50+ câu Trắc nghiệm Sản xuất linh hoạt FMS có đáp án - Phần 4
Đề thi

50+ câu Trắc nghiệm Sản xuất linh hoạt FMS có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm chuyển động sau phù hợp với loại Robot nào? Chuyển động: Phù hợp với di chuyển dọc theo cần trục, di chuyển lên xuống, quay.

Robot dạng cần trục

Robot tay lắc ngang

Robot tay tự do

Robot Hexapod

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm chuyển động sau phù hợp với loại Robot nào? Chuyển động: Hai trục quay cho di chuyển tay ngang, một trục tịnh tiến cho di chuyển tay đứng, không gian làm việc dạng xilanh.

Robot dạng cần trục

Robot tay lắc ngang

Robot tay tự do

Robot Hexapod

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm chuyển động sau phù hợp với loại Robot nào? Chuyển động: Theo khớp quay, có thể di chuyển theo đường cong bất kỳ trong không gian, di chuyển vòng quanh.

Robot dạng cần trục

Robot tay lắc ngang

Robot tay tự do

Robot Hexapod

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm chuyển động sau phù hợp với loại Robot nào? Chuyển động: Rút ngắn hoặc kéo dài dạng chân kính thiên văn, nghiêng và xoay theo hướng bất kỳ.

Robot dạng cần trục

Robot tay lắc ngang

Robot tay tự do

Robot Hexapod

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chuyển động của Robot dạng cần trục là:

Phù hợp với di chuyển dọc theo cần trục, di chuyển lên xuống, quay.

Hai trục quay cho di chuyển tay ngang, một trục tịnh tiến cho di chuyển tay đứng, không gian làm việc dạng xilanh.

Theo khớp quay, có thể di chuyển theo đường cong bất kỳ trong không gian, di chuyển vòng quanh.

Rút ngắn hoặc kéo dài dạng chân kính thiên văn, nghiêng và xoay theo hướng bất kỳ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chuyển động của Robot tay lắc ngang là:

Phù hợp với di chuyển dọc theo cần trục, di chuyển lên xuống, quay.

Hai trục quay cho di chuyển tay ngang, một trục tịnh tiến cho di chuyển tay đứng, không gian làm việc dạng xilanh.

Theo khớp quay, có thể di chuyển theo đường cong bất kỳ trong không gian, di chuyển vòng quanh.

Rút ngắn hoặc kéo dài dạng chân kính thiên văn, nghiêng và xoay theo hướng bất kỳ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chuyển động của Robot tay tự do là:

Phù hợp với di chuyển dọc theo cần trục, di chuyển lên xuống, quay.

Hai trục quay cho di chuyển tay ngang, một trục tịnh tiến cho di chuyển tay đứng, không gian làm việc dạng xilanh.

Theo khớp quay, có thể di chuyển theo đường cong bất kỳ trong không gian, di chuyển vòng quanh.

Rút ngắn hoặc kéo dài dạng chân kính thiên văn, nghiêng và xoay theo hướng bất kỳ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chuyển động của Robot Hexapod là:

Phù hợp với di chuyển dọc theo cần trục, di chuyển lên xuống, quay.

Hai trục quay cho di chuyển tay ngang, một trục tịnh tiến cho di chuyển tay đứng, không gian làm việc dạng xilanh.

Theo khớp quay, có thể di chuyển theo đường cong bất kỳ trong không gian, di chuyển vòng quanh.

Rút ngắn hoặc kéo dài dạng chân kính thiên văn, nghiêng và xoay theo hướng bất kỳ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các đặc điểm sau là của Robot dạng nào? Đặc điểm: Quãng đường di chuyển dài, tải lớn, độ chính xác rất cao, động học ổn định, cứng vững.

Robot dạng cần trục

Robot tay lắc ngang

Robot tay tự do

Robot Hexapod

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các đặc điểm sau là của Robot dạng nào? Đặc điểm: Lập trình đơn giản, di chuyển chính xác và xử lý hướng ngang theo hình phức tạp, động học cứng vững khi di chuyển.

