500 câu Trắc nghiệm tổng hợp Thực vật dược Chương 2: Mô thực vật có đáp án
76 câu hỏi
Có 6 loại mô trong cơ thể thực vật.
Các tế bào trong mô có cấu tạo thuần nhất.
Một nhóm tế bào phân hóa khác nhau về cấu trúc.
Các tế bào trong mô cùng đảm nhiệm một chức năng.
Chọn đáp án D
6
5
8
7
Chọn đáp án A
Cấu tạo đặc trưng.
Vị trí của mô trong cơ quan.
Chức năng sinh lý.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Kích thước.
Chức năng.
Cấu trúc.
Hình dạng.
Chọn đáp án B
Có nhiệm vụ làm cho rễ và thân cây mọc dài ra.
Tỷ lệ nhân - bào chất rất cao.
Có không bào nhỏ và số lượng nhiều.
Phân chia rất nhanh.
Chọn đáp án C
Cấu tạo bởi các tế bào non ở “trạng thái phân sinh”.
Gồm mô phân sinh ngọn và mô phân sinh bên.
Sinh sản mạnh tạo ra các mô khác.
Tế bào mô phân sinh có vách mỏng bằng cellulose
Chọn đáp án A
Có ở lớp hành.
Có ở ngành hạt trần.
Đảm nhiệm sự tăng trưởng chiều ngang của thân, rễ.
Có ở ngành ngọc lan.
Chọn đáp án A
Ngành cỏ tháp bút.
Ngành hạt trần.
Ngành dương xỉ.
Ngành hạt kín.
Chọn đáp án B
Phân chia theo hướng xuyên tâm.
Vị trí không cố định.
Nằm trong vùng trung trụ, giữa gỗ và libe.
Khi hoạt động sinh ra gỗ 2 ở trong và libe 2 ở ngoài
Chọn đáp án B
Tầng sinh bần.
Mô phân sinh lóng.
Tầng phát sinh vỏ.
Tượng tầng.
Chọn đáp án D
Bần.
Lục bì.
Mô mềm.
Libe.
Chọn đáp án A
Bần.
Lục bì.
Mô mềm.
Libe.
Chọn đáp án D
Làm thân, rễ phát triển chiều dài.
Tế bào hoàn toàn đẳng kính, nhân to ở trung tâm, tỉ lệ nhân - bào chất rất cao.
Tăng trưởng và phân hóa thành các mô khác của thân, rễ.
Là mô phân sinh sơ cấp có ở đầu ngọn thân, ngọn rễ.
Chọn đáp án B
Một lớp tế bào non gọi là “tầng phát sinh”.
Lớp tế bào sinh trước phân hóa xuyên tâm rõ hơn lớp sinh sau.
Sinh ra những dãy tế bào xuyên tâm.
Phân chia theo hướng tiếp tuyến.
Chọn đáp án B
Đồng hóa.
Dị hóa.
Liên kết các thứ mô khác với nhau.
Chứa chất dự trữ.
Chọn đáp án B
Vách tế bào nhu mô mỏng, bằng cellulose hoặc có khi tẩm gỗ.
Cấu tạo bởi các tế bào sống. x
Chức năng đồng hóa, dự trữ, liên kết các mô khác.
Chất nguyên sinh có thể còn hay mất (khi vách có tẩm gỗ).
Chọn đáp án D
Libe.
Mô mềm.
Mô dẫn.
Mô dày.
Chọn đáp án B
Lipid.
Protid.
Saccharose.
Hemicellulose.
Chọn đáp án B
Sự hoạt động bất thường của tượng tầng.
Mô mềm vỏ trong phân hóa thành.
Tượng tầng.
Tầng sinh bần – lục bì.
Chọn đáp án D
Nằm trong vòng vỏ cấp 1 của rễ và thân.
Vị trí cố định.
Sinh ra lục bì chứa lục lạp.
Sinh ra bần ở mặt ngoài làm nhiệm vụ che chở.
Chọn đáp án B
Mô mềm khuyết.
Mổ mềm đặc.
Mộ mềm đạo.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án A
Bảo vệ các mô khác bên trong.
Dẫn và trao đổi chất dinh dưỡng.
Dự trữ nước, chất dinh dưỡng.
Đồng hóa, dự trữ khí.
Chọn đáp án A
Mô mềm rễ, mô mềm thân, mô mềm lá.
Mô mềm sơ cấp, mô mềm thứ cấp.
