50+ câu Trắc nghiệm Hóa chất bảo vệ thực vật có đáp án - Phần 1
30 câu hỏi
Giai đoạn II của lịch sử phát triển thuốc BVTV kéo dài từ năm nào?
Khoảng 1930 – 1958
Khoảng 1949 – 1980
Từ thế kỷ 20
Trước năm 1930
Chọn đáp án A.
Nếu bị thuốc BVTV dính vào mắt thì cần sơ cứu thế nào trước khi đưa đi cấp cứu?
Nhỏ mắt bằng nước muối sát trùng
Băng kín mắt bằng bông gạc
Rửa mắt dưới vòi nước chảy
Để yên không được làm gì
Chọn đáp án C.
Mức dư lượng tối đa cho phép MRL KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?
Khối lượng trung bình của mỗi quốc gia
Lượng thức ăn tiêu thụ hàng ngày của quốc gia
Liều tối thiểu bắt đầu có hiệu ứng của thuốc
Liều tối đa không gây hiệu ứng của thuốc
Chọn đáp án C.
Ngưỡng tới hạn là gì?
Là ngưỡng mà người công nhân được phép tiếp xúc trong thời gian làm việc mà không ảnh hưởng tới sức khỏe
Là ngưỡng chịu đựng của côn trùng đối với thuốc
Là ngưỡng mà có thể gây chết cho 90% số lượng cá thể côn trùng
Là ngưỡng chịu đựng của người sử dụng thuốc mà không bị ngộ độc
Chọn đáp án A.
Loại thuốc BVTV nào không nằm trong phân loại thuốc BVTV theo con đường tác dụng?
Thuốc tiếp xúc
Thuốc xông hơi
Thuốc nội hấp
Thuốc tiền nảy mầm (theo giai đoạn sử dụng)
Chọn đáp án D.
Đối với trường hợp nào thì có thể xác định LD50 trên số cá thể?
Đối với sâu hại nhỏ
Đối với con người
Đối với nấm
Đối với loài không sống bầy đàn
Chọn đáp án A.
Phương pháp nào được khuyến cáo sử dụng đầu tiên trong phòng trừ côn trùng tổng hợp?
Phương pháp vật lý, cơ học
Sử dụng thiên địch
Phương pháp sinh học
Phương pháp hóa học
Chọn đáp án A.
Khi người sử dụng bị ngộ độc thuốc BVTV, cần mang theo gì khi đưa đi cấp cứu?
Mang theo bình phun thuốc BVTV bị ngộ độc
Mang theo nhãn lọ thuốc BVTV bị ngộ độc
Mang theo quần áo để thay
Không cần mang theo gì
Chọn đáp án B.
Giá trị nào KHÔNG thường được sử dụng để xác định độ độc của 1 chất?
IC50 (LC50 - Nồng độ gây chết)
LD50 (liều gây chết)
LT50 (thời gian gây chết)
MKT (thời gian quật ngã tức thời)
Chọn đáp án A.
Dạng gia công nào KHÔNG phải là thể lỏng?
Dạng SL (chất lỏng hòa tan)
Dạng EW (nhũ dầu trong nước)
Dạng WDG (hạt phân tán trong nước)
Dạng SC (dạng huyền phù đậm đặc)
Chọn đáp án C.
Có bao nhiêu hoạt chất có trong thuốc trừ sâu pyrethrum (pyrethrin I, pyrethrin II, cinerin I, cinerin II)?
4
6
8
2
Chọn đáp án A.
Pyrethroid không biết đến với tác dụng sinh học gì với côn trùng?
Quật ngã tức thời
Côn trùng không thể kháng thuốc
Xua đuổi côn trùng
Trừ nhện
Chọn đáp án B.
Vị trí tác dụng chính của các thuốc trừ sâu rotenoids là gì?
Enzyme acetylcholinesterase
Kênh ion Na+, K+, Ca2+
Các protein của hệ hô hấp
Thụ thể nicotinic acetylcholine receptors
Chọn đáp án C.
Vị trí tác dụng của DDT trên hệ thần kinh côn trùng là gì?
Kích hoạt kênh Na+
Enzyme acetylcholinesterase
Ức chế kênh Na+
Thụ thể nicotinic acetylcholine receptors
Chọn đáp án C.
Pyrethroid thế hệ III khác pyrethroid thế hệ II ở chỗ nào?
Ở hợp phần rượu
Ở nhóm CN bên hợp phần rượu
Ở các nhóm thế F ở cả phân tử
Ở liên kết ester thay bằng các liên kết khác
Chọn đáp án B.
