500 câu Trắc nghiệm tổng hợp Thực vật dược có đáp án
207 câu hỏi
Mô mềm đồng hóa
Mô mềm ở dưới lớp biểu bì
Mô mềm đạo
Mô mềm dự trữ
Chọn đáp án D
Cuống lá
Lưỡi nhỏ
Lá kèm
Bẹ lá
Chọn đáp án D
Các bó gỗ xếp trên 1 vòng
Các bó gỗ xếp chồng lên các bó libe
Các bó libe xếp trên 1 vòng
Các bó gỗ xếp xen kẽ các bó libe
Chọn đáp án D
Túi phấn
Chỉ nhị
Chung đới
Hạt phấna
Chọn đáp án C
Tiền khai thìa
Tiền khai van
Tiền khai lợp
Tiền khai 5 điểm
Chọn đáp án A
Mọc cách
Mọc vòng
Mọc đối
Mộc đối chéo chữ thập
Chọn đáp án B
Rễ cây lớp Ngọc Lan cấp 2
Rễ cây lớp Hành
Rễ cây lớp Ngọc Lan cấp 1
Thân cây lớp Ngọc Lan cấp 2
Chọn đáp án D
Tổng bao lá bắc
Mo
Bao chung
Lá hoa
Chọn đáp án A
Không cánh hoa
Không lá đài
Không cuống
Không có lá bắc
Chọn đáp án C
Tràng hình đinh
Tràng hình chuông
Tràng hình ống
Tràng hình hũ
Chọn đáp án D
Ống tiết ly bào tiết tinh dầu
Mạch ngăn và mạch thông có nhiệm vụ dẫn nhựa luyện
Biểu bì tiết thường gặp ở cánh hoa
Sợi mô cứng là những tế bào dài hình thoi, vách rất dài, khoang tế bào rất hẹp
Chọn đáp án B
Lá màu xanh do có chứa chất diệp lục
Phần lớn lá cây thường có bẹ lá
Cuống lá có thể có cánh
Lá đơn là lá có cuống không nhân
Chọn đáp án B
Bông mmang toàn hoa đơn tính
Bông mo có trục cụm hoa phân nhánh
Bông được bao bọc bởi một lá bắc to
Bông mo có trục cụm hoa rất ngắn
Chọn đáp án C
Hoa, quả
Bao hoa, bộ nhị, bộ nhụy
Lá bắc, cuống hoa, hoa
Bao phấn, hạt phấn
Chọn đáp án B
Màng mỏng ở nơi phiến lá gắn với bẹ lá
Hai phiến ở gốc cuống lá
Màng mỏng ôm thân cây ở phía trên chỗ cuống là đính vào thân
Phiến nhỏ ở hai bên đáy cuống lá
Chọn đáp án B
Xim
Ngủ
Chùm
Chọn đáp án A
Hạ bì
Nội bì
Biểu bì
Bần
Chọn đáp án D
Làm nhiệm vụ bảo vệ
Biểu bì
Vảy khô
Vảy mọng nước
Chọn đáp án C
Thân chính, mấu, lóng, lá, chồi bên, cạnh, bạnh gốc
Thân chính, chồi ngọn, chồi bên, mấu, cành, bạnh gốc
Thân chính, chồi ngọn, mấu, lóng, chồi bên, cành, bạnh gốc
Gai, lá kèm, cành
Lưỡi nhỏ, tua cuốn, vảy
Gai, bẹ chìa, vảy
Gai, tua cuốn, vảy
Chọn đáp án D
Bông mo
Lá hoa
Mo
Buồng
Chọn đáp án C
Sắc lạp
Lạp không màu
Bột lạp
Lục lạp
Chọn đáp án D
Che chở cho đầu ngọc rễ
Làm cho rễ cây mọc dài ra
Che chở cho rễ cây
Hấp thụ nước và muối khoáng
Chọn đáp án B
Bần
Libe
Mô cứng
Gỗ
Chọn đáp án B
Thân củ
Thân rễ
Thân hành
Thân giả
Chọn đáp án B
3 lớp tế bào
1 lớp tế bào
Nhiều lớp tế bào
2 lớp tế bào
Chọn đáp án B
Rễ khí sinh
Rễ mút
Rễ bám
Rễ phụ
Chọn đáp án C
Tế bào sống, vách dày bằng cellulose
Tế bào sống, một lớp tế bào, vách bằng cellulose, nằm ngoài cùng
Tế bào chưa phân hóa, vách mỏng bằng cellulose
Tế bào non, chưa phân hóa, vách mỏng bằng cellulose, sinh sản rất mạnh để tạo ra các mô khác
Chọn đáp án D
Sợi gỗ xen kẽ với mô mềm libe
Sợi gỗ xen kẽ với sợi libe
Sợi libe chồng lên sợi gỗ
Sợi libe xen kẽ với mạch rây và mô mềm libe
Chọn đáp án D
Có cấu tạo cấp 2
Chỉ có ở rễ cây lớp Hành
Chỉ có ở thân cây lớp Ngọc Lan cấp 2
Không có tượng tầng giữa libe và gỗ
Chọn đáp án D
Lá lớp Hành có gân lá song song
Hai phiến đính ở đáy cuống lá chỗ nối với thân là lá kèm
Rễ cấp 2 thì bó gỗ 1 dưới chân tia tủy
Tầng suberoid một lớp tế bào
Chọn đáp án D
Lá mọc đối
Cây chỉ có thân rễ
Lóng ngắn, không có thân khí sinh
Lá mọc vòng
Chọn đáp án C
Các bó libe xếp trên 1 vòng
Các bó gỗ xếp trên 1 vòng
Các bó gỗ xếp xen kẽ các bó libe
Các bó gỗ xếp chồng lên các bó libe
Chọn đáp án C
Ngành hạt Trần
Lớp Hành
Lớp Ngọc Lan
Họ Lúa
Chọn đáp án A
Thân lớp Hành
Lá lớp Ngọc Lan
Lá lớp Hành
Rễ lớp Hành
Chọn đáp án A
Tăng cường sự vững chắc cho trụ giữa
Giảm sự xâm nhập của nước vào trụ giữa
Dự trữ chất dinh dưỡng
Giúp cho sự vận chuyển nhựa
Chọn đáp án B
Có libe xen kẽ với gỗ
Có mạch hậu mộc
Có mạch gỗ phân hóa hướng tâm
Có kiểu bó chồng kép
Chọn đáp án B
Có gỗ 2 chiếm tâm.
Có libe chồng lên gỗ.
Có mạch gỗ phân hóa hướng tâm.
Có libe xen kẽ với gỗ.
Chọn đáp án A
Có ở họ Rau răm
Có ở lá lớp Hành
Có ở lá lớp Ngọc lan
Là 2 phiến ở đáy cuống lá, chỗ gắn vào thân
Chọn đáp án A
Libe bao bên ngoài gỗ
Libe xen kẽ gỗ
Libe - gỗ - libe
Libe chồng lên gỗ
Chọn đáp án C
Lưỡi nhỏ
Bẹ lá
Bẹ chìa
Lá kèm
Chọn đáp án C
Lưỡi nhỏ
Lá kèm
Bẹ lá
Bẹ chìa
Chọn đáp án C
Tại vị trí cuống lá đính vào phiến lá tỏa ra các gân chính
Từ một gân chính tỏa ra các gân phụ
Các gân chạy song song theo chiều dài của phiến lá.
Tại vị trí đáy phiến lá tỏa ra các gân chính như hình chân vịt
Chọn đáp án D
Các bó libe xen kẽ với bó gỗ, gỗ phân hóa ly tâm.
Các bó libe – gỗ xếp lộn xộn, có bó mạch kín.
Các bó libe – gỗ xếp trên 1 vòng, gỗ phân hóa ly tâm.
Các bó libe xen kẽ với bó gỗ, gỗ phân hóa hướng tâm.
Chọn đáp án B
3
2
1
3
Chọn đáp án B
2,3,5
1, 4, 6
2, 4, 5
3, 5, 6
Chọn đáp án C
Lông hút, lông tiết, lông che chở
Lỗ vỏ, thủy khẩu
Lỗ khí, lông che chở, lông tiết
Chọn đáp án C
Vách cellulose, 1 lớp tế bào
Vách tẩm chất bần, 1 lớp tế bào
Vách tẩm chất bần, nhiều lớp tế bào, xếp lộn xộn
Vách cellulose, nhiều lớp tế bào, xếp thành dãy xuyên tâm
Chọn đáp án B
Có mạch gỗ phân hóa ly tâm.
Có mạch hậu mộc.
Bó gỗ 1 nằm dưới chân tia tủy.
Có libe chồng lên gỗ.
Chọn đáp án C
Có sự phân biệt vùng vỏ và vùng trung trụ
Có kiểu bó chồng, mạch gỗ phân hóa ly tâm
Có kiểu bó xuyên tâm, mạch gỗ phân hóa hướng tâm
Luôn có nội bì và trụ bì
Chọn đáp án B
Có sự xuất hiện của bần
Thường không có cấu tạo cấp 2
Có sự hoạt động của tượng tầng
Có các bó mạch hở
Chọn đáp án B
Thân hành
Thân củ
Thân giả
Thân rễ
Chọn đáp án D
Có libe xen kẽ với gỗ
Có kiểu bó chồng kép
Có mạch hậu mộc
Có mạch gỗ phân hóa hướng tâm
Chọn đáp án C
Gỗ 1
Tầng phát sinh bần-lục bì
Libe 1
Tầng phát sinh bần-lục bì, tầng suberoid
Chọn đáp án B
Bần
Trụ bì hóa mô cứng
Tầng suberoid
Tầng tẩm suberin
Chọn đáp án C
Bảo vệ hau dự trữ
Thích nghi với điều kiện bắt mồi
Thích nghi với điều kiện sống khô hạn
Giảm sự thoát hơi nước hay bảo vệ
Chọn đáp án A
Lông che chở đa bào
Lỗ khí
Lớp cutin
Lông che chở đơn bào
Chọn đáp án C
Họ Hoa Hồng
Họ Rau răm
Họ Bông
Họ Lúa
Chọn đáp án B
Mọc đối
Mọc đối chéo chữ thập
Mọc vòng
Mọc cách
Chọn đáp án C
Lá chia
Là thùy
Lá xẻ
Lá chẻ
Chọn đáp án D
Xuyên tâm
Đồng tâm
Hướng tâm
Ly tâm
Chọn đáp án C
Lá ở 2 mấu liên tiếp thẳng góc với nhau
Môi mấu có 2 lá
Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đất
Môi mấu có 4 lá mọc vuông góc với nhau
Chọn đáp án A
Lục lạp
Lạp không màu
Sắc lạp
Bột lạp
Chọn đáp án A
Quang hợp, bảo vệ, bắt mồi
Quang hợp, thoát hơi nước, dự trữ
Quang hợp, thoát hơi nước, hô hấp
Quang hợp, giảm sự thoát hơi nước, hô hấp
Chọn đáp án C
Rễ và thân cây lớp Ngọc Lan tăng trưởng theo chiều ngang
Làm cho rễ và thân cây mọc dài ra
Thân mọc dài ra ở các lóng
Tạo thành các mô khác
Chọn đáp án A
Thân cây lớp Ngọc lan có nhiều vòng bó libe gỗ
Thân cây lớp Ngọc lan có bó libe xếp xen kẽ bó gỗ
Thân cây lớp Ngọc lan không có mô dày
Thân cây lớp Ngọc lan chỉ có một vòng bó libe gỗ
Chọn đáp án D
Hoa có cuống
Hoa cái
Hoa đực
Hoa không đều
Chọn đáp án B
Cụm hoa kép
Cụm hoa đơn không hạn
Cụm hoa đơn có hạn
Cụm hoa hỗn hợp
Chọn đáp án D
Thân rạ
Thân gỗ
Thân bò
Thân cỏ
Chọn đáp án A
Lưỡi nhỏ là một trong ba phần phụ của lá
Lá đơn là lá không chia thùy
Mô dày là mô sống
Biểu bì có thể mang lông che chở hay lông tiết
Chọn đáp án B
Các tế bào xếp lộn xộn, khoảng gian bào to
Các tế bào xếp tạo thành vòng đồng tâm và dãy xuyên tâm
Gồm các tế bào mô mềm có vách hóa mô cứng
Là mô mềm đặc
Chọn đáp án A
Mô dày tròn
Mô dày gốc
Mô dày phiến
Mô dày xốp
Chọn đáp án C
Bao phấn không tạo được hạt phấn
Bao phấn bị trụy
Nhị biến đổi thành dạng cánh hoa
Nhị chỉ có chỉ nhị
Chọn đáp án A
Cellulose, chất gỗ
Cellulose, chất bần
Pectin
Cellulose, hemicellulose, pectin
Chọn đáp án C
Cỏ lá kép
Lớp Ngọc lan
Lớp Hành
Sống dưới nước
Chọn đáp án C
Lá kép lông chim một lần chẵn
Lá kép lông chim
Lá kép chân vịt
Lá kép lông chim một lần lẻ
Chọn đáp án C
Hình dạng phiến lá
Mép phiến lá
Gốc lá
Ngọn lá
Chọn đáp án B
Mô mềm đồng hóa
Mô mềm ở dưới lớp biểu bì
Mô mềm đạo
Mô mềm dự trữ
Chọn đáp án D
Nhiều bó libe gỗ xếp thành hàng
Chỉ có lỗ khí ở biểu bì dưới
Dưới biểu bì thường là mô dày
Có lá kèma
Chọn đáp án A
Thịt lá có 2 loại mô mềm
Thịt lá có 3 loại mô mềm
