500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 10
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 10

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp22 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z= – 10xy + . Tính và tại điểm (2,3).x2y3y2zx’zy’ ?

(2,3)= 78;zx’ (2,3)= 94zy’

(2,3)= 108;zx’ (2,3)= 104zy’

(2,3)= 74;zx’ (2,3)= 93zy’

(2,3)= 70;zx’ (2,3)= 92zy’

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z= – 10xy + . Với x=2, y=3, hãy ước lượng sự thay đổi của z khi x tăng 0,2 còn y giảm 0,1.x2y3y2 ?

Tăng 6,2

Giảm 6

Tăng 6

Giảm 6,2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cầu thỏa mãn 4P + 5Q = 120. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của giá P ?

Pmax= 30 khi Q= 0

Pmin= 0 khi Q=24

Pmax= 10 khi Q= 16

Pmin= 5 khi Q=20

Pmax= 20 khi Q= 8 Pmin= 10 khi Q=16

Pmax= 25 khi Q= 4

Pmin= 0 khi Q=20

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cầu thỏa mãn phương trình 2Q+P=35 và hàm chi phí trung bình AC= + 7. Tìm hàm lợi nhuận 56Qπ ?

=π -2+28Q-56Q2

=π -2+30Q-58Q2

=π -2-268Q+56Q2

=π -2+26Q-56Q2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cầu P= ln(). Tính doanh thu cận biên tại Q= 7.2Q3Q-1 ?

MR= -0,41

MR= -0,4

MR= 0,4

MR= -0,406

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cầu P = — 4Q + 68. Tính lượng cầu Q, biết giá P=40Q2 ?

Q = 3,66

Q = -7,66

Q = 3,7

Q = 7,66

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cầu P= –4Q +96. Tính tỷ lệ phần trăm thay đổi về lượng cầu từ ý nghĩa của độ co giãn, khi giá tăng 3% so với giá ban đầu P0=51Q2 ?

Giảm 2,19%

Giảm 2,16%

Giảm 2,1%

Giảm 2,2%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cầu P= –6Q+154. Tìm độ co giãn E của cầu theo giá, khi giá P=63.Q2 ?

E= 0,45

E= 0,4

E= 0,5

E= 0,55

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cầu P= -Q + 3. Tính giá P, biết lượng cầu Q=10.17 ?

P = 1,57

P = 1,41

P = 1,58

P = 1,6

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cầu P= 20-2Q và hàm tổng chi phí TC= – + 20Q +2, trong đó P, Q là giá và lượng sản phẩm được sản xuất. Tìm độ co giãn của lợi nhuận theo giá ETC,P tại sản lượng Q làm cực đại lợi nhuận.Q38Q2 ?

ETC,P = 0

ETC,P = 1

ETC,P = 1,5

ETC,P = 0,5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cầu P= 100–Q. Từ ý nghĩa của doanh thu cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng doanh thu TR khi lượng cầu tăng lên 2 đơn vị từ lượng cầu ban đầu Q0=60 ?

TR giảm 40 đơn vị

TR tăng 40 đơn vị

TR giảm 45 đơn vị

TR giảm 50 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cầu P= 120 – 5Q. Tìm doanh thu cận biên MR tại Q=10 ?

MR= 20

MR= 19

MR= 22

MR= 21

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cầu Q= , trong đó P là giá, Y là mức thu nhập. Tính Y2P, tại Y=2, P=5.∂Q∂Y∂Q∂P ?

∂Q∂Y(2,5)=0.8, ∂Q∂P(2,5)=−0.16

∂Q∂Y(2,5)=0.9, ∂Q∂P(2,5)=0.16

∂Q∂Y(2,5)=−0.8, ∂Q∂P(2,5)=0.16

∂Q∂Y(2,5)=0.5, ∂Q∂P(2,5)=−0.15

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm chi phí trung bình AC= 2Q + 8 . Từ ý nghĩa của chi phí cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng chi phí TC khi lượng hàng giảm đi 3 đơn vị từ lượng ban đầu Q0=15. 15Q ?

TC giảm 204 đơn vị

TC tăng 200 đơn vị

TC giảm 200 đơn vị

TC giảm 205 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm chi phí trung bình AC= 3Q+5+ . Tìm chi phí cận biên MC tại Q=5.14Q ?