Đa số ruồi kháng DDT nhờ vào đột biến gì?
Sản xuất được nhiều enzyme dehydrochlorinase
Tăng lớp cuticle làm DDT không xâm nhập được vào cơ thể
Có khả năng oxy hóa DDT thành dicofol
Có khả năng chuyển hóa DDE thành DDA, tan trong nước
Chọn đáp án A,C.
Các thuốc trừ sâu pyrethroid KHÔNG có xu hướng tác động lên enzyme/thụ thể nào?
Kênh Na (VGSC)
Kênh Ca (VGCC)
Kênh Cl (GABA receptor)
Kênh K (VGKC)
Chọn đáp án B.
Vị trí tác dụng chính của các thuốc trừ sâu carbamate?
Enzyme acetylcholinesterase
Kênh ion Na+, K+, Ca2+
Các protein của hệ hô hấp
Thụ thể nicotinic acetylcholine receptors
Chọn đáp án A.
Vị trí tác dụng chính của các thuốc trừ sâu phospho hữu cơ?
Các protein của hệ hô hấp
Thụ thể nicotinic acetylcholine receptors
Kênh ion Na+, K+, Ca2+
Enzyme acetylcholinesterase
Chọn đáp án D.
Sự khác biệt giữa phospho hữu cơ và carbamate khi tương tác lên AChE là gì?
Carbamate tác dụng lên vùng cation còn phospho tác dụng lên vùng ester
Chỉ tương tác của phospho là phản ứng thuận nghịch
Carbamate tác dụng lên vùng ester còn phospho tác dụng lên vùng cation
Chỉ tương tác của carbamate là phản ứng thuận nghịch
Chọn đáp án C,D.
Khái niệm thuốc trừ bệnh cho cây KHÔNG bao gồm ...
Thuốc trừ dịch hại
Thuốc trừ nấm
Thuốc trừ virus
Thuốc trừ vi khuẩn
Chọn đáp án C.
Phương thức nào KHÔNG giúp sinh vật chống chịu được thuốc BVTV?
Tạo thói quen không động tới thuốc
Tăng cường khả năng giải độc
Giảm tính mẫn cảm với thuốc
Thuốc để lâu bị phân hủy trong môi trường
Chọn đáp án D.
Khái niệm thuốc trừ côn trùng KHÔNG bao gồm
Vi khuẩn trừ sâu
Thuốc trừ nhện
Thuốc trừ vi khuẩn
Thuốc xua đuổi côn trùng
Chọn đáp án C.
Giai đoạn IV của lịch sử phát triển thuốc BVTV kéo dài từ năm nào?
Từ thế kỷ 21
Khoảng 1959 - 1980
Trước công nguyên
Khoảng 1980 đến nay
Chọn đáp án D.
Có các loại độc tính nào?
Độc cấp tính, mãn tính và gây bệnh di truyền
Độc cấp tính và độc mãn tính
Độc gây chết và độc không gây chết nhưng gây xảy thai, mất khả năng sinh sản
Độc gây bệnh và độc gây chết
Chọn đáp án B.
Hợp chất nào đánh dấu giai đoạn III của lịch sử phát triển thuốc BVTV?
Allethrin
Permethrin
Etofenprox
Paraquat
Chọn đáp án A.
Imidacloprid là thuốc trừ sâu thuộc nhóm nào?
Nicotinoid
Pyrethroid
Carbamate
Neonicotinoid
Chọn đáp án D.
Trong các thuốc trừ sâu carbamate, nhóm nào có cấu trúc gần giống với acetylcholine nhất?
N-methyl carbamate
N,N-dimethyl carbamate
N-phenyl carbamate
Carbamyl oxim
Chọn đáp án D.
Đặc điểm cấu trúc liên quan hoạt tính của nicotine là gì?
Có cấu trúc giống với acetylcholine nên có thể gắn vào AChE
Có cấu trúc giống với acetylcholine nên có thể gắn vào nAChR
Có cấu trúc tự nhiên nên có thể dễ dàng đi qua màng tế bào
Có bộ khung pyridine nên có độc tính
Chọn đáp án B.
Các phương pháp nào KHÔNG giúp thuốc trừ sâu pyrethroid bền với ánh sáng hơn
Gắn thêm nhóm CN vào vị trí alpha (hoạt tính mạnh hơn)
Lược bớt các nhóm vinyl (không bị ánh sáng oxi hóa, phân hủy)
Thay nhóm methyl gắn với nối đôi thành nhóm halogen (giúp ổn định với ánh sáng hơn)
Thay vòng cyclopropane thành nhóm isopropyl
Chọn đáp án A,D.

