50+ câu Trắc nghiệm Nhập môn lập trình có đáp án - Phần 1
Đề thi

50+ câu Trắc nghiệm Nhập môn lập trình có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp21 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ phận nào của máy tính chứa dữ liệu và mã thực thi khi chạy chương trình?

Màn hình

Bộ nhớ RAM

Bàn phím

CPU

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy tính có thể thực thi trực tiếp các đoạn mã được viết bằng:

Ngôn ngữ máy

Ngôn ngữ bậc cao

Ngôn ngữ Assembly

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Linux là:

Trình ứng dụng

Ổ đĩa cứng

Hệ điều hành

Bộ nhớ máy tính

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Webcam là:

Thiết bị lưu trữ

Thiết bị nhập

Thiết bị xuất

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiếu thành phần nào sau đây máy tính vẫn có thể hoạt động bình thường?

Trình ứng dụng WinWord

Hệ điều hành

Bộ nhớ RAM

Ổ cứng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 123 (hệ thập phân) chuyển sang hệ nhị phân là:

321

1111011

1101111

1110111

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị 110100010111 (nhị phân) sang hệ thập phân là:

3350

3351

3352

3353

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị 110100010111 (nhị phân) sang hệ 16 là:

D17

D18

D19

DA0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị A3C7 (hệ 16) sang hệ nhị phân là:

1010001111000111

1010101111000111

1010001111000101

1010001101000111

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy kiểu chú thích trong C?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Định danh nào không hợp lệ?

For

abc_123

First-Var

WHILE

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Định danh nào hợp lệ?

abde+

#KFJS

67KDJ

DK3__

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu lệnh hiển thị "Welcome to C":

printf('Welcome to C');

printf("Welcome to C");

printf(Welcome to C);

printf("Welcome to C');

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

printf("Tab\tExample"); xuất:

Tab\tExample

"Tab\tExample"

Tab Example

Tab\tExample

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu đúng:

Mỗi dòng phải kết thúc bằng dấu chấm phẩy

Mỗi dòng chú thích phải có dấu chấm phẩy

Mỗi câu lệnh phải kết thúc bằng dấu chấm phẩy

Không thể khai báo nhiều biến cùng dòng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức:

2 * 13 % 7 + 19 / 4

6

10

9

9.75

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu lệnh không hợp lệ:

x = y;

x = x + 1;

x + 1 = x;

x += x * x;

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu lệnh KHÔNG tăng a lên 1:

a++;

a += 1;

a = a + 1;

a += a + 1;

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả:

int x = 2, y = 7;

x *= (y + 2) + 3;

12

21

24

4096

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả:

printf("%f\n", cos(90));

1.0

0.0

0.448074

90

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả:

printf("%f\n", log(10));

2.30259

1.0

10

11.34

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả: printf("|%f|\n", 25.67);

|25.670000|

|25.67|

25.67

2.567e+001

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả:

printf("|%f|\n", 1234.56);

|1234.56|

|1234.560000|

|1235|

|1.234e+003|

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả:

int a = 25;

int b;

b = sqrt(a++) + a;

printf("%d %d", a, b);

26 31

25 30

26 30

25 31

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn chương trình:

int x = 4;

int y = 7;

if (x > 5)

if (y > 5)

printf("x and y are > 5");

else

printf("x is <= 5");

Kết quả:

x is <= 5

x and y are > 5

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C