500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 2
30 câu hỏi
Cho hàm z = x³ + y³ − 10xy. Tính zₓ và zᵧ tại (2,3)
zₓ(2,3)=78; zᵧ(2,3)=94
zₓ(2,3)=108; zᵧ(2,3)=104
zₓ(2,3)=74; zᵧ(2,3)=93
zₓ(2,3)=70; zᵧ(2,3)=92
Chọn đáp án D
Cho hàm z = x³ + y³ − 10xy. Với x = 2, y = 3, ước lượng sự thay đổi của z khi x tăng 0,2 và y giảm 0,1
Tăng 6,2
Giảm 6
Tăng 6
Giảm 6,2
Chọn đáp án D
Cho hàm cầu 4P + 5Q = 120. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P
Pmax = 30 khi Q = 0
Pmin = 0 khi Q = 24
Pmax = 10 khi Q = 16
Pmax = 20 khi Q = 8
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu 2Q + P = 35 và AC = 5 + 7Q. Tìm hàm lợi nhuận π
π = −2 + 28Q − 56Q²
π = −2 + 30Q − 58Q²
π = −2 − 268Q + 56Q²
π = −2 + 26Q − 56Q²
Chọn đáp án D
Cho hàm cầu P = ln(2Q³ − 1). Tính MR tại Q = 7
−0,41
−0,4
0,4
−0,406
Chọn đáp án D
Cho hàm cầu P = −4Q² + 68. Tính Q khi P = 40
3,66
−7,66
3,7
7,66
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu P = −4Q + 96. Tính % thay đổi của Q khi P tăng 3% từ P₀ = 51
Giảm 2,19%
Giảm 2,16%
Giảm 2,1%
Giảm 2,2%
Chọn đáp án B
Cho hàm cầu P = −6Q + 154. Tính độ co giãn E khi P = 63
0,45
0,4
0,5
0,55
Chọn đáp án C
Cho hàm cầu P = −Q + 3,17. Tính P khi Q = 1,7
1,57
1,41
1,58
1,6
Chọn đáp án C
Cho P = 20 − 2Q, TC = −3Q² + 20Q + 2. Tính ETC,P tại mức Q tối ưu
0 \[\]
1
1,5
0,5
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu P = 100 − Q. Ước lượng thay đổi của TR khi Q tăng từ 60 lên 62
TR giảm 40
TR tăng 40
TR giảm 45
TR giảm 50
Chọn đáp án A
\[\]
Cho hàm cầu P = 120 − 5Q. Tính MR tại Q = 10
20
19
22
21
Chọn đáp án B
Cho hàm cầu Q = Y²/P. Tính ∂Q/∂Y và ∂Q/∂P tại Y = 2, P = 5
0,8 và −0,16
0,9 và 0,16
−0,8 và 0,16
0,5 và −0,15
Chọn đáp án A
Cho AC = 2Q + 8 + 15/Q. Ước lượng ΔTC khi Q giảm từ 15 xuống 12
TC giảm 204
TC tăng 200
TC giảm 200
TC giảm 205
Chọn đáp án C
Cho AC = 3Q + 5 + 14/Q. Tính MC tại Q = 5
35
40
25
30
Chọn đáp án D
Cho hàm cung P = 5 + Q³. Tính độ co giãn khi P tăng từ 8 lên 10
5,8
5,802
5,79
5,81
Chọn đáp án B
Cho hàm cung P = Q² + 2Q + 12. Tính Q khi P = 16
1,24
−3,24
1,2
3,2
Chọn đáp án A
Cho hàm cung P = Q¹ᐟ³ + 10. Tính Q khi P = 16
18
11
15
10
Chọn đáp án A
Cho Q = 5K + 3L. Với K = 160, L = 40. Tính MPK và MPL
MPK = 1,25; MPL = 8
MPK = 1,2; MPL = 7,5
MPK = 1,28; MPL = 8,1
MPK = 1,35; MPL = 8,5
Chọn đáp án A
Cho Q = 6L − 0,2L³. Tìm L để AP đạt cực đại
15
16
17
14
Chọn đáp án D
Cho Q = 10K + 7L. Với K = 90, L = 40. Ước lượng ΔQ khi K tăng 3 và L giảm 2
Q giảm 19
Q giảm 18
Q tăng 19
Q tăng 18
Chọn đáp án B
Cho Q = 600L − 5L². Tính MPL tại L = 125
75
85
80
70
Chọn đáp án C
Cho ma trận A và f(x) = −8x² + 1. Tính f(A)
0
−1124
0125
1042
Chọn đáp án B
Cho ma trận A phụ thuộc a. Tìm a để det(A) nhỏ nhất
3/11
5/11
3/10
0,28
Chọn đáp án A
Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}7&5\\3&2\end{array}} \right)\].Tìm ma trận nghịch đảo .A-1
A−1=−235−7
A−1=−2−35−7
A−1=−2357
A−1=235−7
Chọn đáp án B
Cho ma trận A có nghịch đảo , tìm ma trận X thỏa mãn hệ thức
AX-2B=C, với A=A^-1 , 6-427 B= ,11-20 C= .134-5
X=2150310−325−45
X=1150212515−35
X=1150152125−35
X=3102150−325−45
Chọn đáp án D
Cho mô hình
QS = 5P − 7
QD = −3P + 9
dP/dt = 0,125(QD − QS), P(0)=3
Tìm mức cân bằng
P = 2, Q = 3
Không ổn định
P = 2,5; Q = 3,5
P = 2,8; Q = 3,2
Chọn đáp án A
Cho mô hình
QSₜ = 0,4Pₜ₋₁ − 24
QDₜ = −0,8Pₜ + 120
P₀ = 90. Tìm mức cân bằng
P = 120; Q = 24
P = 150; Q = 50
P = 125; Q = 30
Không ổn định
Chọn đáp án D
Cho mô hình
dY/dt = 0,5(C + I − Y)
C = 0,7Y + 500
I = 0,2Y + 500
Y(0)=2000. Tính C tại t = 10
3603,25
3603,26
3603,2
3603,35
Chọn đáp án A
Cho mô hình
Y = C + I
C = 0,8Y + 400
I = 0,1Y + 300
Tìm mức cân bằng
Y=7000; C=6000; I=1000
Y=7000; C=4000; I=3000
Y=6500; C=5500; I=1000
Y=7000; C=5000; I=2000
Chọn đáp án D








