500+ câu Trắc nghiệm Quản lý chất lượng xét nghiệm y sinh có đáp án - Phần 5
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Quản lý chất lượng xét nghiệm y sinh có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp28 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người bệnh xuất huyết vì rối loạn đông máu có thể do tổn thương ở cơ

quan nào sau đây:

Gan

Lách

Hệ tiêu hoá

Hệ tuần hoàn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin K có vai trò quan trọng trong tổng hợp yếu tố đông máu nào sau đây:

XII, VII, X, I

XI, IX, X, II

IX, VII, X, II

IX, VII, X, I

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với người hiến máu toàn phần thì một năm được hiến tối đa bao nhiêu lần:

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án AC

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi truyền nhiều chế phẩm máu có thể gây ra biến chứng là:

Tăng Kali máu

Tăng natri máu

Giảm calci máu

Giảm Hemoglobin

Xem đáp án

Chọn đáp án

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỉ lệ (%) thể tích máu toàn phần tối đa so với tổng lượng máu trong cơ thể mà nguời hiến máu có thể cho là:

10

08

06

04

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo thông tư số 26/2013-TT-BYT, truyền khối hồng cầu hòa hợp miễn dịch nhóm máu hệ ABO với người nhận, theo yêu cầu sau:

Nhóm máu người nhận máu là A: Truyền khối hồng cầu A hoặc AB

Nhóm máu người nhận máu là B: Truyền khối hồng cầu B hoặc AB

Nhóm máu người nhận máu là O: Truyền khối hồng cầu O hoặc A hoặc B

Nhóm máu người nhận máu là AB: Truyền khối hồng cầu AB hoặc O hoặc A, hoặc B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo thông tư số 26/2013-TT-BYT, truyền chế phẩm Huyết tương hòa hợp miễn dịch nhóm máu hệ ABO với người nhận, theo yêu cầu sau:

Nhóm máu người nhận máu là A: Truyền Huyết tương nhóm: A hoặc B hoặc AB

Nhóm máu người nhận máu là B: Truyền Huyết tương nhóm: B, A, AB

Nhóm máu người nhận máu là O: Truyền Huyết tương nhóm: O, B, A, AB

Nhóm máu người nhận máu là AB: Truyền Huyết tương nhóm: AB, O

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An toàn cho người nhận máu

Không xảy ra tai biến do miễn dịch.

Không xảy ra tai biến do nhiễm trùng.

Không xảy ra tai biến khác như: Quá tải, rối loạn đông máu, ứ sắt….

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TheoThông tư số 26/2013/TT-BYT, Nhiệt độ thích hợp để bảo quản các chế phẩm máu :

Khối hồng cầu: 2-60C

HTĐL, KTL: Âm 180 C trở xuống

Khối Tiểu cầu: 200C -240C, lắc liên tục

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong xét nghiệm Phân tích tế bào máu bằng máy tự động, mẫu máu đục hoặc huyết giải có thể gây nhiễu thông số huyết học nào sau đây:

RBC, WBC, PLT

HGB, MCH, MCHC

HGB, MCV, MCH

WBC, HGB, MCH

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẫu bệnh phẩm xét nghiệm đông máu PT, APTT được bảo quản ở các

điều kiện thích hợp nào sau đây?

Bảo quản ở nhiệt độ PXN 20-250C, Thời gian thực hiện XN tối đa không quá 4 giờ tính từ thời điểm lấy máu

Bảo quản ở nhiệt độ PXN 20-250C, Thời gian thực hiện XN tối đa không quá 8 giờ tính từ thời điểm lấy máu

Bảo quản ở 2-80 C, Thời gian thực hiện XN tối đa không quá 24 giờ tính từ thời điểm lấy máu

Bảo quản ở 2-80 C, Thời gian thực hiện XN tối đa không quá 48 giờ tính từ thời điểm lấy máu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tắc đo Hemoglobin trên các máy huyết học tự động:

Đo điện trở kháng

Đo quang

Đo bằng Laser

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các xét nghiệm đông máu PT, APTT thực hiện trên máy đông máu tự động, phương pháp đo nào được cho là tối ưu?

Đo quang

Đo từ

Đo điện trở kháng

Đo quang kết hợp đo từ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ống nghiệm phẩm mẫu bệnh phẩm xét nghiệm đông máu PT, APTT:

Chất chống đông citrat natri 3,2%

Chất chống đông citrat natri 3,8%

Lấy mẫu máu toàn phần Theo tỷ lệ 9 thể tích máu /1 thể tích chống đông

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo hướng dẫn tại Quyết định số 2017/ QĐ-BYT ngày 16/9/2014 của Bộ Y Tế, các xét nghiệm đông máu cơ bản được chỉ định trong XN tiền phẫu bao gồm:

PT, APTT, Fibrinogen

PT, INR, Fibrinogen

PT, APTT

APTT, Fibrinogen

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo hướng dẫn tại Quyết định số 2017/ QĐ-BYT ngày 16/9/2014 của Bộ Y Tế, yếu tố I (fibrinogen) được chỉ định trong trường hợp nào?

