500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 9
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp23 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bài toán QHTT:max, với điều kiện\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \le 2}\\{ - 3x + 2y \le - 1}\\{x \ge 0,\;y \ge 0}\end{array}} \right.\] có phương án tối ưu (PATƯ) không? ?

Không có PATƯ

Có 2 PATƯ

Có vô số PATƯ

Có 1 PATƯ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bài toán QHTT: max{x+y}, \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y \le 3}\\{0 \le y \le 1}\\{x \ge 0}\end{array}} \right.\] với điều kiện có mấy phương án tối ưu(PATƯ)? ?

Có vô số PATƯ

Có 1 PATƯ

Không có PATƯ

Có 2 PATƯ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bài toán QHTT: max{6x+5y}, với điều kiện2x+5y≤3-3x+8y≤-5 x≥0, y≥0có mấy phương án tối ưu (PATƯ)? ?

Không có PATƯ

Có 1 PATƯ

Có 2 PATƯ

Có 3 PATƯ

\[\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bài toán QHTT:min{2x+5y}, với điều kiện 5x+4y≥20 2x+5y≥10 x≥0, y≥0 có mấy phương án tối ưu (PATƯ)? ?

Có vô số PATƯ

Có 2 PATƯ

Có 1 PATƯ

Không có PATƯ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết hàm chi phí cận biên của 1 công ty là: MC= 3- 2Q + 5, trong đó Q là lượng sản phẩm đầu ra, và chi phí cố định FC= 100. Tìm hàm tổng chi phí TC.Q2 ?

TC= – + 5Q + 100Q3Q2

TC= 3-+ 5Q + 100Q3Q2

TC= + – 5Q – 100Q3Q2

TC= ++ 5Q + 100Q3Q2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết mức thu nhập Y là tổng hòa của 2 mức chi tiêu C và tiết kiệm S và C= 0,05 + 0,2 + 60.Y2YTính khuynh hướng tiêu dùng biên MPC và khuynh hướng tiết kiệm biên MPS tại Y= 25 ?

MPC = 2,52; MPS = -1,52

MPC = 2,51; MPS = 1,48

MPC = 2,5; MPS = -1,5

MPC = 2,54; MPS = -1,54

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết thặng dư của nhà sản xuất là 500 tại Q= a với hàm cung P= 3 + 4Q. Tìm a ?

a = 15,81

a = 15,5

a = 15,78

a = 15,79

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí cố định để sản xuất một loại sản phẩm là 84, còn chi phí biến đổi trên 1 đơn vị sản phẩm là 2+ . Từ ý nghĩa của chi phí cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng chi phí khi lượng hàng Q tăng 2 đơn vị từ lượng ban đầu Q0=30 (đơn vị).Q10 ?

Tăng 16 đơn vị

Tăng 18 đơn vị

Tăng 14 đơn vị

Giảm 16 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A= (1 2 4), B= (5 6 7). Tính .ABT ?

= (45)ABT

= (48)ABT

= 45ABT

= 48ABT

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\{ - 1}&1\end{array}} \right),\quad B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\3&2\end{array}} \right)\]. Tính E= AB – BA ?

 −7−1−27

 7−1−27

 −71−27

E = 0 (ma trận không)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = \[{A^{ - 1}} \cdot \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{11}&{12}&{11}\\{12}&{13}&{13}\end{array}} \right)\]. Tìm .A^-1 ?

A= \[{A^{ - 1}} \cdot \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&2&1\\1&1&2\end{array}} \right)\]

\[{A^{ - 1}} \cdot \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&1\\1&2&1\\1&1&2\end{array}} \right)\]

\[{A^{ - 1}} \cdot \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&{ - 2}&1\\1&1&2\end{array}} \right)\]

\[{A^{ - 1}} \cdot \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&2&1\\1&{ - 1}&2\end{array}} \right)\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết khuynh hướng tiêu dùng biên MPC= 0,6 + và mức tiêu dùng C= 95 khi thu nhập Y= 125. Tìm hàm tiêu dùng C.0,15Y3 ?

C= 0,6Y ++ 0,225Y2/3+14,375

C= 0,6Y+0,225Y2/3+14,385

C= 0,6Y+ 0,25Y2/3+14,375

C= 0,6Y+ 0,225Y1/3+14,375

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết khuynh hướng tiết kiệm biên MPS= 0,4 – và mức tiết kiệm S= 40 khi thu nhập Y= 64. Tìm hàm tiết kiệm S.0,2Y3 ?

S= 0,4Y -0,3 + 9,6Y2/3

S= 0,4Y +0,3 – 9,6Y2/3

S= 0,4Y -0,3 + 9,8Y2/3

S= 0,4Y +0,3 + 9,6Y2/3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu Nếu gia tăng thêm 1 đơn vị từ giá cân bằng thì các lượng hàng cung và cầu thay đổi như thế nào? ?

Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4

Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4

Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4

Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu \[\begin{array}{l}P = Q + 10\\P = - 3 + 90 - Q\end{array}\].QSQD Nếu chính phủ đánh thuế 38 USD trên một đơn vị sản phẩm, thì giá và lượng cân bằng thay đổi thế nào so với khi chưa đánh thuế? ?

Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị

Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 8,5 đơn vị

Giá P tăng lên 29,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị

Giá P tăng lên 29 USD, lượng Q giảm 9 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{P = Q + 2 + 12,}\\{QS = 2QS,}\\{P = - Q - 4 + 68}\end{array}} \right.\]. Tìm giá và lượng cân bằngQ,D2.QD ?

P= 36, Q= 4

P= 47, Q= 4

P= 47, Q= -7

P= 36, Q= -7

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu P= 2+ 15 vàQS P= -3+70. Tìm giá và lượng cân bằng.QD ?

P= 37, Q= 11

P= 37, Q= 10

P= 36, Q= 11

P= 36, Q= 10

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{P = Q + 10 + 40,}\\{QS = 2QS,}\\{P = - Q - 14 + 168}\end{array}} \right.\].QD2QD Nếu gia tăng thêm 1 đơn vị từ giá cân bằng thì các lượng hàng cung và cầu thay đổi như thế nào? ?

Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4QSQD

Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4QSQD

Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4QSQD

Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4QSQD

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&{ - 1}&4\\0&2&1\end{array}} \right),\quad B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}4&0&7\\2&5&1\end{array}} \right)\]

 X=621361111

 X=266131111

 X=661321111

 X=621361111

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&3\\1&2&{ - 1}\end{array}} \right),\quad B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&{ - 1}\\5&4&2\end{array}} \right)\]. Tính 2A+3.BT ?

 X=621361111

 X=266131111

 X=661321111

 X=621361111

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&1&5\\{ - 2}&0&6\\4&0&?\end{array}} \right)B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 4}\\{ - 5}&1&3\\8&0&1\end{array}} \right)C = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&{ - 3}\\4&7&1\\2&5&9\end{array}} \right)\].

Biết D= (2A+3B)C. Tìm phần tử .d23 ?

Cho các ma trận A=(3 1 5 −2 0 6 4 0); B=(1 2 −4 −5 1 3 8 0 1); C=(1 0 −3 4 7 1 2 5 9). Biết D= (2A+3B)C. Tìm phần tử .d23 ? (ảnh 1)
Cho các ma trận A=(3 1 5 −2 0 6 4 0); B=(1 2 −4 −5 1 3 8 0 1); C=(1 0 −3 4 7 1 2 5 9). Biết D= (2A+3B)C. Tìm phần tử .d23 ? (ảnh 2)
Cho các ma trận A=(3 1 5 −2 0 6 4 0); B=(1 2 −4 −5 1 3 8 0 1); C=(1 0 −3 4 7 1 2 5 9). Biết D= (2A+3B)C. Tìm phần tử .d23 ? (ảnh 3)
Cho các ma trận A=(3 1 5 −2 0 6 4 0); B=(1 2 −4 −5 1 3 8 0 1); C=(1 0 −3 4 7 1 2 5 9). Biết D= (2A+3B)C. Tìm phần tử .d23 ? (ảnh 4)
Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phương trình cung cầu \[{Q_{St}} = - 38{P_t} + {P_{t - 1}},\quad {Q_{Dt}} = - 2 + 142\]. Biết thị trường luôn ở trạng thái cân bằng tại mọi thời điểm và giá khởi điểm năm đầu tiên =55. Hỏi lượng cân bằng cung cầu tại năm t=10 thay đổi thế nào so với lượng cân bằng cung cầu năm đầu tiên?QDtPtP0 ?

Giảm 9,99 đơn vị

Giảm 9,9 đơn vị

Tăng 0,00098 đơn vị

Giảm 9 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phương trình cung, cầu \[{Q_{St}} = 0.4 - 12{P_t},\quad {Q_{Dt}} = - 0.8 + 60{P_t}\]. Biết thị trường luôn ở trạng thái cân bằng tại mọi thời điểm t và giá khởi điểm QDtPt =85, hãy xác định lượng cân bằng cung cầu P0 tại năm t=11.Qt ?

12,0098Q11

12,009Q11

12,0097Q11

12,0096Q11

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm u= + ln(yz). Tính các đạo hàm riêng , \[\frac{{\partial u}}{{\partial x\partial y}},\quad \frac{{\partial u}}{{\partial y\partial z}}\]?

 uxy=−, uyz=z3y2

 uxy=−, uyz=3xz2y2

 uxy=, uyz=3xz2y2

 uxy=−, uyz=xz2y2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm \[z = y \cdot \ln (x + y - 1)\]. Tính z(1, ).e2 ?

 z(1,1)=1e2

 z(1,1)=−1e2

 z(1,1)=2e2

 z(1,1)=0e2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z= ln( +). Tính E= xvà y .xyzx’ zy’ ?

E= 0,5

E= 1,5

E= 1,2

E= 1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàmz= ln(+-16). x2e3y Tính z(4, 2) ?

z(4, 2)= 6

z(4, 2)= 6,5

z(4, 2)= 5,7

z(4, 2)= 4

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z= 2x+3y. Tìm minz thỏa mãn điều kiện x≥2, y≥1 ?

minz = 7

minz = 5,8

minz = 8

minz = 6

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z= 4x+3y. Tìm maxz thỏa mãn điều kiện x≥3, y≥4 ?

Không tồn tại maxz

maxz = 18

maxz = 90

maxz = 25

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z= + -3xy.x3y3. Tìm x, y để hàm z đạt giá trị cực tiểu ?

x=y=1

x=y=0

x= -2, y=0

x=y= -1

Xem đáp án

Chọn đáp án A