500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 8
30 câu hỏi
Sau cuộc đấu giá một người mua được chiếc bình cổ với giá 1575 triệu VND. Tính tỷ lệ phần trăm gia tăng của một chiếc bình, biết giá khởi điểm của nó khi đấu giá là 500 triệu VND. Tỷ lệ tăng giá
Tăng 215%
Tăng 200%
Tăng 315%
Tăng 275%
Chọn đáp án D
Siêu thị X hiện tại có doanh thu 500 tỷ VND và được dự báo tăng 2,5% năm. Siêu thị Y, đối thủ cạnh tranh của siêu thị X hiện có doanh thu 350 tỷ VND, nhưng doanh thu được dự báo tăng 4,5% năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm nữa doanh thu của siêu thị Y sẽ vượt mức doanh thu của siêu thị X? Sau bao nhiêu năm Y vượt X
20 năm
18,5 năm
18 năm
19 năm
Chọn đáp án C
Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất
a=2,4 hoặc a=0
a=0
a≠2,4 và a≠0
a=2,4
Chọn đáp án C
Tìm ma trận XXX làm thỏa mãn hệ thức: 3X=2X+A
X=AX = AX=A
X=3AX = 3AX=3A
X=AX = AX=A
X=13AX = \dfrac{1}{3}AX=31/A
Chọn đáp án A
\[f(x,y) = - {x^2} - {y^2} + 16x + 12y\]
Max = 260 ; Min = 38
Max = 230 ; Min = 36
Max = 250 ; Min = 40
Max = 260 ; Min = 38
Chọn đáp án A
\[f(x,y) = {x^3} - 3x{y^2}\]
Max = 81 ; Min = −108
Max = 80 ; Min = −104
Max = 81 ; Min = −108
Max = 78 ; Min = −100
Chọn đáp án A
\[f(x,y) = {x^2} + xy\]
Max = 55 ; Min = 6
Max = 54 ; Min = 5
Max = 50 ; Min = 6
Max = 55 ; Min = 6
Chọn đáp án A
\[f(x,y) = {x^2} + xy\]
Max = 48 ; Min = 16
Max = 44 ; Min = 14
Max = 46 ; Min = 15
Max = 48 ; Min = 16
Chọn đáp án A
\[f(x,y) = {x^2} + 2{y^2}\]
Max = 86 ; Min = 20
Max = 84 ; Min = 18
Max = 88 ; Min = 22
Max = 86 ; Min = 20
Chọn đáp án A
\[f(x,y) = (4 - {x^2}) + (1 - {y^2})\]
Tập xác định E
E={-2≤x≤2, y<1}
E={-2≤x≤2, -1≤y<1}
E={-2≤x≤2, -1
E={-2≤x≤2, -1≤y≤1}
Chọn đáp án D
Tập xác định E
E={-1≤x≤1, -1
E={-1
E={x≤-1, -1≤y≤1}
E={-1≤x≤1, -1≤y≤1}
Chọn đáp án D
STính đến 31/12/2020 lượng công nhân của một xí nghiệp dệt may gia tăng 25% so với 01/01/2020. Tính số công nhân của xí nghiệp tại thời điểm cuối năm 31/12/2020, biết tại thời điểm đầu năm 01/01/2020 số công nhân của xí nghiệp là 1240. số công nhân cuối năm
1555
1550
1565
1560
Chọn đáp án A
Diện tích hình phẳng
S=4,5
S=4,2
S=5
S=4
Chọn đáp án A
Tính diện tích S của hình phẳng bị giới hạn bởi các đường y = , x = 1, x = 5, y = 0
S = 41,33
S = 41,34
S = 41,35
S = 41,4
Chọn đáp án B
Tính diện tích S của hình phẳng bị giới hạn bởi các đường y = , y =
S = 0,08
S = 0,1
S = 0,05
S = 0,07
Chọn đáp án B
Tính diện tích S của hình phẳng bị giới hạn bởi các đường y = 0, y = + , x = 1, x = 3
S = 21,099
S = 21,09
S = 21,05
S = 21
Chọn đáp án A
