55 câu Trắc nghiệm Toán 12 Bài 4: Đường tiệm cận có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

55 câu Trắc nghiệm Toán 12 Bài 4: Đường tiệm cận có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 12100 lượt thi
55 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có  limx→+∞fx=1 và  limx→−∞fx=−1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1và y=-1

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1và x=-1.

Xem đáp án

Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:

=  limx→+∞fx=1→y=1 là TCN.

= limx→−∞fx=−1→y=−1 là TCN. Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có  limx→+∞fx=0 và  limx→−∞fx=+∞. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm sốnằm phía trên trục hoành.

Đồ thị hàm sốcó một tiệm cận ngang là trục hoành.

Đồ thị hàm sốcó một tiệm cận đứng là đường thẳng y=0

Xem đáp án

Ta có   limx→+∞fx=0→y=0 là TCN.

Đáp án B sai vì chọn hàm  y=12x;x≤−1−12x;x≥1.

Vậy ta chỉ có đáp án C đúng. Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có  limx→+∞fx=0 và  limx→0+fx=+∞. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

Trục hoành và trục tung là hai tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho.

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là đường thẳng y=0.

Hàm số đã cho có tập xác định là D=0,+∞.

Xem đáp án

Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:

l  limx→+∞fx=0  →  y=0 là TCN.

l limx→0+fx=+∞  →  x=0 là TCĐ. Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hàm số  y=fx có  limx→+∞fx=0 và  limx→0+fx=+∞. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

Trục hoành và trục tung là hai tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho.

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là đường thẳng y=0.

Hàm số đã cho có tập xác định là D=0,+∞.

Xem đáp án

Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:
 limx→+∞fx=0  →  y=0 là TCN.
 limx→0+fx=+∞  →  x=0 là TCĐ. Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có  limx→−∞fx=−1 và  limx→1+fx=+∞. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=-1và tiệm cận đứng x=1

Đồ thị hàm số hai tiệm cận ngang là các đường y=-1và y=1

Xem đáp án

Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:

 limx→−∞fx=−1  →  y=−1là TCN.

  limx→ 1+fx=+∞  →  x=1  là TCĐ. Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có  limx→±∞fx=1 và  limx→2−fx=limx→2+fx=10. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là y=1và đường thẳng x=2không phải là tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=1và tiệm cận đứng x=2

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=1và tiệm cận đứng x=10

Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang nhưng có một tiệm cận đứng x=2

Xem đáp án

Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:

l  limx→±∞fx=1  →  y=1 là TCN.

l  limx→2+fx=limx→2−fx=10  →  x=0 không phải là TCĐ. Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  fx có tập xác định là  D=−3;3\−1;1, liên tục trên các khoảng của tập  D và có

limx→−3+fx=−∞;limx→1−fx=+∞;limx→−1−fx=−∞;limx→1+fx=+∞;limx→−1+fx=−∞;limx→3−fx=+∞.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số có đúng hai TCĐ là các đường thẳng x=-3và x=3.

Đồ thị hàm số có đúng hai TCĐ là các đường thẳng x=-1và x=1.

Đồ thị hàm số có đúng bốn TCĐ là các đường thẳng x=±1 và x=±3.

Đồ thị hàm số có sáu TCĐ.

Xem đáp án

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Đồ thị hàm số y=fxcó tiệm cận ngang y=1khi và chỉ khi limx→+∞fx=1và limx→−∞fx=1

Nếu hàm số y=fxkhông xác định tại x0thì đồ thị hàm số y=fxcó tiệm cận đứng x=x0

Đồ thị hàm số y=fxcó tiệm cận đứng x=2khi và chỉ khi limx→2+fx=+∞và limx→2−fx=+∞.

Đồ thị hàm số y=fxbất kì có nhiều nhất hai đường tiệm cận ngang.

Xem đáp án

A sai vì chỉ cần một trong hai giới hạn  limx→−∞fx=1 hoặc  limx→+∞fx=1 tồn tại thì đã suy ra được tiệm cận ngang là  y=1.

B sai, ví dụ hàm số  y=x3−1 không xác định tại  x=−2 nhưng  limx→ −2−fx và  limx→ −2+fx không tiến đến vô cùng nên  x=−2 không phải là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

C sai vì chỉ cần tồn tại một trong bốn giới hạn sau: limx→2−fx=−∞,   limx→2−fx=+∞,   limx→ 2+fx=−∞,   limx→ 2+fx=+∞

D đúng vì chỉ có hai giới hạn  limx→−∞fx,  limx→+∞fx. Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx xác định và liên tục trên  ℝ\−1, có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y=−1và tiệm cận ngang x=−2.

