50+ câu Trắc nghiệm Kiến trúc dân dụng (có đáp án) - Phần 3
20 câu hỏi
Mặt sàn không thể làm từ những loại vật liệu nào sau đây?
Gạch
Thạch cao;
Gỗ;
Chất dẻo, sơn.
Chọn đáp án B
Phương pháp gia cố nền nào sau đây không thuộc phương pháp gia cố làm chặt đất?
Dùng đầm, nện;
Dùng phương pháp hạ mực nước ngầm;
Dùng cọc đất, cọc cát;
Dùng đệm cát.
Chọn đáp án C
Móng của công trình là gì?
Móng là lớp đất nằm dưới móng chịu toàn bộ hoặc phần lớn tải trọng của công trình;
Móng là bộ phận thấp nhất của công trình, qua móng tải trọng được truyền xuống đất nền;
Móng là lớp đất đắp vào phần thiếu hụt sau khi xây dựng móng công trình;
Móng là bộ phận trung gian của công trình, qua móng tải trọng được truyền xuống đất nền;
Chọn đáp án B
Trình tự thi công hệ mái dốc bằng tường thu hồi?
Ghép cốt pha, đặt cốt thép, xây tường thu hồi, đổ bê tông, đặt xà gồ, lợp mái tôn;
Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổ bê tông, xây tường thu hồi, đặt xà gồ, lợp mái tôn;
Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổytyt bê tông, đặt xà gồ, xây tường thu hồi, lợp mái tôn;
Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổ bê tông, xây tường thu hồi, lợp mái tôn, đặt xà gồ;
Chọn đáp án C
Đối với sàn loại dầm, tải trọng được xem là truyền theo mấy phương?
4;
3;
2;
1
Chọn đáp án A
Có những cách nào để tạo ra hệ mái dốc?
Đổ BTCT có độ dốc;
Sử dụng hệ tường thu hồi;
Sử dụng hệ cầu phong, hệ vì kèo;
Tất cả các phương án trên.
Chọn đáp án C
Phân loại theo đặc tính thì có những loại sàn nào?
Sàn đặc, sàn rỗng;
Sàn bê tông cốt thép nặng, sàn bê tông cốt thép nhẹ ;
Sàn toàn khối, sàn lắp ghép;
Sàn thép, sàn gỗ, sàn bê tông cốt thép;
Chọn đáp án C
Loại mặt sàn nào sau đây không đúng?
Mặt sàn láng;
Mặt sàn lát;
Mặt sàn sơn;
Mặt sàn xây.
Chọn đáp án A
Trong cấu tạo của móng gạch, chiều cao mỗi bậc gạch là bội số của bao nhiêu?
70mm;
75mm;
80mm;
≥ 85mm.
Chọn đáp án C
Những loại cọc nào sau đây được coi là cọc gia cố nền?
Cọc chống;
Cọc tre;
cọc gỗ;
Cọc ma sát.
Chọn đáp án A
Loại nền nào là nền thiên nhiên?
Nền đệm cát;
Nền được gia cố bằng cọc chống;
Lớp đất thiên nhiên có khả năng gánh chịu toàn bộ tải trọng mà không cần có sự gia cố của con người;
Nền được gia cố bằng xi măng hóa.
Chọn đáp án C
Cửa sổ lật là loại cửa nào sau đây?
Cửa có trục quay bên cạnh cửa;
Cửa có trục quay theo phương ngang;
Cửa có trục quay ở giữa cánh cửa;
Cửa trượt theo phương ngang.
Chọn đáp án B
Khe nhiệt độ có cấu tạo như thế nào?
Chiều rộng khe nhiệt độ 4-8cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ mặt móng đến đỉnh mái của công trình;
Chiều rộng khe nhiệt độ 2-3cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ đáy móng đến đỉnh mái của công trình;
Chiều rộng khe nhiệt độ 2-3cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ mặt móng đến đỉnh mái của công trình;
Chiều rộng khe nhiệt độ 4-8cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ đáy móng đến đỉnh mái của công trình;
Chọn đáp án C
Mái nhà là kết cấu như thế nào?
Là phương tiện giao thông theo phương ngang nhà;
Là bộ phận bao che, chịu lực trên cùng của ngôi nhà;
Là phương tiện giao thông theo phương ngang nhà;
Là bộ phận chịu lực theo phương đứng của ngôi nhà.
Chọn đáp án D
Cửa sổ có những hình thức đóng mở nào?
Cửa đóng mở theo chiều đứng;
Cửa lật;
Cửa trượt;
Tất cả các đáp án trên.
Chọn đáp án C
Theo vật liệu làm khuôn thì có những loại khuôn cửa nào sau đây không phù hợp?
Khuôn gỗ;
Khuôn nhôm;
Khuôn thủy tinh;
Khuôn nhựa.
Chọn đáp án C
Yêu cầu nào sau đây không phù hợp với móng công trình?
Yêu cầu đảm bảo tính kiên cố;
Yêu cầu đảm bảo độ ổn định;
Yêu cầu đảm bảo tính thẩm mỹ;
Yêu cầu đảm bảo độ bền lâu.
Chọn đáp án D
Khi phân loại theo vị trí thì có những loại thang nào?
Thang 1 vế, 2 vế, 3 vế, thang xoắn;
Thang có bản chịu lực, thang có khung chịu lực;
Thang trong nhà, thang ngoài nhà;
Thang chính, thang phụ, thang thoát hiểm, thang phục vụ.
Chọn đáp án C
Cấu tạo mặt sàn gồm mấy lớp?
2;
3;
4;
5.
Chọn đáp án C
Khoảng đi lọt cửa đi dưới chiếu nghỉ là bao nhiêu?
≥ 1,6m;
≥ 1,7m;
≥ 1,8m;
≥ 1,9m;
Chọn đáp án A
