600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 7
Đề thi

600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 7

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp75 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp dùng ĐỊNH LƯỢNG cả NHÔM HYDROXYD và MAGNESI HYDROXYD:

Đo nitrit.

Phương pháp complexon.

Đo quang.

Acid-base.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG PHỤ của MAGNESI HYDROXYD là:

Gây táo bón.

Tăng huyết áp.

Tăng mức phosphat/máu.

Gây tiêu chảy.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CƠ CHẾ tác dụng nào sau đây là của MAGNESI HYDROXYD?

Đối kháng histamin trên thụ thể H2.

Trung hòa acid dịch vị.

Ức chế hoạt động bơm proton.

Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của NHÔM HYDROXYD:

Khi uống, một lượng Al nhỏ hấp thu vào máu.

Trung hoà acid dịch vị.

Phối hợp điều trị loét dạ dày - tá tràng.

Ức chế hoạt động pepsin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nên sử dụng Antacid vào THỜI ĐIỂM NÀO sẽ hiệu quả hơn?

Uống lúc đói và 1 lần trước khi đi ngủ.

Uống cùng lúc với các thuốc khác.

1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các TÁC DỤNG PHỤ của NHÔM HYDROXYD, NGOẠI TRỪ:

Tiêu chảy.

Nguy cơ gây loãng xương.

Giảm mức phosphat/máu.

Táo bón.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc có CƠ CHẾ CẠNH TRANH với Histamin trên thụ thể H2 làm GIẢM tiết HCl:

Sucralfat.

Alverin.

Omeprazol.

Cimetidin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CƠ CHẾ tác dụng nào sau đây là của Cimetidin?

Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày.

Ức chế hoạt động bơm proton tại tế bào thành dạ dày.

Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày.

Trung hòa acid dịch vị.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc có CƠ CHẾ CẠNH TRANH với Histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl, NGOẠI TRỪ:

Cimetidin.

Famotidin.

Nizatidin.

Pantoprazol.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các NHÓM THUỐC điều trị LOÉT dạ dày - tá tràng, NGOẠI TRỪ:

Nhóm thuốc trung hòa acid dịch vị.

Nhóm bảo vệ niêm mạc dạ dày.

Nhóm đối kháng thụ thể histamin H1.

Nhóm thuốc ức chế tiết acid.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt chất bảo vệ DD-TT thuộc nhóm kháng H2 ÍT TÁC DỤNG PHỤ nhất:

Cimetidin.

Nizatidin.

Famotidin.

Ranitidin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định tính CIMETIDIN HYDROCLORID:

Phổ UV.

Sắc ký.

Phổ IR.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

RANITIDIN được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp:

Loét dạ dày - tá tràng.

Chứng ợ nóng, khó tiêu.

Trào ngược dạ dày thực quản.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định lượng CIMETIDIN:

Đo nitrit.

Acid /mt khan và UV.

Phương pháp complexon.

Phương pháp complexon và UV.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc ức chế tiết acid nào có nhiều độc tính hơn cả?

Nizatidin

Cimetidin

Omeprazol

Famotidin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế tác dụng nào sau đây là của Ranitidin?

Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày

Trung hòa acid dịch vị

Ức chế hoạt động bơm proton tại tế bào thành dạ dày

Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc ức chế bơm proton làm giảm tiết HCl, ngoại trừ:

Pantoprazol

Famotidin

Lansoprazol

Esomeprazol

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các thuốc sau đây, thuốc nào ức chế tiết acid dạ dày hiệu quả nhất?

Esomeprazol

Nhôm hydroxyd

Cimetidin

Magie hydroxyd

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế tác dụng nào sau đây là của Omeprazol?

Trung hòa acid dịch vị

Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày

Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ

Ức chế hoạt động bơm proton tại tế bào thành dạ dày

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách dùng các thuốc ức chế bơm proton:

Uống lúc đói

Uống cùng lúc với các thuốc khác

Uống trước ăn sáng 30 phút và 1 lần trước khi đi ngủ

1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định lượng Omeprazol:

Acid / môi trường khan, đo quang

Đo nitrit, HPLC

Phương pháp complexon

Đo quang, đo nitrit

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Omeprazol được chỉ định trong trường hợp:

Loét dạ dày - tá tràng

Trào ngược dạ dày - thực quản

Phối hợp diệt vi khuẩn H.pylori

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng phụ của Omeprazol:

Tăng tiết acid dịch vị

Rất an toàn: uống thuốc có thể đau đầu, buồn ngủ, mệt mỏi

Ung thư dạ dày

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl:

Nhôm hydroxyd

Metronidazol

Ranitidin

Lansoprazol

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sucralfat có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do:

Đối kháng histamin trên thụ thể H2

Ức chế hoạt động bơm proton

Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ

Trung hòa acid dịch vị

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách sử dụng Sucralfat tốt nhất:

Uống trước ăn 1 giờ và lúc đi ngủ

Uống sau khi ăn và lúc đi ngủ

Uống cùng thức ăn

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng về Sucralfat:

Uống hấp thu vào máu rất tốt

Tan tốt trong nước

Tỷ lệ lớn nhôm được hấp thu

Sucralfat là phức đường – nhôm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định lượng BISMUTH:

Phương pháp complexon.

UV.

Đo nitrit.

Acid-Base.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt chất bảo vệ DD-TT có khả năng KHÁNG H.pylori:

Bismuth.

Famotidin.

Omeprazol.

Sucralfat.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc nhuận tràng THẨM THẤU là:

Bisacodyl.

Sorbitol.

Dầu parafin.

Oresol.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)