Tính giá trị hiện tại S₀ của một dòng thu nhập liên tục ở mức không đổi 2500 USD/năm, với tỷ lệ chiết khấu 5%, trong 5 năm
S₀ = 11.000 USD
S₀ = 10.500 USD
S₀ = 10.000 USD
S₀ = 11.500 USD
Chọn đáp án C
Tính I = \[I = \frac{{\sum {x_i^2} }}{{\sum {{{({x_i} - \bar x)}^2}} }}\]
\[\]
I = 0,35
I = 0,34
I = 0,36
I = 0,346
Chọn đáp án D
Tính tích phân

I = − + C
I = + C
I = −
I = − + C
Chọn đáp án A
Tính tích phân
\[\]\[\]\[I = \int {\frac{{2x - 1}}{{2x + 1}}} {\mkern 1mu} dx\]
\[\]
I = + ln|2x − 1| + C
I = + ln|2x − 1| + C
I = + ln|2x − 1|
I = + ln|2x − 1| + C
Chọn đáp án A
Tính tích phân
\[I = \int_0^1 {{e^{{x^2}}}} {\mkern 1mu} dx\]
I = 0,69
I = 1,65
I = 1,69
I = 1,6
Chọn đáp án C
Tính tích phân
\[I = \int_0^1 {{x^3}} {e^{ - {x^2}}}{\mkern 1mu} dx\]
I = 0,105
I = 0,104
I = 0,101
I = 0,103
Chọn đáp án B
TTổng sản phẩm thu nhập quốc dân năm (GNP) của 1 nước là 75.250 triệu USD được dự báo tăng 4,7% năm. Tổng dân số nước này là 152 triệu dân, dự báo tăng 2% năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, GNP trên đầu người nước này sẽ vượt 750 triệu USD?
16 năm
15,5 năm
15 năm
16,5 năm
Chọn đáp án A
Vào đầu tháng, một khách hàng có 1 thẻ tín dụng nợ của công ty với mức 8400 USD. Vào giữa tháng người đó trả được x USD (x ≤ 8400). Đến cuối tháng, công ty gộp vào khoản nợ thêm 6% khoản dư nợ. Quá trình cứ thế tiếp tục cho các tháng sau, khi người sử dụng thẻ tín dụng tiếp tục trả được x USD vào giữa hàng tháng. Tìm giá trị x để số tiền nợ có thể trả được hết sau đúng 2 năm.
1.257,40 USD
1.257,34 USD
1.257,54 USD
1.257 USD
Chọn đáp án A
Viết hàm tiết kiệm S theo Y, biết C = 0,9Y + 72
S = 0,1Y − 72
S = 0,15Y − 72
S = 0,3Y − 72
S = 0,1Y + 72
Chọn đáp án A
Viết hàm tiêu dùng C theo Y, biết hàm tiết kiệm S =
C=a+(1−s)Y
C=−a+(1+s)Y
C=a+sY
C=(1−s)Y
Chọn đáp án A
Với giá trị nào của m thì hệ phương trình không có nghiệm duy nhất
\[\]
m = 2,4
m ≠ 2,5
m = 2,5
m = 2
Chọn đáp án C
Với một nền kinh tế khép kín không có sự can thiệp của chính phủ, với hàm tiêu dùng C= 0,5Y + 70 và lượng đầu tư cố định theo kế hoạch I= 450. Tính lượng tiết kiệm thu được S.
S = 400
S = 550
S = 450
S = 350
Chọn đáp án C
Với một nền kinh tế khép kín không có sự can thiệp của chính phủ, với hàm tiêu dùng C= 0,7Y + 40 và lượng đầu tư theo kế hoạch cố định I= 300. Tính lượng tiêu dùng.
C = 833,33
C = 833,31
C = 833
C = 833,34
Chọn đáp án A
Xét một nền kinh tế khép kín không có sự can thiệp của chính phủ, với hàm tiêu dùng C= 0,8Y + 50 và lượng đầu tư cố định theo kế hoạch I= 200. Tính mức thu nhập quốc dân Y. Tính Y
Y = 1.150
Y = 1.350
Y = 1.250
Y = 1.200
Chọn đáp án C








