500+ câu Trắc nghiệm Quản lý chất lượng xét nghiệm y sinh có đáp án - Phần 10
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Quản lý chất lượng xét nghiệm y sinh có đáp án - Phần 10

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhuộm hóa mô miễn dịch mảnh sinh thiết tủy xương là kỹ thuật kết hợp giữa:

Phản ứng miễn dịch và mô nuôi cấy

Phản ứng Kháng nguyên – Kháng thể và hóa chất

Phản ứng sinh hóa và quang học

Phản ứng enzyme và mô nuôi cấy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương, loại dụng cụ nào KHÔNG được sử dụng:

Kẹp gỗ

Lame kính

Giá kim loại đựng tiêu bản cho bể nhuộm

Bể nhuộm tiêu bản bằng thủy tinh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhân tế bào không bắt màu, nguyên sinh chất xuất hiện màu của phúc hợp DAB Chromogen

Nhân tế bào bắt màu Hematoxylin, nguyên sinh chất không có biểu hiện

Nhân tế bào bắt màu xanh tím, nguyên sinh chất bắt màu Eosin

Nhân tế bào bắt màu Hematoxylin, nguyên sinh chất xuất hiện màu của phúc hợp DAB Chromogen

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả dương tính sau khi nhuộm hóa mô miễn dịch mảnh sinh thiết tủy xương trên lam kính:

Nhân tế bào bắt màu Hematoxylin, nguyên sinh chất bắt màu hồng đỏ

Nhân tế bào bắt màu Hematoxylin, nguyên sinh chất không có biểu hiện

Nhân tế bào bắt màu xanh tím, nguyên sinh chất xuất hiện màu vàng nâu

Nhân tế bào bắt màu xanh tím, nguyên sinh chất bắt màu Eosin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những lỗi SAI nào sau đây là lỗi hệ thống:

(1) Để lam khô trong quá trình nhuộm

(2) Thực hiện không đầy đủ theo quy trình kỹ thuật

(3) Xử lý mảnh sinh thiết không tốt

(4) Thời gian nhuộm các bước không phù hợp

(5) Kỹ năng của người thực hiện kỹ thuật chưa ổn định

1, 3

2, 3

2, 4

1, 5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phương pháp nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương:

Gồm 3 màu: Hematoxylin, Eosin, Methylen blue

Gồm 2 màu: Hematoxylin, Carbon Fuchsin

Gồm 3 màu: Hematoxylinferric, Picro Fuchsin, Solution Van Gieson

Gồm 2 màu: Hematoxylinferric, Solution Van Gieson

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các lỗi sau, đâu là lỗi ngẫu nhiên:

(1) Tiêu bản không được đảm bảo gắn chặt trên lam

(2) Rửa nước không kỹ sau mỗi bước nhuộm hóa chất

(3) Thời gian nhuộm không đúng quy trình chuẩn

(4) Kỹ năng chuyên môn của kỹ thuật viên chưa tốt

1, 2, 3

2, 3, 4

1, 2, 4

1, 3, 4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nhuộm băng G nhiễm sắc thể:

Băng tối là đoạn ADN giàu G, A

Băng tối là đoạn ADN giàu A, T

Băng sáng là đoạn ADN giàu A, G

Băng sáng là đoạn ADN giàu A, T

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp vị trí các cốc đựng hóa chất theo thứ tự phù hợp trong nhuộm băng G nhiễm sắc thể:

(1) 50mL nước muối 0,9 ‰ chứa 0,05g trypsin

(2) Nước muối 9 ‰

(3) Giemsa 10% trong đệm pH 6,8

(4) 100mL FBS 2%

(5) Nước muối 9 ‰

(6) Đệm pH 6,8

1 – 3 – 2 – 5 – 4 – 6

1 – 4 – 2 – 5 – 3 – 6

1 – 2 – 4 – 3 – 5 – 6

1 – 5 – 4 – 2 – 3 – 6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kỹ thuật nhuộm băng G nhiễm sắc thể (G - band staining), Hãy liên kết vấn đề, nguyên nhân và biện pháp xử lý phù hợp:

Vấn đề

Nguyên nhân

Xử trí

a. Băng bị cắt quá (nhiễm sắc thể quá nhạt màu, không rõ các băng đậm màu)

b. Băng không cắt (Không hình thành các băng nhạt)

c. Để thời gian cắt của enzym không đủ.

d. Để thời gian cắt của enzym dài quá, dung dịch pha enzym phân giải không đúng.

e. Điều chỉnh lại thời gian cắt của enzym cho hợp lý. Pha lại enzym nếu nhầm dung dịch đệm.

f. Để thêm thời gian cắt của enzym.

a – c – e / b – d – f

a – d – f / b – d – e

b – d – e / a – c – f

b – c – f / a – d – e

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của Xylen trong kỹ thuật nhuộm Hematoxylin – Eosin

Làm tan parafin

Khử nước

Nhuộm màu

Cố định mô

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bồn nước ấm để dàn lát cắt bệnh phẩm ở nhiệt độ bao nhiêu?

