500+ câu Trắc nghiệm Quản lý chất lượng xét nghiệm y sinh có đáp án - Phần 21
40 câu hỏi
Đâu không phải là nguyên nhân gây sai số trong quá trình vận chuyển bệnh phẩm:
Nhiệt độ không thích hợp.
Bệnh phẩm bị nhiễm khuẩn.
Bệnh phẩm không đưa đến phòng nghiệm đúng thời gian quy
Chọn dụng cụ sai để đựng bệnh phẩm.
Chọn đáp án A
Tìm thử nghiệm có giá trị nhất trong lâm sàng căn cứ vào các số liệu sau
Độ nhạy 95%
Độ đặc hiệu 99%
Z = 0,99
Tỷ lệ dương tính giả 10%
Chọn đáp án C
Phương pháp kiểm định bằng đồ thị dùng để:
Kiểm định tính đối xứng của phân phối
Kiểm định tính chính xác của phân phối
Kiểm định tính xác thực của phân phối
Kiểm định tính chuẩn của phân phối
Chọn đáp án B
Đặc điểm không phải của sai số bất ngờ là :
Xảy ra ngẫu nhiên, có thể tránh khỏi.
Làm cho xét nghiệm dao động cả 2 phía của trị số thực.
Làm giảm độ chính xác hay độ lập lại.
Khi gặp sai số bất ngờ cần phải làm lại xét ngiệm.
Chọn đáp án A
Tìm câu đúng
Dương tính thật là người thực sự có bệnh
Âm tính thật là người thực sự không có bệnh
Âm tính giả là người có bệnh nhưng thử nghiệm S lại âm
Dương tính giả là người có bệnh và thử nghiệm S dương
Chọn đáp án C
Nếu phân phối chuẩn thì:
Đồ thị có dạng hyperpol
Đồ thị có dạng chuông úp
Số trung vị chính là min
Số trung vị chính là max
Chọn đáp án B
Độ đặc hiệu Sp tương ứng với tỷ lệ .....D được phát bệnh là không bệnh [S(-)]. Tính đặc hiệu cao khi S(+) ở người có bệnh D mà S(-) ở người không có bệnh D.
Xét nghiệm
Người không bệnh
DG
AG
Chọn đáp án B
Tìm câu đúng
Cần thống nhất giữa các PXN về giờ thực hiện các XN KTCL.
Cần thông báo công khai kết quả KTCL của tất cả các PXN tham gia.
Thường dùng độ lệch chuẩn (s) của các PXN thành viên và lấy giới hạn chấp nhận là ± 3s.
Quy tắc đánh giá tương đối là dựa trên sai số toàn bộ tối đa của PXN thành viên
Chọn đáp án A
Trung tâm ngoại KTCL phải thông báo cho các PXN thành viên các nội dung sau, ngoại trừ:
PXN đứng thứ bao nhiêu trong tổng số các PXN tham gia.
Thấy rõ chất lượng thực hiện từng loại XN tại PXN của mình
So sánh được toàn cảnh chung của tất cả các PXN tham gia kiểm tra
Tìm được vị trí của mình trong bức tranh toàn cảnh đó.
Chọn đáp án B
Nồng độ huyết thanh nội kiểm tra phải:
Có giá trị bình thường
Có giá trị bệnh lý
Có giá trị bình thường và bệnh lý
Một giá trị thấp hơn giá trị bình thường và một giá trị cao hơn bình thường
Chọn đáp án D
Chế độ ăn nhiều thịt sẽ làm tăng:
Cholesterol.
GGT.
Acid uric.
Glucose
Chọn đáp án C
Thông số sinh học nào ở nam lớn hơn nữ rõ rệt:
Urê.
Creatinin.
Glucose.
Na huyết thanh.
Chọn đáp án B
Z càng gần 1 giá trị tiên đoán của S càng .....
Thấp
cao.
nhạy
tốt
Chọn đáp án B
Vật liệu không được sử dụng cho kiểm tra chất lượng là:
Huyết thanh kiểm tra đo độ chính xác.
Huyết thanh kiểm tra đo độ xác thực.
Những chất chuẩn.
Huyết thanh kiểm tra bình thường.
Chọn đáp án D
Sai số làm cho kết quả dao động về 2 phía so với trị số thực là:
Sai số bất ngờ.
Sai số hệ thống tồn tích.
Sai số thô bạo.
Sai số do máy.
Chọn đáp án A
S có GTTĐ bệnh ......phải có đồng thời GTTĐ (+) và GTTĐ (-) đều sấp sỉ bằng 1.
Thấp
cao.
nhạy cao
tốt
Chọn đáp án B
Độ nhạy là tỷ lệ:
Người không mắc bệnh được phát hiện là không bệnh
Người không mắc bệnh được phát hiện là có bệnh
Người mắc bệnh được phát hiện là không bệnh
Người mắc bệnh được phát hiện là có bệnh
Chọn đáp án D
Tìm câu đúng
Mẫu đối chiếu gồm tất cả các cá thể đối chiếu ở một quần thể
Cá thể đối chiếu được lựa chọn một cách ngẫu nhiên không theo những tiêu chuẩn xác định
Thông thường có khoảng 15% cá thể đối chiếu nằm ngoài khoảng đối chiếu.
Khoảng đối chiếu thông thường được lựa chọn là khoảng 95% những trị số thu được trên một quần thể đối chiếu
Chọn đáp án D
Thông số đánh giá độ chính xác trong nội kiểm tra:
SDI.
D%.
CV.
