50+ câu Trắc nghiệm Nghiệp vụ công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng có đáp án - Phần 2
25 câu hỏi
Đơn tố cáo nào sau đây thuộc trường hợp không xem xét, giải quyết?
Đơn tố cáo giấu tên, mạo tên.
Đơn tố cáo có tên, do 2 người cùng ký.
Đơn tố cáo không phải bản do người tố cáo trực tiếp ký.
Tất cả các đáp án trên.
Chọn đáp án D.
Đảng viên thực hiện quyền tố cáo thì trường hợp nào sau đây không bị coi là tố cáo bịa đặt, vu khống khi cơ quan có thẩm quyền kết luận?
Tố cáo sự việc mà mình biết là không có.
Tố cáo sự việc mà mình tự bịa chuyện.
Tố cáo có nội dung đúng, nội dung sai.
Tố cáo nội dung hoàn toàn sai.
Chọn đáp án C.
Chi bộ có chi ủy, đồng chí bí thư chi bộ vi phạm kỷ luật bị cách chức chi ủy viên thì còn chức vụ nào không?
Còn chức bí thư chi bộ.
Còn chức phó bí thư chi bộ.
Chỉ là đảng viên.
Tất cả đáp án trên đều sai.
Chọn đáp án C.
Hình thức kỷ luật nào sau đây không phải là hình thức kỷ luật đối với đảng viên vi phạm?
Khiển trách.
Cảnh cáo.
Giáng chức.
Cách chức.
Chọn đáp án C.
Các hình thức nào không phải là hình thức kỷ luật đối với đảng viên dự bị?
Khiển trách.
Cảnh cáo.
Khai trừ.
Cả A, B và C.
Chọn đáp án C.
Chi bộ được thi hành kỷ luật đảng đối với?
Chi ủy.
Tổ đảng.
Đảng viên.
Tất cả các đối tượng trên.
Chọn đáp án C.
Hình thức kỷ luật nào sau đây không thuộc thẩm quyền của đảng ủy cơ sở?
Khiển trách.
Cảnh cáo.
Cách chức.
Khai trừ.
Chọn đáp án D.
Thẩm quyền thi hành kỷ luật đảng viên của ủy ban kiểm tra đảng ủy cơ sở:
Khiển trách.
Cảnh cáo.
Xóa tên.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án D.
Quyết định kỷ luật hoặc đề nghị kỷ luật khiển trách, cảnh cáo đối với đảng viên vi phạm ở chi bộ phải được biểu quyết với sự đồng ý của?
1/2 đảng viên chính thức.
1/2 đảng viên chính thức và dự bị.
Trên 1/2 đảng viên chính thức.
2/3 đảng viên chính thức.
Chọn đáp án C.
Khi đảng ủy cơ sở biểu quyết đề nghị kỷ luật khai trừ đối với đảng viên thì phải được sự đồng ý của bao nhiêu đồng chí đảng ủy viên?
1/2.
Trên 1/2.
2/3.
Trên 2/3.
Chọn đáp án D.
Tổ chức đảng, đảng viên không đồng ý với quyết định kỷ luật thì có quyền khiếu nại trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận quyết định.
10 ngày.
15 ngày.
20 ngày.
30 ngày.
Chọn đáp án D.
Tổ chức đảng nào sau đây có thẩm quyền chuẩn y, thay đổi, xóa bỏ hình thức kỷ luật đảng viên?
Đảng ủy bộ phận.
UBKT đảng ủy cơ sở.
Ban thường vụ đảng ủy cơ sở.
Đảng ủy cơ sở.
Chọn đáp án D.
Đối tượng nào sau đây thuộc thẩm quyền đình chỉ sinh hoạt cấp ủy của đảng ủy cơ sở.
Đảng viên.
Đảng ủy viên đảng ủy cơ sở.
Chi ủy viên chi bộ trực thuộc.
Bí thư chi bộ trực thuộc là đảng ủy viên đảng ủy cơ sở.
Chọn đáp án C.
Thời hiệu xử lý kỷ luật về đảng đối với đảng viên có những hành vi vi phạm đến mức phải kỷ luật bằng hình thức khiển trách?