Đồ thị hàm số có duy nhất một tiệm cận.

Đồ thị hàm số có ba tiệm cận.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−1và tiệm cận ngang y=−2.

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên, ta có :

●  limx→−1−fx=+∞limx→−1+fx=−∞→x=−1 là TCĐ. ●  limx→−∞y=−2limx→+∞y=−2→y=−2 là TCN.

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  fx xác định và liên tục trên  ℝ\−1, có bảng biến thiên như sau:Media VietJack

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận.

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.

Đồ thị hàm số có hai TCN y=2, y=5và một TCĐ x=-1

Đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận.

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên, ta có:

l  limx→ −1+fx=+∞limx→ −1−fx=−∞→  x=−1 là TCĐ.

l  limx→−∞fx=5→  y=5 là TCN và  limx→+∞fx=2→  y=2 là TCN. Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Kết luận nào sau đây đầy đủ về đường tiệm cận của đồ thị hàm số  y=fx?

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y=±1.

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y=1.

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y=±1, tiệm cận đứng x=−1.

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y=1, tiệm cận đứng x=−1.

Xem đáp án

Ta có  limx→−1fx=2≠±∞ nên đồ thị hàm số không có TCĐ.

Ta có  limx→−∞fx=−1→y=−1 là TCN;  limx→+∞fx=1→y=1 là TCN. Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx xác định trên  ℝ\0, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng.

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0

Giá trị lớn nhất của hàm số là 2

Hàm số không có cực trị.

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên, ta có nhận xét như sau:

A đúng vì  limx→0+fx=limx→0−fx=−∞ →  x=0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

B sai vì tại  x=0 hàm số không xác định.

C sai vì hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 1 trên khoảng  0 ;+∞ mà không đạt giá trị lớn nhất trên khoảng  −∞ ; 0.

D sai vì đạo hàm  y' đổi dấu từ  " +" sang  " −" khi đi qua điểm  x=1  →  x=1 là điểm cực đại của hàm số.

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=-3

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=3

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=0

Đồ thị hàm số có tất cả hai đường tiệm cận.

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên, ta có:

l  limx→±∞y=0→  y=0 là TCN;

l  limx→ −3+y=−∞limx→ −3−y=+∞→  x=−3 là TCĐ;

l  limx→ 3+y=−∞limx→ 3−y=+∞→  x=3 là TCĐ.

Vậy đồ thị hàm số có tất cả ba đường tiệm cận. Do đó D sai. Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

1

2

3

4

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên, ta có:

l  limx→+∞y=0→  y=0 là TCN;

l  limx→ −2+y=−∞→  x=−2 là TCĐ;

l  limx→ 0−y=+∞→  x=0 là TCĐ.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có đúng ba đường tiệm cận. Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có bảng biến thiên như sau:

Media VietJack

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

1

2

3

4

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên, ta có:

l  limx→+∞y=+∞→ đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang;

l  limx→ −2+y=+∞→  x=−2 là TCĐ;

l  limx→ 1+y=−∞→  x=1 là TCĐ.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có đúng hai đường tiệm cận. Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=x−2x+2.

−2;2

2;1

−2;−2

−2;1

Xem đáp án

TXĐ  D=ℝ\−2.

Dễ thấy đồ thị hàm số có TCĐ: x=-2 và TCN: y=1.

Suy ra giao điểm của hai đường tiệm cận là  −2 ; 1. Chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  y=x2−3x−4x2−16.

2.

3.

0.

1.

Xem đáp án

Xét phương trình  x2−16=0  ⇔  x=±4. Ta có:

l  limx→ −4y=limx→ −4x2−3x−4x2−16=limx→ −4x+1x−4x+4x−4=limx→ −4x+1x+4=∞→x=−4 là TCĐ;

l  limx→ 4y=limx→ 4x2−3x−4x2−16=limx→ 4x+1x−4x+4x−4=limx→ 4x+1x+4=58→x=4 không là TCĐ.

Vậy đồ thị hàm số có duy nhất một tiệm cận đứng. Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=x−2x2−9 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

TXĐ:  D=ℝ\±3. Ta có:

l  limx→3−y=limx→3−x−2x2−9=−∞;   limx→3+y=limx→3+x−2x2−9=+∞→x=3 là TCĐ;

l   limx→−3−y=limx→−3−x−2x2−9=+∞;  limx→−3+y=limx→−3+x−2x2−9=−∞→x=−3 TCĐ;

l  limx→−∞y=limx→−∞1x−2x21−9x2=0;  limx→+∞y=limx→+∞1x−2x21−9x2=0→y=0 là TCN.

Vậy đồ thị hàm số có đúng ba tiệm cận. Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?

y=1x.

y=1x4+1.

y=1x2+1.

y=1x2+x+1.

Xem đáp án

Nhận thấy các đáp án B, C, D hàm số có TXĐ:  D=ℝ nên không có TCĐ.

Dùng phương pháp loại trừ thì A đúng. Chọn A.

(Thật vậy; hàm số  y=1x có  limx→0+y=limx→0+1x=+∞  →  x=0 là TCĐ)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=x2+1xkhi x≥12xx−1khi x<1 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Ta có:

l  limx→1−y=limx→1−2xx−1=−∞→  x=1 là TCĐ;

l  limx→−∞y=limx→−∞2xx−1=2→  y=2 là TCN;

l  limx→+∞y=limx→+∞x2+1x=1→  y=1 là TCN.

Vậy đồ thị hàm số có đúng ba tiệm cận. Chọn A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số  y=fx=3x+2x+1.

Đồ thị hàm số fxcó đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y=3và không có tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số fxkhông có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x=-1.

Đồ thị hàm số fxcó tất cả hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=-3, y=3và không có tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số fxkhông có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x=-1, x=1.

Xem đáp án

TXĐ:  D=ℝ  → đồ thị không có tiệm cận đứng.

Ta có  limx→−∞3x+2x+1=−3→  y=−3 là TCN;  limx→+∞3x+2x+1=3→  y=3 là TCN.

Chọn C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=x2+1x2−x−2 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

1.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Ta có  limx→±∞y=limx→±∞x2+1x2−x−2=1→y=1 là TCN.

Xét phương trình  x2−x−2=0⇔x=2x=−2.

●  limx→2+y=limx→2+x2+1x2−x−2=+∞limx→2−y=limx→2−x2+1x2−x−2=−∞→x=2 là TCĐ;

●  limx→−2+y=limx→−2+x2+1x2−x−2=−∞limx→−2−y=limx→−2−x2+1x2−x−2=+∞→x=−2 là TCĐ.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận. Chọn D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng hai tiệm cận ngang?

y=x2−xx+2

y=x−2x+1

y=4−x2x+1

y=x+2x−2

Xem đáp án

A. Xét  limx→+∞y=limx→+∞x2−xx+2=limx→+∞x1−1xx+2=limx→+∞1−1x1+2x=1;

Xét   limx→−∞y=limx→−∞x2−xx+2=limx→−∞−x1−1x−x+2=limx→−∞−1−1x−1+2x=1. Vậy A. sai.

B. Xét  limx→+∞y=limx→+∞x−2x+1=limx→+∞x−2x+1=limx→+∞1−2x1+1x=1;

Xét  limx→−∞y=limx→−∞x−2x+1=limx→−∞−x−2x+1=limx→+∞−1−2x1+1x=−1. Vậy B đúng.

Chọn B. (C và D có thể loại trừ vì TXĐ không chứa  −∞ và  +∞)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=x+1x2+1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận ngang, không có tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.

Xem đáp án

TXĐ:  D=ℝ→ đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

Ta có:

 limx→+∞y=limx→+∞x+1x2+1=limx→+∞x1+1xx1+1x2=limx→+∞x1+1xx1+1x2=1→y=1 là TCN;

 limx→−∞y=limx→−∞x+1x2+1=limx→−∞x1+1xx1+1x2=limx→−∞x1+1x−x1+1x2=−1→y=−1 là TCN.

Vậy đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng và có đúng hai tiệm cận ngang. Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=x+14x2+2x+1 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có  4x2+2x+1>0,  ∀x∈ℝ  → TXĐ của hàm số   D=ℝ. Do đó đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

Xét  limx→+∞x+14x2+2x+1=12  →  y=12 là TCN;

      limx→−∞x+14x2+2x+1=−12  →  y=−12 là TCN.