Dưới biểu bì trên là mô mềm khuyết, dưới mô mềm khuyết là mô mềm đạo
Mô mềm giậu ở trên, mô mềm khuyết ở dưới
Chọn đáp án D
Lá chia
Lá thùy
Lá chẻ
Lá xẻ
Chọn đáp án D
Cánh hoa có hình dạng khác với những cánh còn lại
Cánh hoa có răng cưa
Cánh hoa bị teo nhỏ
Cánh hoa có chia thùys
Chọn đáp án A
Trụ bì hỏa mcứng
Nội bì hình chữ U
Tầng tẩm chất bẩn
Nội bì đai Caspary
Chọn đáp án C
Các tế bào ở mặt ngoài của lá và thân non
Các tế bào chứa nhiều tinh bột
Các tế bào chứa nhiều lục lạp
Các tế bào dài và hẹp
Chọn đáp án C
Cổ rẽ
Vùng hóa bằng
Gỗc thân
Bạnh gốc
Chọn đáp án D
Miên sinh trưởng
Miên Đỗng hút
Cổ rẽ
Miên hoá băn
Chọn đáp án D
Lưỡi nhỏ gặp ở lá cây họ Lúa, họ Gừng
Lá đơn là lá không chia thùy
Biểu bì có thể mang lỗng che chở hay lỗng tiết.
Mô dày ở dưới những chỗ lôi lên của biểu bì
Chọn đáp án B
Bẹ chìa là màng mỏng ở chỗ nối giữa bẹ lá và phiến lá.
Lá kèm nằm ở gốc cuống lá
Lá là cơ quan dinh dưỡng của cây
Lá có 2 mặt: mặt trến là mặt bụng, mặt dưới là mặt lưng
Chọn đáp án C
Biểu bì có thể mang lỗng che chở hay lỗng tiết.
Lá đơn là lá không chia thùy
Mô dày ở dưới những chỗ lồi lên của biểu bì
Lưới nhỏ gặp ở lá cây họ Lúa, họ Gừng
Chọn đáp án B
ống nhựa mủ
túi tiết và ống tiết
tế bào tiết
mô mềm khuyết
Chọn đáp án B
Bao quanh bó libe gỗ
Thường dưới biểu bì
Bến cạnh mô cứng
Sâu bến trong
Chọn đáp án B
Thân cây lớp Ngọc Lan cấp 2
Rễ cây lớp Ngọc Lan cấp 2
Thân cây lớp Hành
Rễ cây lớp Hành.
Chọn đáp án B
Giữa bó libe và bó gỗ
Bến ngoài gỗ
Bến ngoài libe
Giữa 2 bó libe gỗ
Chọn đáp án A
Các kiểu lỗ khí
Biểu bì
Lỗng che chở
Lỗng tiết
Chọn đáp án D
Môi mẫu mang 2 lá
Môi mẫu mang 3 lá
Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đất
Môi mẫu chỉ mang 1 lá
Chọn đáp án B
Giữa bó libe và bó gỗ
Bến ngoài gỗ
Bến ngoài libe
Giữa 2 bó libe gỗ
Chọn đáp án A
Rễ chùm
Rễ bất định
Rễ bất định
Rễ mút
Chọn đáp án D
Nhiều lớp tế bào xếp thành dãy xuyến tâm
2 vòng tế bào
Nhiều lớp tế bào xếp lộn xộn
1 vòng tế bào
Chọn đáp án C
Thể cứng là những tế bào mô cứng riêng lẻ tương đối lớn, có khi phân nhánh
Mô nâng đỡ gồm những tế bào có vách dày cứng, làm nhiệm vụ nâng đỡ
Mô dày cấu tạo bởi những tế bào chết, có vách dày bằng cellulose
Chọn đáp án D
Quỳnh
Cói
Hoa môi
Bầu bí
Chọn đáp án B
Có nhiều gân chính
Không có gân bến
Có 1 gân chính
Có nhiều gân bến
Chọn đáp án D
2,3,4,7,8
1,2,4,7,8
1,3,5,6,7
Chọn đáp án B
Mô cứng
Mdâỗn
Mô dày
Mô mềm
Chọn đáp án A
Mô mềm
Biểu bì
Bân
Mô dày
Chọn đáp án D
Tầng lỗng hút, nội bộ, mô mềm vỏ
Tầng tẩm chất bần, nội bì, sỗấ bó dâỗn
Tầng tẩm chất bần, mô mềm vỏ, hậu mộc
Tầng lỗng hút, sỗấ bó dâỗn, hậu mộc
Chọn đáp án B
Khó phân biệt vỏ và trụ giữa
Trụ giữa Có Nhiều bó libe-gỗ
Cấu tạo gồm 3 phần biểu bì, VỎ, trụ giữa
Mô nâng đỡ là Mô dày
Chọn đáp án D
Có hình dạng và kích thước không đếầu
Chứa Nhiều tinh bột
Chứa Nhiều lục lạp
Thường dài theo trục của cơ quan
Chọn đáp án C
Trong cùng vi phâu rễ cây
Ngoài cùng vi phâu rễ cây
Giữa bó libe và bó gỗ
Bến ngoài bó libe và bó gỗ
Chọn đáp án C
Rễ cái phát triển hơn rễ con.
