5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 84)
Đề thi

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 84)

A
Admin
ToánLớp 1269 lượt thi
59 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho  u→=2;−1 và  v→=4;3. Tính  u→.v→

u→.v→=−2;7

u→.v→=2;−7

u→.v→=5

u→.v→=−5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tích vô hướng của hai vectơ  u→.v→=2.4−1.3=8−3=5

Vậy ta chọn đáp án C.

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh nếu p và 8p2 + 1 là hai số nguyên tố lẻ thì 8p2 + 2p + 1 là số nguyên tố.

Xem đáp án

Số tự nhiên p có một trong các dạng:

3k,3k+1,3k+2, với  k∈ℕ.

Nếu p = 3k mà p là số nguyên tố lẻ nên p = 3

Khi đó:

8p2 + 1 = 8 . 32 + 1 = 73 là số nguyên tố lẻ;

8p2 + 2p + 1= 8 . 32 + 2 . 3 + 1 = 79 là số nguyên tố.

Nếu p = 3k + 1 thì 8p2 + 1 = 8(3k + 1)2 + 1 = 72k2 + 48k + 9 3 là hợp số nên loại.

Nếu p = 3k + 2 thì 8p2 + 1 = 8(3k + 2)2 + 1 = 72k2 + 96k + 33 3 là hợp số nên loại.

Vậy minh nếu p và 8p2 + 1 là hai số nguyên tố lẻ thì 8p2 + 2p + 1 là số nguyên tố.

3. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Lấy điểm E trên cạnh AB, điểm F trên cạnh CD sao cho AE = CF. Chứng minh rằng ba đường thẳng AC, BD, EF đồng quy.

Xem đáp án

Media VietJack

Vì ABCD là hình bình hành nên AB // CD, hay AE // CF

Mà AE = CF (giả thiết)

Suy ra AECF là hình bình hành

Do đó hai đường chéo AC và EF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Gọi O là giao điểm của AC và AF                        (1)

Vì ABCD là hình bình hành

Nên hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Mà O là trung điểm AC

Suy ra O là trung điểm của BD và AC                  (2)

Từ (1) và (2) suy ra ba đường thẳng AC, BD, EF đồng quy

Vậy ba đường thẳng AC, BD, EF đồng quy.

4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = – x3 + (2m + 1)x2 – (m2 – 3m + 2)x – 4 (Cm) với m là tham số

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1. 

Xem đáp án

a) Với m = 1 ta có

y = – x3 + (2 . 1 + 1)x2 – (12 – 3 . 1 + 2)x – 4

y = – x3 + 3x2 – 4

Tập xác định D = ℝ

Ta có:  limx→+∞=−∞;limx→−∞=+∞

y’ = – 3x2 + 6x = 0 ⇔x=0x=2

Ta có bảng biến thiên

 Media VietJack

Tính đồng biến trên khoảng (0; 2) và nghịch biến trên các khoảng (–∞; 0) và (2;+∞)

Điểm cực đại (2; 0) và điểm cực tiểu (0; 4)

Đồ thị hàm số nhận (1; –2) làm tâm đối xứng

Ta có đồ thị hàm số

 Media VietJack

5. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.

Xem đáp án

b) Ta có: y’ = – 3x2 + 2(2m + 1)x – (m2 – 3m + 2)

Để đồ thị hàm số (Cm) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung thì y’ = 0 có 2 nghiệm trái dấu

m2 – 3m + 3 < 0

1 < m < 2

Vậy m (1; 2).

6. Tự luận
1 điểm

Phát biểu định lí về hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba.

Xem đáp án

Định lí: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: y = 2x + 6. Giao điểm của d với trục tung là:

P0;16

N(6; 0);

M(0; 6);

D(0; –6).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giao điểm của đường thẳng d và trục tung có hoành độ x = 0

Thay x = 0 vào y = 2x + 6 ta được

y = 2 . 0 + 6 = 6

Khi đó tọa độ giao điểm là M(0; 6)

Vậy ta chọn đáp án C.

8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = x3 – 3x2 – 3x – 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.

Xem đáp án

Gọi A là giao điểm của đồ thị (C) và trục tung

Suy ra xA = 0, yA = 03 – 3 . 02 – 3 . 0 – 2 = – 2

Do đó A(0; – 2)

Ta có: y’ = 3x2 – 6x – 3

y’ (0) = – 3

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(0; – 2) là

y = y’(0)(x – 0) – 3 = – 3x – 2

Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là y = – 3x – 2.

9. Tự luận
1 điểm

Một hình thang có đáy nhỏ là 4 cm , chiều cao là 5 cm, diện tích là 40 cm2. Tính chiều dài đáy lớn.

