvastatin.
Cholestyramin.
Chọn đáp án
Thời điểm sử dụng TỐT NHẤT các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:
Buổi tối.
Buổi chiều.
Buổi sáng.
Buổi trưa.
Chọn đáp án A
Các loại thuốc tác dụng làm hạ Lipid/máu, NGOẠI TRỪ:
Ipratropium.
Nicotinic.
Các Statin.
Các Fibrat.
Chọn đáp án A
TÁC DỤNG của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:
Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan.
Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan và hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL.
Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.
Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL.
Chọn đáp án B
Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:
Clofibrat.
Lovastatin.
Omega-3.
Ezetimibe.
Chọn đáp án B
Yếu tố QUAN TRỌNG phải kiểm soát trong điều trị tăng lipid/máu:
VLDL.
TG.
LDL.
HDL.
Chọn đáp án C
CƠ CHẾ tác dụng của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:
Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan.
Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL.
Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án C
Lợi tiểu MANNITOL được CHỈ ĐỊNH trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
Bí tiểu sau mổ, sau chấn thương.
Lợi tiểu giải độc.
Tăng áp lực sọ não, tăng nhãn áp.
Suy tim.
Chọn đáp án D
Thuốc lợi tiểu THẨM THẤU là:
Mannitol.
Triamteren.
Indapamid.
Hydroclothiazid.
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu ĐÚNG về lợi tiểu MANNITOL:
Tiêm bắp và tiêm dưới da rất hiệu quả.
Không có tác dụng dược lý.
Là thuốc lợi tiểu nhóm thiazid.
Không làm mất cân bằng điện giải.
Chọn đáp án B
THUỐC LỢI TIỂU có hiệu lực CAO NHẤT trong các thuốc lợi tiểu sau đây:
Spironolacton.
Furosemid.
Amilorid.
Indapamid.
Chọn đáp án B
Phương pháp định tính FUROSEMID:
IR.
SKLM.
UV.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
LƯU Ý khi dùng các thuốc lợi tiểu MẤT Kali:
Tăng vận động thể lực.
Bù khoáng, bù kali.
Bổ sung vitamin.
Uống nhiều nước để bù lượng nước mất do lợi tiểu.
Chọn đáp án B
THUỐC LỢI TIỂU ức chế tái hấp thu Na⁺ và Cl⁻ chủ yếu trên quai Henle:
Furosemid.
Spironolacton.
Acetazolamid.
Indapamid.
Chọn đáp án A
Thuốc lợi tiểu nào gây giảm K⁺/máu NHANH và TRẦM TRỌNG NHẤT:
Mannitol.
Clorothiazid.
Furosemid.
Triamteren.
Chọn đáp án C
Các thuốc lợi tiểu GIỮ Kali, NGOẠI TRỪ:
Furosemid.
Amilorid.
Triamteren.
Spironolacton.
Chọn đáp án A
CHỈ ĐỊNH CHUNG của các THUỐC LỢI TIỂU là:
Tăng huyết áp.
Phù do suy thận.
Phù do suy tim.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Thuốc lợi tiểu ỨC CHẾ enzym Carbonic anhydrase:
Indapamid.
Acetazolamid.
Hydroclothiazid.
Furosemid.
Chọn đáp án B
THUỐC LỢI TIỂU dùng trị Glaucom là:
Furosemid.
Spironolacton.
Acetazolamid.
Indapamid.
Chọn đáp án C
CƠ CHẾ tác dụng thuốc lợi tiểu ỨC CHẾ enzym Carbonic anhydrase:
Ức chế tái hấp thu Na⁺ và Cl⁻ ở ống góp.
Ức chế tái hấp thu Na⁺ và Cl⁻ ở quai Henle.
Ức chế tái hấp thu Na⁺ và Cl⁻ ở đoạn đầu ống lượn xa.
Giảm tái hấp thu HCO₃⁻ tại ống lượn gần.
Chọn đáp án D