Luỗn Có cấu tạcấp 1
Đặc trưng cho lớp Hành
Rễ con phát triển hơn rễ cái
Chọn đáp án A
Rễ trụ
Rễ củ
Rễ chùm
Rễ khí sinh
Chọn đáp án D
Dẫn nhựa nguyến
Dự trữ cho gỗ
Cung cấp năng lượng cho gỗ.
Nâng đỡ cho gỗ
Chọn đáp án A
Mô dày ở dưới những chỗ lồi lên của biểu bì
Biểu bì có thể mang lông che chở hay lông tiết
Lưỡi nhỏ gặp ở lá cây họ Lúa, họ Gừng
Lá đơn là là không chia thùy
Chọn đáp án D
3,5
2.3
4,5
Chọn đáp án C
Mô dày
Bân.
Biểu bì
Lỗng che chở
Chọn đáp án A
Các tế bào xếp xuyến tâm
Gồm các loại mô: bân, lục bì, libe 2, gỗ 2
Các tế bào xếp lộn xộn
Được sinh ra từ mô phân sinh cấp 2
Chọn đáp án C
Vách hóa gỗ 2
Song song với trục của Cơ quan
Không chứa lục lạp
Vuỗng góc với lớp biểu bì
Chọn đáp án D
Ha bi
Mô cứng
Mô dày
Mô mềm
Chọn đáp án B
Trong bó libe và bó gỗ
Bến ngoài libe
Giữa bó libe và bó gỗ
Bến ngoài gỗ
Chọn đáp án C
Lá hình trứng ngược khi phần rộng của phiến Ở về phía cuống lá
Lá cây lớp Ngọc lan Có hệ gân lá qui tụ
Thân, rễ cây cấp 1 thường có mô mềm Vỏ và mô mềm tủy
Mô nâng đỡ ở lá cây lớp Hành là mô cứng
Chọn đáp án A
Thu bi
Lục bì
Nhu bì
Trụ bi
Chọn đáp án A
Miên hóa bân
Miên lỗng hút
Chóp rễ
cổ rễ
Chọn đáp án A
Bến ngoài libe
bến ngoài gỗ
giữa 2 bó libe gỗ
giữa bó libe và bó gỗ
Chọn đáp án C
lá kèm, bẹ lá, lưỡi nhỏ
bẹ chìa lưỡi nhỏ tua cuốn
là kèm lưỡi nhỏ bẹ chìa
bẹ lá. cuống lá, phiến lá
Chọn đáp án A
Mỗi mẫu chỉ mang 1 là 2
Mỗi mẫu mang 3 lá
Mỗi mẫu mang 2 lá
Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đâất
Chọn đáp án B
nhu bì
hạ bì
thụ bì
trụ bì
Chọn đáp án D
thân rạ
thân leo
thân rễ
thân cột
Chọn đáp án A
trụ bì hòa mô cứng
nội bì hình chữ U
tầng tẩm chất bân
nội bì đai Caspary
Chọn đáp án A
thân củ
thân hành
thân địa sinh
thân rễ
Chọn đáp án B
Biểu bì
nỗi bì
Libe
Gỗ
Chọn đáp án D
Gỗ cấp 2
Gỗ cấp 1
Gỗ ở rễ
Gỗ ở thân
Chọn đáp án A
Có mô mềm giàu
Đối xứng qua mặt phẳng
Không Có mô dày
Không có mô cứng
Chọn đáp án B
Libe 1, gỗ 1 libe 2, gỗ 2
Libe 2, libe 1, gỗ 1, gỗ 2
Libe 1, libe 2, gỗ 2, gỗ 1
Libe 2, libe 1, gỗ 2, gỗ 1
Chọn đáp án A
Cổ rễ
vùng hóa bân
Gốc thân
bạnh gốc
Chọn đáp án D
Gỗ 1 ỗ
Tăng phát sinh bân-vỏ luc tầng phát sinh libe-gỗ
Libe 1
Tầng phát sinh bân vỏ lục
Chọn đáp án D
Miên sinh trường
Miên lỗng hút
Cổ rễ
Miên hóa bân
Chọn đáp án D
