500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 9
30 câu hỏi
Bài toán QHTT:max, với điều kiện\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \le 2}\\{ - 3x + 2y \le - 1}\\{x \ge 0,\;y \ge 0}\end{array}} \right.\] có phương án tối ưu (PATƯ) không? ?
Không có PATƯ
Có 2 PATƯ
Có vô số PATƯ
Có 1 PATƯ
Chọn đáp án A
Bài toán QHTT: max{x+y}, \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y \le 3}\\{0 \le y \le 1}\\{x \ge 0}\end{array}} \right.\] với điều kiện có mấy phương án tối ưu(PATƯ)? ?
Có vô số PATƯ
Có 1 PATƯ
Không có PATƯ
Có 2 PATƯ
Chọn đáp án A
Bài toán QHTT: max{6x+5y}, với điều kiện2x+5y≤3-3x+8y≤-5 x≥0, y≥0có mấy phương án tối ưu (PATƯ)? ?
Không có PATƯ
Có 1 PATƯ
Có 2 PATƯ
Có 3 PATƯ
\[\]
Chọn đáp án A
Bài toán QHTT:min{2x+5y}, với điều kiện 5x+4y≥20 2x+5y≥10 x≥0, y≥0 có mấy phương án tối ưu (PATƯ)? ?
Có vô số PATƯ
Có 2 PATƯ
Có 1 PATƯ
Không có PATƯ
Chọn đáp án A
Biết hàm chi phí cận biên của 1 công ty là: MC= 3- 2Q + 5, trong đó Q là lượng sản phẩm đầu ra, và chi phí cố định FC= 100. Tìm hàm tổng chi phí TC.Q2 ?
TC= – + 5Q + 100Q3Q2
TC= 3-+ 5Q + 100Q3Q2
TC= + – 5Q – 100Q3Q2
TC= ++ 5Q + 100Q3Q2
Chọn đáp án A
Biết mức thu nhập Y là tổng hòa của 2 mức chi tiêu C và tiết kiệm S và C= 0,05 + 0,2 + 60.Y2YTính khuynh hướng tiêu dùng biên MPC và khuynh hướng tiết kiệm biên MPS tại Y= 25 ?
MPC = 2,52; MPS = -1,52
MPC = 2,51; MPS = 1,48
MPC = 2,5; MPS = -1,5
MPC = 2,54; MPS = -1,54
Chọn đáp án A
Biết thặng dư của nhà sản xuất là 500 tại Q= a với hàm cung P= 3 + 4Q. Tìm a ?
a = 15,81
a = 15,5
a = 15,78
a = 15,79
Chọn đáp án A
Chi phí cố định để sản xuất một loại sản phẩm là 84, còn chi phí biến đổi trên 1 đơn vị sản phẩm là 2+ . Từ ý nghĩa của chi phí cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng chi phí khi lượng hàng Q tăng 2 đơn vị từ lượng ban đầu Q0=30 (đơn vị).Q10 ?
Tăng 16 đơn vị
Tăng 18 đơn vị
Tăng 14 đơn vị
Giảm 16 đơn vị
Chọn đáp án A
Cho A= (1 2 4), B= (5 6 7). Tính .ABT ?
= (45)ABT
= (48)ABT
= 45ABT
= 48ABT
Chọn đáp án A
Cho \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\{ - 1}&1\end{array}} \right),\quad B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\3&2\end{array}} \right)\]. Tính E= AB – BA ?
−7−1−27
7−1−27
−71−27
E = 0 (ma trận không)
Chọn đáp án A
Cho A = \[{A^{ - 1}} \cdot \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{11}&{12}&{11}\\{12}&{13}&{13}\end{array}} \right)\]. Tìm .A^-1 ?
\[{A^{ - 1}} \cdot \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&1\\1&2&1\\1&1&2\end{array}} \right)\]
\[{A^{ - 1}} \cdot \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&{ - 2}&1\\1&1&2\end{array}} \right)\]
\[{A^{ - 1}} \cdot \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&2&1\\1&{ - 1}&2\end{array}} \right)\]
Chọn đáp án A
Cho biết khuynh hướng tiêu dùng biên MPC= 0,6 + và mức tiêu dùng C= 95 khi thu nhập Y= 125. Tìm hàm tiêu dùng C.0,15Y3 ?
C= 0,6Y ++ 0,225Y2/3+14,375
C= 0,6Y+0,225Y2/3+14,385
C= 0,6Y+ 0,25Y2/3+14,375
C= 0,6Y+ 0,225Y1/3+14,375
Chọn đáp án A
Cho biết khuynh hướng tiết kiệm biên MPS= 0,4 – và mức tiết kiệm S= 40 khi thu nhập Y= 64. Tìm hàm tiết kiệm S.0,2Y3 ?
S= 0,4Y -0,3 + 9,6Y2/3
S= 0,4Y +0,3 – 9,6Y2/3
S= 0,4Y -0,3 + 9,8Y2/3
S= 0,4Y +0,3 + 9,6Y2/3
Chọn đáp án A
Cho các hàm cung, cầu Nếu gia tăng thêm 1 đơn vị từ giá cân bằng thì các lượng hàng cung và cầu thay đổi như thế nào? ?
Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4
Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4
Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4
Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4
Chọn đáp án A
Cho các hàm cung, cầu \[\begin{array}{l}P = Q + 10\\P = - 3 + 90 - Q\end{array}\].QSQD Nếu chính phủ đánh thuế 38 USD trên một đơn vị sản phẩm, thì giá và lượng cân bằng thay đổi thế nào so với khi chưa đánh thuế? ?
Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị
Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 8,5 đơn vị
Giá P tăng lên 29,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị
Giá P tăng lên 29 USD, lượng Q giảm 9 đơn vị
Chọn đáp án A
Cho các hàm cung, cầu \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{P = Q + 2 + 12,}\\{QS = 2QS,}\\{P = - Q - 4 + 68}\end{array}} \right.\]. Tìm giá và lượng cân bằngQ,D2.QD ?
P= 36, Q= 4
P= 47, Q= 4
P= 47, Q= -7
P= 36, Q= -7
Chọn đáp án A
Cho các hàm cung, cầu P= 2+ 15 vàQS P= -3+70. Tìm giá và lượng cân bằng.QD ?
P= 37, Q= 11
P= 37, Q= 10
P= 36, Q= 11
P= 36, Q= 10
Chọn đáp án A
Cho các hàm cung, cầu \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{P = Q + 10 + 40,}\\{QS = 2QS,}\\{P = - Q - 14 + 168}\end{array}} \right.\].QD2QD Nếu gia tăng thêm 1 đơn vị từ giá cân bằng thì các lượng hàng cung và cầu thay đổi như thế nào? ?
Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4QSQD
Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4QSQD
Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4QSQD
Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4QSQD
Chọn đáp án A
Cho các ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&{ - 1}&4\\0&2&1\end{array}} \right),\quad B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}4&0&7\\2&5&1\end{array}} \right)\]
X=621361111
X=266131111
X=661321111
X=621361111
Chọn đáp án A
Cho các ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&3\\1&2&{ - 1}\end{array}} \right),\quad B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&{ - 1}\\5&4&2\end{array}} \right)\]. Tính 2A+3.BT ?
X=621361111
X=266131111
X=661321111
X=621361111
Chọn đáp án A
Cho các ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&1&5\\{ - 2}&0&6\\4&0&?\end{array}} \right)B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 4}\\{ - 5}&1&3\\8&0&1\end{array}} \right)C = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&{ - 3}\\4&7&1\\2&5&9\end{array}} \right)\].
Biết D= (2A+3B)C. Tìm phần tử .d23 ?




Chọn đáp án A
Cho các phương trình cung cầu \[{Q_{St}} = - 38{P_t} + {P_{t - 1}},\quad {Q_{Dt}} = - 2 + 142\]. Biết thị trường luôn ở trạng thái cân bằng tại mọi thời điểm và giá khởi điểm năm đầu tiên =55. Hỏi lượng cân bằng cung cầu tại năm t=10 thay đổi thế nào so với lượng cân bằng cung cầu năm đầu tiên?QDtPtP0 ?
Giảm 9,99 đơn vị
Giảm 9,9 đơn vị
Tăng 0,00098 đơn vị
Giảm 9 đơn vị
Chọn đáp án A
Cho các phương trình cung, cầu \[{Q_{St}} = 0.4 - 12{P_t},\quad {Q_{Dt}} = - 0.8 + 60{P_t}\]. Biết thị trường luôn ở trạng thái cân bằng tại mọi thời điểm t và giá khởi điểm QDtPt =85, hãy xác định lượng cân bằng cung cầu P0 tại năm t=11.Qt ?
12,0098Q11
12,009Q11
12,0097Q11
12,0096Q11
Chọn đáp án A
Cho hàm u= + ln(yz). Tính các đạo hàm riêng , \[\frac{{\partial u}}{{\partial x\partial y}},\quad \frac{{\partial u}}{{\partial y\partial z}}\]?
uxy=−, uyz=z3y2
uxy=−, uyz=3xz2y2
uxy=, uyz=3xz2y2
uxy=−, uyz=xz2y2
Chọn đáp án A
Cho hàm \[z = y \cdot \ln (x + y - 1)\]. Tính z(1, ).e2 ?
z(1,1)=1e2
z(1,1)=−1e2
z(1,1)=2e2
z(1,1)=0e2
Chọn đáp án A
Cho hàm z= ln( +). Tính E= xvà y .xyzx’ zy’ ?
E= 0,5
E= 1,5
E= 1,2
E= 1
Chọn đáp án A
Cho hàmz= ln(+-16). x2e3y Tính z(4, 2) ?
z(4, 2)= 6
z(4, 2)= 6,5
z(4, 2)= 5,7
z(4, 2)= 4
Cho hàm z= 2x+3y. Tìm minz thỏa mãn điều kiện x≥2, y≥1 ?
minz = 7
minz = 5,8
minz = 8
minz = 6
Chọn đáp án A
Cho hàm z= 4x+3y. Tìm maxz thỏa mãn điều kiện x≥3, y≥4 ?
Không tồn tại maxz
maxz = 18
maxz = 90
maxz = 25
Chọn đáp án A
Cho hàm z= + -3xy.x3y3. Tìm x, y để hàm z đạt giá trị cực tiểu ?
x=y=1
x=y=0
x= -2, y=0
x=y= -1
Chọn đáp án A








