6 bài tập Tính diện tích hình phẳng được cho bởi đồ thị (có lời giải)
Đề thi

6 bài tập Tính diện tích hình phẳng được cho bởi đồ thị (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1258 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

 Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ dưới đây?

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ dưới đây? (ảnh 1)

Xem đáp án

\(S = \int\limits_{ - 1}^2 {\left[ {\frac{3}{2}x - \frac{3}{2} - \left( {\frac{1}{2}{x^4} - {x^2} - \frac{5}{2}} \right)} \right]} {\rm{d}}x = \int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - \frac{1}{2}{x^4} + {x^2} + \frac{3}{2}x + 1} \right)} {\rm{d}}x\).

2. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ dưới đây?

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ dưới đây? (ảnh 1)

Xem đáp án

\(S = \int\limits_{ - 1}^3 {\left| {2x - ({x^2} - 3)} \right|dx}  = \int\limits_{ - 1}^3 {\left( { - {x^2} + 2x + 3} \right)dx} \).

3. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ dưới đây?

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ dưới đây? (ảnh 1)

Xem đáp án

\[S = \int_0^2 {\left( { - {x^2} + 2 - ({x^3} - 3{x^2} + 2)} \right){\rm{d}}x}  = \int_0^2 {\left( { - {x^3} + 2{x^2}} \right){\rm{d}}x} \]

4. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ dưới đây?

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ dưới đây? (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích hình phẳng cần tìm là: \(S = \int\limits_{ - 2}^0 {\left[ {\left( {{x^3} - 3x + 2} \right) - \left( {2x + 2} \right)} \right]dx + \int\limits_0^1 {\left[ {\left( {2x + 2} \right) - \left( {{x^3} - 3x + 2} \right)} \right]} } dx\)\( = \int\limits_{ - 2}^0 {\left( {{x^3} - 5x} \right)} dx + \int\limits_0^1 {\left( { - {x^3} + 5x} \right)} dx = \left( {\frac{{{x^4}}}{4} - \frac{{5{x^2}}}{2}} \right)\left| \begin{array}{l}0\\ - 2\end{array} \right. + \left( { - \frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{5{x^2}}}{2}} \right)\left| \begin{array}{l}1\\0\end{array} \right. = 6 + \frac{9}{4} = \frac{{33}}{4}\).

5. Tự luận
1 điểm

Phần hình phẳng \(\left( H \right)\) được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây được giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\), \(y = {x^2} + 4x\)và hai đường thẳng \(x =  - 2\;;\;x = 0\).

Phần hình phẳng ( H) được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f( x ), y = x^2+ 4x và hai đường thẳngx =  - 2 ;x = 0. (ảnh 1)

Biết \(\int\limits_{ - 2}^0 {f\left( x \right){\rm{d}}} x = \frac{4}{3}\). Tính diện tích hình \(\left( H \right)\).

Xem đáp án

\({S_H} = \int\limits_{ - 2}^0 {\left[ {f\left( x \right) - \left( {{x^2} + 4x} \right)} \right]} {\rm{d}}x\) \( = \int\limits_{ - 2}^0 {f\left( x \right)} {\rm{d}}x - \int\limits_{ - 2}^0 {\left( {{x^2} + 4x} \right)} {\rm{d}}x\)\( = \frac{4}{3} - \left( {\frac{{{x^3}}}{3} + 2{x^2}} \right)\left| \begin{array}{l}0\\ - 2\end{array} \right.\)\( = \frac{4}{3} + \frac{{{{\left( { - 2} \right)}^3}}}{3} + 2{\left( { - 2} \right)^2} = \frac{{20}}{3}\).Vậy diện tích hình \(\left( H \right)\) là \(S = \frac{{20}}{3}\).

6. Tự luận
1 điểm

 Cho \(y = f(x)\)là hàm số đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng được tô đậm.

Cho y = f(x) là hàm số đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng được tô đậm. (ảnh 1) 

Xem đáp án

Giả sử \(f(x) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\;(a \ne 0).\)Vì đồ thị đi qua 4 điểm \(O(0;\;0),\;A(1;\;0),\;B(3;\;0),\;C(2;\;2)\)nên ta có hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}d = 0\\a + b + c + d = 0\\27a + 9b + 3c + d = 0\\8a + 4b + 2c + d = 2\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a =  - 1\\b = 4\\c =  - 3\\d = 0\end{array} \right.\)Vậy hàm số đã cho là \(y = f(x) =  - {x^3} + 4{x^2} - 3x\), diện tích phần được tô đậm là:\(S = \int\limits_0^1 { - f(x)dx}  + \int\limits_1^3 {f(x)dx}  = \frac{{37}}{{12}}\).