600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 2
Đề thi

600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp77 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DEXTROPROPOXYPHEN:

Chỉ định trong trường hợp đau nặng.

Phối hợp với Paracetamol hoặc Aspirine tăng hiệu lực giảm đau.

Hiệu lực giảm ho < Levopropoxyphene.

>

Hiệu lực giảm đau trung bình.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách sử dụng Naltrexon:

SC.

PO.

IM.

IV.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc ĐỐI KHÁNG Opioid, NGOẠI TRỪ:

Naltrexon.

Nalorphin.

Naloxon.

Tramadol.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng Opioid THƯỜNG dùng để Giải độc Opioid:

Naloxon và Nalorphin.

Naltrexon và Naloxon.

Naloxon và Tramadol.

Nalorphin và Naltrexon.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng Opioid nào dùng để CỦNG CỐ CAI NGHIỆN:

Morphin.

Naloxon.

Naltrexon.

Nalorphin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách sử dụng Naloxon:

SC.

PO.

IV.

IM.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để GIẢM nguy cơ trên HỆ TIÊU HÓA, có thể sử dụng NSAIDs chung với các thuốc sau, NGOẠI TRỪ:

Omeprazol.

Acetylcystein.

Famotidin.

Misoprostol.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các biện pháp làm GIẢM nguy cơ trên HỆ TIÊU HÓA khi dùng NSAIDs, NGOẠI TRỪ:

Kết hợp thuốc: Misoprostol.

Uống khi nằm.

Uống nhiều nước.

Dùng thuốc khi no.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các CHỐNG CHỈ ĐỊNH chung khi dùng các NSAIDs, NGOẠI TRỪ:

Kết hợp với Misoprostol.

Người dễ chảy máu.

Viêm loét DD – TT.

Rối loạn thần kinh, suy gan, suy thận.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các NSAIDs sau có tác dụng GIẢM ĐAU và CHỐNG VIÊM, NGOẠI TRỪ:

Diclofenac.

Paracetamol.

Celecoxib.

Nimesulid.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các NSAIDs ức chế COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1 có ƯU ĐIỂM:

Có tác dụng giảm đau vượt trội hơn.

Ít gây tai biến trên dạ dày và hệ tiêu hóa, ít gây dị ứng.

Có tác dụng hạ sốt vượt trội hơn.

Có tác dụng kháng viêm vượt trội hơn.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các NSAIDs có tác dụng ỨC CHẾ COX1 = COX2, NGOẠI TRỪ:

Indomethacin.

Diclofenac.

Ketoprofen.

Rofecoxid.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các NSAIDs ức chế COX2 TRÊN 50 LẦN COX1:

Meloxicam.

Rofecoxid.

Piroxicam.

Nimesulid.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại sao các thuốc NSAIDs ức chế COX2 > 50 LẦN COX1 ÍT được sử dụng?

Gây viêm loét DD - TT nặng.

Gây tác dụng phụ nguy hiểm trên tim mạch.

Gây hoại tử tế bào gan nghiêm trọng.

Gây chảy máu nặng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các NSAIDs có tác dụng ỨC CHẾ COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1, NGOẠI TRỪ:

Celecoxid.

Nimesulid.

Meloxicam.

Indomethacin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc giảm đau là dẫn chất của Anilin, NGOẠI TRỪ:

Celecoxib.

Paracetamol.

Acetanilid.

Phenacetin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc giảm đau là dẫn chất của Anilin:

Paracetamol.

Methyl salicylat.

Ibuprofen.

Diclofenac.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc giảm đau là dẫn chất của Acid salicylic:

Nimesulid.

Methyl salicylat.

Paracetamol.

Ibuprofen.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

LIỀU Aspirin dùng CHỐNG KẾT TẬP TIỂU CẦU trong bệnh tim mạch:

1000mg/ngày.

100-200mg/ngày.

70-320mg/ngày.

500mg/ngày.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định tính Aspirin:

FeCl3 5%: cho màu xanh tím.

Thủy phân với NaOH, acid sẽ có tủa acid salicylic.

Phổ IR.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG nào KHÔNG ĐÚNG của Aspirin?

Kháng viêm.

Làm đông máu.

Giảm đau, hạ sốt.

Chống kết tập tiểu cầu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tên gọi Acid - 2 - acethoxy benzoic là của NSAIDs nào?

Acetanilid.

Aspirin.

Paracetamol.

Methyl salicylat.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các CHỈ ĐỊNH của Aspirin, NGOẠI TRỪ:

Chống kết tập tiểu cầu trong bệnh tim mạch.

Kháng viêm.

Đau nặng như: đau do phẫu thuật, chấn thương.

Hạ sốt.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aspirin ĐƯỢC dùng chung với THUỐC:

Vitamin B6.

Glucocorticoid.

Các NSAIDs khác.

Chống đông máu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG PHỤ khi sử dụng METHYL SALICYLAT lâu dài:

Hại thị giác.

Viêm loét DD – TT.

Hoại tử tế bào gan.

Độc thận.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc trị HIV nào thường sử dụng cho PHỤ NỮ MANG THAI nhưng không may nhiễm HIV để GIẢM tỉ lệ mắc bệnh của THAI NHI?

Lamivudine.

Nevirapin.

Zidovudine.

Stavudine.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NEVIRAPINE được CHỈ ĐỊNH trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

Mang thai nhiễm HIV

Nhiễm HIV-1.

Phòng HIV trẻ sơ sinh.

HIV giai đoạn sớm.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG nào sau đây của RIBAVIRIN?

Hoạt tính cao với virus cúm tuýp A và B.

Nhạy cảm virus: cúm, sởi, quai bị và các virus đường hô hấp khác.

Kìm hãm phát triển của các virus cúm, đặc biệt cúm tuýp A.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc vừa có TÁC DỤNG điều trị CÚM vừa có tác dụng trị VIÊM GAN B:

Ribavirin.

Rimantadin.

Lamivudine.

Adefovir.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc điều trị nhiễm Herpes simplex virus DA và NIÊM MẠC:

Rimantadin.

Oseltamivir.

Zidovudin.

Acyclovir.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)