Mô mềm đồng hóa, mô mềm dự trữ.
Mô mềm vỏ, mô mềm tủy.
Chọn đáp án D
Tinh bột.
Saccharose.
Lipid.
Protid.
Chọn đáp án D
Mô mềm vỏ.
Mô mềm dự trữ.
Mô mềm đồng hóa.
Mô mềm tủy.
Chọn đáp án C
Đặt ngay dưới biểu bì của lá và thân cây non.
Mô mềm xốp kích thước không đều, để những khuyết chứa đầy tinh bột.
Mô mềm giậu xếp khít và vuông góc biểu bì.
Tế bào chứa lục lạp để quang hợp.
Chọn đáp án B
Mạch ngăn hình thang.
Mạch ngăn có chấm đồng tiền.
Mạch ngăn hình thang và mạch ngăn có chấm đồng tiền
Mạch vòng, mạch xoắn.
Chọn đáp án B
Mạch ngăn có chấm đồng tiền.
Mạch vòng, mạch xoắn.
Mạch ngăn hình thang và mạch ngăn có chấm đồng tiền.
Mạch ngăn hình thang.
Chọn đáp án D
Tế bào giữa tủy to hơn tế bào quanh tủy.
Tế bào dài theo trục của cơ quan.
Tế bào giữa tủy vách dày hơn tế bào quanh tủy.
Tế bào có kích thước khác biệt với các phần khác.
Chọn đáp án C
Hemicellulose, nước, không khí.
Lipid, protid.
Saccharose, tinh bột.
Tất cả đều có ở mô mềm dự trữ.
Chọn đáp án D
Mô mềm khuyết.
Mô mềm đặc.
Mô mềm đạo.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
Biểu bì.
Chóp rễ.
Tầng suberoid.
Tầng lông hút.
Chọn đáp án B
Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia.
Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí.
Hai tế bào bạn nằm song song với khe lỗ khí.
Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều
Chọn đáp án A
Hai tế bào bạn nằm song song với khe lỗ khí.
Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí.
Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều.
Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia.
Chọn đáp án C
Hai tế bào bạn nằm bao quanh lỗ khí có vách chung thẳng góc với khe lỗ khí.
Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí.
Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều.
Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia.
Chọn đáp án B
Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia.
Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều.
Hai tế bào bạn nằm song song với khe lỗ khí.
Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí.
Chọn đáp án C
Họ hoàng liên.
Họ cải.
Họ cẩm chướng.
Họ cà phê.
Chọn đáp án D
Họ cẩm chướng.
Họ cà phê.
Họ hoàng liên.
Họ cải.
Chọn đáp án D
Mô phân sinh.
Tế bào hạ bì rất non.
Tế bào biểu bì rất non.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án C
Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí.
Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia.
Hai tế bào bạn nằm bao quanh lỗ khí có vách chung thẳng góc với khe lỗ khí.
Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều.
Chọn đáp án C
Họ cà phê.
Họ hoàng liên.
Họ cẩm chướng.
Họ cải.
Chọn đáp án C
Đều ở hai mặt lá.
Nhiều ở mặt trên.
Nhiều ở mặt dưới.
Không có lỗ khí.
Chọn đáp án A
Nhiều ở mặt dưới.
Nhiều ở mặt trên.
Đều ở hai mặt lá.
Không có lỗ khí.
Chọn đáp án D
Họ hoàng liên.
Họ cải.
Họ cà phê.
Họ lá lốt.
Chọn đáp án D
Vùng tăng trưởng.
Tầng lông hút.
Tầng suberin.
Tầng suberoid.
Chọn đáp án D
Là mô che chở thứ cấp.
Tế bào chết.
Có các khoảng gian bào nhỏ.
Tế bào xếp xuyên tâm.
Chọn đáp án C
Acid vinamic.
Acid oxalic.
Acid formic.
Acid acetic.
Chọn đáp án C
Lục lạp.
Flavon, anthocyan.
Tinh thể calci oxalat, nang thạch, tinh bột.
Tất cả đều có thể có trong tế bào biểu bì.
Chọn đáp án D
Mô che chở.
Mô mềm.
Mổ mềm dự trữ.
Mô tiết.
Chọn đáp án D
Có hoặc không có vách riêng với tế bào biểu bì.
Tế bào của lông chứa đầy không khí.
Có thể sống hoặc đã chết.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Húng chanh.
Bụp.
Thông.
Trúc đào.
Chọn đáp án D
Một lớp tế bào.
