500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 10
29 câu hỏi
Cho hàm z= – 10xy + . Tính và tại điểm (2,3).x2y3y2zx’zy’ ?
(2,3)= 78;zx’ (2,3)= 94zy’
(2,3)= 108;zx’ (2,3)= 104zy’
(2,3)= 74;zx’ (2,3)= 93zy’
(2,3)= 70;zx’ (2,3)= 92zy’
Chọn đáp án A
Cho hàm z= – 10xy + . Với x=2, y=3, hãy ước lượng sự thay đổi của z khi x tăng 0,2 còn y giảm 0,1.x2y3y2 ?
Tăng 6,2
Giảm 6
Tăng 6
Giảm 6,2
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu thỏa mãn 4P + 5Q = 120. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của giá P ?
Pmax= 30 khi Q= 0
Pmin= 0 khi Q=24
Pmax= 10 khi Q= 16
Pmin= 5 khi Q=20
Pmax= 20 khi Q= 8 Pmin= 10 khi Q=16
Pmax= 25 khi Q= 4
Pmin= 0 khi Q=20
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu thỏa mãn phương trình 2Q+P=35 và hàm chi phí trung bình AC= + 7. Tìm hàm lợi nhuận 56Qπ ?
=π -2+28Q-56Q2
=π -2+30Q-58Q2
=π -2-268Q+56Q2
=π -2+26Q-56Q2
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu P= ln(). Tính doanh thu cận biên tại Q= 7.2Q3Q-1 ?
MR= -0,41
MR= -0,4
MR= 0,4
MR= -0,406
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu P = — 4Q + 68. Tính lượng cầu Q, biết giá P=40Q2 ?
Q = 3,66
Q = -7,66
Q = 3,7
Q = 7,66
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu P= –4Q +96. Tính tỷ lệ phần trăm thay đổi về lượng cầu từ ý nghĩa của độ co giãn, khi giá tăng 3% so với giá ban đầu P0=51Q2 ?
Giảm 2,19%
Giảm 2,16%
Giảm 2,1%
Giảm 2,2%
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu P= –6Q+154. Tìm độ co giãn E của cầu theo giá, khi giá P=63.Q2 ?
E= 0,45
E= 0,4
E= 0,5
E= 0,55
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu P= -Q + 3. Tính giá P, biết lượng cầu Q=10.17 ?
P = 1,57
P = 1,41
P = 1,58
P = 1,6
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu P= 20-2Q và hàm tổng chi phí TC= – + 20Q +2, trong đó P, Q là giá và lượng sản phẩm được sản xuất. Tìm độ co giãn của lợi nhuận theo giá ETC,P tại sản lượng Q làm cực đại lợi nhuận.Q38Q2 ?
ETC,P = 0
ETC,P = 1
ETC,P = 1,5
ETC,P = 0,5
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu P= 100–Q. Từ ý nghĩa của doanh thu cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng doanh thu TR khi lượng cầu tăng lên 2 đơn vị từ lượng cầu ban đầu Q0=60 ?
TR giảm 40 đơn vị
TR tăng 40 đơn vị
TR giảm 45 đơn vị
TR giảm 50 đơn vị
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu P= 120 – 5Q. Tìm doanh thu cận biên MR tại Q=10 ?
MR= 20
MR= 19
MR= 22
MR= 21
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu Q= , trong đó P là giá, Y là mức thu nhập. Tính Y2P, tại Y=2, P=5.∂Q∂Y∂Q∂P ?
∂Q∂Y(2,5)=0.8, ∂Q∂P(2,5)=−0.16
∂Q∂Y(2,5)=0.9, ∂Q∂P(2,5)=0.16
∂Q∂Y(2,5)=−0.8, ∂Q∂P(2,5)=0.16
∂Q∂Y(2,5)=0.5, ∂Q∂P(2,5)=−0.15
Chọn đáp án A
Cho hàm chi phí trung bình AC= 2Q + 8 . Từ ý nghĩa của chi phí cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng chi phí TC khi lượng hàng giảm đi 3 đơn vị từ lượng ban đầu Q0=15. 15Q ?
TC giảm 204 đơn vị
TC tăng 200 đơn vị
TC giảm 200 đơn vị
TC giảm 205 đơn vị
Chọn đáp án A
Cho hàm chi phí trung bình AC= 3Q+5+ . Tìm chi phí cận biên MC tại Q=5.14Q ?
MC= 35
MC= 40
MC= 25
MC= 30
Chọn đáp án A
Cho hàm cung P= 5 + . Tìm độ co giãn E của cung theo giá, khi giá tăng từ P1 = 8 lên P2 = 10.Q3 ?
