600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 13
Đề thi

600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 13

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp88 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG PHỤ khi dùng NIFEDIPIN là:

Gây bốc hỏa, đau đầu, buồn nôn.

Nhịp tim chậm.

Suy thận.

Ho khan.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:

Niacin.

Cholestyramin.

Gemfibrozil.

Lovastatin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng phụ NGUY HIỂM của thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:

Độc thần kinh.

Tổn thương cơ.

Táo bón.

Tổn thương gan, mật.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc hạ mức lipid/máu KHÔNG thuộc nhóm Fibrat:

Clofibrat.

Atorvastatin.

Beclofibrat.

Gemfibrozil.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố làm TĂNG mức lipid/máu, NGOẠI TRỪ:

VLDL.

TG.

LDL.

HDL.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc hạ mức lipid/máu KHÔNG thuộc nhóm Statin:

Fluvastatin.

Pravastatin.

Simvastatin.

Cholestyramin.

Xem đáp án

Chọn đáp án

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời điểm sử dụng TỐT NHẤT các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:

Buổi tối.

Buổi chiều.

Buổi sáng.

Buổi trưa.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các loại thuốc tác dụng làm hạ Lipid/máu, NGOẠI TRỪ:

Ipratropium.

Nicotinic.

Các Statin.

Các Fibrat.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:

Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan.

Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan và hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL.

Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.

Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:

Clofibrat.

Lovastatin.

Omega-3.

Ezetimibe.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố QUAN TRỌNG phải kiểm soát trong điều trị tăng lipid/máu:

VLDL.

TG.

LDL.

HDL.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CƠ CHẾ tác dụng của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:

Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan.

Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL.

Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lợi tiểu MANNITOL được CHỈ ĐỊNH trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

Bí tiểu sau mổ, sau chấn thương.

Lợi tiểu giải độc.

Tăng áp lực sọ não, tăng nhãn áp.

Suy tim.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc lợi tiểu THẨM THẤU là:

Mannitol.

Triamteren.

Indapamid.

Hydroclothiazid.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu ĐÚNG về lợi tiểu MANNITOL:

Tiêm bắp và tiêm dưới da rất hiệu quả.

Không có tác dụng dược lý.

Là thuốc lợi tiểu nhóm thiazid.

Không làm mất cân bằng điện giải.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

THUỐC LỢI TIỂU có hiệu lực CAO NHẤT trong các thuốc lợi tiểu sau đây:

Spironolacton.

Furosemid.

Amilorid.

Indapamid.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định tính FUROSEMID:

IR.

SKLM.

UV.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

LƯU Ý khi dùng các thuốc lợi tiểu MẤT Kali:

Tăng vận động thể lực.

Bù khoáng, bù kali.

Bổ sung vitamin.

Uống nhiều nước để bù lượng nước mất do lợi tiểu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

THUỐC LỢI TIỂU ức chế tái hấp thu Na⁺ và Cl⁻ chủ yếu trên quai Henle:

Furosemid.

Spironolacton.

Acetazolamid.

Indapamid.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc lợi tiểu nào gây giảm K⁺/máu NHANH và TRẦM TRỌNG NHẤT:

Mannitol.

Clorothiazid.

Furosemid.

Triamteren.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc lợi tiểu GIỮ Kali, NGOẠI TRỪ:

Furosemid.

Amilorid.

Triamteren.

Spironolacton.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHỈ ĐỊNH CHUNG của các THUỐC LỢI TIỂU là:

Tăng huyết áp.

Phù do suy thận.

Phù do suy tim.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc lợi tiểu ỨC CHẾ enzym Carbonic anhydrase:

Indapamid.

Acetazolamid.

Hydroclothiazid.

Furosemid.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

THUỐC LỢI TIỂU dùng trị Glaucom là:

Furosemid.

Spironolacton.

Acetazolamid.

Indapamid.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CƠ CHẾ tác dụng thuốc lợi tiểu ỨC CHẾ enzym Carbonic anhydrase:

Ức chế tái hấp thu Na⁺ và Cl⁻ ở ống góp.

Ức chế tái hấp thu Na⁺ và Cl⁻ ở quai Henle.

Ức chế tái hấp thu Na⁺ và Cl⁻ ở đoạn đầu ống lượn xa.

Giảm tái hấp thu HCO₃⁻ tại ống lượn gần.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)