Xem đáp án

Diện tích hình thang là:  S=a+b.h2

Suy ra  b=2S4−a

Đáy lớn hình thang là

40 . 2 : 5 – 4 = 12 (cm)

Vậy chiều dài đáy lớn là 12 cm.

10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: log2x + log3x + log4x = log20x.

Xem đáp án

Điều kiện x > 0

Áp dụng công thức đổi cơ số, ta có:

 log2x+log3x+log4x=log20x
 ⇔log2x+log2xlog23+log2xlog24=log2xlog220

 ⇔log2x1+1log23+12+1log220=0 

 ⇔log2x32+log22−log202=0

Ta có:  32+log22−log202>32+0−1>0

Do đó từ phương trình trên, ta phải có log2x = 0 hay x = 20 = 1

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của tất cả các số nguyên a mà –7 < a ≤ 7 là:

7;

–7;

–1;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các số a thỏa mãn –7 < a ≤ 7 là –6, –5, –4, –3, –2, –1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

Tổng là: (–6) + (–5) + (–4) + ... + 7

= (6 – 6) + (5 – 5) + (4 – 4) + (3 – 3) + (2 – 2) + (1 – 1) + 0 + 7

= 7

Vậy ta chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

y=sinxx;

y = tanx + x;

y = 10x2 + 19;

y = – 9cotx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét hàm số y = – 9cotx

Tập xác định D = ℝ \ {kπ, k ℤ}

Với mọi x D, k ℤ ta có:

x – kπ D và x + kπ D

cot(x + kπ) = cotx

Suy ra y = – 9cotx là hàm số tuần hoàn

Vậy ta chọn đáp án D.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của  A=1xy+1yz+1zx (x, y, z > 0) biết x2 + y2 + z2 ≤ 3.

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức

 a+b+c1a+1b+1c≥9

Với a = xy, b = yz, c = xz ta có

 xy+yz+xz1xy+1yz+1xz≥9                     (1)

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có:

x2 + y2 ≥ 2xy (x, y > 0)

z2 + y2 ≥ 2yz (y, z > 0)

x2 + z2 ≥ 2xz (x, z > 0)

Suy ra x2 + y2 + z2 + y2 + x2 + z2 ≥ 2xy + 2yz + 2xz

x2 + y2 + z2 ≥ xy + yz + xz                (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

 x2+y2+z21xy+1yz+1xz≥9

Hay 3A ≥ 9

Do đó A ≥ 3

Dấu “ = ” xảy ra khi x = y = z

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 3 khi x = y = z.

14. Tự luận
1 điểm

Tìm m để hệ bất phương trình x−1>0x2−2mx+1≤0 có nghiệm.

Xem đáp án

Ta có x – 1 > 0 x > 1

Để hệ bất phương trình có nghiệm

 ⇔Δ'=m2−1≥0x2=m+m2−1>1
 ⇔m≥1m≤−1m2−1>1−m          1

Xét bất phương trình (1)

+) Với m = 1 thì (1) trở thành 0 > 0 (vô lí).

+) Với m > 1 ta có  m2−1≥01−m<0

Suy ra bất phương trình luôn đúng.

+) Với m ≤1 hai vế không âm

Suy ra m2 – 1 ≥ (1 – m)2

m2 – 1 ≥ m2 – 2m + 1

m ≥ 1 (không thỏa mãnm ≤1)

Vậy m > 1 thì hệ bất phương trình đã cho có nghiệm.

15. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: 3x2 – x – 1 = 0.

Xem đáp án

Ta có:

3x2 – x – 1 = 0

⇔x2−13x−13=0

⇔x2−2⋅x⋅16+136−1336=0

⇔x−162=1336 ⇔x−16=136x−16=−136⇔x=1+136x=1−136

Vậy phương trình có nghiệm  x=1±136.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình  cotx=3. Các nghiệm của phương trình là:

π3+kπ

π6+kπ

5π6+kπ

−π6+k2π

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

 cotx=3
 ⇔cotx=cotπ6

 ⇔x=π6+kπ (k ℤ)

Vậy ta chọn đáp án B.

17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình  4x+3−x−1=x+7.