Đông máu rải rác trong lòng mạch

Tiêu sợi huyết tiên phát

Được chỉ định trong bộ XN tiền phẫu

A, B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong truyền máu, khi nghi ngờ phản ứng tiêu huyết xảy ra, điều đầu tiên cần làm là gì?

Cho truyền máu chậm lại và báo ngay bác sĩ.

Chích thuốc ngay để ngăn ngừa phản ứng tiêu huyết xảy ra

Báo ngay tới phòng xét nghiệm để tìm nguyên nhân.

Ngưng ngay việc truyền máu, giữ đường truyền tĩnh mạch bằng NaCl 0,9 %.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân loại ABO gián tiếp trong ống nghiệm, phải dùng huyết thanh Người bệnh đã khử bổ thể vì

Sự có mặt của bổ thể sẽ cho kết quả dương giả.

Sự có mặt của bổ thể sẽ cho kết quả âm giả.

Sự có mặt của bổ thể sẽ cho kết quả tiêu huyết khó đọc.

Bổ thể làm mất hoạt tính của thuốc thử.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán thiếu máu tán huyết miễn dịch, ngoại trừ:

Huyết đồ, hồng cầu lưới

Haptoglobin, Coombs

Co cục máu, định lượng Ferritin.

Bilirubin gián tiếp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối hồng cầu được chỉ định truyền trong trường hợp nào?

Cho Người bệnh thiếu máu

Bù thể tích tuần hoàn

Bù yếu tố đông máu

Bổ sung protein máu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong truyền máu cần phát hiện:

Kháng thể tự sinh bám trên hồng cầu.

Kháng thể nóng tự sinh hiện diện trong huyết thanh.

Kháng thể miễn dịch hiện diện trong huyết thanh.

Kháng thể tự sinh bám trên hồng cầu và Kháng thể nóng tự sinh hiện diện trong huyết thanh.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tắc của kỹ thuật phân lọai ABO trực tiếp là gì?

Dùng hồng cầu mẫu tác dụng với huyết thanh Người bệnh

Dùng huyết thanh mẫu tác dụng với hồng cầu Người bệnh

Dùng để định nhóm máu của từng cá nhân

Xác định kháng nguyên nhóm máu hiện diện trong huyết thanh Người bệnh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để giảm tối đa nguy cơ miễn dịch chống kháng nguyên hồng cầu người ta dùng:

Hồng cầu lắng đã lọai bỏ bạch cầu

Hồng cầu rửa

Hồng cầu chiếu xạ

Hồng cầu cùng phenotype với Người bệnh.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chứng nghiệm Coombs gián tiếp dương tính trong trường hợp nào sau đây?

Huyết thanh Người bệnh có kháng thể lạnh.

Người bệnh đã được truyền máu nhiều lần trước đó.

Người bệnh bị bệnh thiếu máu tiêu huyết tự miễn.

Người bệnh bị bệnh thiếu máu tiêu huyết tự miễn và HT Người bệnh có kháng thể lạnh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu ứng Hook xảy ra do:

Mẫu thử có nhiểu chất gây nhiễu như lipid, hemoglobin, bilirubin

Mẫu có nồng độ chất phân tích cao

Thuốc thử chứa quá nhiếu kháng thể

Mẫu thử có chứa biotin ngoại sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu ứng Hook có thể được loại bỏ bằng cách nào sau đây:

Phương pháp xét nghiệm miễn dịch hai bước

Phương pháp xét nghiệm miễn dịch một bước

Thuốc thử kháng thể giảm dần

Giảm thuốc thử hỗ trợ pha rắn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp xét nghiệm miễn dịch nào được ưu tiên sử dụng để mang lại độ nhạy cao nhất và độ đặc hiệu cao nhất?

Cạnh tranh một bước

Hai bước không cạnh tranh

Cạnh tranh hai bước

Một bước không cạnh tranh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh thiếu máu nào sau đây do nguyên nhân bất thường huyết sắc tố?

Bệnh Thalassemie

Bệnh hồng cầu hình cầu di truyền

Bệnh hồng cầu hình bầu dục

Bệnh đái huyết sắc tố kịch phát về đêm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào nào sau đây là tế bào đầu dòng của dòng bạch cầu hạt là?

Normoblast

Myeloblast

Lymphoblast

Monoblast

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp nào sau đây?

Các bệnh do virus trong thời kỳ toàn phát.

Viêm túi mật

Bệnh sốt rét.

Suy tủy xương

Xem đáp án

Chọn đáp án B