3 năm.
5 năm.
7 năm.
10 năm.
Chọn đáp án B.
Thời hiệu xử lý kỷ luật về đảng đối với đảng viên có những hành vi vi phạm đến mức phải kỷ luật bằng hình thức cảnh cáo hoặc cách chức?
10 năm.
15 năm.
20 năm.
25 năm.
Chọn đáp án A.
Những hành vi vi phạm nào sau đây không được áp dụng thời hiệu xử lý kỷ luật của Đảng?
Vi phạm đến mức phải kỷ luật bằng hình thức khai trừ.
Vi phạm về chính trị nội bộ.
Sử dụng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận không hợp pháp.
Tất cả các đáp án trên.
Chọn đáp án D.
Theo quy định của Đảng, trường hợp nào sau đây được xem là không vi phạm về chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình?
Sinh con thứ 3.
Sinh con thứ 4.
Sinh lần thứ nhất mà sinh ba con.
Sinh con thứ 5.
Chọn đáp án C.
Đảng ủy cơ sở có thẩm quyền kiểm tra việc tu dưỡng, rèn luyện đạo đức, lối sống đối với đối tượng nào sau đây?
Chi ủy viên chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở.
Tập thể cấp ủy chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở.
Tỉnh ủy viên sinh hoạt tại đảng bộ.
Tất cả a, b và c đều đúng.
Chọn đáp án A.
Chi bộ có thẩm quyền kiểm tra việc tu dưỡng, rèn luyện đạo đức, lối sống đối với đối tượng nào sau đây?
Cấp ủy viên các cấp sinh hoạt đảng tại chi bộ.
Đảng viên thuộc diện cấp ủy cấp trên quản lý sinh hoạt tại chi bộ.
Cán bộ, đảng viên trong chi bộ.
Tất cả các đối tượng trên.
Chọn đáp án D.
Hình thức kiểm tra việc tu dưỡng, rèn luyện đạo đức, lối sống của cán bộ, đảng viên bao gồm?
Kiểm tra thường xuyên.
Kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kỳ.
Kiểm tra thường xuyên, kiểm tra đột xuất và kiểm tra định kỳ.
Kiểm tra chuyên đề, kiểm tra thường xuyên và kiểm tra đột xuất.
Chọn đáp án C.
Đảng viên vi phạm bị chi bộ trong đảng bộ cơ sở thi hành kỷ luật bằng hình thức cảnh cáo có khiếu nại thì tổ chức đảng nào có thẩm quyền giải quyết?
Đảng bộ bộ phận.
Ban Tổ chức Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh.
Ban Thường vụ Đảng ủy cơ sở.
Đảng ủy cơ sở.
Chọn đáp án D.
Chi bộ xem xét đề nghị kỷ luật hoặc quyết định kỷ luật đảng viên vi phạm phải thực hiện bằng cách nào sau đây?
Chi bộ thảo luận kết luận thống nhất giơ tay.
Chi bộ lấy biểu quyết bằng hình thức giơ tay.
Chi bộ lấy biểu quyết bằng phiếu kín.
Cả 3 phương án trên.
Chọn đáp án C.
Tổ chức Đảng nào không có thẩm quyền kỷ luật đảng viên vi phạm?
Chi bộ.
Ủy ban Kiểm tra đảng ủy cơ sở.
Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy và tương đương.
Cấp ủy, Ban thường vụ cấp ủy cấp huyện và tương đương.
Chọn đáp án B.
Thi hành kỷ luật đảng không nhằm mục đích nào sau đây?
Nâng cao tính đảng, tính giai cấp của Đảng.
Đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ lãnh đạo của Đảng.
Giữ vững kỷ luật, kỷ cương của Đảng.
Xử lý thật nặng để tổ chức đảng hoặc đảng viên không còn vi phạm kỷ luật.
Chọn đáp án D.
UBKT đảng ủy cơ sở được bầu bao nhiêu uỷ viên?
Từ 3 đến 5 uỷ viên.
Từ 4 đến 6 uỷ viên.
Từ 5 đến 7 ủy viên.
Từ 7 đến 9 uỷ viên.
Chọn đáp án A.