Vậy đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận. Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=x+1x2−1 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

1

2

3

0

Xem đáp án

TXĐ:  D=−1;1∪1;+∞. Ta có:

=  limx→1+y=limx→1+x+1x+1x−1=limx→1+1x+1x−1=+∞limx→1−y=limx→1−x+1x+1x−1=limx→1−1x+1x−1=−∞→x=1 là TCĐ;

=  limx→−1+y=limx→−1+x+1x+1x−1=limx→−1+1x−1x+1=−∞→x=−1 là TCĐ;

=  limx→+∞y=limx→+∞x+1x2−1=limx→+∞1x3+1x41−1x2=0→y=0 Là TCN.

Vậy đồ thị hàm số có đúng ba đường tiệm cận.Chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=x−7x2+3x−4 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

1.

2.

0.

3.

Xem đáp án

TXĐ  D=7 ;+∞ . 

Vì  x2+3x−4≠0,  ∀x∈D. Do đó đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. Chọn C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=2x+13x−x−1 có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

TXĐ:  D=1 ;+∞ .

Do đó ta chỉ xét  limx→+∞y=limx→+∞2x+13x−x−1=limx→+∞2+1x3−1x−1x2=23→y=23 là TCN.

Vậy đồ thị hàm số có đúng một TCN. Chọn A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

 Gọi n,d lần lượt là số đường tiệm cận ngang và số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  y=1−xx−1x. Khẳng định nào sau đây là đúng?

n=d=1.

n=0;  d=1.

n=1; d=2.

n=0;  d=2.

Xem đáp án

TXĐ:  D=0;1→ không tồn tại   limx → − ∞y và  limx → + ∞y . Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Xét phương trình  x−1x=0↔x=0x=1. Ta có:

=  limx→0+1−xx−1x=∞→x=0 là TCĐ;

=  limx→1−1−xx−1x=limx→1−−1x−1x=∞→x=1 là TCĐ.

Vậy  n=0; d=2. Chọn D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=x+39−x2 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

0

1

2

3

Xem đáp án

TXĐ:  D=−3;3→không tồn tại   limx → − ∞y và  limx → + ∞y . Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Ta có:

=  limx→−3+x+39−x2=limx→−3+x+33−x.3+x=limx→−3+x+33−x=0→x=−3 không là TCĐ;

=  limx→3−x+39−x2=limx→3−x+33−x.3+x=limx→3−x+33−x=+∞→x=3 là TCĐ.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận. Chọn B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=16−x2x2−16 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

0

1

2

3

Xem đáp án

TXĐ:  D=−4;4→ không tồn tại   limx → − ∞y và  limx → + ∞y . Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Ta có:

●  limx→−4+16−x2x2−16=limx→−4+−116−x2=−∞→x=−4 là TCĐ;

●  limx→4−16−x2x2−16=limx→4−−116−x2=−∞→x=4 là TCĐ.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có đúng hai tiệm cận. Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=1−x2x2+2x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

0

1

2

3.

Xem đáp án

TXĐ:  D=−1 ; 0∪0 ; 1  → không tồn tại  limx→−∞y và  limx→+∞y. Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Ta có  limx→ 0+1−x2x2+2x=+∞limx→ 0−1−x2x2+2x=−∞→  x=0 là TCĐ.

Vậy đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận. Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=2x3−x2x2+x−2 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

TXĐ:  D=−3 ; 3\1  →không tồn tại  limx→−∞y và  limx→+∞y. Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Ta có  limx→ 1+2x3−x2x2+x−2=+∞limx→1−2x3−x2x2+x−2=−∞→  x=1 là TCĐ.

Vậy đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận. Chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=2−x2−1x2−3x+2 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

TXĐ:  D=−2 ; 2\1  →không tồn tại  limx→−∞y và  limx→+∞y. Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Ta có  limx→ 1+2−x2−1x2−3x+2=0limx→1−2−x2−1x2−3x+2=0→ đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

Vậy đồ thị hàm số không có tiệm cận. Chọn A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=x−12x2−1−1. Gọi  d, n lần lượt là số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

n+d=1.

n+d=2.

n+d=3.

n+d=4.

Xem đáp án

Để căn thức có nghĩa khi  2x2−1≥0↔x∈−∞;−12∪12;+∞.

Xét  2x2−1−1=0↔2x2−1=1↔2x2−1=1↔x=±1∈−∞;−12∪12;+∞.

Do đó tập xác định của hàm số:  D=−∞;−12∪12;+∞\−1;1.