Xem đáp án

Điều kiện xác định x ≥ 1

Ta có:

 4x+3−x−1=x+7
 ⇔x+3−4x+3+4+x−1=0
 ⇔2−x+32+x−1=0

Vì  2−x+32≥0;x−1≥0 với mọi x

Suy ra  2−x+32+x−1=0⇔2−x+3=0x−1=0

 ⇔x+3=2x−1=0⇔x+3=4x=1⇔x=1 (thỏa mãn)

Vậy x = 1.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SA và mặt phẳng (SBC) bằng 45° (tham khảo hình bên). Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:

Media VietJack

a38

3a38

3a312

a34

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Media VietJack

Gọi M là trung điểm của BC

Suy ra AM là trung tuyến của tam giác ABC

Do đó  AM=a32

Mà tam giác ABC đều nên AM BC

Mà SA BC nên BC (SAM)

Suy ra (SBC) (SAM)

Ta có SA (ABC)

Suy ra (SAM) (ABC)

Do đó góc giữa (SBC) và (ABC) là  SMA^=45°

Xét tam giác SAM vuông tại A có  SMA^=45°

Nên tam giác SAM vuông cân tại A

Suy ra  SA=AM=a32

Ta có:  VS.ABC=13.SA.SABC=13.a32.12.a32.a=a38.

Vậy ta chọn đáp án A.

19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Kẻ đường cao AH. Chứng minh rằng tứ giác MNPH là hình thang cân.

Xem đáp án

Media VietJack

Xét tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC.

Suy ra MN là đường trung bình.

Do đó MN // BC, hay MN // PH.

Suy ra tứ giác MNPH là hình thang

Xét tam giác ABH vuông tại H có HM là trung tuyến

Suy ra  HM=12AB                     (1)

Xét tam giác ABC cóP, N lần lượt là trung điểm của CB, AC

Suy ra PN là đường trung bình

Do đó  PN=12AB                               (2)

Từ (1) và (2) suy ra HM = PN

Xét hình thang MNPH có PN = HM (chứng minh trên)

Suy ra MNPH là hình thang cân (dấu hiệu)

Vậy tứ giác MNPH là hình thang cân.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số cộng gồm 5 số hạng. Hiệu số hạng đầu và số hạng cuối bằng 20. Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho

d = –5;

d = 4;

d = –4;

d = 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi năm số hạng của cấp số cộng đã cho là: u1; u2; u3; u4; u5

Theo đề bài ta có: 

u1 – u5 = 20

u1 − (u1 + 4d) = 20

d = −5

Vậy ta chọn đáp án A.

21. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình  sinx+cosx.sin2x+3cos3x=2cos4x+sin3x.

Xem đáp án

Ta có:

 sinx+cosx.sin2x+3cos3x=2cos4x+sin3x
 ⇔sinx+cosx.sin2x+3cos3x=2cos4x+2sin3x
 ⇔sinx−2sin3x+cosx.sin2x+3cos3x=2cos4x
 ⇔sinx1−2sin2x+cosx.sin2x+3cos3x=2cos4x
 ⇔sinx.cos2x+cosx.sin2x+3cos3x=2cos4x
 ⇔sinx + 2x+3cos3x=2cos4x
 ⇔sin3x+3cos3x=2cos4x
 ⇔12sin3x+32cos3x=cos4x
 ⇔cosπ3.sin3x+sinπ3.cos3x=cos4x
 ⇔sinπ3+3x=sinπ2−4x
 ⇔3x+π3=π2−4x+k2π3x+π2=π−π2+4x+k2π ⇔x=π42+k2π7x=−π6+k2πk∈ℤ

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số điểm cực trị của hàm số y = sinx – cos2x trên [0; 2π].

4;

1;

2;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: y = sinx – cos2x

Nên y’ = cosx + 2sinxcosx

 y'=0⇔cosx=0sinx=−12⇔x=−π2+kπx=−π6+k2πx=7π6+k2πk∈ℤ

Mà x [0; 2π]

Suy ra  x∈π2;3π2;7π6;11π6

Ta có y’ = cosx + 2sinxcosx

Suy ra y” = – sinx + 2cos2x

  y''π2=−1+2cosπ=−3<0 nên  x=π2 là điểm cực đại

 y''3π2=−sin3π2+2cos3π=1−2=−1<0 nên  x=3π2 là điểm cực đại

 y''7π6=−sin7π6+2cos7π3=12+1=32>0 nên  x=7π6 là điểm cực tiểu

 y''11π6=−sin11π6+2cos11π3=12+1=32>0 nên  x=11π6 là điểm cực tiểu

Do đó hàm số đã cho có 4 điểm cực trị

Vậy ta chọn đáp án A.

23. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 + y2 + xy – 3x – 3y – 3.

