50+ câu Trắc nghiệm Trắc địa công trình (có đáp án) - Phần 2
Đề thi

50+ câu Trắc nghiệm Trắc địa công trình (có đáp án) - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp8 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo tiêu chuẩn MIT, đất sét, bụi và cát có kích cỡ:

Sét <0,002 mm; bụi 0,002–1 mm; cát 0,63–2 mm

Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,06 mm; cát 0,06–2 mm

Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,05 mm; cát 0,05–2 mm

Sét <0,002 mm; bụi 0,002–0,063 mm; cát 0,063–2 mm; sỏi >2 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tầng cách nước là loại đất đá:

Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ và liền khối

Đất sét, sét pha, cát, đá có độ lỗ rỗng hở

Đất bụi, cát, đá hạt mịn

Đất đá có hệ số thấm >100 m/ngày đêm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tầng chứa nước/tầng khai thác nước ngầm là loại đất đá:

Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ và liền khối

Đất sét, sét pha, cát, đá có độ lỗ rỗng hở

Đất bụi, cát, đá hạt mịn

Đất đá có hệ số thấm lớn hơn 100 m/ngày đêm, cát hạt to, đá nứt nẻ, cát nhiều cỡ hạt, cát hạt vừa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước thượng tầng có mực nước thường:

Cao hơn mái của tầng chứa nước

Thấp hơn mái của tầng chứa nước

Ngang bằng với mái của tầng chứa nước

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước nhạt là loại nước:

Không chứa muối NaCl

Có độ khoáng hóa M > 50 g/l

Có độ khoáng hóa M < 1 g/l

A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khảo sát địa chất thủy văn - địa chất công trình để đánh giá chính xác cấu trúc thủy văn hoặc cấu trúc địa kỹ thuật trong diện rộng và hiệu quả kinh tế thường dùng:

Phương pháp địa vật lý

Khoan lấy mẫu, thí nghiệm trong phòng và thí nghiệm hiện trường

Phương pháp địa vật lý và khoan lấy mẫu thí nghiệm trong phòng

Kết hợp phương pháp địa vật lý và khoan lấy mẫu thí nghiệm trong phòng và thí nghiệm hiện trường

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm có giới hạn dẻo PL = 20, giới hạn chảy LL = 60, dựa vào biểu đồ dẻo xác định loại đất:

Sét vô cơ dẻo cao (Inorganic clays of high plasticity)

Sét vô cơ dẻo thấp (Inorganic clays of low plasticity)

Sét vô cơ dẻo trung bình (Inorganic clays of medium plasticity)

Bụi vô cơ nén trung bình và bụi hữu cơ (Inorganic silts of medium compressibility and organic silts)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

ốc độ thấm thực được tính bằng công thức nào? (với V: vận tốc thấm giả, Q: lưu lượng thấm, k: hệ số thấm, I: gradient thủy lực, u: tốc độ thực, A: diện tích mặt cắt ngang, n: độ lỗ rỗng)

V = Q/A = k.I

u = Q/(A.n)

u = V/n

B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ thấm thực được tính bằng công thức nào? (với V: vận tốc thấm giả, Q: lưu lượng thấm, k: hệ số thấm, I: gradient thủy lực, u: tốc độ thực, A: diện tích mặt cắt ngang, n: độ lỗ rỗng)

V = Q/A = k.I

u = Q/(A.n)

u = V/n

B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ thấm thực so với tốc độ thấm giả như thế nào?

Lớn hơn tốc độ thấm giả

Nhỏ hơn tốc độ thấm giả

Bằng nhau

A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phân tán nào có khả năng khuếch tán trong môi trường nước?

Phân tán thô

Phân tán mịn

Keo

Phân tử

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng riêng là tỉ số:

Khối lượng phần rắn / thể tích rắn

Tổng khối lượng rắn và lỏng / thể tích rỗng

Tổng khối lượng rắn và lỏng / tổng thể tích rắn và lỏng

Khối lượng rắn / tổng thể tích rắn và rỗng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng của một đất ướt thể tích 0,0057 m³ là 10,5 kg. Độ ẩm w = 13%, Gs = 2,68. Dung trọng ướt (moist density) là:

1842 kg/m³

1842 g/cm³

1842 kg/cm³

1842 g/m³

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng của một đất ướt thể tích 0,0057 m³ là 10,5 kg. Độ ẩm w = 13%, Gs = 2,68. Dung trọng khô (dry density) là:

1842 g/cm³

1842 kg/m³

1630 kg/cm³

1630 kg/m³

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng của một đất ướt thể tích 0,0057 m³ là 10,5 kg. Độ ẩm w = 13%, Gs = 2,68. Độ lỗ rỗng (porosity) là:

0,49

0,39

0,29

39

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng của một đất ướt thể tích 0,0057 m³ là 10,5 kg. Độ ẩm w = 13%, Gs = 2,68. Hệ số rỗng (void ratio) là:

6,4

0,39

0,64

64

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng của một đất ướt thể tích 0,0057 m³ là 10,5 kg. Độ ẩm w = 13%, Gs = 2,68. Độ bão hòa (Degree of saturation) là:

54,4%

45,6%

0,64

64%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ bão hòa nước (Degree of Saturation, S) là tỉ số giữa:

Thể tích của nước và thể tích lỗ rỗng

Thể tích của nước và tổng thể tích mẫu

Thể tích của nước và thể tích rắn

Thể tích của rắn và thể tích lỗ rỗng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ ẩm là tỉ số giữa:

Khối lượng của rắn và khối lượng của nước

Khối lượng của nước và khối lượng rắn

Khối lượng của nước và thể tích rắn

Thể tích của rắn và thể tích lỗ rỗng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của mẫu đất ẩm là 0,33 ft³ và khối lượng của nó là 39,93 lb. Khối lượng của đất sau khi sấy khô là 34,54 lb. Nếu tỉ trọng Gs = 2,67. Tính độ ẩm (%):

15,6%

0,156

64,15

A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của mẫu đất ẩm là 0,33 ft³ và khối lượng của nó là 39,93 lb. Khối lượng của đất sau khi sấy khô là 34,54 lb. Nếu tỉ trọng Gs = 2,67. Tính dung trọng ẩm (moist unit weight) (lb/ft³) là:

15,6%

121 lb/ft³

1,21 lb/ft³

A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của mẫu đất ẩm là 0,33 ft³ và khối lượng của nó là 39,93 lb. Khối lượng của đất sau khi sấy khô là 34,54 lb. Nếu tỉ trọng Gs = 2,67. Tính dung trọng khô (dry unit weight) (lb/ft³) là:

15,6 lb/ft³

121 lb/ft³

104,7 lb/ft³

A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của mẫu đất ẩm là 0,33 ft³ và khối lượng của nó là 39,93 lb. Khối lượng của đất sau khi sấy khô là 34,54 lb. Nếu tỉ trọng Gs = 2,67. Tính hệ số rỗng là:

0,59%

5,9%

59%

0,59

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của mẫu đất ẩm là 0,33 ft³ và khối lượng của nó là 39,93 lb. Khối lượng của đất sau khi sấy khô là 34,54 lb. Nếu tỉ trọng Gs = 2,67. Tính độ lỗ rỗng là:

0,59%

0,37

59%

0,59

Xem đáp án

Chọn đáp án A