500+ câu Trắc nghiệm Quản lý chất lượng xét nghiệm y sinh có đáp án - Phần 4
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Quản lý chất lượng xét nghiệm y sinh có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào sau đây là bắt buộc phải kiểm tra định kỳ trong kiểm soát chất lượng xét nghiệm miễn dịch để đảm bảo tính nhất quán giữa các lô thuốc thử?

Số lần sử dụng pipet

Hiệu suất của lô thuốc thử mới so với lô cũ (lot-to-lot validation)

Tổng số mẫu chạy mỗi ngày

Số nhân viên thao tác trong phòng xét nghiệm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một kỹ thuật viên thực hiện xét nghiệm định lượng AFP bằng phương pháp ECLIA. Kết quả của mẫu Người bệnh là 3.2 ng/mL, nhưng mẫu nội kiểm cùng thời điểm lại nằm ngoài dải cho phép. Bạn sẽ làm gì tiếp theo?

Vẫn trả kết quả vì mẫu Người bệnh không bị ảnh hưởng

Thực hiện xét nghiệm lại mẫu Người bệnh trên máy khác

Ngưng trả kết quả và kiểm tra lại nội kiểm, hiệu chuẩn và thao tác kỹ thuật

Báo cáo bác sĩ lâm sàng để xem xét lại chẩn đoán

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong khi chạy xét nghiệm định lượng TSH, bạn phát hiện biểu đồ LeveyJennings có xu hướng trôi dần ra khỏi giới hạn 2SD trong 5 lần chạy gần nhất. Biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

Tiếp tục theo dõi thêm vài lần nữa

Tạm ngưng xét nghiệm, kiểm tra hiệu chuẩn và tình trạng thuốc thử

Bỏ qua vì chưa vượt 3SD

Thay đổi mẫu nội kiểm để khắc phục

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm nào chỉ dành cho đái tháo đường type 1

Insulin

HbA1c

Peptid C

Fructosamin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm khí máu động mạch gồm các thông số chính sau đây, ngoại trừ:

PaCO2

pH

HCO3-

Lactate

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Marker sinh học đặc hiệu nhất tổn thương cơ tim?

CK-MB

Troponin I

Myoglobin

LDH

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh Wilson điển hình bởi?

Tăng Ferritin

Giảm Ceruloplasmin huyết thanh

Tăng Transferrin

Tăng bilirubin trực tiếp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nồng độ glucose máu trong mẫu huyết tương fluorid (NaF) ổn định tối đa bao lâu?

2 giờ

6 giờ

12 giờ

24 giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm định lượng HbA1c phản ánh lượng glucose máu trong khoảng thời gian?

7 ngày

2 tuần

2-3 tháng

6 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Amylase máu tăng cao nhất trong bệnh lý nào?

Viêm tụy cấp

Viêm túi mật

Sỏi thận

Viêm phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Globulin miễn dịch có khả năng xuyên qua nhau thai mạnh nhất?

IgA

IgM

IgG

IgE

21

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong thiếu máu tan máu tự miễn, xét nghiệm đặc hiệu nhất là?

Định lượng bilirubin

Xét nghiệm haptoglobin

Coombs trực tiếp

Ferritin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng thể nào liên quan đến dị ứng và đáp ứng phản vệ?

IgM

IgG

IgE

IgD

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm nào phản ánh chức năng gan tổng hợp tốt nhất?

AST

ALT

GGT

Albumin huyết thanh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Marker chính để chẩn đoán ung thư tuyến giáp thể biệt hóa?

CEA

AFP

Thyroglobulin

PSA

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự khác biệt chính giữa miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch thích ứng là?

Miễn dịch bẩm sinh có trí nhớ miễn dịch

Miễn dịch thích ứng không có trí nhớ

Miễn dịch bẩm sinh phản ứng nhanh, không đặc hiệu

Miễn dịch thích ứng phản ứng nhanh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormone nào kích thích tổng hợp glycogen ở gan?

Glucagon

Epinephrine

Insulin

Cortisol

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào nào tiết Interleukin-2 (IL-2)?

Lymphocyte

T lymphocyte

NK cell

Dendritic cell

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào nào sản xuất kháng thể?

Tế bào T hỗ trợ

Tế bào NK

Tế bào plasma

Đại thực bào

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp ứng miễn dịch loại nào có vai trò chống nhiễm giun ký sinh?

Đáp ứng trung gian tế bào

Đáp ứng qua trung gian IgE

Đáp ứng IgG

Đáp ứng tế bào T CD8+

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng thể IgA chủ yếu có mặt ở đâu?

Máu

Niêm mạc

Tủy xương

Dịch não tủy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hóa chất trung gian gây giãn mạch nhanh trong phản ứng dị ứng?

Leukotriene

Histamine

Prostaglandin

Bradykinin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tín hiệu hóa học nào thu hút bạch cầu tới vị trí viêm?

IL-2

IFN-γ

Chemokine

IgG

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiện tượng dung nạp miễn dịch giúp?

Kích thích miễn dịch mạnh hơn

Ngăn chặn tự miễn

Kích thích sản xuất cytokine

Diệt tế bào nhiễm virus.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người bệnh M có kết quả công thức máu giảm tiểu cầu đơn độc, các chỉ

số khác bình thường, chẩn đoán nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

Suy tủy

Xuất huyết giảm tiểu cầu

Tiểu cầu ngưng tập với EDTA

Nhiễm virus (HIV, HBV, HCV…)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoa Xét nghiệm Bệnh viện X, khâu xét nghiệm nhóm máu thực hiện nội

kiểm hàng ngày trên nhóm máu “O” có kết quả “Đạt”. Thực hiện xét nghiệm

nhóm máu cho Người bệnh A, B, C có kết quả như sau:

Anti - A Anti - B Anti – D Control Hồng cầu

mẫu A1

Người bệnh A - -

+ -

Hồng cầu

mẫu B

Người bệnh B +

+

+

+ -

+

Người bệnh C + - -

+ -

+ - -

Xét nghiệm được thực hiện trên máy định nhóm máu tự động bằng phương pháp

gelcard. Nguyên nhân có thể xảy ra tình trạng trên là:

Gelcard bị hư

Hồng cầu mẫu bị hư

Sai loại hồng cầu mẫu

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người bệnh Z có kết quả Tổng phân tích tế bào máu như sau:

RBC: 2.06 M/µL

HGB: 5.5 g/dL

HCT: 16.1 %

MCH: 26.4 pg MCHC: 33.8 g/dL WBC: 7.6 K/µL

MCV: 78.2 fL

PLT: 203 K/µL

Theo anh/chị, chỉ số nào sau đây cần phải kiểm tra và kiểm tra bằng phương pháp

nào:

Hgb; chất lượng mẫu

RBC, Hgb, HCT; xin mẫu kiểm tra lại

RBC, Hgb, HCT, phân tích lại, kiểm tra độ tương đồng

RBC, Hgb, HCT, MCV; phân tích lại, kiểm tra độ tương đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh lý huyết học ác tính chủ yếu là do ảnh hưởng tới cơ quan:

Gan

Lách

Hạch

Tủy xương

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình sản sinh và phát triển hồng cầu trải qua mấy giai đoạn:

5

6

7

8

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường hợp nào sau đây thường sẽ nghĩ tới bệnh lý huyết học:

Giảm tiểu cầu

Tăng hồng cầu ở nam

Tăng bạch cầu (12K < WBC < 50K)

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D