Ta có

●  limx→−1y=limx→−1x−12x2−1+12x2−1=limx→−12x2−1+12x+1=∞→x=−1 là TCĐ;

●  limx→1y=limx→1x−12x2−1+12x2−1=limx→12x2−1+12x+1=12→x=1 không là TCĐ;

●  limx→+∞x−12x2−1−1=12→y=12 là TCN;

●  limx→−∞x−12x2−1−1=−12→y=−12 là TCN.

Vậy  d=1, n=2→n+d=3. Chọn C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=x2−x−2x4−4x2+4. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Đường thẳng x=2là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Đồ thị hàm số chỉ có duy nhất một đường tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số có duy nhất một đường tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số có đường tiện cận ngang là x=1.

Xem đáp án

TXĐ:  D=ℝ\±2. Ta có:

l  limx→±∞y=1→  y=1 là TCN;

l  limx→ 2+y=−∞limx→ 2−y=−∞→  x=2 là TCĐ;

l  limx→ −2+y=+∞limx→ −2−y=+∞→  x=−2 là TCĐ.

Vậy hàm số có hai tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. Chọn B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=x2+2x+3x4−3x2+2 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

1

3

5

6

Xem đáp án

TXĐ:  D=−∞ ;−2∪−1 ; 1∪2 ;+∞. Ta có:

l  limx→±∞y=1→  y=1 là TCN;

l  limx→ −2−y=+∞→  x=−2 là TCĐ;

l  limx→ −1+y=+∞→  x=−1 là TCĐ;

l  limx→ 1−y=+∞→  x=1 là TCĐ;

l  limx→ 2+y=+∞→  x=2 là TCĐ.

Vậy hàm số đã cho có tất cả năm đường tiệm cận.

Chọn C.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=x2−3x+2x43−1 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

TXĐ:  D=ℝ\−1 ;1. Ta có:

l  limx→1−x2−3x+2x43−1=limx→1+x2−3x+2x43−1=−34→  x=1 không là TCĐ.

l  limx→ −1+x2−3x+2x43−1=−∞limx→ −1−x2−3x+2x43−1=+∞→  x=−1 là TCĐ.

Vậy đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng. Chọn B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số  y=x2+2x+3−x có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

0.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Ta có:

 limx→+∞x2+2x+3−x=limx→+∞2x+3x2+2x+3+x=limx→+∞2+3x1+2x+3x2+1=1limx→−∞x2+2x+3−x=limx→−∞x21+2x+3x2−x=limx→−∞x−1+2x+3x2−1=+∞. 

Vậy đồ thị có một đường tiệm cận ngang là  y=1. Chọn C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm sô  y=mx−12x+m đường tiệm cận đứng đi qua điểm  M−1;2.

m=2

m=0

m=12.

m=22

Xem đáp án

TXĐ:  D=ℝ\−m2.

Ta có  limx→−m2−y=limx→−m2−mx−12x+m=+∞limx→−m2+y=limx→−m2+mx−12x+m=−∞→x=−m2 là TCĐ.

Do đó ycbt  ⇔−m2=−1⇔m=2. Chọn A.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số  y=2m2x−5x+3 nhận đường thẳng y=8 làm tiệm cận ngang.

m=2

m=-2

m=±2.

m=0

Xem đáp án

Ta có  limx→±∞y=limx→±∞2m2x−5x−3=2m2→y=2m2 là TCN.

Do đó ycbt  ⇔2m2=8⇔m=±2  . Chọn C.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số  y=m−2n−3x+5x−m−n nhận hai trục tọa độ làm hai đường tiệm cận. Tính tổng  S=m2+n2−2.

S=2

S=0

S=-1

S=1

Xem đáp án

Ta có:

=  limx→±∞y=limx→±∞m−2n−3x+5x−m−n=m−2n−3→y=m−2n−3 là TCN;

=  limx→n+m+y=+∞→x=m+n là TCĐ.

Từ giả thiết, ta có  m+n=0m−2n−3=0⇒m=1n=−1→S=m2+n2−2=0.

 Chọn B.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số  y=2x2−3x+mx−m không có tiệm cận đứng.

m=0

m=1, m=2

m=0, m=1

m=1

Xem đáp án

Chọn C.

TXĐ:  D=ℝ\m.

Ta có  y=x−m2x+2m−3+2mm−1x−m=2x+2m−3+2mm−1x−m.