X trung bình.
Chọn đáp án C
Hiện tượng Trend là do:
Sai số ngẫu nhiên
Sai số hệ thống
Sai số thô
Sai số hệ thống hoặc ngẫu nhiên
Chọn đáp án B
Dung dịch nào là dung dịch mẫu cấp II:
Là chất chuẩn dùng cho phương pháp thường quy.
Nồng độ được xác định bằng cách đối chiếu với dung dịch mẫu cấp I.
Là dung dịch chuẩn cho phương pháp quy chiếu.
Sản xuất dung dịch mẫu cấp I.
Chọn đáp án B
Một xét nghiệm dùng trong chẩn đoán bệnh:
Có độ nhạy cao
Dễ thay đổi
Có tính ổn định, ít thay đổi
Chỉ thay đổi khi đặc bệnh nhân vào môi trường mới
Chọn đáp án C
Xét nghiệm nào không phải là xét nghiệm tương đối ổn định:
ALT.
Cholesterol.
Creatinin.
CK.
Chọn đáp án B
DG là tỷ lệ ... nhưng bị S phát hiện là có bệnh [D(-) S(+)]
người có bệnh
người không bệnh
dương giả DG
âm giả
Chọn đáp án B
Tại sao phải chia mẫu nội kiểm ra các ống nhỏ (eppendorf) sau khi chuẩn bị:
Tránh hư mẫu sau mỗi lần rã đông
Để tiết kiệm mẫu
Để đảm bảo mẫu đồng nhất
Cả A và C đều đúng
Chọn đáp án D
Thông số nào cho thấy mối tương quan giữa dãy số kết quả XN của PXN và dãy số giá trị đích của HTKT một cách cụ thể nhất.
Hệ số tương quan
Phương trình hồi quy
Độ không xác thực
Độ không chính xác
Chọn đáp án B
Chạy nội kiểm tra trong điều kiện tối ưu khi:
Thay đổi kỹ thuật viên
Thay đổi lô thuốc thử mới
Nghiên cứu khoa học hoặc đánh giá phương pháp thử
Đánh giá kết quả xét nghiệm của bệnh nhân
Chọn đáp án C
Việc xác định độ đặc hiệu chỉ liên quan đến .....và hoàn toàn không liên quan đến nhóm người......
số người không bệnh/ có bệnh
số người có bệnh/ không bệnh
số người có bệnh/bệnh
có bệnh/ không bệnh
Chọn đáp án A
Một kết quả xét nghiệm của bệnh nhân nội trú được lưu trữ trong phòng lưu trữ của bệnh viện tối thiểu:
1 tháng
1 năm
3 năm
5 năm
Chọn đáp án D
Các xét nghiệm thay đổi nên làm kiểm tra bao nhiêu lần trong ngày:
> 2 lần.
3 - 5 lần.
> 6 lần.
6 - 8 lần.
Chọn đáp án B
Một thử nghiệm bệnh S tốt khi có các tỷ lệ:
Tỷ lệ dương tính giả thấp
Tỷ lệ âm tính giả thấp
Tỷ lệ âm tính giả và dương tính giả thấp, càng thấp càng có giá trị.
Tỷ lệ GTTĐ (+) cao
Chọn đáp án C
Hoạt độ enzym ALP tăng cao nhất ở tuổi nào:
11 tuổi.
30 tuổi.
6 tuổi.
50 tuổi
Chọn đáp án A
Tài liệu về xét nghiệm được lưu trữ ở đâu và bao lâu?
Phòng xét nghiệm trong 1 năm
Phòng kế hoạch tổng hợp của bệnh viện trong 2 năm
Phòng xét nghiệm trong 3 tháng
Phòng xét nghiệm và phòng kế hoạch tổng hợp của bệnh viện trong 2 -5 năm
Chọn đáp án C
Khái niệm nào sau đây chỉ có tính giả thuyết, không xác định được trong thực tế:
Cá thể đối chiếu
Mẫu đối chiếu
Quần thể đối chiếu
Trị số đối chiếu
Chọn đáp án C
Nhân viên phòng xét nghiệm cần chú ý nhất điều gì?
Tự học hỏi, trang bị thêm kiến thức
Rèn luyện tay nghề
Hiểu rõ nhiệm vụ và mục tiêu phải đạt được
Biện pháp an toàn
Chọn đáp án C
Nếu thời gian cần bảo quản huyết tương, huyết thanh dưới 48 giờ thì để bệnh phẩm ở nhiệt độ nào?
250C
40C
200C
1960C
Chọn đáp án B
Huyết thanh có thông số dùng để kiểm tra:
Độ lặp lại
Độ đúng
Độ đồng nhất
Độ ổn định
Chọn đáp án B
Sai số kỹ thuật toàn bộ bao gồm:
Sai số bất ngờ và sai số hệ thống.
Sai số tồn tích và sai số cố định.
Sai số thô bạo và sai số hệ thống.
Sai số thô bạo và sai số bất ngờ.
Chọn đáp án A
Thử nghiệm S có giá trị tiên đoán bệnh cao phải có
GTTĐ(+) cao sấp sỉ bằng 1
GTTĐ(-) cao sấp sỉ bằng 1
Z cao gần bằng 1
GTTĐ(+) cao và GTTĐ(-) cao
Chọn đáp án C
Chọn câu sai: Các loại sai số kỹ thuật là:
Sai số bất ngờ.
Sai số hệ thống.
Sai số thô bạo.
Sai số tồn tích.
Chọn đáp án D