Bên dưới biểu bì.
Vai trò che chở hoặc dự trữ nước.
Có thể vách hóa mô cứng.
Chọn đáp án A
Vùng lông hút.
Chóp rễ.
Biểu bì.
Tầng hóa bần
Chọn đáp án D
Lông biến đổi.
Thân biến đổi.
Lá biển đổi.
Tế bào biểu bì biến đổi.
Chọn đáp án A
Trên vách ngoài tế bào biểu bì thường tẩm một lớp suberin.
Vách thường rất dày và không đều.
Phủ bên ngoài rễ, thân, lá.
Không có lục lạp.
Chọn đáp án C
Phòng dưới lỗ khí nằm dưới khe lỗ khí.
Tế bào lỗ khí có chứa lục lạp.
Cấu tạo gồm hai tế bào hình hạt đậu.
Khe hở nhỏ giữa hai tế bào lỗ khí gọi là khí khổng.
Chọn đáp án D
Nhiều ở mặt trên.
Nhiều ở mặt dưới.
Đều ở hai mặt lá.
Không có lỗ khí.
Chọn đáp án B
Cấu tạo bởi một lớp tế bào.
Phủ bên ngoài cơ quan (lá, thân, rễ).
Vách ngoài và vách bên dày hơn, vách trong vẫn mỏng bằng cellulose.
Tế bào biểu bì có hình chữ nhật, đa giác....
Chọn đáp án C
Bần.
Vỏ noãn.
Mô dày.
Biểu bì.
Chọn đáp án B
Mô phân sinh.
Mô nâng đỡ.
Mô che chở.
Mô mềm.
Chọn đáp án C
Chức năng giảm thoát hơi nước.
Tế bào của lông chứa đầy pectin.
Do tế bào biểu bì mọc dài ra.
Chức năng bảo vệ.
Chọn đáp án B
Họ cẩm chướng.
Họ cà phê.
Họ hoàng liên.
Họ cải
Chọn đáp án C
Tăng cường sự thoát hơi nước.
Tăng cường sự trao đổi chất.
Giảm bớt sự thoát hơi nước.
Không có chức năng bảo vệ.
Chọn đáp án C
Luôn mở.
Có ở lá trà, họ cúc, hoa tán.
Nhận nước từ vài nhánh mạch vòng xoắn.
Lỗ tiết nước ra dưới thể lỏng.
Chọn đáp án C
Biểu bì hay mô cứng.
Mô cứng hay mô mềm tủy.
Mô mềm vỏ hay mô mềm tủy.
Mô mềm hay biếu bì.
Chọn đáp án D
Mô dày nâng đỡ những bộ phận còn non, còn tăng trưởng.
Có vách bằng peptid và cellulose.
Cây lớp hành thường không có mô dày.
Thường tập trung ở những chỗ lồi của thân cây, cuốn lá.
Chọn đáp án B
Kích thước của tế bào.
Bản chất của chất đóng dày trên vách tế bào.
Hình dạng của tế bào.
Cách sắp xếp của tế bào.
Chọn đáp án D
Mô dày.
Mô mềm dự trữ.
Mô cứng.
Mô che chở.
Chọn đáp án A
Mô cứng là mô nâng đỡ của cây.
Thường nằm sâu trong cơ quan không mọc dài hơn nữa.
Cấu tạo bởi những tế bào sống.
Cấu tạo bởi những tế bào có vách dày bằng gỗ
Chọn đáp án C
Lá trà.
Quả ôi.
Gai.
Lanh.
Chọn đáp án A
Lá trà.
Quả ôi.
Gai.
Lanh.
Chọn đáp án B
Quả ôi.
Lá trà, cuống lá súng.
Lanh, gai.
Quả lê.
Chọn đáp án C
Tế bào mô cứng.
Thể cứng.
Sợi mô cứng.
Tế bào đá.
Chọn đáp án B
Cấu tạo bởi lớp mô mềm đã chết.
Vỏ chết.
Sự nứt nẻ, màu sắc thụ bì đặc trưng cho cây.
Rộp rồi bong ra khỏi cây hoặc vẫn dính vào cây.
Chọn đáp án A
Sợi gỗ có nhiệm vụ dẫn nhựa nguyên.
Tia gỗ là mô mềm gỗ dọc.
Mô mềm gỗ cấu tạo bởi những tế bào sống.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án C
Tia libe
Mô mềm libe
Mạch rây
Tế bào kèm
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