Để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng thì các giới hạn  limx→m±y tồn tại hữu hạn  ⇔2mm−1=0⇔m=1m=0. 

Cách 2. (Chỉ áp dụng cho mẫu thức là bậc nhất)

Ycbt<=> Phương trình  2x2−3x+m=0 có một nghiệm là  x=m

 →2m2−3m+m=0⇔2mm−1=0⇔m=0m=1. Chọn C.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số  y=x+1x2−2mx+4 có ba đường tiệm cận.

m∈−∞;−2∪2;+∞

m∈−∞;−52∪−52;−2.

m∈−∞;−52∪−52;−2∪2;+∞.

m∈2;+∞.

Xem đáp án

Ta có  limx→±∞=x+1x2−2mx+4=0→y=0 là TCN với mọi m.

Do đó ycbt <=> phương trình  x2−2mx+4=0 có hai nghiệm phân biệt khác -1

 ⇔Δ'>0−12−2m.−1+4≠0⇔m2−4>02m+5≠0⇔m>2m<−2m≠−52. Chọn C.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để đồ thị hàm số  y=x2+13x2−2ax+a có đúng một tiệm cận đứng.

a=±32.

a=0, a=3.

a=1, a=2.

a=±2.

Xem đáp án

Ycbt  ⇔3x2−2ax+a=0 có nghiệm duy nhất  ⇔Δ'=a2−3a=0⇔a=0a=3.

Chọn B.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x+2x2−4x+m có đúng một tiệm cận ngang và đúng một tiệm cận đứng.

m<4

m>4

m=4, m=-12

m≠4.

Xem đáp án

Ta có  limx→±∞x+2x2−4x+m=0→y=0 là TCN với mọi m

Ycbt <=> phương trình  x2−4x+m=0 có nghiệm kép hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng -2 ⇔Δ'=4−m=0Δ'=4−m>0−22−4−2+m=0⇔m=4m=−12. 

Chọn C.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số  y=x+2x2−4x+m có tiệm cận ngang mà không có tiệm cận đứng.

m=−12.

m>4.

m=−12, m>4.

m≠4.

Xem đáp án

Ta có  limx→±∞x+2x2−4x+m=0→  y=0 là TCN với mọi m.

Do đó để đồ thị hàm số có tiệm cận ngang mà không có tiệm cận đứng thì phương trình  x2−4x+m=0 vô nghiệm  ⇔  Δ'<0  ⇔  m>4

Nhận xét. Bạn đọc dễ nhầm lẫn mà xét thêm trường hợp mẫu thức  x2−4x+m=0 có nghiệm  x=−2  →  m=−12. Điều này là sai, vì với  m=−12 thì hàm số trở thành  y=1x−6. Đồ thị này vẫn còn TCĐ là  x=6 .     

Chọn B.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số  y=x+2x2−4x+m có tiệm cận ngang mà không có tiệm cận đứng.

m=-12

m>4.

m=−12, m>4.

m≠4.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có  limx→±∞x+2x2−4x+m=0→  y=0 là TCN với mọi m.

Do đó để đồ thị hàm số có tiệm cận ngang mà không có tiệm cận đứng thì phương trình  x2−4x+m=0 vô nghiệm  ⇔  Δ'<0  ⇔  m>4

Nhận xét. Bạn đọc dễ nhầm lẫn mà xét thêm trường hợp mẫu thức  x2−4x+m=0 có nghiệm  x=−2  →  m=−12. Điều này là sai, vì với  m=−12 thì hàm số trở thành  y=1x−6. Đồ thị này vẫn còn TCĐ là  x=6.    

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn  −2017;2017 để hàm số  y=x+2x2−4x+m có hai tiệm cận đứng.

2018

2019

2020

2021

Xem đáp án

Ycbt  ⇔  x2−4x+m=0  có hai nghiệm phân biệt khác -2

⇔  Δ'>0−22−4.−2+m≠0  ⇔  4−m>0m+12≠0  ⇔  m<4m≠−12 →m∈−2017 ; 2017m∈ℤ  m∈−2017 ; ... ; 0 ; 1 ; 2 ; 3\−12.

Vậy có tất cả 2020 giá trị nguyên thỏa mãn.

Chọn C.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số  y=x+1mx2+1 có hai tiệm cận ngang.

Không có giá trị thực nào của mthỏa mãn yêu cầu đề bài.

m<0.

m=0.

m>0.