Xem đáp án

Gọi A = x2 + y2 + xy – 3x – 3y – 3

= (x2 – 2x + 1) + (y2 – 2y + 1) + (xy – x – y + 1) – 6

= (x – 1)2 + (y – 1)2 + (x – 1)(y – 1) – 6

 =x−12+2x−1.12y−1+14y−12+34y−12−6
 =x−1+12y−12+34y−12−6

Vì  x−1+12y−12≥0,∀x,y

 34y−12≥0,∀y

Suy ra A ≥ – 6 với mọi x, y

Dấu “ = ” xảy ra khi  x−1+12y−12=034y−12=0

                             ⇔x−1+12y−1=0⇔y−1=0⇔x=y=1

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là –6 khi x = y = 1.

24. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 + 5x + 7.

Xem đáp án

Ta có:

 A=x2+5x+7=x2+2⋅52x+254+34=x+522+34

Mà  x+522≥0 với mọi x

Nên  x+522+34≥34 với mọi x

Hay  A≥34 với mọi x

Dấu “=” xảy ra khi  x+522=0⇔x=−52

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng  34 khi  x=−52.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình  x−b−ca+x−c−ab+x−a−bc−3=0 (với abc ≠ 0 và bc + ac + ab ≠ 0). Trong các kết luận sau, kết luận đúng là:

Phương trình có thể có nhiều hơn 1 nghiệm.

Phương trình có thể vô nghiệm.

Phương trình không thể có 1 nghiệm duy nhất.

Phương trình luôn có nghiệm duy nhất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:  x−b−ca+x−c−ab+x−a−bc−3=0

⇔x−b−ca−1+x−c−ab−1+x−a−bc−1=0

⇔x−a−b−ca+x−a−b−cb+x−a−b−cc=0

⇔(x−a−b−c)1a+1b+1c=0                               (1)

Mà bc + ac + ab ≠ 0

Nên  ababc+bcabc+caabc≠0

Suy ra  1a+1b+1c≠0            (2)

Từ (1) và (2) suy ra x – a – b – c = 0

Hay x = a + b + c

Vậy ta chọn đáp án D.

26. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 – 7x – 6.

Xem đáp án

Ta có:

x3 – 7x – 6 = x3 + x2 – x2 – x – 6x – 6

= (x3 + x2) – (x2 + x) – (6x + 6)

= x2(x + 1) – x(x + 1) – 6(x + 1)

= (x + 1)(x2 – x – 6)

= (x + 1)(x2 + 2x – 3x – 6)

= (x + 1)[(x2 + 2x) – (3x + 6)]

= (x + 1)[x(x + 2) – 3(x + 2)]

= (x + 1)(x + 2)(x – 3).

27. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu phủ định của nó.

a)  3+2=13−2.

Xem đáp án

a) Mệnh đề  3+2=13−2 là đúng

Mệnh đề phủ định là  3+2≠13−2 là mệnh đề sai.

28. Tự luận
1 điểm

b)  2−182>8.

Xem đáp án

b) Mệnh đề sai  2−182>8    2−182=8

Mệnh đề phủ định là  2−182≤8 là mệnh đề đúng.

29. Tự luận
1 điểm

c)  3+122 là một số hữu tỉ.

Xem đáp án

c) Mệnh đề  3+122 là một số hữu tỉ là đúng

Mệnh đề phủ định là  3+122 là một số vô tỉ là mệnh đề sai.

30. Tự luận
1 điểm

d) x = 2 là một nghiệm của phương trình  x2−4x−2=0.

Xem đáp án

d) Mệnh đề x = 2 là một nghiệm của phương trình  x2−4x−2=0 là sai vì x = 2 không thỏa mãn điều kiện xác định

Mệnh đề phủ định là x = 2 không là nghiệm của phương trình  x2−4x−2=0 là mệnh đề đúng.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; –1; 3) và hai đường thẳng  d1:x−41=y+24=z−1−2;d2:x−21=y+1−1=z−11. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2.

d:x−14=y+11=z−34

d:x−12=y+11=z−33

d:x−12=y+1−1=z−3−1

d:x−1−2=y+12=z−33

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi M là giao điểm của d và d2

Khi đó M d2

Suy ra M(2 + t; –1 – t; 1 + t)

Suy ra  AM→1+t;−t;t−2,ud1=1;4;−2

Vì d d1

Nên  AM→.ud1=0 

1 + t – 4t – 2t + 4 = 0

5 – 5t = 0

t = 1

Suy ra  AM→2;−1;−1

Khi đó phương trình đường thẳng d là

 x−12=y+1−1=z−3−1

Vậy ta chọn đáp án C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(1; 2; –3), M(–2; –2; 1) và đường thẳng  d:x+12=y−52=z−1. ∆ là đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách A một khoảng lớn nhất, khi đó ∆ đi qua điểm nào trong các điểm sau:

(–1; –2; 3);

(2; –7; –1);

(–1; 2; 3);

(–1; –1; –3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∆ là đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách A một khoảng lớn nhất khi AM

Khi đó ∆ có 1 VTPT là  AM→−3;−4;4

Đường thẳng d có 1 VTCP  ud→2;2;−1

Vì ∆ d nên ∆ nhận  ud→2;2;−1 là 1 VTPT

Ta có:  AM→;ud→=−4;5;2

Khi đó ∆ có 1 VTCP  u→−4;5;2

Phương trình đường thẳng ∆ là:  x=−2−4ty=−2+5tz=1+2t

Xét điểm (–1; –2; 3) ta có  −1=−2−4t−2=−2+5t3=1+2t⇔t=−14t=0t=1 (vô lý)

Suy ra (–1; –2; 3)

Xét điểm (2; –7; –1)ta có  2=−2−4t−7=−2+5t−1=1+2t⇔t=−1 

Suy ra (2; –7; –1)

Xét điểm (–1; 2; 3) ta có  −1=−2−4t2=−2+5t3=1+2t⇔t=−14t=45t=1 (vô lý)

Suy ra (–1; 2; 3)

Xét điểm (–1; –1; –3) ta có  −1=−2−4t−1=−2+5t−3=1+2t⇔t=−14t=15t=−2 (vô lý)

Suy ra (–1; –1; –3)

Vậy ta chọn đáp án B.

33. Tự luận
1 điểm

Cho A = [m; m + 1] và B = (–1; 3). Điều kiện để (A ∩ B) = là gì?

Xem đáp án

Để (A ∩ B) = thì có thể xảy ra 2 trường hợp sau:

+) TH1: m + 1 ≤ – 1 m ≤ – 2

Khi đó khoảng biểu diễn của A nằm bên trái B và không trùng điểm nào với đoạn biểu diễn B

+) TH2: m ≥ 3

Khi đó khoảng biểu diễn của A nằm bên phải B và không trùng điểm nào với đoạn biểu diễn B.

34. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:  57−75−12−−27−110.

Xem đáp án

Ta có:  57−75−12−−27−110

 =2535−4935−12−−2070−770
 =−2435−12−−2770

 =−2435−3135=−117.

35. Tự luận
1 điểm

Một hộp đựng có 4 bi đỏ, 5 bi xanh và 7 bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách lấy được 3 viên bi trong đó chỉ có hai màu.

Xem đáp án

Gọi A là biến cố “ ba viên bi lấy được chỉ có hai màu”

Ta có số phần tử của không gian mẫu là  C163=560

Số cách chọn được 3 viên bi chỉ có 1 màu là  C43+C53+C73=49

Số cách chọn được 3 viên bi có đủ 3 màu là  C41+C51+C71=140

Vậy xác xuất cần tìm là  PA=1−49+140560=5380.

36. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z thỏa mãn: x2 + y2 + 2z2 + xy + 2yz + 2zx + x + y + 1 = 0.

Xem đáp án

Ta có:

x2 + y2 + 2z2 + xy + 2yz + 2zx + x + y + 1 = 0

2(x2 + y2 + 2z2 + xy + 2yz + 2zx + x + y + 1) = 0

2x2 + 2y2 + 4z2 + 2xy + 4yz + 4zx + 2x + 2y + 2 = 0

(x2 + 2xy + y2) + 4z(x + y) + 4z2 + (x2 + 2x + 1) + (y2 + 2y + 1) = 0

(x + y)2 + 4z(x + y) + 4z2 + (x + 1)2 + (y + 1)2 = 0

(x + y + 2z)2 + (x + 1)2 + (y + 1)2 = 0

Vì (x + y + 2z)2 ≥ 0 với mọi x, y, z

(x + 1)2 ≥ 0 với mọi x

(y + 1)2 ≥ 0 với mọi y

Nên (x + y + 2z)2 + (x + 1)2 + (y + 1)2  ≥ 0 với mọi x, y, z

Suy ra  x+y+2z=0x+1=0y+1=0⇔2z=−x−4x=−1y=−1⇔z=1x=−1y=−1

Vậy x = –1, y = –1, z = 1.

37. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 4x2 – 25 = 0.

Xem đáp án

Ta có:4x2 – 25 = 0

(2x – 5)(2x + 5) = 0

 ⇔2x−5=02x+5=0
 ⇔x=52x=−52

Vậy  x∈52;−52.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = – x3 + 3mx2 – 3m – 1 với m là tham số thực. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua đường thẳng d: x + 8y – 74 = 0.

m = 1;

m = –2;

m = –1;

m = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

y’ = – 3x2 + 6mx = – 3x(x – 2m)

 y'=0⇔−3x=0x−2m=0⇔x=0x=2m

Để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị thì m ≠ 0

Khi đó A(0; – 3m – 1) và B(2m; 4m3 – 3m – 1) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Suy ra trung điểm I của AB là I(m; 2m3 – 3m – 1)

Và  AB→=2m;4m3=2m1;2m2

Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương là  u→=8;−1

Để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua đường thẳng d

 ⇔I∈dAB→.u→=0
 ⇔m+82m3−3m−1−74=08−2m2=0
 ⇔m+16m3−24m−8−74=0m2=4
 ⇔16m3−23m−82=0m2=4⇔m=2

Vậy ta chọn đáp án D.

39. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng 7 . 52n + 12 . 6n chia hết cho 19.

Xem đáp án

Ta có:

7 . 52n + 12 . 6n

= 7 . 52n + (19 – 7) . 6n

= 7 . 52n + 19 . 6n – 7 . 6n

= 7 . (52n – 6n) + 19 . 6n

= 7 . (25n – 6n) + 19 . 6n

Vì 7 . (25n – 6n) 19 và 19 . 6n 19

Nên 7 . (25n – 6n) + 19 . 6n 19

Vậy 7 . 52n + 12 . 6n chia hết cho 19.

40. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, n thuộc ℕ. Hãy so sánh  a+nb+n và  ab.

Xem đáp án

Xét  a+nb+n−ab=ba+nbb+n−ab+nbb+n=ba+bn−ab−anbb+n=bn−anbb+n

 =b−anbb+n=nbb+nb−a

Nếu a ≤ b thì b – a ≥ 0

Suy ra  a+nb+n−ab≥0

Do đó  a+nb+n≥ab

Nếu a ≥ b thì b – a ≤ 0

Suy ra  a+nb+n−ab≤0

Do đó  a+nb+n≤ab.

41. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 502 – 492 + 482 – 472 + ... + 22 – 12.

Xem đáp án

Đặt A = 502 – 492 + 482 – 472 + ... + 22 – 12

A = (502 – 492) + (482 – 472) + ... + (22 – 12)

A = (50 – 49)(50 + 49) + (48 – 47)(48 + 47) + ... + (2 – 1)(2 + 1)

A = 50 + 49 + 48 + 47 + ... + 2 + 1

A = (50 + 1) + (49 + 2) + ... + (25 + 26)

A = 51 + 51 + ... + 51

 A=51×502=1275

Vậy A = 1275.

42. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có  B^=60°. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho  CAM^=30°. Chứng minh rằng:

a) Tam giác CAM cân tại M;

Xem đáp án

Media VietJack

a) Tam giác ABC vuông tại A (theo giả thiết) nên tổng hai góc nhọn bằng 90°, do đó 

 B^+C^=90°

Hay  60°+C^=90°

Suy ra  C^=90°−60°=30°

Xét tam giác CAM có  CAM^=C^=30°

Suy ra tam giác CAM cân tại M

43. Tự luận
1 điểm

b) Tam giác BAM là tam giác đều;

Xem đáp án

b) Vì CAM^<CAB^30°<90°  nên tia AM nằm giữa hai tia AB và AC

Khi đó  CAB^=CAM^+MAB^

Suy ra  MAB^=CAB^−CAM^=90°−30°=60°

Xét tam giác ABM có

 B^+BAM^+BMA^=180° (tổng ba góc trong một tam giác)

Hay  60°+60°+BMA^=180°

Suy ra  BMA^=60°

Xét tam giác AMB có  B^=BAM^=BMA^=60°

Suy ra tam giác BAM là tam giác đều

44. Tự luận
1 điểm

c) M là trung điểm của đoạn thẳng BC.

Xem đáp án

c) Tam giác AMC cân tại M (chứng minh câu a) nên MA = MC (định nghĩa tam giác cân)

Tam giác BAM là tam giác đều (chứng minh câu b) nên MA = MB (định nghĩa tam giác đều)

Suy ra MB = MC (= MA)

Mà M nằm trên cạnh BC (theo giả thiết)

Do đó M là trung điểm của BC

Vậy M là trung điểm của BC.

45. Tự luận
1 điểm

Chứng minh  121+132+143+...+120052004<2.

Xem đáp án

Với mọi n ℕ* ta có

 1n+1n<21n−1n+1
 ⇔1<21n−1n+1n+1n
 ⇔1<2n+1−2nn+1
 ⇔n+1−2nn+1+n>0

 ⇔n+1−n2>0 (luôn đúng)

Áp dụng bất đẳng thức trên ta có

 121<211−12
 132<212−13

...

