500+ câu Trắc nghiệm Quản lý chất lượng xét nghiệm y sinh có đáp án - Phần 21
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Quản lý chất lượng xét nghiệm y sinh có đáp án - Phần 21

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp34 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu không phải là nguyên nhân gây sai số trong quá trình vận chuyển bệnh phẩm:

Nhiệt độ không thích hợp.

Bệnh phẩm bị nhiễm khuẩn.

Bệnh phẩm không đưa đến phòng nghiệm đúng thời gian quy

Chọn dụng cụ sai để đựng bệnh phẩm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm thử nghiệm có giá trị nhất trong lâm sàng căn cứ vào các số liệu sau

Độ nhạy 95%

Độ đặc hiệu 99%

Z = 0,99

Tỷ lệ dương tính giả 10%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp kiểm định bằng đồ thị dùng để:

Kiểm định tính đối xứng của phân phối

Kiểm định tính chính xác của phân phối

Kiểm định tính xác thực của phân phối

Kiểm định tính chuẩn của phân phối

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm không phải của sai số bất ngờ là :

Xảy ra ngẫu nhiên, có thể tránh khỏi.

Làm cho xét nghiệm dao động cả 2 phía của trị số thực.

Làm giảm độ chính xác hay độ lập lại.

Khi gặp sai số bất ngờ cần phải làm lại xét ngiệm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm câu đúng

Dương tính thật là người thực sự có bệnh

Âm tính thật là người thực sự không có bệnh

Âm tính giả là người có bệnh nhưng thử nghiệm S lại âm

Dương tính giả là người có bệnh và thử nghiệm S dương

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu phân phối chuẩn thì:

Đồ thị có dạng hyperpol

Đồ thị có dạng chuông úp

Số trung vị chính là min

Số trung vị chính là max

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ đặc hiệu Sp tương ứng với tỷ lệ .....D được phát bệnh là không bệnh [S(-)]. Tính đặc hiệu cao khi S(+) ở người có bệnh D mà S(-) ở người không có bệnh D.

Xét nghiệm

Người không bệnh

DG

AG

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm câu đúng

Cần thống nhất giữa các PXN về giờ thực hiện các XN KTCL.

Cần thông báo công khai kết quả KTCL của tất cả các PXN tham gia.

Thường dùng độ lệch chuẩn (s) của các PXN thành viên và lấy giới hạn chấp nhận là ± 3s.

Quy tắc đánh giá tương đối là dựa trên sai số toàn bộ tối đa của PXN thành viên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung tâm ngoại KTCL phải thông báo cho các PXN thành viên các nội dung sau, ngoại trừ:

PXN đứng thứ bao nhiêu trong tổng số các PXN tham gia.

Thấy rõ chất lượng thực hiện từng loại XN tại PXN của mình

So sánh được toàn cảnh chung của tất cả các PXN tham gia kiểm tra

Tìm được vị trí của mình trong bức tranh toàn cảnh đó.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nồng độ huyết thanh nội kiểm tra phải:

Có giá trị bình thường

Có giá trị bệnh lý

Có giá trị bình thường và bệnh lý

Một giá trị thấp hơn giá trị bình thường và một giá trị cao hơn bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chế độ ăn nhiều thịt sẽ làm tăng:

Cholesterol.

GGT.

Acid uric.

Glucose

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông số sinh học nào ở nam lớn hơn nữ rõ rệt:

Urê.

Creatinin.

Glucose.

Na huyết thanh.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Z càng gần 1 giá trị tiên đoán của S càng .....

Thấp

cao.

nhạy

tốt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vật liệu không được sử dụng cho kiểm tra chất lượng là:

Huyết thanh kiểm tra đo độ chính xác.

Huyết thanh kiểm tra đo độ xác thực.

Những chất chuẩn.

Huyết thanh kiểm tra bình thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sai số làm cho kết quả dao động về 2 phía so với trị số thực là:

Sai số bất ngờ.

Sai số hệ thống tồn tích.

Sai số thô bạo.

Sai số do máy.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

S có GTTĐ bệnh ......phải có đồng thời GTTĐ (+) và GTTĐ (-) đều sấp sỉ bằng 1.

Thấp

cao.

nhạy cao

tốt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ nhạy là tỷ lệ:

Người không mắc bệnh được phát hiện là không bệnh

Người không mắc bệnh được phát hiện là có bệnh

Người mắc bệnh được phát hiện là không bệnh

Người mắc bệnh được phát hiện là có bệnh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm câu đúng

Mẫu đối chiếu gồm tất cả các cá thể đối chiếu ở một quần thể

Cá thể đối chiếu được lựa chọn một cách ngẫu nhiên không theo những tiêu chuẩn xác định

Thông thường có khoảng 15% cá thể đối chiếu nằm ngoài khoảng đối chiếu.

Khoảng đối chiếu thông thường được lựa chọn là khoảng 95% những trị số thu được trên một quần thể đối chiếu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông số đánh giá độ chính xác trong nội kiểm tra:

SDI.