48 – 50 độ C

45 độ C

55 độ C

40 45 độ C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ chính xác của một xét nghiệm giải phẫu bệnh còn phụ thuộc vào:

Lấy đúng vị trí tổn thương

Lấy đủ bệnh phẩm

Bảo quản tốt bệnh phẩm

Cả 3 đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u ác tính nhất:

Quá sản

Loạn sản

Dị sản

Thoái sản

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ưu điểm của phương pháp Cell Block, chọn đáp án đúng nhất:

Có thể thu được nhiều tế bào hơn trên một tiêu bản

Mẫu Cell Block có thể lưu trữ tốt hơn phết lame

Chẩn đoán chính xác hơn

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau khi nhuộm Hematoxylin - Eosin nhân tế bào bắt màu gì

Tím

Đỏ

Hồng

Cam

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chẩn đoán tế bào học dễ xảy ra hiện tượng:

Âm tính giả thấp

Dương tính giả cao

Âm tính giả cao

A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mảnh bệnh phẩm nội soi( dạ dày, phế quản, đại tràng.v...) gửi làm sinh thiết lạnh tốt nhất nên:

Không cố định, gửi ngay trong 15p

Áp ra một vài lame và gửi tươi ngay trong 15p

Cố định ngay và gửi trong ngày

Áp ra một vài lame cố định và gửi trong ngày

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm tế bào học khác xét nghiệm mô bệnh học ở chỗ:

Thấy được cấu trúc mô

Thấy được hình thái tế bào

Không thấy được hình thái tế bào

Thấy được cấu trúc mô và hình thái tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn 1 tổn thương viêm phế nang nặng nhất trong các viêm phế nang dưới đây:

Viêm phế nang mủ

Viêm phế nang phù

Viêm phế nang long

Viêm phế nang chảy máu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương điển hình nhất của viêm phế quản-phổi là các hạt ChacotRindfleich gồm:

Viêm phế quản mủ và viêm phế nang các loại

Viêm phế quản và viêm phế quan mủ

Viêm phế nang phù

Viêm phế quản chảy máu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương mô bệnh học của ung thư phế quản hay gặp nhất tại:

Lớp sụn phế quản

Lớp biểu mô trụ phế quản

Tổ chức lympho dưới niêm mạc phế quản

Lớp cơ trơn phế quản

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các chất sau đây, chất nào có nguy cơ gây ung thư phổi cao nhất:

Nikel

Đồng

Crom

Amiant

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nổi bật của ung thư biểu mô tế bào nhỏ là:

Bào tương hẹp, nhân kiềm tính, hạt nhân không rõ

Bào tương rộng, nhân kiềm tính, hạt nhân rõ

Bào tương rộng, có cầu nối gian bào, hạt nhân rõ

Tế bào to nhỏ không đều, nhiều hình nhân quái và nhân chia

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phương pháp của giải phẫu bệnh, phương pháp nào có giá trị

nhất trong chẩn đoán bệnh:

Phương pháp miễn dịch

Phương pháp mô bệnh học

Phương pháp hóa mô

Phương pháp tế bào học

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác thắt lưng được giới hạn bởi:

Cơ thang, cơ lưng rộng, mào chậu

Cơ thang, cơ lưng rộng, cột sống thắt lưng

Cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng rộng, cột sống thắt lưng

Cơ chéo bụng ngoài, cơ lưng rộng, mào chậu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các bước sau thành một quy trình xét nghiệm PCR hoàn chỉnh:

(1) Chuẩn bị mẫu thử và tách chiết acid nucleic từ mẫu thử

(2) Lấy và chuyển mẫu thử đi làm xét nghiệm PCR

(3) Thực hiện phản ứng khuếch đại acid nucleic

(4) Phân tích kết quả xét nghiệm

(1) → (2) → (3) → (4)

(2) → (1) → (3) → (4)

(3) → (2) → (1) → (4)

(1) → (3) → (2) → (4)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẫu âm hay các thuốc thử làm xét nghiệm bị nhiễm acid nucleic đích từ các mẫu dương là hiện tượng:

Nhiễm chéo

Ngoại nhiễm sản phẩm khuếch đại

Âm tính giả

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tế bào người chứa 22 nhiễm sắc thể thường và một nhiễm sắc thể Y

là:

Một trứng

Một tinh trùng

Một tế bào sinh dưỡng nữ

Một tế bào sinh dưỡng nam

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thành phần tham gia trong PCR mix là:

1-DNA đích

2-Probe

3-Primer

4-ddNTP

5-dNTP

6-Polymerase

7-RE

8-Ligase

9-MgCl2

10-Chu trình nhiệt

11-Điện di

12-PCR buffer

1, 2, 4, 8, 11

2, 3, 5, 7, 10

3, 5, 6, 9, 12

1, 4, 6, 8, 9

Xem đáp án

Chọn đáp án D