Lá chẻ có bìa lá bị khía sâu hơn 1/4 phiến lá
Gân lá song song đặc trưng cho các cây thuộc lớp Hành
Lá có cấu tạo đối xứng qua một mặt phẳng
Lá Sen có gân là tỏa tròn
Chọn đáp án D
Giảm sự xâm nhập của nước vào trụ giữa
Giúp cho sự vận chuyển nhưa
tăng cường sự vững chăấc cho trụ giữa
Dự trữ chất dinh dưỡng
Chọn đáp án A
Lá có 2 mặt mặt trến là một bụng, mặt dưới là mặt lưng
Lá là cơ quan dinh dưỡng của cây
bẹ chìa là màng mỏng ở chỗ nỗấi giữa bẹ lá và phiến lá.
Là kem nằm ở gốc cuống là
Chọn đáp án B
Mép là bị khía sâu quá á phiến lá.
Mép lá bị khóa không sâu tới 4 phiến lá
Mép lá bị khía vào tới 2 phiến lá
Mép lá bị khía vào sát gân lá
Chọn đáp án D
Rễ cây lớp Hành
Rễ cây lớp Ngọc Lan cấp 2
Thân cây lớp Hành
Thân cây lớp Ngọc Lan cấp 2
Chọn đáp án B
Thân cây lớp Ngọc lan không có mô dày
Thân cây lớp Ngọc lan Có Nhiều vòng bó libe gỗ
Thân cây lớp Ngọc lan có bó libe xếp xen keỗ bỏ gỗ
Thân cây lớp Ngọc lan chỉ có một ỗng bỗấ libe gỗ
Chọn đáp án D
Thường dưới biểu bì
Bến cạnh mô cứng
Sâu bến trong
Bao quanh bó libe gỗ
Chọn đáp án A
Lưới nhỏ gặp ở lá cây họ Lúa, họ Gừng
Lá đơn là lá không chia thùy
Biểu bì có thể mang lỗng che chở hay lỗầng tiết.
Mô dày ở dưới những chỗ lồi lên của biểu bì
Chọn đáp án B
libe 1 và gỗ 1
bân
mô mềm
tầng lỗng hút
Chọn đáp án A
bân
mô cứng
Tầng lỗng hút
Biểu bì
Chọn đáp án D
Phiến nhỏ ở hai bến đáy cuống lá
Màng mỏng ỗm lấy thân cây ở phía trến chỗ cuống lá đính vào thân
Hai phiến ở trến cuống lá
Màng mỏng ở nơi phiến lá găấn với bẹ lá
Chọn đáp án B
Thân cây lớp Ngọc lan không có mô dày
Thân cây lớp Ngọc lan Có Nhiều vòng bó libe gỗ
Thân cây lớp Ngọc lan có bó libe xếp xen keỗ bó gỗ
Thân cây lớp Ngọc lan chỉ có một ỗng bỗấ libe gỗ
Chọn đáp án D
Các kiểu lỗ khí
Lỗng che chở
lỗng tiết
biểu bì
Chọn đáp án C
Gồm các tế bào mô mềm có vách hóa mô cứng
Các tế bào xếp tạo thành vòng đang tâm và dây xuyến tâm
Các tế bào xếp lộn xộn khoảng gian bào to
Là mô mềm đặc
Chọn đáp án D
Mẫu
Chồi ngọn
Thân chính
Gióng
Chọn đáp án A
Làm cho rễ cây mọc dài ra.
che chở cho đâầu ngọn rễ.
Hấp thụ nước và muỗấi khoáng.
Che chở cho rễ cây.
Chọn đáp án A
Lưỡi nhỏ là một trong ba phần phụ của lá
Lá đơn là lá không chia thùy.
Mô dày là mô sống
Biểu bì có thể mang lỗng che chờ hay lỗng tiết.
