50 câu trắc nghiệm Hàm số bậc nhất và bậc hai cơ bản (P1)
25 câu hỏi
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
M(2; 1)
N(1; 1)
P(2; 0)
Q(0; 1)
+) Đáp án A: Thay x = 2 và y = 1 vào hàm số, ta được:
\(1 = \frac{1}{{2 - 1}}\) (đúng)
Do đó điểm M thuộc đồ thị hàm số. Suy ra A đúng.
+) Đáp án B: Thay x = 1 và y = 1 vào hàm số, ta được:
\(1 = \frac{1}{{1 - 1}}\) (vô lý)
Do đó điểm N không thuộc đồ thị hàm số. Suy ra B sai.
+) Đáp án C: Thay x = 2 và y = 0 vào hàm số, ta được:
\(0 = \frac{1}{{2 - 1}}\) (vô lý)
Do đó điểm P không thuộc đồ thị hàm số. Suy ra C sai.
+) Đáp án D: Thay x = 0 và y = 1 vào hàm số, ta được:
\(1 = \frac{1}{{0 - 1}}\) (vô lý)
Do đó điểm Q không thuộc đồ thị hàm số. Suy ra D sai.
Chọn A
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
M(1; -1)
N(2; 0)
Q(-1; -3)
Xét M(1; –1)
Thay tọa độ điểm M vào hàm số ta có
Suy ra M không thuộc đồ thị hàm số
Xét N(2; 0)
Thay tọa độ điểm N vào hàm số ta có
Suy ra N thuộc đồ thị hàm số
Xét
Thay tọa độ điểm P vào hàm số ta có
Suy ra O không thuộc đồ thị hàm số
Xét Q(–1; –3)
Thay tọa độ điểm Q vào hàm số ta có
Suy ra Q không thuộc đồ thị hàm số
Vậy ta chọn đáp án B.
Cho hàm số y = f(x) = |-5x|. Mệnh đề nào dưới đây sai?
f(-1) = 5
f(2) = 10
f(-2) = 10
Vì hàm số đã cho là hàm giá trị tuyệt đối nên không nhận giá trị âm suy ra đáp án D sai
Chọn D.
Tập xác định D của hàm số là:
D = R
D =R\ {1}
Tập xác định của hàm số là D = R \ {1}.
Chọn C.
Tập xác định D của hàm số là:
D = R.
Tập xác định của hàm số
Chọn B.
Cho hàm số .Mệnh đề nào dưới đây đúng?
f(x) là hàm số lẻ.
f(x) là hàm số chẵn.
Đồ thị của hàm số f(x) đối xứng qua gốc trục tọa độ.
Đồ thị của hàm số f(x) đối xứng qua trục hoành.
Tập xác định: D = R nên mọi x thuộc D thì –x thuộc D.
Suy ra f(x) là hàm số chẵn.
Chọn B.
Cho hàm số f(x) = |x – 2|. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
f(x) là hàm số lẻ.
f(x) là hàm số chẵn.
f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
f(x) là hàm số không chẵn, không lẻ.
Tập xác định: D = R suy ra x thuộc D thì –x cũng thuộc D.
f(-x) = |(-x) -2| = |x + 2| f(x) suy ra hàm số f(x) không chẵn, không lẻ.
Chọn D.
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
y = |x + 1| + |x – 1|.
y = |x + 3| + |x – 2|.
y = 2x2– 3x.
y = 2x4– 3x2+ x.
Xét đáp án A.
Tập xác định: D = R suy ra x thuộc D thì –x cũng thuộc D.
f(-x) = |-x + 1| + |-x – 1| = |x + 1| + |x – 1| = f(x) suy ra f(x) là hàm số chẵn.
Chọn A.
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y = (2m + 1)x + m – 3 đồng biến trên R.
Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến suy ra a > 0 hay
Chọn D.
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y = m(x + 2) – x(2m + 1) nghịch biến trên R.
m > -2.
m > -1.
y = m(x + 2) – x(2m + 1) = (-1 – m)x + 2m
Hàm số bậc nhất y = ax + b nghịch biến suy ra a < 0 hay m > -1
Chọn C.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-2018; 2018] để hàm số y = (m – 2)x + 2m đồng biến trên R.
2015
2017
Vô số
2016
Hàm số bậc nhất đồng biến suy ra a > 0 hay m > 2
m thuộc đoạn [-2018; 2018] suy ra m thuộc {3; 4; ...; 2018}
Vậy có 2016 giá trị nguyên của m cần tìm.
Chọn D.
Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng
Đường thẳng đã cho có hệ số góc là: \(\sqrt 2 \)
+) Đáp án A: Đường thẳng này có hệ số góc là \( - \sqrt 2 \ne \sqrt 2 \) nên hai đường thẳng này cắt nhau.
+) Đáp án B: Đường thẳng này có hệ số góc là: \(\frac{1}{{\sqrt 2 }} \ne \sqrt 2 \) nên hai đường thẳng này cắt nhau.
+) Đáp án C: Đường thẳng này có hệ số góc là: \( - \sqrt 2 \ne \sqrt 2 \) nên hai đường thẳng này cắt nhau.
+) Đáp án D: Đường thẳng này có hệ số góc là: \(\frac{2}{{\sqrt 2 }} = \sqrt 2 \) và thỏa mãn \(5 \ne 0\) nên hai đường thẳng này song song.
Chọn D
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = (m2 – 3)x + 2m – 3 song song với đường thẳng y = x + 1.
m = 2.
m = - 2
m = 1.
Đường thẳng y = (m2 – 3)x + 2m – 3 song song với đường thẳng y = x + 1 khi và chