5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 23)
Đề thi

5920 câu Trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2023 có đáp án (Phần 23)

A
Admin
ToánLớp 1249 lượt thi
118 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) và dây cung AB của (O) không là đường kính. Gọi I là trung điểm của AB. Một đường thẳng thay đổi đi qua A cắt đường tròn tâm O bán kính OI tại P và Q.

a) Chứng minh rằng AP.AQ = AI2.

Xem đáp án

Cho đường tròn (O) và dây cung AB của (O) không là đường kính. Gọi I là trung điểm của AB. Một đường thẳng thay đổi đi qua (ảnh 1)

a) Ta có:

AIP^=PQI^ (góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung, góc nội tiếp cùng chắn cung IP)

⇒AIP^=AQI^

Xét ∆AIP và ∆AQI có:

AIP^=AQI^ (cmt)

  A^: góc chung

Þ ∆AIP ∆AQI (g.g)

⇒AIAQ=APAI⇒AP . AQ=AI2(1) (đpcm)

2. Tự luận
1 điểm

b) Giả sử đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ cắt AB tại K khác B. Chứng minh

rằng AK.AB = AP.AQ.

Xem đáp án

b. Ta có:

PQK^=KBP^ (Hai góc nội tiếp cùng chắn cung PK)

⇒AQK^=ABP^

 

Xét ∆AQK và ∆ABP có:

AQK^=ABP^ (cmt)

 A^: góc chung

Þ ∆AQK ∆ABP (g.g)

⇒AQAB=AKAP⇒AK . AB=AP . AQ (2) (đpcm)

3. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh rằng K là trung điểm của AI.

Xem đáp án

c. Từ (1) và (2) suy ra AK . AB=AI2 =AP . AQ

Mà I là trung điểm của AB nên AK . 2AI=AI2⇔2AK=AI.

Vậy K là trung điểm của AI.

4. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (C) tâm O với I là trung điểm của dây AB không đi qua O. Một đường thẳng thay đổi đi qua A cắt đường tròn (C1) tâm O bán kính OI tại P và Q. Chứng minh rằng:

a) Tích AP.AQ không đổi.

Xem đáp án

Cho đường tròn (C) tâm O với I là trung điểm của dây AB không đi qua O. Một đường thẳng thay đổi đi qua A cắt đường tròn (C1) (ảnh 1)

a) Ta có:

AIP^=PQI^ (Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung, góc nội tiếp cùng chắn cung IP)

⇒AIP^=AQI^

Xét ∆AIP và ∆AQI có:

AIP^=AQI^ (cmt)

A^ : góc chung

Þ ∆AIP ∆AQI (g.g)

 ⇒AIAQ=APAI⇒AP . AQ=AI2(1)

Mà AI là cố định nên tích AP.AQ không đổi.

5. Tự luận
1 điểm

b) Đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ luôn đi qua một điểm cố định khác B.

Xem đáp án

b. Lấy điểm K sao cho K khác B là giao điểm của đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ và đoạn thẳng AB.

Ta có:

PQK^=KBP^ (Hai góc nội tiếp cùng chắn cung PK)

⇒AQK^=ABP^

Xét ∆AQK và ∆ABP có:

AQK^=ABP^ (cmt)

A^ : góc chung

Þ ∆AQK ∆ABP (g.g)

⇒AQAB=AKAP⇒AK . AB=AP . AQ (2)

Từ (1) và (2) suy ra AK . AB=AI2 =AP . AQ

Mà I là trung điểm của AB nên AK . 2AI=AI2⇔2AK=AI

Vậy K là trung điểm của AI nên K cố định.

Vậy đường tròn ngoại tiếp tam giác BPQ luôn đi qua một điểm cố định khác B là K.

6. Tự luận
1 điểm

Cho parabol  P: y=12x2và hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là −1; 2. Đường thẳng (d) có phương trình y = mx + n.

a) Tìm tọa độ hai điểm A, B. Tìm m, n biết (d) đi qua hai điểm A, B.

Xem đáp án

Cho parabol 9P): y= 1/2x^2 và hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là −1; 2. Đường thẳng (d) có phương trình y = mx + n.   (ảnh 1)

a) Tung độ hai điểm A, B Î (P) là:

yA=12⋅−12=12yB=12⋅22=2

Vậy A−1;   12; B2;   2 .

Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A−1;   12; B2;   2 có phương trình là:

(d): x+12+1=y−122−12

⇔x+13=2y−13

⇔y=12x+1

Vậy m=12n=1 là các giá trị cần tìm.

7. Tự luận
1 điểm

b) Tính độ dài đường cao OH của tam giác OAB. (điểm O là gốc tọa độ).

Xem đáp án

b) Ta có:

OH=dO/AB=12.0−0+1122+−12=255.

8. Tự luận
1 điểm

Cho parabol P: y=12x2 và hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là −1; 2. Đường thẳng (d) có phương trình y = mx + n.

a) Tìm tọa độ hai điểm A, B.

Xem đáp án

Cho parabol (P): y= 1/2x^2  và hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là −1; 2. Đường thẳng (d) có phương trình y = mx + n. a) Tìm tọa độ hai điểm A, B.  (ảnh 1)

a) Tung độ hai điểm A, B Î (P) là:

yA=12⋅−12=12yB=12⋅22=2.

Vậy A−1;  12; B2;  2 .

9. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m, n biết (d) đi qua hai điểm A, B.

Xem đáp án

b) Đường thẳng (d) đi qua hai điểmA−1; 12; B2; 2 có phương trình là:

(d): A−1; 12; B2; 2

⇔x+13=2y−13

⇔y=12x+1

Vậy m=12n=1 là các giá trị cần tìm.

10. Tự luận
1 điểm

Cho tan a + cot a= m. Tìm m để tan2 a + cot2 a= 7.

Xem đáp án

Ta có: tan2 a + cot2 a= 7

Û (tan a + cot a)2 − 2tan a.cot a= 7

Û m2 − 2.1 = 7

Û m2 = 9

Û m =± 3.

Vậy m =± 3 là các giá trị cần tìm của m.

11. Tự luận
1 điểm

Cho tan a + cot a = m. Tính tan3 a + cot3 a theo m.

Xem đáp án

Ta có:

• tan2 a + cot2 a

= (tan a + cot a)2 − 2tan a.cot a

= m2 − 2.1

= m2 − 2

• tan3 a + cot3 a

= (tan a + cot a)(tan2 a − tan a.cot a + cot2 a)

= m.(m2 − 2 − 1)

= m.(m2 − 3)

= m3 − 3m

12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+2x+3−5x2+x−6+12−x .

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.

Xem đáp án

a) Ta có A=x+2x+3−5x2+x−6+12−x

=x+2x+3−5x+3x−2+12−x

ĐKXĐ: x+3≠02−x≠0⇒x≠−3x≠2.

13. Tự luận
1 điểm

b) Rút gọn A.

Xem đáp án

b) A=x+2x+3−5x+3x−2+12−x

=x+2x−2x+3x−2−5x+3x−2−x+3x+3x−2

=x2−4−5−x−3x+3x−2=x2−x−12x+3x−2

=x+3x−4x+3x−2=x−4x−2.

14. Tự luận
1 điểm

c) Tìm x để A=−34.

Xem đáp án

c) Để A=−34 thì:

A=x−4x−2=−34

⇔4x−4=−3x−2

⇔4x−16=−3x+6

⇔7x=22

⇔x=227 (thỏa mãn điều kiện).

15. Tự luận
1 điểm

d) Tìm x để biểu thức A có giá trị nguyên

Xem đáp án

d) Ta có: A=x−4x−2=x−2−2x−2=1−2x−2

Vì 1 Î ℤ nên để A Î ℤ thì 2x−2∈ℤ

Þ x − 2 Î Ư (2) = {±1; ±2}

Þ x Î {0; 1; 3; 4}.

Vậy để A nhận giá trị nguyên thì x Î {0; 1; 3; 4}.

16. Tự luận
1 điểm

e) Tìm giá trị của A khi x2 − 9 = 0.

Xem đáp án

e) x2 − 9 = 0

Þ (x + 3)(x − 3) = 0

⇔x+3=0x−3=0⇔x=−3 KTMx=3   TM

Thay vào biểu thức A, ta có:

A=x−4x−2=3−43−2=−1.

17. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x+2x+3−5x2+x−6+12−x. Tìm x để P=−34.

Xem đáp án

Ta có P=x+2x+3−5x2+x−6+12−x

=x+2x+3−5x+3x−2+12−x

ĐKXĐ: x+3≠02−x≠0⇒x≠−3x≠2

P=x+2x+3−5x+3x−2+12−x

=x+2x−2x+3x−2−5x+3x−2−x+3x+3x−2

=x2−4−5−x−3x+3x−2=x2−x−12x+3x−2

=x+3x−4x+3x−2=x−4x−2

Để P=−34 thì: P=x−4x−2=−34

⇔4x−4=−3x−2⇔4x−16=−3x+6⇔7x=22

 ⇔x=227(thỏa mãn điều kiện).

Vậy với ⇔x=227 thì P=−34.

18. Tự luận
1 điểm

Tìm số có 3 chữ số, biết rằng nếu bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải số đó ta được số mới mà hiệu của số mới và số đã cho bằng 135.

Xem đáp án

Gọi số có 3 chữ số cần tìm là .

Ta có  ab0¯− ab¯ = 135

Þ 10 × ab¯ − ab¯ = 135

Þ9 × ab¯ = 135

Þ ab¯= 15

Þab0¯ = 150

Vậy số cần tìm là 150

19. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên có 3 chữ số biết rằng nếu viết thêm 1 chữ số 0 vào giữa chữ số hàng trăm và hàng chục của số đó ta được số mới gấp 6 lần số phải tìm.

Xem đáp án

Gọi số có 3 chữ số cần tìm là  abc¯.

Ta có  = 6 × abc¯

Þ 1000 × a + bc¯  = 6 × (100 × a +bc¯ )

Þ1000 × a +bc¯  = 600 × a + 6 × bc¯

Þ400 × a = 5 × bc¯

Þ 80 × a = bc¯.

Với a là số tự nhiên thỏa mãn 1 £ a £ 9 thì:

Với a = 1 Þbc¯= 80 (thỏa mãn)

Þ abc¯ = 180.

Với a = 2 Þ bc¯= 160 (loại vì bc¯ là số có 2 chữ số).

Với a > 2 Þ bc¯> 160 (loại vì bc¯ là số có 2 chữ số).

Vậy số cần tìm là 180.

20. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 9x2+x−1−10.3x2+x−2+1=0.

Xem đáp án

 9x2+x−1−10.3x2+x−2+1=0

⇔9.9x2+x−2−10.3x2+x−2+1=0(*)

Đặt  t=3x2+x−2 t>0 thì phương trình (*) trở thành:

(*)⇔9t2−10t+1=0

Û (9t − 1)(t − 1) = 0

⇔9t−1=0t−1=0⇔t=19t=1

Với   t=19⇒3x2+x−2=19

⇒x2+x−2=−2⇔xx+1=0⇔x=0x+1=0⇒x=0x=−1

• Với  t=1⇒3x2+x−2=1

⇒x2+x−2=0.

⇔x+2x−1=0⇔x+2=0x−1=0⇒x=−2x=1

Vậy nghiệm của phương trình là x Î {−2; -1,0,1}

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 9x2+x−1−10.3x2+x−2+1=0  có tập nghiệm là

{−2; −1; 1; 2};

{−2; 0; 1; 2};

{−2; −1; 0; 1};

{−1; 0; 2}.

Xem đáp án

Chọn C

22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh bất đẳng thức: a2 + b2 +c2 ≥ ab + bc + ca.

Xem đáp án

Giả sử a2 + b2 +c2 ≥ ab + bc + ca

Û 2(a2 + b2 +c2) ≥ 2(ab + bc + ca)

Û 2a2 + 2b2 + 2c2 ≥ 2ab + 2bc + 2ca

Û (a2 2ab + b2)+ (b2 2bc +c2) + (c2 − 2ca + a2) ≥ 0

Û (a b)2 + (b c)2 + (c a)2 ≥ 0

Mà (a b)2 ≥ 0; (b c)2 ≥ 0; (c a)2 ≥ 0 nên suy ra

(a b)2 + (b c)2 + (c a)2 ≥ 0 (luôn đúng).

Vậy a2 + b2 +c2 ≥ ab + bc + ca (đpcm).

23. Tự luận
1 điểm

Cho a2 + b2 +c2 = ab + bc + ca. Chứng minh a = b = c.

Xem đáp án

Ta có: a2 + b2 +c2 = ab + bc + ca

Û 2(a2 + b2 +c2) = 2(ab + bc + ca)

Û 2a2 + 2b2 + 2c2 = 2ab + 2bc + 2ca

Û (a2 2ab + b2)+ (b2 2bc +c2) + (c2 − 2ca + a2) = 0

Û (a b)2 + (b c)2 + (c a)2 = 0

Mà (a b)2 ≥ 0; (b c)2 ≥ 0; (c a)2 ≥ 0 nên suy ra

a−b2=0b−c2=0c−a2=0⇔a=bb=cc=a⇔a=b=c (đpcm).

24. Tự luận
1 điểm

Cho hình thoi ABCD, có A^=60°. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA. Chứng minh 5 điểm E, F, G, H, B, D cùng thuộc một đường tròn

Xem đáp án

Cho hình thoi ABCD, có góc A=60 độ . Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA. Chứng minh 5 điểm E, F, G, H, B, D  (ảnh 1)

Gọi I là trung điểm của BD ⇒ID=IB=BD2 (1)

Xét tam giác ABD có A^=60° và AB = AD nên ∆ABD đều Þ AB = BD

+) E và I là trung điểm của BA và BD nên EI là đường trung bình của ∆BAD

⇒EI=AD2 (2)

+) Tương tự HI=AB2 (3)

Chứng minh tương tự ta có tam giác BDC đều và  GI=BC2; FI=CD2(4)

Mặt khác AB=BC=CD=DA=BD (5)

Từ (1), (2), (3), (4) và (5) suy ra IB = ID = IE = IH = IG = IF

Vậy 5 điểm E, F, G, H, B, D cùng thuộc đường tròn tâm I, đường kính BD.

25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A. Qua A kẻ đường thẳng d cắt BC. Vẽ BM, CN cùng vuông góc với d. Chứng minh: ∆BAM = ∆CAN.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A. Qua A kẻ đường thẳng d cắt BC. Vẽ BM, CN cùng vuông góc với d. Chứng minh: ∆BAM = ∆CAN. (ảnh 1)

Xét tam giác ACN vuông tại N

⇒NCA^+NAC^=90° (1)

Mà NAC^+MAB^=BAC^=90° (2)

Từ (1) và (2) suy ra NCA^=MAB^ (hai góc cùng phụ với NAC^

Xét ∆NCA và ∆MAB vuông tại N và M có:

NCA^=MAB^ (cmt)

AC = BA (hai cạnh góc vuông của tam giác vuông cân)

Do đó ∆NCA = ∆MAB (cạnh huyền – góc nhọn)

Vậy ∆BAM = ∆CAN (đpcm).

26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

b) MN = BM + CN.

Xem đáp án

b) ∆NCA = ∆MAB Þ BM = AN và CN = AM (các cặp cạnh tương ứng bằng nhau)

Þ MN = MA + AN = CN + BM

Vậy MN = BM + CN (đpcm)

27. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cos 2x + 3sin x − 2 = 0 trên khoảng (0; 20π) là bao nhiêu?

Xem đáp án

cos 2x + 3sin x − 2 = 0

Û 1 − 2sin2 x + 3sin x − 2 = 0

Û − 2sin2 x + 3sin x − 1 = 0

Û 2sin2 x − 3sin x + 1 = 0

Û (2sin x − 1)(sin x − 1) = 0

+) TH1: sin x = 1

⇒x=π2+k2π k∈ℤ

Với x Î (0; 20π)

⇒0<π2+k2π<20π k∈ℤ

⇔−14<k<394 k∈ℤ

Þ 0 £ k £ 9 (k Î ℤ)

Vậy TH1 cho 10 nghiệm x thỏa mãn

+) TH2: sinx=12

⇒x=π6+k12π k1∈ℤx=−π6+k22π k1∈ℤ

Với x Î (0; 20π)

⇒0<π6+k12π<20π k1∈ℤ0<−π6+k22π<20π k2∈ℤ

⇒−112<k1<11912 k1∈ℤ112<k2<12112 k2∈ℤ

⇒0≤k1≤9 k1∈ℤ1≤k2≤10 k2∈ℤ

Vậy TH2 cho 20 nghiệm x thỏa mãn.

Vậy có 30 nghiệm của x thỏa mãn phương trình.

28. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: cos 2x + 3sin x − 2 = 0.

Xem đáp án

cos 2x + 3sin x − 2 = 0

Û 1 − 2sin2 x + 3sin x − 2 = 0

Û − 2sin2 x + 3sin x − 1 = 0

Û 2sin2 x − 3sin x + 1 = 0

Û (2sin x − 1)(sin x − 1) = 0

• TH1: sin x = 1

⇒x=π2+k2π k∈ℤ

TH2:sinx=12

⇒x=π6+k2π k∈ℤx=−π6+k2π k∈ℤ

Vậy S=π2+k2π; π6+k2π; −π6+k2π là tập nghiệm của phương trình với (k Î ℤ).

29. Tự luận
1 điểm

Tính sin x, cos x, tan x, cot x biết .sinx+cosx=2

Xem đáp án

sinx+cosx=2

⇔sinx=2−cosx

Lại có: sin2x+cos2x=1

⇒2−cosx2+cos2x=1

⇔2cos2x−22cos2x+2=1

⇔2cos2x−22cos2x+1=0

⇔2cosx−12=0

⇒2cosx−1=0⇔cosx=22⇒sinx=22

Khi đó tanx=sinxcosx=2222=1; cotx=1tanx=1

30. Tự luận
1 điểm

Cho sinx+cosx=23. Hãy tính: A = sin x.cos x.

Xem đáp án

sinx+cosx=23

⇒sinx+cosx2=49

⇔sin2x+2sinxcosx+cos2x=49

⇔1+2sinxcosx=49

⇔2sinxcosx=−59

⇔sinxcosx=−518

Vậy A=sinxcosx=−518

31. Tự luận
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết rằng SA vuông góc (ABCD), SC hợp với đáy một góc 45° và AB = 3a, BC =4a. Tính thể tích khối chóp.

Xem đáp án

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết rằng SA vuông góc (ABCD), SC hợp với đáy một góc 45° và AB = 3a, BC =4a. Tính thể tích khối chóp. (ảnh 1)

Ta có SA ^ (ABCD)

⇒SC,ABCD^=SCA^=45°.

AC=AB2+BC2=3a2+4a2=5a.

Trong ∆SAC vuông tại A

⇒SA=AC.tanSCA^=5a.tan45°=5a.

Khi đó, thể tích khối chóp S.ABCD là:

VS.ABCD=13SA.SABCD=13SA.AB.BC

=13.5a.3a.4a=20a3.

32. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB= a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với đáy một góc 45° và SC=2a2. Thể tích khối chóp S.ABCD.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với đáy một góc 45°  (ảnh 1)

Ta có SA ^ (ABCD) Þ SA ^ AC

Þ ∆SAC vuông cân tại A

⇒SA=AC=SC2=2a22=2a.

Xét tam giác vuông ABC ta có:

BC=AC2−AB2=2a2−a2=a3.

Khi đó, thể tích khối chóp S.ABCD là:

VS.ABCD=13SA.SABCD=13SA.AB.BC

=13.2a.a.a3=2a333

33. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) tâm O đường kính AB lấy điểm C thuộc đường tròn (O), với C không trùng A và B. Gọi I là trung điểm của AC. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn (O) tại điểm C cắt tia OI tại điểm D.

a) Chứng minh OI // BC.

Xem đáp án

Cho đường tròn (O) tâm O đường kính AB lấy điểm C thuộc đường tròn (O), với C không trùng A và B. Gọi I là trung điểm của AC.  (ảnh 1)

a) ΔABC nội tiếp đường tròn (O) đường kính AB

ÞΔABC vuông tại CÞCB^AC (1)

Ta có: OA=OC= R ÞΔOAC cân tại O mà OI là trung tuyến

Þ OI cũng là đường cao và là đường phân giác

ÞOI^AC (2)

Từ (1) và (2) ÞCB // OI (đpcm)

34. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh DA là tiếp tuyến đường tròn (O).

Xem đáp án

 b) Xét ΔDOA và ΔDOC có:

OD: cạnh chung

OA=OC= R

DOA^=DOC^

ÞΔDOA=ΔDOC (c.g.c)

⇒DAO^=DCO^=90°

ÞDA^OA

Mà DA giao với đường tròn (O) tại điểm A

Þ DA là tiếp tuyến của (O) (đpcm)

35. Tự luận
1 điểm

c) Vẽ CH vuông góc với AB, H thuộc AB và vẻ BK vuông góc với CD, K thuộc CD. Chứng minh: CK2= AH.BH

Xem đáp án

c) OB=OC Þ ΔOBC cân ở O⇒OBC^=OCB^

Ta có: BCK^+OCB^=90°; BCH^+OBC^=90°; OBC^=OCB^

⇒BCK^=BCH^

Þ ΔBCH=ΔBCK (ch- gn)

Þ CH=CK

Vì ΔABC vuôngở A có AH là đường caonên 

AH.BH=CH2 (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Þ AH.BH=CH2 (đpcm).

36. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O). Từ một điểm M ở ngoài (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB sao cho AMB^=60°. Biết chu vi tam giác MAB là 18 cm, tính độ dài dây AB

Xem đáp án

Cho đường tròn (O). Từ một điểm M ở ngoài (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB sao cho  (ảnh 1)

Vì MA và MB là tiếp tuyến của đường tròn (O) nên ta có MA = MB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Suy ra tam giác MAB cân tại M.

Mặt khác AMB^=60°  nên tam giác MAB đều.

Theo giả thiết có chu vi tam giác ABM là:

3.AB = 18 Û AB = 6 (cm)

37. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O). Từ một điểm M ở ngoài (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB sao cho AMB^=60°. Biết chu vi tam giác MAB là 24cm, tính độ dài bán kính đường tròn.

Xem đáp án

Cho đường tròn (O). Từ một điểm M ở ngoài (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB sao cho góc AMB= 60 độ  . Biết chu vi tam giác MAB là 24 cm, tính độ dài bán kính đường tròn. (ảnh 1)

Vì MA và MB là tiếp tuyến của đường tròn (O) nên ta có MA = MB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Suy ra tam giác MAB cân tại M

Mặt khác AMB^=60°  nên tam giác MAB đều

Theo giả thiết có chu vi tam giác ABM là:

3.AB = 24 Û AB = 8 (cm)

Þ MA = MB = AB = 8 cm.

Lại có AMO^=12AMB^=30° (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau).

Xét tam giác vuông MAO có: tanAMO^=OAMA⇒OA=MA.tan30°=43  (cm)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

A \ B được gọi là phần bù của B trong A khi nào?

A Ì B;

B Ì A;

A Ç B;

A È B.

Xem đáp án

Theo lý thuyết khi B A thì A \ B được gọi là phần bù của B trong A, kí hiệu là CAB.

Vậy ta chọn đáp án B.

39. Tự luận
1 điểm

A−B≤A−B. Dấu “=” xảy ra khi nào?

Xem đáp án

A−B≤A−B

Dấu “=” xảy ra khi a = b.

40. Tự luận
1 điểm

a) Tìm BC của 4 và 6.

Xem đáp án

a) Ta có: 4 = 22; 6 = 2.3

BCNN(4, 6) = 22.3 = 12

Þ BC(4, 6) = B(12) = {0; 12; 24; 36; …}.

41. Tự luận
1 điểm

b) Tìm ƯC của 10 và 20.

Xem đáp án

b) Ta có: 10 = 2.5; 20 = 22.5

Þ ƯCLN(10, 20) = 2.5 = 10

Þ ƯC(10, 20) = Ư(10) = {1; 2; 5; 10}.

42. Tự luận
1 điểm

Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN: 10; 20 và 70.

Xem đáp án

Ta có: 10 = 2.5; 20 = 22.5; 70 = 2.5.7

ƯCLN(10, 20, 70) = 2.5 = 10

Þ ƯC(10, 20, 70) = Ư(10) = {1; 2; 5; 10}.

43. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x−x+2x+1:xx+1−x−41−x.

a) Rút gọn P.

Xem đáp án

a) ĐKXĐ: x ≥ 0; x ≠ 1; x ≠ 4.

P=x−x+2x+1:xx+1−x−41−x

=xx+1−x+2x+1:xx−1x+1x−1+x−4x+1x−1

=x+x−x−2x+1:x−xx+1x−1+x−4x+1x−1

=x−2x+1:x−4x+1x−1

=x−2x+1x−1x+1x−4

=x−2x+1x−1x+1x−2x+2

=x−1x+2

44. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị của x để P < 0.

Xem đáp án

b) Ta có P < 0

⇒x−1x+2<0⇒x−1<0

⇒x<1⇒x<1.

Kếu hợp ĐKXĐ suy ra 0 £ x < 1 thì P < 0.

45. Tự luận
1 điểm

c) Tìm GTNN của P.

Xem đáp án

P=x−1x+2=x+2−3x+2=1−3x+2

do x+2≥2⇒3x+2≤32

⇒P≥1−32=−12

⇒Pmin=−12 khi x+2=2⇔x=0

46. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=1+aa+1:1a−1−2aaa+a−a−1.

a) Rút gọn P.

Xem đáp án

P=1+aa+1:1a−1−2aaa+a−a−1

=1+aa+1:1a−1−2aa+1a−1

ĐKXĐ: a ≥ 0; a ≠ −1; a ≠ 1.

Ta có: P=1+aa+1:1a−1−2aa+1a−1=a+a+1a+1:a+1a+1a−1−2aa+1a−1=a+a+1a+1:a−2a+1a+1a−1=a+a+1a+1:a−12a+1a−1=a+a+1a+1:a−1a+1=a+a+1a+1a+1a−1=a+a+1a−1

47. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị của a để P < 1.

Xem đáp án

Để P < 1 thì P=a+a+1a−1<1

⇔a−1+a+2a−1<1⇔1+a+2a−1<1⇔a+2a−1<0

⇔a+2>0a−1<0a+2<0a−1>0⇔a>−2a<1a<−2a>1⇔−2<a<1 TMa<−2a>1    KTM

Kết hợp ĐKXĐ suy ra 0 £ x < 1 thì P < 1.

48. Tự luận
1 điểm

c) Tìm giá trị của P nếu .a=19−83

Xem đáp án

c) Ta có:a=19−83=16−2.43+3=4−32 .

Khi đó P=a+a+1a−1=19−83+4−32+14−32−1

=20−83+4−34−3−1=24−933−3=15−32.

49. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2; 4), B(−1; 4), C(−5; 1). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

Xem đáp án

Để tứ giác ABCD là hình bình hành thì:   CD→=BA→

⇔xD+5; yD−1=2+1; 4−4

⇔xD+5; yD−1=3; 0

⇒xD+5=3yD−1=0⇒xD=−2yD=1

Vậy D(−2; 1).

50. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A(−4; 2), B(2; 4), C(8; −2). Tìm tọa độ của điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

Xem đáp án

Để tứ giác ABCD là hình bình hành thì:   CD→=BA→

⇔xD−8; yD+2=−4−2; 2−4

⇔xD−8; yD+2=−6; −2

⇒xD−8=−6yD+2=−2⇒xD=2yD=−4

Vậy D(2; −4).

51. Tự luận
1 điểm

Từ điểm P nằm ngoài đường tròn (O;R) vẽ 2 tiếp tuyến PA, PB tới (O) với A,B là các tiếp điểm.Vẽ AH vuông góc với đường kính BC. Chứng minh PC cắt AH tại trung điểm I của AH.

Xem đáp án

Từ điểm P nằm ngoài đường tròn (O; R) vẽ 2 tiếp tuyến PA, PB tới (O) với A, B là các tiếp điểm. Vẽ AH vuông góc với đường kính BC.  (ảnh 1)

Gọi D là giao điểm của đường thẳng AC và BP

I là giao điểm của PC và AH.

Ta có BAC^=90° (BC là đường kính)

 ⇒BAD^=90° (kề bù) hay ⇒DAP^+PAB^=90° (1)

∆ABD vuông tại A (cmt) ⇒ABD^+ADB^=90° (2)

Mặt khác PA, PB là hai tiếp tuyến của (O) nên PA = PB và PAB^=PBA^  (3)

Từ (1), (2), (3) ⇒DAP^=ADP^.

Do đó ∆APD cân tại P

ÞPA = PD, mà PA = PB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

ÞPD = PB

Lại có DB // AH (^BC).

Xét PBC có: IH//PB ⇒IHPB=ICPC (4) (định lí Ta-lét).

Tương tự PCD có: AI//PD ⇒AIDP=ICPC (5)

Từ (4), (5)  ⇒IHPB=AIDP⇒IH=IA(vì PB=PD).

Vậy PC cắt AH tại trung điểm I của AH.

52. Tự luận
1 điểm

Từ điểm P nằm ngoài đường tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA, PB tới đường tròn (A,B là các tiếp điểm).Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A tới đường kính BC,đoạn thẳng PC cắt AH tại E.

a) Chứng minh bốn điểm P,A,O,B cùng nằm trên một đường tròn.

Xem đáp án

Từ điểm P nằm ngoài đường tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA, PB tới đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Gọi H là chân đường vuông góc  (ảnh 1)

a) PA, PB là 2 tiếp tuyến với đường tròn tâm O

⇒PAO^=PBO^=90°.

⇒PAO^+PBO^=90°+90°=180°

Vậy tứ giác PAOB nội tiếp.

53. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh OB.AH=CH.PB và E là trung điểm của AH.

Xem đáp án

b) Gọi D là giao điểm của đường thẳng AC và BP.

Ta có BAC^=90° (BC là đường kính)

 ⇒BAD^=90°(kề bù) hay ⇒DAP^+PAB^=90° (1)

∆ABD vuông tại A (cmt) ⇒ABD^+ADB^=90° (2)

Mặt khác PA, PB là hai tiếp tuyến của (O) nên PA = PB vàPAB^=PBA^ (3)

Từ (1), (2), (3) ⇒DAP^=ADP^

Do đó ∆APD cân tại P

ÞPA = PD, mà PA = PB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

ÞPD = PB

Lại có DB // AH (^BC).

Xét ∆PBC có: EH//PB ⇒EHPB=ECPC (4) (định lí Ta-lét)

Tương tự PCD có: AE//PD ⇒AEDP=ECPC (5)

Từ (4), (5)  ⇒EHPB=AEDP⇒EH=EA(vì PB=PD).

Vậy PC cắt AH tại trung điểm E của AH.

Do EH // BP (^ BC)

⇒EHPB=CHCB⇔2EHPB=CHCB2

⇔AHPB=CHOB⇔OB . AH=CH . PB.

54. Tự luận
1 điểm

c) Giả sử PO=d. Tính AH theo R và d.

Xem đáp án

c) K là chân đường vuông góc kẻ từ A đến OP.

Ta có: OK=OA2OP=R2d;

AK=OA2−OK2=R2−R2d2;

AH=OK . ABOB=2OK . AKOB

=2R2d.R2−R2d2R

=2RdR2−R2d2.

 

55. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn:MA→+MC→=MA→−MB→

Xem đáp án

 MA→+MC→=MA→−MB→

⇔2MI→=BA→(Với I là trung điểm của AC)

Û 2MI = BA.

Vậy M thuộc đường tròn tâm I đường kính BA với I là trung điểm của AC.

56. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M trong trường hợp sau:MA→=MB→

Xem đáp án

Ta có: MA→=MB→

⇔MA→−MB→=0→⇔BA→=0→⇔B≡A (trái với giả thiết).

Vậy không có điểm M nảo thỏa mãn.

57. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x− (2m+5)x +2m + 1 = 0 với m là tham số có hai nghiệm dương phân biệt x1,x2. Tìm m thỏa mãn x1−x2 có giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án

Để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt thì

⇔Δ=2m+52−42m+1>0x1+x2=2m+5>0x1x2=2m+1>0

⇔4m2+12m+21>0m>−52m>−12⇒m>−12.

Đặt A=x1−x2>0

⇔A2=x1+x2−2x1x2

⇔A2=2m+5−22m+1

⇔A2=2m+1−22m+1+1+3

⇔A2=2m+1−12+3≥3

⇒A≥3⇒Amin=3 khi 2m+1=1⇒m=0.

Vậy GTNN của x1−x2 bằng 3 khi m = 0.

58. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2 − 2(m 1)x +2m − 5 = 0 (1)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biết với mọi m.

Xem đáp án

a) Ta thấy: Δ'=m−12−2m−5=m2−4m+6

=m−22+2≥2>0, ∀m∈ℝ.

Do đó phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m thực

59. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1,x2 thỏa mãnx1 < 2 < x2.

Xem đáp án

b) Áp dụng định lý Vi-ét với x1,x2 hai nghiệm của phương trình thì:

⇔x1+x2=2m−1x1x2=2m−5.

Khi đó, để x1 < 2 < x2Û (x1 − 2)(x2 − 2) < 0

Ûx1x2 − 2(x1 + x2) + 4 < 0

Û 2m − 5 − 4(m − 1) + 4 < 0

Û − 2m + 3 < 0 .

Vậy m>32 là giá trị của m thỏa mãn.

60. Tự luận
1 điểm

So le ngoài là như thế nào? Lấy ví dụ.

So le ngoài là như thế nào? Lấy ví dụ.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Hai góc so le trong là hai góc về hai phía đối vớí cát tuyến và nằm bên ngoài của hai đường thẳng song đó.

dụ: EGA^=CHF^.

61. Tự luận
1 điểm

Cặp góc so le trong cùng phía; cặp góc so le ngoài cùng phía; cặp góc so le trong; cặp góc đồng vị là gì?

Xem đáp án

-Cặp góc so le trong cùng phía là những góc nằm ở vị trí so le nhau nằm trong hình và cùng nằm ở 1 đường thẳng.

-Góc sole ngoài cùng phía là những góc nằm ở vị trí sole nhau nằm trong hình và cùng nằm trên 1 đường thẳng.

-Cặp góc so le trong là những góc nằm ở vị trí so le nhau nằm trong hình và cùng nằm ở 1 đường thẳng.

-Cặp góc đồng vị là những góc nằm ở vị trí giống nhau ở hai đường thẳng song song.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm thẳng hàng?

Vô số đường tròn;

Một đường tròn;

Hai đường tròn;

Không có đường tròn nào.

Xem đáp án

Không có đường tròn đi qua ba điểm thẳng hàng.

Vậy đáp án đúng là D.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng?

Vô số đường tròn;

Một đường tròn;

Hai đường tròn;

Không có đường tròn nào.

Xem đáp án

Có một và chỉ một đường tròn đi qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng.

Vậy đáp án đúng là B.

64. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp điểm M:

.MA→+MB→+MC→=MA→+2MB→

Xem đáp án

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

⇒GA→+GB→+GC→=0→.

Gọi I là điểm nằm trên AB sao cho IA→+2IB→=0→

MA→+MB→+MC→=MA→+2MB→.

⇔MG→+GA→+MG→+GB→+MG→+GC→=MI→+IA→+2MI→+IB→

⇔3MG→=3MI→

⇔MG=MI

Tập hợp M là đường trung trực của đoạn thẳng IG.

65. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng (d): y= (m+1)x +2m −3. Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng (d) luôn luôn đi qua một điểm cố định. Xác định điểm cố định đó.

Xem đáp án

d): y= (m+1)x +2m −3

= mx + x +2m −3

= m(x + 2) + x – 3.

Điểm cố định mà (d) luôn đi qua có tọa độ là:

x+2=0y=x−3⇔x=−2y=−5.

Vậy điểm cố định cần tìm có tọa độ là (−2; −5).

66. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số y = (m − 1)x + 2m − 3 luôn đi qua

Xem đáp án

(d): y=(m − 1)x + 2m − 3

= mx − x +2m −3

= m(x + 2) − x – 3.

Điểm cố định mà (d) luôn đi qua có tọa độ là:

x+2=0y=−x−3⇔x=−2y=−1.

Vậy điểm cố định cần tìm có tọa độ là (−2; −1).

67. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O và điểm A nằm bên ngoài đường tròn, từ A vẽ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Kẻ đường kính BC của đường tròn (O). AC cắt đường tròn (O) tại D (D khác C).

a) Chứng minh: BD ^ AC và AB2 = AD.AC.

Xem đáp án

Cho đường tròn tâm O và điểm A nằm bên ngoài đường tròn, từ A vẽ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Kẻ đường kính BC của đường tròn (O).  (ảnh 1)

a) Vì BD là đường kính của (O)

Þ BD ^ DC Þ BD ^ AC .

Tam giác ABC có AB ^ BC và BD ^ AC nên AB2 = AD.AC (hệ thức lượng trong tam giác vuông).

68. Tự luận
1 điểm

b) Từ C vẽ dây CE // OA; BE cắt OA tại H. Chứng minh H là trung điểm của BE và AE là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Xem đáp án

b) Ta có:

BE ^ CE Þ AO ^ BE (Do CE // OA)

Þ H là trung điểm của BE

Þ B, E đối xứng với nhau qua OA

⇒AEO^=ABO^=90°

Þ AE là tiếp tuyến của (O).

69. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh OCH^=OAC^ .

Xem đáp án

c) Ta có: OB ^ AB, BH ^ AO Þ OB2 = OH.OA

Þ OC2 = OH.OA ⇒OHOC=OCOA.

Xét ∆OHC và ∆OCA có:

O^: góc chung

OHOC=OCOA (cmt)

Do đó ∆OHC ∆OCA (c.g.c)

Suy ra  OCH^=OAC^(hai góc tương ứng)

70. Tự luận
1 điểm

d) Tia OA cắt đường tròn (O) tại F. Chứng minh FA.CH = HF.CA.

Xem đáp án

d) Ta có: AEF^=FBE^=FEB^

Þ EF là phân giác của AEH^

⇒FHFA=EHEA=sinHAE^=sinEBC^

=ECBC=2OH2OC=OHOC

∆OHC ∆OCA

⇒CACH=OCOH⇒FHFA.CACH

Þ FA.CH = HF.CA (đpcm).

71. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M sao cho

2MA→+MB→+MC→=3MB→+MC→.

Xem đáp án

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

⇒GA→+GB→+GC→=0→.

Gọi I là điểm nằm trên BC sao cho

2MA→+MB→+MC→=3MB→+MC→

⇔2MG→+GA→+MG→+GB→+MG→+GC→=3MI→+IB→+MI→+IA→

⇔2.3.MG→=3.2.MI→

⇔MG→=MI→

⇔MG=MI.

Vậy tập hợp điểm M nằm trên đường trung trực của GI.

72. Tự luận
1 điểm

Cho ∆ABC cân tại A. Kẻ AH ^ BC (H Î BC).

a) Chứng minh HB = HC.

Xem đáp án

Cho ∆ABC cân tại A. Kẻ AH  BC (H  BC). a) Chứng minh HB = HC. (ảnh 1)

a) Có ABC cân tại A:

Þ AB = AC (tính chất tam giác cân)

 B^=C^(tính chất tam giác cân)

Xét AHB cân tại H và AHC cân tại H có:

AH: cạnh chung

AB = AC

ÞAHB =AHC (cạnh huyền - cạnh góc vuông)

Þ HB = HC (hai cạnh tương ứng bằng nhau)

73. Tự luận
1 điểm

b) Kẻ HM ^ AB (M Î BC); HN ^ AC (N Î BC). CMR: ∆HMN là tam giác cân

Xem đáp án

b) Xét HMB vuông tại M và HNC vuông tại N có:

BH = CH (cmt)

B^=C^ (cmt)

Do đó HMB = HNC (cạnh huyền - góc nhọn)

Suy ra HM = HN (1) (hai cạnh tương ứng bằng nhau)

ÞHMN cân tại H

74. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh: MN song song với BC.

Xem đáp án

c) HMB = HNC

Þ MB = NC (hai cạnh tương ứng bằng nhau)

Mà AB = AC Þ AM = AN (2)

Từ (1) và (2) nên AH là đường trung trực của đoạn thẳng MN

Þ AH ^ MN

Mà AH ^ BC nên suy ra MN // BC (đpcm

75. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AH BC. Chứng minh:

a) HB = HC.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AH ⊥ BC. Chứng minh: a) HB = HC. (ảnh 1)

a) Có ABC cân tại A:

Þ AB = AC (tính chất tam giác cân)

Và B^=C^ (tính chất tam giác cân)

Xét AHB cân tại H và AHC cân tại H có:

AH: cạnh chung

AB = AC

ÞAHB =AHC (cạnh huyền - cạnh góc vuông)

Þ HB = HC (hai cạnh tương ứng bằng nhau)

76. Tự luận
1 điểm

b) Kẻ HM ^ AB, HN ^ AC. Chứng minh ∆HMB =∆HNC.

Xem đáp án

b) Xét HMB vuông tại M và HNC vuông tại N có:

BH = CH (cmt)

B^=C^ (cmt)

ÞHMB = HNC (cạnh huyền - góc nhọn)

Þ HM = HN (hai cạnh tương ứng bằng nhau)

ÞHMN cân tại H

77. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh tam giác AMN cân.

Xem đáp án

c) HMB = HNC

Þ MB = NC (hai cạnh tương ứng bằng nhau).

Mà AB = AC Þ AM = AN.

Vậy tam giác AMN cân tại A.

78. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của x để biểu thức 3x−1x2−4 là phân thức.

Xem đáp án

Ta có 3x−1x2−4=3x−1x−2x+2 .

Ta có: (x − 2)(x + 2) ≠ 0

⇔x−2≠0x+2≠0⇔x≠2x≠−2.

Vậy điều kiện xác định của phân thức là x ≠ ± 2.

79. Tự luận
1 điểm

Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 6, 7, 9. Lấy 3 chữ số lập thành số a. Có bao nhiêu số a < 400?

Xem đáp án

Chọn chữ số hàng trăm có 2 cách: {2; 3}.

Chọn chữ số hàng chục có: 5 cách.

Chọn chữ số hàng đơn vị có: 4 cách.

Vậy lập được 2.5.4 = 40 số thỏa mãn yêu cầu bài toán.

80. Tự luận
1 điểm

Cho sáu chữ số: 2, 3, 5, 6, 7, 9.

a) Có bao nhiêu số có ba chữ số, các chữ số trong mỗi số đều khác nhau, được lập thành từ các chữ số trên?

Xem đáp án

a) Để lập được số có ba chữ số với các chữ số trong mỗi số đều khác nhau thì:

• Chọn chữ số hàng trăm có: 6 cách.

+ Chọn chữ số hàng chục có: 5 cách.

+ Chọn chữ số hàng đơn vị có: 4 cách.

Vậy có: 6.5.4 = 120 số thỏa mãn.

81. Tự luận
1 điểm

b) Trong các số dược thành lập có bao nhiêu số nhỏ hơn 400? Bao nhiêu số là số lẻ? Bao nhiêu số chia hết cho 5?

Xem đáp án

b) • Số có ba chữ số nhỏ hơn 400 với các chữ số khác nhau.

+ Chọn chữ số hàng trăm có 2 cách: {2; 3}.

+ Chọn chữ số hàng chục có: 5 cách.

+ Chọn chữ số hàng đơn vị có: 4 cách.

Vậy lập được 2.5.4 = 40 số thỏa mãn yêu cầu bài toán.

• Số lẻ có ba chữ số với các chữ số khác nhau.

+ Chọn chữ số hàng đơn vị có 4 cách: {3; 5; 7; 9}.

+ Chọn chữ số hàng chục có: 5 cách.

+ Chọn chữ số hàng đơn vị có: 4 cách.

Vậy lập được 4.5.4 = 80 số thỏa mãn yêu cầu bài toán.

• Số có ba chữ số chia hết cho 5 với các chữ số khác nhau.

+ Chọn chữ số hàng đơn vị có 1 cách: {5}.

+ Chọn chữ số hàng chục có: 5 cách.

+ Chọn chữ số hàng đơn vị có: 4 cách.

Vậy lập được 1.5.4 = 20 số thỏa mãn yêu cầu bài toán.

82. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2 , 3, 4, 5, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm 6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn bằng 8.

Xem đáp án

Gọi số có 6 chữ số khác nhau cần tìm là abcdef¯ .

Ta có: 8 = 1 + 2 + 5 = 1 + 3 + 4.

Vậy có 2 cách chọn nhóm 3 số để làm các số hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn.

Ứng với 1 bộ số có 3! = 6 cách lập ra sốcde¯

Chọn ra các số còn lại a, b, f là chọn 3 trong 6 số còn lại có tính đến thứ tự, tức là có A63=120 cách chọn.

Vậy ứng với 1 bộ số ở trên, ta có thể lập được 6.120 = 720 số.

Vậy có tất cả 720.2 = 1440 số thảo mãn yêu cầu bài toán.

83. Tự luận
1 điểm

Xác định parabol y= ax+ bx + c, (a0), biết rằng đỉnh của parabol đó có tung độ bằng −25, đồng thời parabol đó cắt trục hoành tại hai điểm A(−4;0) và B(6;0).

Xem đáp án

Đỉnh của parabol là −Δ4a nên theo bài ra ta có hệ phương trình:

 −Δ4a=−2516a−4b+c=036a+6b+c=0⇔b2−4ac=100.a16a−4b+c=036a+6b+c=0

⇔b2−4ac=100.a2a+b=024a+c=0⇔4a2+96a2=100.ab=−2ac=−24a

⇔100a2=100.ab=−2ac=−24a⇔a=0 KTMa=1 TMb=−2ac=−24a⇔a=1b=−2c=−24.

Vậy parabolcần tìm là: y =x− 2x − 24.

84. Tự luận
1 điểm

Xác định parabol (p): y= ax+ bx + c, (a0), biết (p) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 và có giá trị nhỏ nhất bằng 34 khi x=12.

Xem đáp án

Theo bài ra ta có hệ phương trình:

c=1−b2a=12−Δ4a=−b2−4ac4a=34⇔c=1b=−ab2−4ac=−3a.

⇔c=1b=−aa2−a=0⇔c=1b=−aa=0 KTMa=1 TM⇔a=1b=−1c=1

Vậy parabol cần tìm là (p): y =x− x + 1.

85. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng

(d1): y = ax + b (a ≠ 0);

(d2): y = a'x + b' (a' ≠ 0);

(d1) và (d2) song song, cắt nhau, trùng nhau khi nào?

Xem đáp án

• Để (d1) và (d2) song song suy ra a = a' và b ≠ b'.

• Để (d1) và (d2) cắt nhau suy ra a ≠ a'.

• Để (d1) và (d2) trùng nhau suy ra a = a' và b = b'

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x=4+2ty=1−5t  (d2): 2x − 5y − 14 = 0.

Khẳng định nào sau đây đúng?

(d1), (d2) song song với nhau;

(d1), (d2) vuông góc với nhau;

(d1), (d2) cắt nhưng không vuông góc với nhau;

(d1), (d2) trùng nhau.

Xem đáp án

Ta có:

•d1:x=4+2ty=1−5t  nên VTCP của đường thẳng d1 là ud1→=2; −5 .

• (d2): 2x − 5y − 14 = 0 nên VTPT của đường thẳng d2 là nd2→=2; −5.

Vì ud1→=nd2→ nên (d1) và (d2) vuông góc với nhau.

Vậy đáp án đúng là B.

87. Tự luận
1 điểm

Tìm dư trong phép chia 325 cho 9.

Xem đáp án

Ta có: 325 = 9 × 36 + 1.

Vậy phép chia của 325 cho 9 có thương là 36 và dư là 1.

88. Tự luận
1 điểm

Trong khoảng từ 160 đến 325 có bao nhiêu số chia hết cho 9?

Xem đáp án

Số chia hết cho 9 có dạng 9k (với k Î ℤ).

Do số đó thuộc khoảng từ 160 đến 325 nên ta có:

160 < 9k < 325

⇔1609<k<3259

Û 18 £ k £ 39 (với k Î ℤ).

Vậy trong khoảng từ 160 đến 325 có 22 số chia hết cho 9.

89. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng thứ 8 trong khai triển (1 − 2x)12.

Xem đáp án

Ta có 1−2x12=∑k=012C12k−2xk=∑k=012C12k−2kxk .

Số hạng thứ 8 theo lũy thừa tăng dần tương ứng với k = 7 là: C127−27x7=−101376x7

Vậy số hạng cần tìm là  −101376x7.

90. Tự luận
1 điểm

Hệ số của số hạng thứ 8 trong khai triển nhị thức Niu-tơn (2 + 3x)14.

Xem đáp án

Ta có 2+3x14=∑k=014C14k214−k3xk=∑k=014C14k214−k3kxk

Số hạng thứ 8 theo lũy thừa tăng dần tương ứng với k = 7 là :

C147214−737x7=C1472737x7.

Vậy hệ số cần tìm là C1472737.

91. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = (m − 1)x + 2 có đồ thị là đường thẳng (d).

a) Tìm m biết (d) đi qua điểm M(2; 1).

Xem đáp án

a) Để đường thẳng (d) đi qua điểm M(2; 1) nên ta có:

(m − 1).2 + 2 = 1

Û 2m − 2 + 2 = 1

Û 2m = 1

⇔m=12

92. Tự luận
1 điểm

b) Viết phương trình của đường thẳng (d') đi qua điểm B(1; 3) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5. Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d') đã tìm được.

Xem đáp án

b) Đường thẳng d' có dạng (d'): ax + b (a ≠ 0).

Theo bài ra ta có hệ phương trình: a+b=3b=5⇔a=−2b=5.

Vậy đường thẳng (d') cần tìm là (d'): y = −2x + 5.

93. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=(m+1)x2 có đồ thị là đường thẳng (d).

a) Tìm m để đồ thị hàm số (d) cắt đồ thị hàm số y=x+3 tại điểm tung độ là 2.

Xem đáp án

a) y = 2 Û x + 3 = 2 Û x = −1 Þ M(−1; 2).

Đồ thị hàm số (d) đi qua điểm M(−1; 2) nên ta có:

(m + 1)(−1) − 2 = 2

Û − m − 1 − 2 = 2

Û m = −5.

Vậy m = −5 là giá trị của tham số m thỏa mãn.

94. Tự luận
1 điểm

b) Vẽ đồ thị hàm số tìm được ở câu a . Tính diện tích tam giác tạo bởi đồ thị hàm số với hai trục tọa độ.

Xem đáp án

b) Đường thẳng (d): y = −4x – 2.

• Với x = 0 Þ y = −2. Vậy A(0; −2).

• Với x = −1 Þ y = 2. Vậy B(−1; 2).

Đồ thị hàm số (d):

b) Vẽ đồ thị hàm số tìm được ở câu a . Tính diện tích tam giác tạo bởi đồ thị hàm số với hai trục tọa độ. (ảnh 1)

 

A(0; −2) là giao điểm của (d) với trục tung.

Với y = 0 ⇒x=−12 .

Vậy C−12; 0  là giao điểm của (d) với trục hoành.

Ta có: OA = 2 và .OC=12

Vậy diện tích tam giác OAC vuông tại O là:

SOAC=12OA.OC=12.12.2=12.

95. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P là các điểm trên SA, SB, SC. Tìm giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với mặt phẳng (ABCD).

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P là các điểm trên SA, SB, SC. Tìm giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với mặt phẳng (ABCD). (ảnh 1)

Lấy F và E lần lượt là giao điểm của NM với AB và NP với BC.

Lấy G và H lần lượt là giao điểm của FE với AD và CD.

Vậy giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với mặt phẳng (ABCD) là giao tuyến của mặt phẳng (NME) với mặt phẳng (ABCD), tức là GH.

96. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P lần lượt nằm trên các cạnh SA, SB, SC. Tìm giao điểm của (MNP) và SD.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P lần lượt nằm trên các cạnh SA, SB, SC. Tìm giao điểm của (MNP) và SD. (ảnh 1)

Lấy F và E lần lượt là giao điểm của NM với AB và NP với BC.

Lấy G và H lần lượt là giao điểm của FE với AD và CD.

Lấy I là giao điểm của PH và SD.

Vậy giao điểm của SD và (MNP) là giao điểm của SI và (NEIF), tức là I.

97. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức A=4x2−2x+72x−1   x≠12. Tìm x Î ℤ để A Î ℤ.

Xem đáp án

Ta có A=4x2−2x+72x−1=2x2x−1+72x−1

=2x2x−12x−1+72x−1=2x+72x−1.

2x Î ℤ với x Î ℤ nên để A Î ℤ thì 72x−1∈ℤ

Þ 2x − 1 Î Ư(7) = {±1; ±7}

Þ x Î {−3; 0; 1; 4}.

Vậy x Î {−3; 0; 1; 4} là các giá trị của x thỏa mãn yêu cầu bài toán.

98. Tự luận
1 điểm

Tìm phân thức P biết P:4x2−162x+1=4x2+4x+1x−2

Xem đáp án

Ta có P:4x2−162x+1=4x2+4x+1x−2

⇔P=4x2+4x+1x−2⋅4x2−162x+1

⇔P=2x+12x−2⋅4x−2x+22x+1

⇔P=42x+1x+2

⇔P=42x2+x+4x+2⇔P=42x2+5x+2

⇔P=8x2+20x+8.

99. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a, AC = 2a. Gọi M là trung điểm của BC, điểm D thuộc AC sao cho AD=a2. Chứng minh rằng BD vuông góc với AM.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a, AC = 2a. Gọi M là trung điểm của BC, điểm D thuộc AC sao cho (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A có:

AB^AC Û  AB→.AC→=0⇔AB→.AD→=0(vì D thuộc AC)

Vì M là trung điểm của BC nên ta có AB→+AC→=2AM→.

Lại có:  BD→=AD→−AB→ (quy tắc ba điểm).

Khi đó ta có:  2AM→.BD→

=AB→+AC→AD→−AB→

=AB→.AD→−AB→2+AC→.AD→−AC→.AB→

=0−AB2+AC.AD.cos0°−0

=−a2+2a.a2=0.

Vậy AM→.BD→=0⇔AM→⊥BD→⇔AM⊥CD (đpcm).

100. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a, AC = 2a. Tính độ dài của AB→+AC→ và AB→−AC→.

Xem đáp án

Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác ABC vuông tại A nên

BC=AB2+AC2=a2+2a2=a5.

Lấy M là trung điểm của tam giác ABC vuông tại A.

⇒AM=BC2=a52.

Ta có:

• AB→+AC→=2AM→=2.AM=a5.

• AB→−AC→=CB→=BC=a5.

101. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M sao cho

2MA→+MB→+MC→=3MB→+MC→.

Xem đáp án

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

⇒GA→+GB→+GC→=0→.

Gọi I là điểm nằm trên BC sao cho IB→+IC→=0→.

2MA→+MB→+MC→=3MB→+MC→

⇔2MG→+GA→+MG→+GB→+MG→+GC→=3MI→+IB→+MI→+IA→.

⇔2.3.MG→=3.2.MI→

⇔MG→=MI→

⇔MG=MI

Vậy tập hợp điểm M nằm trên đường trung trực của GI.

102. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn:

MA→+MC→=MA→−MB→.

Xem đáp án

MA→+MC→=MA→−MB→

⇔2MI→=BA→(Với I là trung điểm của AC)

Û 2MI = BA.

Vậy M thuộc đường tròn tâm I đường kính BA với I là trung điểm của AC.

103. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị hàm số y=12x+3 d1 và y=32x−1 d2.

a) Tìm tọa độ giao điểm bằng phép toán.

Xem đáp án

Vẽ đồ thị hàm số  y= 1/2x+ 3( d1) và y= 3/2x-1 (d2) . a) Tìm tọa độ giao điểm bằng phép toán. (ảnh 1)

a) Phương trình hoành độ giao điểm của (d2) và (d1) là nghiệm của phương trình:

12x+3=32x−1

 ⇔x=4Û y = 5.

Vậy giao điểm của (d2) và (d1) là điểm M(4; 5).

104. Tự luận
1 điểm

b) Xác định a, b để (d): y = ax + b song song với (d2) và cắt (d1) tại M(4; 5).

Xem đáp án

b) Để (d): y = ax + b song song với (d2) thì: a=32b≠−1.

Để d:y=32x+b b≠−1 đi qua điểm M(4; 5) thì:

32.4+b=5⇔b=−1​ KTM.

Vậy không tồn tại đồ thị hàm số (d) nào thỏa mãn.

105. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số y=12x d1 và y=2x−3 d2 .

a) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2).

Xem đáp án

a) Phương trình hoành độ giao điểm của (d2) và (d1) là nghiệm của phương trình:12x=2x−3

⇔32x=3

⇔x=2 Û y = 1.

Vậy giao điểm của (d2) và (d1) là điểm M(2; 1).

106. Tự luận
1 điểm

b) Cho đường thẳng (d3): y = ax + b. Tìm a và b biết (d3) song song với (d2) và (d3) cắt (d1) tại điểm có tung độ bằng −2.

Xem đáp án

b) Để (d3): y = ax + b song song với (d2) thì: a=2b≠−3 .

Điểm A có tung độ bằng −2 thuộc (d1) nên có hoành độ là −4.

Vậy A(−4; −2).

Để (d3): y = 2x + b (b ≠ −3) đi qua điểm A(−4; −2) thì:

2.(−4) + b = −2

Û b = 6 (thỏa mãn).

Vậy đồ thị hàm số (d3): y = 2x + 6 là đồ thị hàm số cần tìm.

107. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng (d): y=(m+2)xm2 (m là tham số).Tìm m để đường thẳng (d) và các đường thẳng y=x1; x2y=3 cắt nhau tại một điểm.

Xem đáp án

Ta có: y=x1Û x − y = 1.

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x − y = 1 và x2y=3 là:

x−y=1x−2y=3⇔x=−1y=−2

Thay x = −1 và y = −2 vào y=(m+2)xm2, ta được:

m2 + (m + 2)(−1) = −2

Ûm2 − m − 2 = −2

Ûm2 + m = 0

Þ m = 0 hoặc m = −1.

Vậy m = 0 và m = −1 là giá trih của tham số m thỏa mãn.

108. Tự luận
1 điểm

Cho (P): y = x2 và đường thẳng (d): y= (m+2)x2m (m là tham số).

a) Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B.

Xem đáp án

a) Phương trình hoành độ giao điểm (d) và (P):

x2 = (m+2)x2m

Û x2 − (m+2)x + 2m= 0 (1)

(d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi (1) có 2 nghiệm phân biệt

Û= (m + 2)2 − 8m > 0

Û (m − 2)2 > 0 Û m ≠ 2.

109. Tự luận
1 điểm

b) Gọi hoành độ của A và B lần lượt là x1, x2. tìm m để x12 +(m+2)x2=12.

Xem đáp án

b) Theo hệ thức Viét: x1+x2=m+2x1x2=2m

x12+m+2x2=12

⇔x1x1+x2−x1x2+m+2x2=12

⇔m+2x1−2m+m+2x2=12

⇔m+2x1+x2−2m−12=0

⇔m+22−2m−12=0

⇔m2+2m−8=0

⇒m=−4 TMm=2   KTM.

Vậy m = 2 là giá trị cần tìm.

110. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 13n − 1 chia hết cho 12.

Xem đáp án

Ta có: 13n − 1

=13−113n−1+13n−2+...+131+1.\

=12.13n−1+13n−2+...+131+1

Vậy13n − 1 chia hết cho 12 (đpcm).

111. Tự luận
1 điểm

Chứng minh với mọi n Î ℕ*, ta có: 13n − 1 chia hết cho 6.

Xem đáp án

Ta có: 13n − 1

=13−113n−1+13n−2+...+131+1.

=12.13n−1+13n−2+...+131+1

Vì 12 chia hết cho 6 suy ra 13n − 1 chia hết cho 6 (đpcm).

112. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:   Chứng minh AD // BC. (ảnh 1)

Chứng minh AD // BC.

Xem đáp án

Xét ∆CAB và ∆ACD có:

AC: cạnh chung

AB = CD (gt)

CB = AD (gt)

Suy ra ∆CAB = ∆ACD (c.c.c)

⇒BCA^=DAC^ (hai cặp góc tương ứng bằng nhau)

Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên AD // BC.

113. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Hai đường phân giác của góc A và B cắt nhau tại điểm K thuộc đáy BC. Chứng minh AD + BC = DC.

Xem đáp án

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Hai đường phân giác của góc A và B cắt nhau tại điểm K thuộc đáy BC. Chứng minh AD + BC  DC. (ảnh 1)

Vì AB // CD Þ A2^=K1^ (hai góc so le trong)

Mà AK là phân giác của BAD^⇒A1^=A2^

Do đó, A1^=K1^ Þ ∆ADK cân tại D Þ AD = KD (1)

Ta lại có AB // CD  ⇒B2^=K2^(hai góc so le trong)

Mà BK là phân giác của ABC^⇒B1^=B2^

Do đó B1^=K2^ Þ ∆BCK cân tại C Þ BC = KC (2)

Từ (1) và (2) Þ AD + BC = KD + KC.

Mặt khác K Î CD nên CD = KD + KC Þ CD = AD + BC (đpcm).

114. Tự luận
1 điểm

Một người làm 50 sản phảm thì hết 8 giờ. Hỏi người đó làm 12 giờ thì được bau nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án

Người đó làm 12 giờ thì làm được số sản phẩm là:

50 × 12 : 8 = 75 (sản phẩm)

Đáp số: 75 sản phẩm.

115. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x²(m2)x+m5= 0 (1) trong đó m là tham số. Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1,x2 với mọi giá trị của m.

Xem đáp án

(m2)x+m5= 0 (1)

Ta có: Δ=m−22−4m−5=m2−8m+24 .

Để (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m khi

⇔Δ≥0⇔m2−8m+24≥0

⇔m−42+8≥0 (luôn đúng, với mọi m).

Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1,x2 với mọi giá trị của m.

116. Tự luận
1 điểm

Tìm m để các nghiệm x1, x2 của phương trình:

x2 + (m2).x + m + 5 = 0 thỏa mãn x12 + x22 =10.

Xem đáp án

x2 + (m2).x + m + 5 = 0

Theo định lí Viét ta có: x1+x2=−m+2x1x2=m+5

Ta có: x12 + x22 =10

Û (x1 + x2)2 − 2x1x2=10

Û (−m + 2) 2 − 2(m + 5) =10

Û m2 − 6m − 16 = 0

Û (m − 8)(m + 2) = 0

⇔m−8=0m+2=0⇒m=8m=−2.

Vậy m = −2 và m = 8 là các giá trị của tham số thỏa mãn.

117. Tự luận
1 điểm

Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Chứng minh:

OA→+OB→+OC→+OD→+OE→+OF→=0→.

Xem đáp án

 ABCDEF là lục giác đều tâm O nên suy ra

OA→=−OD→; OB→=−OE→; OC→=−OF→

⇒OA→+OB→+OC→=−OD→+OE→+OF→

 ⇒OA→+OB→+OC→+OD→+OE→+OF→=0→(đpcm).

Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Chứng minh:   OA+ OB+ OC+ OD+ OE+ OF=0. (ảnh 1)

 

118. Tự luận
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là O. Chứng minh rằng:

OA→+OC→+OE→=0→ .

Xem đáp án

Ta có:  OA→+OC→+OE→=OA→+AB→+OE→=OB→+OE→=0→

Vậy OA→+OC→+OE→=0→  (đpcm).