Robot dạng cần trục

Robot tay lắc ngang

Robot tay tự do

Robot Hexapod

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các đặc điểm sau là của Robot dạng nào? Đặc điểm: Nhu cầu diện tích cũng như không gian làm việc nhỏ, lực thao tác nhỏ, chuyển động nhanh.

Robot dạng cần trục

Robot tay lắc ngang

Robot tay tự do

Robot Hexapod

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các đặc điểm sau là của Robot dạng nào? Đặc điểm: Độ chính xác rất cao, tốc độ rất nhanh, gia tốc lớn, trọng lượng riêng nhỏ.

Robot dạng cần trục

Robot tay lắc ngang

Robot tay tự do

Robot Hexapod

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây là của Robot dạng cần trục?

Quãng đường di chuyển dài, tải lớn, độ chính xác rất cao, động học ổn định, cứng vững.

Lập trình đơn giản, di chuyển chính xác và xử lý hướng ngang theo hình phức tạp, động học cứng vững khi di chuyển.

Nhu cầu diện tích cũng như không gian làm việc nhỏ, lực thao tác nhỏ, chuyển động nhanh.

Độ chính xác rất cao, tốc độ rất nhanh, gia tốc lớn, trọng lượng riêng nhỏ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây là của Robot tay lắc ngang?

Quãng đường di chuyển dài, tải lớn, độ chính xác rất cao, động học ổn định, cứng vững.

Lập trình đơn giản, di chuyển chính xác và xử lý hướng ngang theo hình phức tạp, động học cứng vững khi di chuyển.

Nhu cầu diện tích cũng như không gian làm việc nhỏ, lực thao tác nhỏ, chuyển động nhanh.

Độ chính xác rất cao, tốc độ rất nhanh, gia tốc lớn, trọng lượng riêng nhỏ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây là của Robot tay tự do?

Quãng đường di chuyển dài, tải lớn, độ chính xác rất cao, động học ổn định, cứng vững.

Lập trình đơn giản, di chuyển chính xác và xử lý hướng ngang theo hình phức tạp, động học cứng vững khi di chuyển.

Nhu cầu diện tích cũng như không gian làm việc nhỏ, lực thao tác nhỏ, chuyển động nhanh.

Độ chính xác rất cao, tốc độ rất nhanh, gia tốc lớn, trọng lượng riêng nhỏ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây là của Robot Hexapod?

Quãng đường di chuyển dài, tải lớn, độ chính xác rất cao, động học ổn định, cứng vững.

Lập trình đơn giản, di chuyển chính xác và xử lý hướng ngang theo hình phức tạp, động học cứng vững khi di chuyển.

Nhu cầu diện tích cũng như không gian làm việc nhỏ, lực thao tác nhỏ, chuyển động nhanh.

Độ chính xác rất cao, tốc độ rất nhanh, gia tốc lớn, trọng lượng riêng nhỏ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phạm vi ứng dụng sau phù hợp với Robot nào? Phạm vi ứng dụng: Tháo lắp dỡ công cụ trong hệ thống sản xuất linh hoạt, chất và tháo phôi khi vận chuyển.

Robot dạng cần trục

Robot tay lắc ngang

Robot tay tự do

Robot Hexapod

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phạm vi ứng dụng sau phù hợp với Robot nào? Phạm vi ứng dụng: Tháo lắp các chi tiết điện tử khỏi đĩa dẫn, tháo lắp các linh kiện điện, điện tử ở các thiết bị, tháo lắp bàn máy tính cũng như toàn bộ máy tính.

Robot dạng cần trục

Robot tay lắc ngang

Robot tay tự do

Robot Hexapod

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phạm vi ứng dụng sau phù hợp với Robot nào? Phạm vi ứng dụng: Sơn, mạ, hàn, rà bề mặt phôi phức tạp.

Robot dạng cần trục

Robot tay lắc ngang

Robot tay tự do

Robot Hexapod

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phạm vi ứng dụng sau phù hợp với Robot nào? Phạm vi ứng dụng: Tháo lắp trong công nghiệp ô tô, tháo lắp những phôi nhẹ.