D%.

CV.

X trung bình.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiện tượng Trend là do:

Sai số ngẫu nhiên

Sai số hệ thống

Sai số thô

Sai số hệ thống hoặc ngẫu nhiên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung dịch nào là dung dịch mẫu cấp II:

Là chất chuẩn dùng cho phương pháp thường quy.

Nồng độ được xác định bằng cách đối chiếu với dung dịch mẫu cấp I.

Là dung dịch chuẩn cho phương pháp quy chiếu.

Sản xuất dung dịch mẫu cấp I.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một xét nghiệm dùng trong chẩn đoán bệnh:

Có độ nhạy cao

Dễ thay đổi

Có tính ổn định, ít thay đổi

Chỉ thay đổi khi đặc bệnh nhân vào môi trường mới

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm nào không phải là xét nghiệm tương đối ổn định:

ALT.

Cholesterol.

Creatinin.

CK.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DG là tỷ lệ ... nhưng bị S phát hiện là có bệnh [D(-) S(+)]

người có bệnh

người không bệnh

dương giả DG

âm giả

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại sao phải chia mẫu nội kiểm ra các ống nhỏ (eppendorf) sau khi chuẩn bị:

Tránh hư mẫu sau mỗi lần rã đông

Để tiết kiệm mẫu

Để đảm bảo mẫu đồng nhất

Cả A và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông số nào cho thấy mối tương quan giữa dãy số kết quả XN của PXN và dãy số giá trị đích của HTKT một cách cụ thể nhất.

Hệ số tương quan

Phương trình hồi quy

Độ không xác thực

Độ không chính xác

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chạy nội kiểm tra trong điều kiện tối ưu khi:

Thay đổi kỹ thuật viên

Thay đổi lô thuốc thử mới

Nghiên cứu khoa học hoặc đánh giá phương pháp thử

Đánh giá kết quả xét nghiệm của bệnh nhân

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc xác định độ đặc hiệu chỉ liên quan đến .....và hoàn toàn không liên quan đến nhóm người......

số người không bệnh/ có bệnh

số người có bệnh/ không bệnh

số người có bệnh/bệnh

có bệnh/ không bệnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một kết quả xét nghiệm của bệnh nhân nội trú được lưu trữ trong phòng lưu trữ của bệnh viện tối thiểu:

1 tháng

1 năm

3 năm

5 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các xét nghiệm thay đổi nên làm kiểm tra bao nhiêu lần trong ngày:

> 2 lần.

3 - 5 lần.

> 6 lần.

6 - 8 lần.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một thử nghiệm bệnh S tốt khi có các tỷ lệ:

Tỷ lệ dương tính giả thấp

Tỷ lệ âm tính giả thấp

Tỷ lệ âm tính giả và dương tính giả thấp, càng thấp càng có giá trị.

Tỷ lệ GTTĐ (+) cao

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt độ enzym ALP tăng cao nhất ở tuổi nào:

11 tuổi.

30 tuổi.

6 tuổi.

50 tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tài liệu về xét nghiệm được lưu trữ ở đâu và bao lâu?

Phòng xét nghiệm trong 1 năm

Phòng kế hoạch tổng hợp của bệnh viện trong 2 năm

Phòng xét nghiệm trong 3 tháng

Phòng xét nghiệm và phòng kế hoạch tổng hợp của bệnh viện trong 2 -5 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khái niệm nào sau đây chỉ có tính giả thuyết, không xác định được trong thực tế:

Cá thể đối chiếu

Mẫu đối chiếu

Quần thể đối chiếu

Trị số đối chiếu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhân viên phòng xét nghiệm cần chú ý nhất điều gì?

Tự học hỏi, trang bị thêm kiến thức

Rèn luyện tay nghề

Hiểu rõ nhiệm vụ và mục tiêu phải đạt được

Biện pháp an toàn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu thời gian cần bảo quản huyết tương, huyết thanh dưới 48 giờ thì để bệnh phẩm ở nhiệt độ nào?

250C

40C

200C

1960C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Huyết thanh có thông số dùng để kiểm tra:

Độ lặp lại

Độ đúng

Độ đồng nhất

Độ ổn định

Xem đáp án

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sai số kỹ thuật toàn bộ bao gồm:

Sai số bất ngờ và sai số hệ thống.

Sai số tồn tích và sai số cố định.

Sai số thô bạo và sai số hệ thống.

Sai số thô bạo và sai số bất ngờ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thử nghiệm S có giá trị tiên đoán bệnh cao phải có

GTTĐ(+) cao sấp sỉ bằng 1

GTTĐ(-) cao sấp sỉ bằng 1

Z cao gần bằng 1

GTTĐ(+) cao và GTTĐ(-) cao

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai: Các loại sai số kỹ thuật là:

Sai số bất ngờ.

Sai số hệ thống.

Sai số thô bạo.

Sai số tồn tích.

Xem đáp án

Chọn đáp án D