Chọn đáp án B
Lưỡi nhỏ là một trong ba phần phụ của lá
Lá đơn là lá không chia thùy.
Mô dày là mô sống
Biểu bì có thể mang lỗng che chờ hay lỗng tiết.
Chọn đáp án B
Biểu bì có thể mang lỗng che chở hay lỗầng tiết.
Mô dày ở dưới những chỗ lồi lên của biểu bì
Lá đơn là là không chia thùy.
Lưới nhỏ gặp ở lá cây họ Lúa, Họ gừng
Chọn đáp án D
Bân
Nội bì
Biểu bì
Ha bi
Chọn đáp án A
Thịt lá có 3 loại mô mềm
Mô mềm giậu ở trến, mô mềm khuyết ở dưới
Thịt lá có 2 loại mô mềm
Dưới biểu bì trến là mô mềm khuyếất, dưới mô mềm khuyết là mô mềm đạo
Chọn đáp án C
Thân chính, chóp rễ, mẫu, lóng, cành, chỗấi bến, bạnh gốc
Thân chính, chồi ngọn, mẫu, lóng, chồi bến, cành, banh gốc
Thân chính, mẫu, lóng, lá, chồi bến, cành, banh gốc
Thân chính, chồi ngon, chồi bến, mẫu, cành, banh gốc
Chọn đáp án B
Các bỏ gỗ xếp trến 1 vòng.
Các bó libe xếp trến 1 vòng
Các bó gỗ xếp xen kẽ các bó libe
Các bỏ gỗ xếp chỗầng lến các bó libe
Chọn đáp án C
Mọc xiến
Không có hoa trến cành
Không có chồi nách
Mọc thẳng đứng
Chọn đáp án A
Mọc cách
Mọc vòng
Mọc đối
Mọc đối chéo chữ thập
Chọn đáp án B
Trong cùng vi phâỗu rễ cây
Bến ngoài bó libe và bó gỗ
Ngoài cùng vi phâỗu rễ cây
Giữa bó libe và bỏ gỗ
Chọn đáp án D
Gai, lá kèm, cành
Gai, tua cuốn, vảy
Gai, bẹ chìa, vảy
Lưỡi nhỏ, tua cuốn, vảy
Chọn đáp án B
Libe
Mô cứng
Gỗ
Bân
Chọn đáp án A
Nâng đỡ cho libe
Dự trữ cho libe
Làm cho nhựa luyện không bị đỗng đặc trong mạch rây
Cung cấp năng lượng cho libe
Chọn đáp án C
Tăng cường sự trao đổi chất cho cây.
Cấu tạo gồm một hay Nhiều tế bào .
Tăng cường sự che chở cho cây.
Tăng cường sự thoát hơi nước chcây.
Chọn đáp án C
Rễ phụ
Rễ mút
Rễ bám
Rễ khí sinh
Chọn đáp án D
Đối xứng qua mặt phẳng
Đối xứng qua trục
Không có mô tiết
Không cỏ mô cứng
Chọn đáp án A
Thân cây lớp Ngọc lan chỉ có một vòng bó libe gỗ.
Thân cây lớp Ngọc lan có bó libe xếp xen keỗ bỏ gỗ.
Thân cây lớp Ngọc lan có Nhiều Vòng bó libe gỗ.