Robot dạng cần trục

Robot tay lắc ngang

Robot tay tự do

Robot Hexapod

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Robot dạng cần trục có phạm vi ứng dụng

Tháo lắp dỡ công cụ trong hệ thống sản xuất linh hoạt, chất và tháo phôi khi vận chuyển.

Tháo lắp các chi tiết điện tử khỏi đĩa dẫn, tháo lắp các linh kiện điện, điện tử ở các thiết bị, tháo lắp bàn máy tính cũng như toàn bộ máy tính.

Sơn, mạ, hàn, rà bề mặt phôi phức tạp.

Tháo lắp trong công nghiệp ô tô, tháo lắp những phôi nhẹ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Robot tay lắc ngang có phạm vi ứng dụng

Tháo lắp dỡ công cụ trong hệ thống sản xuất linh hoạt, chất và tháo phôi khi vận chuyển.

Tháo lắp các chi tiết điện tử khỏi đĩa dẫn, tháo lắp các linh kiện điện, điện tử ở các thiết bị, tháo lắp bàn máy tính cũng như toàn bộ máy tính.

Sơn, mạ, hàn, rà bề mặt phôi phức tạp.

Tháo lắp trong công nghiệp ô tô, tháo lắp những phôi nhẹ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Robot tay tự do có phạm vi ứng dụng

Tháo lắp dỡ công cụ trong hệ thống sản xuất linh hoạt, chất và tháo phôi khi vận chuyển.

Tháo lắp các chi tiết điện tử khỏi đĩa dẫn, tháo lắp các linh kiện điện, điện tử ở các thiết bị, tháo lắp bàn máy tính cũng như toàn bộ máy tính.

Sơn, mạ, hàn, rà bề mặt phôi phức tạp.

Tháo lắp trong công nghiệp ô tô, tháo lắp những phôi nhẹ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Robot Hexapod có phạm vi ứng dụng

Tháo lắp dỡ công cụ trong hệ thống sản xuất linh hoạt, chất và tháo phôi khi vận chuyển.

Tháo lắp các chi tiết điện tử khỏi đĩa dẫn, tháo lắp các linh kiện điện, điện tử ở các thiết bị, tháo lắp bàn máy tính cũng như toàn bộ máy tính.

Sơn, mạ, hàn, rà bề mặt phôi phức tạp.

Tháo lắp trong công nghiệp ô tô, tháo lắp những phôi nhẹ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu phương pháp lập trình cho robot

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh sau thể hiện bộ phận nào của Robot công nghiệp

Nguồn vận hành

Hệ thống dò đường đi

Cảm biến

Bộ phận điều khiển và lập trình

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lập trình kiểu là mẫu là

Người vận hành dùng một thiết bị đặc biệt hay trực tiếp dẫn dắt tay máy thực hiện các thao tác. Mọi thao tác sẽ được ghi nhớ sau đó tay máy có thể lặp lại.

Người vận hành dùng một thiết bị đặc biệt hay gián tiếp dẫn dắt tay máy thực hiện các thao tác. Mọi thao tác sẽ được ghi nhớ sau đó tay máy có thể lặp lại.

Người vận hành dùng một thiết bị đặc biệt hay trực tiếp dẫn dắt tay máy thực hiện các thao tác và không có sự lặp lại.

Người vận hành dùng một thiết bị đặc biệt hay gián tiếp dẫn dắt tay máy thực hiện các thao tác và không có sự lặp lại.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh dưới đây thể hiện hoạt động

Thao tác lập trình gián tiếp cho robot

Thao tác quỹ đạo cho robot

Thực hiện quỹ đạo nhờ mô hình động học

Lập trình offline

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh dưới đây thể hiện hoạt động

Thao tác lập trình gián tiếp cho robot

Thao tác quỹ đạo cho robot

Thực hiện quỹ đạo nhờ mô hình động học

Lập trình offline

Xem đáp án

Chọn đáp án C.