500 câu Trắc nghiệm tổng hợp Thực vật dược Chương 1: Tế bào thực vật có đáp án
61 câu hỏi
Phương pháp tách và nuôi tế bào.
Phương pháp siêu ly tâm.
Phương pháp quan sát tế bào.
Tất cả đều đúng.
Là đơn vị cơ bản về cấu trúc của cơ thể thực vật.
Là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể thực vật.
Là đơn vị chức năng cơ bản của cơ thể thực vật.
Tất cả đều sai.
Jim waston - mạch gỗ chết.
Commandon - chấm đồng tiền ở loại mô dẫn.
De fonburne - mạch gỗ.
Robert hooke - vách tế bào chết.
10-20 μm.
10 - 100 nm.
10-30 um.
10-5-10-4 m.
10 - 100 mm.
10 - 100 nm
10 - 100 um.
Tất cả đều sai
Kính lúp.
Kính hiển vi quang học.
Kính hiển vi điện tử.
Kính hiển vi huỳnh quang.
Chọn đáp án: D
Kính lúp.
Kính hiển vi quang học
Kính hiển vi điện tử.
Kính hiển vi huỳnh quang.
Chọn đáp án: C
Formol.
Muối kim loại nặng.
Cồn tuyệt đối.
Đỏ carmin.
Chọn đáp án: D
Thuật ngữ “tế bào” theo tiếng la-tinh là ...... Và được sử dụng đầu tiên bởi ....
Celluse - jim waston.
Cellulose - commandon.
Cellula - robert hooke.
Cellule - de fonburne
Điểm khác cơ bản giữa tế bào thực vật và tế bào động vật là:
Phân hóa theo cơ quan.
Phân hóa theo chức năng.
Hình dạng hầu như không đổi.
Đa hình dạng hơn
Chọn phát biểu sai:
Vách có thể xem là bộ xương của tế bào.
Vách tế bào có tính bán thấm.
Mỗi tế bảo đều có vách riêng.
Vách tế bào có nhiều lỗ để trao đổi nước, không khí.
Chọn đáp án: B
Thứ tự xuất hiện của các thành phần vách tẻ bào:
Vách sơ cấp và phiến giữa xuất hiện cùng lúc, vách thứ cấp có sau cùng.
Vách sơ cấp, phiến giữa, vách thứ cấp.
Vách sơ cấp, vách thứ cấp, phiến giữa.
Phiến giữa, vách sơ cấp, vách thứ cấp.
Chọn đáp án: D
Dày 1 - 3 um, khoảng 1/4 cellulose.
Dày trên 4 um, khoảng 1/2 cellulose.
Dày 2 - 4 um, khoảng 1/4 cellulose.
Dày trên 5 um, khoảng 1/2 cellulose.
Chọn đáp án B
Màng sinh chất.
Phiến giữa.
Vách sơ cấp.
Vách thứ cấp.
Chọn đáp án: D
Cellulose.
Cellulose và pectin.
Cellulose và chất bần.
Cellulose và chất gỗ.
Chọn đáp án: B
Những phần bên ngoài vách thứ cấp chết đi.
Tế bào chết đi.
Tế bào tiếp tục phát triển để hoàn thiện.
Phiến giữa chết đi.
Chọn đáp án B
Cellulose.
Vách thứ cấp.
Vách sơ cấp.
Màng sinh chất.
Chọn đáp án: C
Hemicellulose.
Pectin và calci.
Pectin.
Cellulose và calci.
Chọn đáp án: B
Màng sinh chất.
Vách sơ cấp.
Màng phân sinh.
Phiến giữa.
Khi phiến giữa bị phân hủy.
Khi mới hình thành vách thứ cấp.
Ngay khi tế bào vừa hình thành.
Khi vách thứ cấp hoàn chỉnh.
Chọn đáp án: A
Diễn ra theo tuổi tế bào.
Không tồn tại sự thay đổi này.
Thuận nghịch.
Xảy ra khi có sự hình thành vách thứ cấp.
Cellulose (10 - 15%), hemicellulose (60%), mộc tố (22 - 28%).
Cellulose (21-25%), hemicellulose (20%), lignin (52 - 58%).
Cellulose (10 - 15%), hemicellulose (40%), mộc tố (42 - 48%).
Cellulose (41 - 45%), hemicellulose (30%), lignin (22 - 28%).
Chọn đáp án: D
Dày trên 4 um, khoảng 1/2 cellulose.
Dày trên 5 um, khoảng 1/2 cellulose.
Dày 1 - 3 um, khoảng 1/4 cellulose.
Dày 2 - 4 um, khoảng 1/4 cellulose.
Chọn đáp án: C
Đã hình thành vách thứ cấp.
Khi tế bào đã già.
Đã hình thành vách sơ cấp.
Khi tế bào phân chia.
Chọn đáp án: D
Khoảng trống trong chất nguyên sinh.
Lỗ thông giữa vách hai tế bào kế nhau.
Những khoảng trống giữa vách và màng sinh chất.
Đạo.
Nhận biết cách phân tử bên ngoài.
Nhận biết các tế bào bên cạnh.
Tăng trưởng và hình thành vách thứ cấp.
Tăng trưởng của tế bào.
Chọn đáp án: A
Vách thứ cấp có lượng cellulose ít hơn nhưng lượng gỗ (lignin) nhiều hơn vách sơ cấp.
Vách thứ cấp xuất hiện khi tế bào ngừng tăng trưởng.
Vách thứ cấp nằm giữa vách sơ cấp và phiến giữa.
Vách thứ cấp mỏng hơn vách sơ cấp.
Chọn đáp án: B
Tăng trưởng và hình thành vách thứ cấp.
Nhận biết cách phân tử bên ngoài.
Nhận biết các tế bào bên cạnh.
Tăng trưởng của tế bào.
Chọn đáp án: D
Vách thứ cấp.
Màng sinh chất.
Phiến giữa.
Vách sơ cấp.
Chọn đáp án: C
Vách thứ cấp.
Tầng tẩm chất bần.
Lớp bần và lỗ vỏ.
Lớp bần.
1 lớp.
4 lớp.
3 lớp.
2 lớp.
Lignin.
Pectin.
Hemicellulose.
Cellulose.
Chọn đáp án: B
Xếp lớp song song, lớp này chéo lớp khác 60o - 90o.
Xếp lớp song song, lớp này chéo lớp khác 30o - 60o.
Xếp thành bó, lớp này chéo lớp khác 60o - 900.
Xếp thành bó, lớp này chéo lớp khác 30o - 60o
Chọn đáp án: A
Cellulose (9-25%), hemicellulose (25 - 50%), pectin (10 - 35%), protein (15%).
Cellulose (25%), hemicellulose (25 - 50%), pectin (20-35%), protein (15%).
Cellulose (9-25%), hemicellulose (25 - 50%), pectin (20-35%).
Cellulose (20% - 30%), hemicellulose (25 -50%), pectin (10-35%).
Chọn đáp án: A
Ligin không thấm nước.
Lignin là chất giàu carbon và oxy hơn cellulose.
Ligin đàn hồi tốt.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án: D
Là chất suberin.
Ở tế bào nội bì có khung caspary.
Giàu acid vô cơ
Hoàn toàn không thấm nước và không khí
Chọn đáp án: C
Là chất keo vô định hình, mềm dẽo và có tính ưa nước cao.
Là một polysaccharid phức tạp.
Là chất giàu axit béo, hoàn toàn không thấm nước và khí.
Là chất có thể trương nở trong nước và tùy trường hợp có thể tan hoàn toàn hay một phần trong nước.
Chọn đáp án: C
Khung libe.
Khung cutin.
Khung caspary.
Khung hình móng ngựa. Studeersnel
Chọn đáp án: C
Tẩm vòng quanh vách bên.
Tẩm ở mặt bên và mặt đáy.
Tẩm hoàn toàn.
Tẩm vòng quanh vách bên và tẩm ở mặt bên và mặt đáy.
Chọn đáp án: A
Hạt cải.
Hạt mồng tơi.
Hạt rau muống.
Hạt rau quế.
Chọn đáp án: D
Caco3.
Calci oxalat.
Sio2.
Sio2, caco3.
Chọn đáp án: A
Sự hóa bần.
Sự hóa cutin.
Sự hóa sáp.
Sự hóa nhầy.
Chọn đáp án C
Sự hóa bần.
Sự hóa sáp.
Sự hóa khoáng.
Sự hóa gỗ.
Chọn đáp án: B
Lá - caco3.
Thân - caco3.
Thân - sio2
Lá - sio2
Chọn đáp án D
Sự tăng tiết lignin.
Sự tăng tiết pectin.
Sự tăng tiết cellulose.
Sự tăng tiết extisins
Chọn đáp án B
Sự hóa cutin.
Sự hóa bần.
Sự hóa nhầy.
Sự hóa sáp
Chọn dáp án D
Lục lạp.
Vô sắc lạp.
Tiền lạp.
Sắc lạp.
Chọn đáp án A
Lạp không màu.
Sắc lạp.
Bột lạp
Chọn đáp án: D
Vô sắc lạp.
Sắc lạp.
Tiền lạp.
Lục lạp.
Chọn đáp án A
Mach.
Soi.
Quản bào.
Tất cả các thành phần trên
Chọn đáp án D
Acid vô cơ đậm đặc.
Kiềm.
Acid vô cơ loãng.
Muối.
Chọn đáp án B
Acid vô cơ loãng.
Muối.
Acid vô cô đậm đặc.
Phenol.
Chọn đáp án D
Kiềm đậm đặc.
Kiềm loãng.
Acid vô cơ đậm đặc.
Acid vô cơ loãng.
Chọn đáp án C
Lỗ đơn, lỗ rây.
Lỗ viền, lỗ rây.
Lỗ đơn, lỗ đội.
Lỗ đơn, lỗ viền.
Chọn đáp án D
Gồm toàn bộ những chất cặn bã của tế bào.
Dễ hòa tan vào nước.
Mất khả năng sống ở nhiệt độ 50-60° c.
Gồm toàn bộ phần bên trong vách tế bào.
Chọn đáp án C
80-85%.
60-75%.
55-60%.
50-55%.
Chọn đáp án B
Lục lạp.
Nhân.
Ty thể.
Bộ golgi.
Chọn dáp án C
Pectin và hemicellulose.
Pectin, cellulose và hemicellulose.
Pectin và cellulose.
Cellulose và hemicellulose.
Chọn đáp án A
Bộ golgi.
Nhân.
Ty thể.
Ribosom.
Chọn đáp án C
Chất tế bào.
Bộ golgi.
Ribosom.
Nhân.
Chọn đáp án C
Là túi chứa nước và các chất hòa tan.
Chứa sản phẩm thứ cấp của tế bào.
Là túi được bao bởi màng không bào.
Giúp tế bào hấp thu nước và các chất dự trữ.
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