E= 5,8
E= 5,802
E= 5,79
E= 5,81
Chọn đáp án A
Cho hàm cung P = + 2Q + 12. Tính lượng cung Q, biết giá Q2 P=16 ?
Q = 1,24
Q = -3,24
Q = 1,2
Q = 3,2
Chọn đáp án A
Cho hàm cung P = Q + 10. Tính lượng hàng Q, biết giá P=16 13 ?
Q = 18
Q = 11
Q = 15
Q = 10
Chọn đáp án A
Cho hàm sản xuất Q= 5 + 3L, với vốn K= 160, lượng nhân công L= 40. Tính các sản phẩm cận biên MPK và MPL.KL ?
MPK= 1,25; MPL= 8
MPK= 1,2; MPL= 7,5
MPK= 1,28; MPL= 8,1
MPK= 1,35; MPL= 8,5
Chọn đáp án A
Cho hàm sản xuất Q= 6 -0,2, trong đó L là lượng nhân công. Tìm lượng nhân công L để năng suất lao động trung bình đạt cực đại.L2L3 ?
L= 15
L= 16
L= 17
L= 14
Chọn đáp án A
Cho hàm sản xuất Q= 10 + 7L, với vốn K=90 và lượng nhân công L= 40. Từ ý nghĩa của đạo hàm riêng, hãy ước lượng sự thay đổi của sản lượng Q khi K tăng lên 3 đơn vị, còn L giảm đi 2 đơn vị.KL ?
Q giảm 19 đơn vị
Q giảm 18 đơn vị
Q tăng 19 đơn vị
Q tăng 18 đơn vị
Chọn đáp án A
Cho hàm sản xuất Q= 600 -5L, trong đó Q là sản lượng (số lượng đơn vị sản phẩm của 1 loại hàng hóa), L là số nhân công. Tính sản lượng lao động biên L23 MPL tại L= 125 ?
MPL = 75
MPL = 85
MPL = 80
MPL = 70
Chọn đáp án A
Cho ma trận A= và hàm số \[f(x) = - 8x + 1.3275{x^2}\]. Tính f(A) ?
f(A)= 0
f(A)= -1124
f(A)= 0125
f(A)= 1042
Chọn đáp án A
Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1}&{ - 2}&2\\{ - 2}&{a + 1}&1\\a&1&{3a + 1}\end{array}} \right)\]. Tìm a để định thức det(A) của ma trận A đạt giá trị nhỏ nhất ?
a = 3/11
a = 5/11
a = 3/10
a = 0,28
Chọn đáp án A
Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}7&5\\3&2\end{array}} \right)\]. Tìm ma trận nghịch đảo .A^-1 ?
A−1=−235−7
A−1=−2−35−7
A−1=−2357
A−1=235−7
Chọn đáp án A
Cho ma trận A có nghịch đảo , tìm ma trận X thỏa mãn hệ thức AX-2B=C, với A-1 \[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}6&2\\{ - 4}&7\end{array}} \right),\quad B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\?&{ - 2}\end{array}} \right),\quad C = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&3&4\\?&{ - 5}&?\end{array}} \right)\]
X=2150310−325−45
X=1150212515−35
X=1150152125−35
X=3102150−325−45
Chọn đáp án A
Cho mô hình thị trường 1 loại hàng hóa: \[{Q_S} = 5P - 7,\quad {Q_D} = - 3P + 9,\quad \frac{{dP}}{{dt}} = 0.125({Q_D} - {Q_S})\]. Tìm mức ổn định cân bằng P, ,Q của mô hình trên, biết giá khởi điểm P(0)=3. QSQD ?
P=2 ,Q=3
Mô hình không ổn định
P=2,5,Q=3,5
P=2,8, Q=3,2
Chọn đáp án A
Cho mô hình thị trường với các phương trình cung cầu \[{Q_S}(t) = 0.4 - 24{P_t},\quad {Q_D}(t) = - 0.8 + 120{P_t}\]. Biết thị trường luôn ở trạng thái cân bằng tại mọi thời điểm t và giá khởi điểm =90, tìm mức ổn định cân bằng P, P0 ==Q của mô hình.QSQD ?
P=120Q=24
P=150Q=50
P=125Q=30
Mô hình không ổn định
Chọn đáp án A
Cho mô hinh thu nhập quốc dân \[\frac{{dY}}{{dt}} = 0.5(C + I - Y),\quad C = 0.7Y + 500,\quad I = 0.2Y + 500\]. Biết mức thu nhập ban đầu Y(0)= 2000, tính mức chi tiêu C tại t=10 ?
C= 3603,25
C= 3603,26
C= 3603,2
C= 3603,35
Chọn đáp án A