Xem đáp án

Khi  m>0, ta có:

=  limx→+∞x+1mx2+1=limx→+∞1+1xm+1x2=1m→y=1m là TCN ;

=  limx→−∞y=limx→−∞x1+1xxm+1x2=−1−1xm+1x2=−1m→y=−1m là TCN.

Với m=0  suy  y=x+11→ đồ thị hàm số không có tiệm cận.

Với  m<0 thì hàm số có TXĐ là một đoạn nên đồ thị hàm số không có TCN.

Vậy với  m<0 thì đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang.

Chọn D.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số  y=x−3x+mx2+4 có đúng một tiệm cận ngang.

m=0, m=1

m≥0.

m=1

m=0

Xem đáp án

Ta có:

=  limx→+∞y=limx→+∞x−3x+mx2+4=11+m với  m≥0;

=  limx→−∞y=limx→−∞x−3x+mx2+4=11−m với  m≥0, m≠1. 

Nếu m=1 thì  limx→−∞y=limx→−∞x−3x2+4−x4=limx→−∞x2.1−3x−1+4x2−14=−∞, suy ra hàm số chỉ có đúng một TCN là  y=12  do limx→+∞y=12  khi  m=1. Do đó giá trị  m=1 thỏa yêu cầu bài toán.

Nếu  m≥0m≠1, để đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang  ⇔11+m=11−m⇔m=0.

Vậy  m=0,m=1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn A.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=x−1x2+2(m−1)x+m2 với m là tham số thực và  m>12. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

1

2

3

4

Xem đáp án

Khi  m>12 thì phương trình  x2+2m−1x+m2=0 vô nghiệm nên đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

Ta có  limx→+∞y=limx→+∞x−1x2+2m−1x+m2=1→y=1 là TCN;

           limx→−∞y=limx→−∞x−1x2+2m−1x+m2=−1→y=−1 là TCN.

Vậy đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận. Chọn B.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số  y=x2+2mx4+3 có đường tiệm cận ngang.

m=0

m<0

m>0

m≥0

Xem đáp án

Đồ thị hàm số  y=x2+2mx4+3 có đường tiệm cận ngang khi và chỉ khi các giới hạn  limx→+∞y và  limx→−∞y tồn tại hữu hạn. Ta có:

● Với  m=0→y=x2+23. Khi đó  limx→+∞y=+∞limx→−∞y=+∞  suy ra đồ thị không có TCN.

● Với  m<0, khi đó hàm số có TXĐ:  D=−−3m4;−3m4 nên ta không xét trường hợp  x→+∞  hay  x→−∞  được. Do đó hàm số không có tiệm cận ngang.

● Với  m>0, khi đó hàm số có TXĐ  D=ℝ và  limx→±∞x21+2x2x2m+3x4=limx→±∞1+2x2m+3x4=1m

 →y=1m là TCN. Chọn C.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm trên đồ thị hàm số  y=2x+1x−1 những điểm M sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng ba lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang của đồ thị.

M−4;75hoặc M2;5.

M4;3hoặc M−2;1.

M4;3hoặc M2;5.

M−4;75 hoặc M−2;1.

Xem đáp án

Gọi  Ma ; 2a+1a−1 với  a≠1 là điểm thuộc đồ thị.

Đường tiệm cận đứng  d:x=1 ; đường tiệm cận ngang  d':y=2 .

Ycbt  ⇔  dM,d=3dM,d'  ⇔  a−1=32a+1a−1−2  

 ⇔  a−12=9  ⇔  a=4a=−2  ⇒  M4 ; 3M−2 ; 1 .

Chọn B.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=x−mx+1 (C) với m là tham số thực. Gọi M là điểm thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của (C) nhỏ nhất. Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị nhỏ nhất đó bằng

m=0

m=2

m=-2, m=0

m=1

Xem đáp án

Áp dụng công thức giải nhanh.

Điểm  Mx0;y0=ax0+bcx0+d thuộc đồ thị hàm số  y=ax+bcx+d.

Đồ thị hàm số có TCĐ  Δ1:x+dc=0;   TCN  Δ2:y−ac=0.

Ta có  d1=dM,Δ1=x0+dc=cx0+dcd2=dM,Δ2=y0−ac=ad−bcccx0+d. Khi đó  d1+d2≥2ad−bcc2.

Áp dụng: Ycbt  ⇔ad−bcc2=1⇔ad−bcc2=1⇔1+m=1↔m=0m=−2. Chọn C.