 120052004<212004−12005

Suy ra

121+132+143+...+120052004<211−12+12−13+...+12004−12005

⇔121+132+143+...+120052004<21−12005<2

Vậy  121+132+143+...+120052004<2.

46. Tự luận
1 điểm

Với a dương, chứng minh  a+1a≥2.

Xem đáp án

Với a > 0 ta có

 a−1a2≥0
 ⇔a−2a.1a+1a≥0
 ⇔a−2+1a≥0
 ⇔a+1a≥2

Vậy với a dương, ta có  a+1a≥2.

47. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB và điểm C thuộc nửa đường tròn đó. Từ C kẻ CH vuông góc với AB (H thuộc AB). Gọi M là hình chiếu của H trên AC, N là hình chiếu của H trên BC.

a) Chứng minh tứ giác HMCN là hình chữ nhật.

Xem đáp án

Media VietJack

a) Vì tam giác ABC nội tiếp (O) đường kính AB

Nên tam giác ABC vuông tại C, suy ra  ACB^=90°

Vì M là hình chiếu của H trên AC nên HM AC, suy ra  HMC^=90°

Vì N là hình chiếu của H trên BC nên HN BC, suy ra  HNC^=90°

Xét tứ giác CMHN có  MCN^=CMH^=CNH^=90°

Suy ra CMHN là hình chữ nhật.

48. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BH.

Xem đáp án

b) Gọi Q là giao điểm của MN và CH

Xét hình chữ nhật CMHN có hai đường chéo MN cắt CH tại Q

Suy ra MN = CH và  QN=12MN,QH=12CH

Do đó QN = QH

Suy ra tam giác QNH cân tại Q nên  QHN^=QNH^

Gọi P là trung điểm của BH

Xét tam giác BHN vuông tại N có NP là đường trung tuyến

Suy ra  PN=HP=PB=12BH

Do đó tam giác PHN cân tại P nên  PHN^=PNH^

Ta có  CHB^=QHN^+NHP^

Mà  QHN^=QNH^, PHN^=PNH^ và  CHB^=90°

Suy ra  QNH^+NHP^=90°, hay  QNP^=90°

Do đó MN NP

Xét (P) đường kính BH cóMN NP và NP là bán kính

Suy ra MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BH.

49. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh MN vuông góc với CO.

Xem đáp án

c) Gọi I là giao điểm của MN và CO

Vì CMHN là hình chữ nhậtn  CMN^=CHN^

Vì tam giác BHN vuông ở N

Nên  NHB^+NBH^=90° (trong một tam giác vuông, tổng hai góc nhọn bằng 90°)

Mà  NHB^+CHN^=90°

Suy ra  NBH^=CHN^

Lại có  CMN^=CHN^ (Chứng minh trên)

Do đó  NBH^=CMN^

Vì tam giác ABC vuông ở C

Nên  CAB^+CBA^=90° (trong một tam giác vuông, tổng hai góc nhọn bằng 90°)

Mà  CBA^=CMN^,CAB^=ICM^ (chứng minh trên)

Suy ra  CMN^+ICM^=90°

Xét tam giác CMI có  CMI^+ICM^+CIM^=180° (tổng ba góc trong một tam giác)

Hay  90°+CIM^=180°

Suy ra  CIM^=90°

Vậy MN vuông góc với CO

50. Tự luận
1 điểm

d) Xác định vị trí của điểm C trên nửa đường tròn đường kính AB để đoạn thẳng MN có độ dài lớn nhất.

Xem đáp án

d) Vì tam giác CHO vuông tại H nên CH ≤ CO

Mà MN = CH

Suy ra MN ≤ CO

Dấu “ = ” xảy ra khi H ≡ O

Vậy C nằm chính giữa cung AB thì MN có độ dài lớn nhất.

51. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

P=xx−1x−x−xx+1x+x+x+1x

Xem đáp án

Ta có:

 P=xx−1x−x−xx+1x+x+x+1x
 P=x−1x+x+1xx−1−x+1x−x+1xx+1+x+1x
 P=x+x+1x−x−x+1x+x+1x
 P=x+x+1−x+x−1+x+1x

 P=x+2x+1x.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình  m=cosx+2sinx+32cosx−sinx+4 có nghiệm

–2 ≤ m ≤ 0;

0 ≤ m ≤ 1;

211≤m≤2;

–2 ≤ m ≤ –1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Do 2cosx – sinx + 4 > 0 với mọi x nên

 m=cosx+2sinx+32cosx−sinx+4⇔cosx+2sinx+3=m2cosx−sinx+4 có nghiệm

(2m – 1)cosx – (m + 2)sinx = 3 – 4m

(2m – 1)2 – (m + 2)2 ≥ (3 – 4m)2

4m2 – 4m + 1 + m2 + 4m + 4 ≥ 9 – 24m + 16m2

11m2 – 24m + 4 ≤ 0

 ⇔211≤m≤2

Vậy ta chọn đáp án C.

53. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sin2x + sin22x = 1.

Xem đáp án

Ta có:

sin2x + sin22x = 1

 ⇔1−cos2x2+1−cos22x=1

  ⇔cos22x+12cos2x−12=0

 ⇔cos2x=−1cos2x=12⇔2x=π+k2π2x=π3+m2π2x=−π3+n2π⇔x=π2+kπx=π6+mπx=−π6+nπ

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho I(2; 1) và đường thẳng d: 2x + 3y + 4 = 0. Ảnh của d qua Q(I; 45°) là:

−x+5y−2+32=0

−x+5y−3+102=0

x−5y+3+2=0

−x+5y−3+112=0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Với mọi điểm M(x; y) d ta có Q(I; 45°)(M) = M’(x’; y’) d’

Với I(2; 1) ta có biểu thức tọa độ

x'−2=x−2⋅cos45°−y−1sin45°=x−222−y−122y'−1=x−2⋅sin45°+y−1cos45°=x−222+y−122

⇔x−y=1−22+2xx+y=3−2+2y'

⇔x=2−32+12x'+12y'y=1+12−12x'+12y,

Thay x, y vào phương trình đường thẳng d ta được d’

 22−32+12x'+12y'+31+12−12x'+12y'+4=0

 ⇔4−32+2x'+2y'+3+32−32x'+32y'+4=0

 ⇔11−32−12x'+52y'=0

 ⇔−x+5y−3+112=0

Vậy ta chọn đáp án D.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 – 3mx + 2 = 0 có nghiệm duy nhất

m < 1;

m ≤ 0;

m < 0;

0 < m < 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét phương trình x3 – 3mx + 2 = 0 (*)

+) x = 0 không phải là nghiệm của phương trình (*)

+) x ≠ 0

 (*)⇔x3+2=3mx⇒x3x+2x=3m⇔x2+2x=3m

Xét hàm số

 y=x2+2x(x≠0)⇒y'=2x−2x2=0⇔x3−1x2=0⇒x3−1=0⇔x=1⇒y(1)=3

Ta có bảng biến thiên

 Media VietJack

Từ bảng biến thiên ta thấy để phương trình (*) có nghiệm duy nhất thì đường thẳng y = 3m cắt đồ thị hàm số   y=x2+2x tại một điểm duy nhất nên 3m < 3 m < 1

Vậy ta chọn đáp án A.

56. Tự luận
1 điểm

Xác định giá trị của x để số dư trong phép chia sau bằng 0:

(3x5 – x4 – 2x3 + x2 + 4x + 5) : (x2 – 2x+ 2).

Xem đáp án

Ta đặt tính chia như sau:

  Media VietJack

Số dư của phép chia bằng 0

 ⇔−10x+15=0⇔10x=15⇔x=32 

Vậy  x=32.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = cotx là:

D=ℝ\kπ2|k∈ℤ

D=ℝ\kπ|k∈ℤ

D=ℝ\k2π|k∈ℤ

D=ℝ\π2+kπ|k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hàm số đã cho xác định khi sinx ≠ 0

x ≠ kπ (k ℤ)

Vậy ta chọn đáp án B.

58. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

x−5100+x−4101+x−3102=x−1005+x−1014+x−1023

Xem đáp án

Ta có:

 x−5100+x−4101+x−3102=x−1005+x−1014+x−1023
 ⇔x−5100−1+x−4101−1+x−3102−1=x−1005−1+x−1014−1+x−1023−1
 ⇔x−105100+x−105101+x−105102=x−1055+x−1054+x−1053
 ⇔x−1051100+1101+1102−15+14+13=0
 ⇔x−105=01100+1101+1102−15+14+13=0
 ⇔x−105=0⇔x=105

Vậy x = 105.

59. Tự luận
1 điểm

Tính:  x6−y6x4−y4−x3y+xy3.

Xem đáp án

Ta có:  x6−y6x4−y4−x3y+xy3

 =x32−y32x3x−y+y3x−y

 =x3+y3x3−y3x3+y3x−y

 =x3−y3x−y

 =(x−y)x2+xy+y2x−y
 =x2+xy+y2

Vậy  x6−y6x4−y4−x3y+xy3=x2+xy+y2.