Chọn đáp án B
Các tế bào xếp tạo thành vòng đỗầng tâm và dãy xuyến tâm
Là mô mềm đặc
Gồm các tế bào mô mềm có vách hóa mô cứng
Các tế bào xếp lộn xộn, khoảng gian bảo to
Chọn đáp án D
Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đâất
Mỗi mâỗu mang 5 lá
Các lá mọc thành vòng tròn
Mỗi mẫu mang 3 lá trở lến
Chọn đáp án D
Mô mềm đạo
Mô mềm đỗầng hóa
Mô mềm Ở dưới lớp biểu bì,
Mô mềm dự trữ
Chọn đáp án D
Thân có
Thân bò
Thân gỗ
Thân rạ
Chọn đáp án D
Đối xứng qua mặt phẳng
Đối xứng qua trục
Không có mô tiết
Không có mô cứng
Chọn đáp án A
Mô mềm ruột
Mô mềm gỗ
Tượng tầng
Tia ruột
Chọn đáp án A
Vỏ dày hơn trụ giữa
Gỗ 1 phân hóa ly tâm
Libe và gỗ xếp xen keỗ nha
Vùng hóa bân có rễ con
Chọn đáp án D
Tế bàomô cứng
Sợi mô cứng
Thể cứng
Sợi gỗ
Chọn đáp án C
Giúp rễ hút nước và muối khoáng
Che chở đầu ngọn rễ
Nối tiếp rễ với thân
Có chưa mô phân sinh ngọn rễ
Chọn đáp án B
2,4
2,3
1,3
4,5
Chọn đáp án B
Thân giả
Thân rễ
Thân hành
Thân củ
Chọn đáp án b
Có một lớp hoặc Nhiều lớp tế bào
Nằm dưới mô mềm vỏ và trến trụ bì
Nằm rong cùng của vùng trung trụ
Lá mô đầu tiến của vùng trung trụ
Chọn đáp án D
Lá hình trứng ngược khi phần rộng của phiến ở về phía cuống lá
Mô nâng đỡ ở lá cây lớp hành là mô cứng
Lá cây lớp Ngọc Lan là hệ lá gân qui tụ
Thân, rễ cây cấp 1 thường có mô mềm vỏ và mô mềm tủy
Chọn đáp án A
Thân cây lớp hành, số bó dẫn nhiều, sắp xếp từ 2 vòng trở lến hoặc không theo thứ tự
Thân cây lớp Ngọc lan cấp 2 tượng tầng xuất hiện trước
Thân cây lớp Hành, mô dày đóng vai trò nâng đỡ
Thân cây lớp Ngọc lan cấp 2, tầng phát sinh bân- lục bì xuất hiện sau hay không xuất hiện
Chọn đáp án D
Mô dày góc là vách tế bào chỉ dày lến ở góc
Cây lớp ngọc lan luỗn có mô dày là mô nâng đỡ
Mô dày có vách bằng cellulose và pectin
Cây lớp Hành thường không có mô dày
Chọn đáp án b
Lưỡi nhỏ
Bẹ chia
Lá kèm
lá kèm dạng lỗng
Chọn đáp án A
2,4,5
1,4,6
3,5,6
2,3,5
Chọn đáp án A
Vách tẩm chất gỗ dày lến ở vách bến và vách trong
Có thể không có nội bì
Nằm dưới trụ bì
Các mặt bến củ tế bào có một băng suberin đi vòng quanh
Chọn đáp án A
Gồm mô mềm vỏ và mô mềm tủy
Có ở lá cây, gồm mô mềm giậu và mô mềm chiết
Có ở tâất cả các cơ quan rễ, thân, lá hạt
Có ở vùng vỏ của rễ cây
Chọn đáp án B
Che chở cho rễ cây
Hấp thụ nước và muois khoáng
Che chở cho đâầu ngọc rễ
Làm cho rễ cây mọc dài ra
Chọn đáp án D
Miên hóa bân
Miên sinh trường
Miên lỗng hút
Chóp rễ
Chọn đáp án C
1,2,5,8
2,3,6,7
2,3,5,6
5,6,7,8
Chọn đáp án C
Hậu thể cấp 2
Hậu thể bất thường
Hậu thể liến tục
Hậu thể gián đoạn
Chọn đáp án B
2,4
1,2,4
2,3,4
1,2
Chọn đáp án B
2,3,4
1,3,5
1,2,4
1,2,3
Chọn đáp án D
Dưới tượng tầng
Trung tâm vi phâỗu
Dưới libe 1
Dưới chân tia tủy
Chọn đáp án A
Dự trữ cho libe
Năng đỡ cho libe
Cung cấp năng lượng cho libe
Làm cho nhựa luyện không bị đỗng đặc trong mạch rây
Chọn đáp án C
Các bó libe xếp thành 1 vòng
Các bó gỗ xếp xen keỗ các bó libe
Các bó gỗ xếp chồng lến các bó libe
Các bó gỗ xếp thành một vòng
Chọn đáp án B
Hấp thụ nước và muỗấi khoáng
Che chở cho đầu ngọn rễ
Che chở cho ngọn rễ
Làm cho rễ cây mọc dài ra
Chọn đáp án A
Mạch gỗ nhỏ nằm ngoài, mạch gỗ to nằm trong
Mạch gỗ nhỏ và mạch gỗ to nằm xen keỗ nhau
Mạch gỗ nhỏ nằm trong, mạch gỗ to nằm ngoài
Các mạch gỗ to, nhỏ xếp thành hàng
Chọn đáp án A
ở kẽ lá
ở kẽ lá kép
ở kẽ lá kèm
ở kẽ lá bắc
Chọn đáp án D
tầng sinh libe
tầng sinh gỗ
tầng phát sinh vỏ
mô phân sinh lóng
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