MC= 35

MC= 40

MC= 25

MC= 30

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cung P= 5 + . Tìm độ co giãn E của cung theo giá, khi giá tăng từ P1 = 8 lên P2 = 10.Q3 ?

E= 5,8

E= 5,802

E= 5,79

E= 5,81

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cung P = + 2Q + 12. Tính lượng cung Q, biết giá Q2 P=16 ?

Q = 1,24

Q = -3,24

Q = 1,2

Q = 3,2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm cung P = Q + 10. Tính lượng hàng Q, biết giá P=16 13 ?

Q = 18

Q = 11

Q = 15

Q = 10

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm sản xuất Q= 5 + 3L, với vốn K= 160, lượng nhân công L= 40. Tính các sản phẩm cận biên MPK và MPL.KL ?

MPK= 1,25; MPL= 8

MPK= 1,2; MPL= 7,5

MPK= 1,28; MPL= 8,1

MPK= 1,35; MPL= 8,5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm sản xuất Q= 6 -0,2, trong đó L là lượng nhân công. Tìm lượng nhân công L để năng suất lao động trung bình đạt cực đại.L2L3 ?

L= 15

L= 16

L= 17

L= 14

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm sản xuất Q= 10 + 7L, với vốn K=90 và lượng nhân công L= 40. Từ ý nghĩa của đạo hàm riêng, hãy ước lượng sự thay đổi của sản lượng Q khi K tăng lên 3 đơn vị, còn L giảm đi 2 đơn vị.KL ?

Q giảm 19 đơn vị

Q giảm 18 đơn vị

Q tăng 19 đơn vị

Q tăng 18 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm sản xuất Q= 600 -5L, trong đó Q là sản lượng (số lượng đơn vị sản phẩm của 1 loại hàng hóa), L là số nhân công. Tính sản lượng lao động biên L23 MPL tại L= 125 ?

MPL = 75

MPL = 85

MPL = 80

MPL = 70

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận A= và hàm số \[f(x) = - 8x + 1.3275{x^2}\]. Tính f(A) ?

f(A)= 0

f(A)= -1124

f(A)= 0125

f(A)= 1042

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1}&{ - 2}&2\\{ - 2}&{a + 1}&1\\a&1&{3a + 1}\end{array}} \right)\]. Tìm a để định thức det(A) của ma trận A đạt giá trị nhỏ nhất ?

a = 3/11

a = 5/11

a = 3/10

a = 0,28

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}7&5\\3&2\end{array}} \right)\]. Tìm ma trận nghịch đảo .A^-1 ?

A−1=−235−7

A−1=−2−35−7

A−1=−2357

A−1=235−7

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận A có nghịch đảo , tìm ma trận X thỏa mãn hệ thức AX-2B=C, với A-1 \[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}6&2\\{ - 4}&7\end{array}} \right),\quad B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\?&{ - 2}\end{array}} \right),\quad C = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&3&4\\?&{ - 5}&?\end{array}} \right)\]

X=2150310−325−45

X=1150212515−35

X=1150152125−35

X=3102150−325−45

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mô hình thị trường 1 loại hàng hóa: \[{Q_S} = 5P - 7,\quad {Q_D} = - 3P + 9,\quad \frac{{dP}}{{dt}} = 0.125({Q_D} - {Q_S})\]. Tìm mức ổn định cân bằng P, ,Q của mô hình trên, biết giá khởi điểm P(0)=3. QSQD ?

P=2 ,Q=3

Mô hình không ổn định

P=2,5,Q=3,5

P=2,8, Q=3,2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mô hình thị trường với các phương trình cung cầu \[{Q_S}(t) = 0.4 - 24{P_t},\quad {Q_D}(t) = - 0.8 + 120{P_t}\]. Biết thị trường luôn ở trạng thái cân bằng tại mọi thời điểm t và giá khởi điểm =90, tìm mức ổn định cân bằng P, P0 ==Q của mô hình.QSQD ?

P=120Q=24

P=150Q=50

P=125Q=30

Mô hình không ổn định

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mô hinh thu nhập quốc dân \[\frac{{dY}}{{dt}} = 0.5(C + I - Y),\quad C = 0.7Y + 500,\quad I = 0.2Y + 500\]. Biết mức thu nhập ban đầu Y(0)= 2000, tính mức chi tiêu C tại t=10 ?

C= 3603,25

C= 3603,26

C= 3603,2

C= 3603,35

Xem đáp án

Chọn đáp án A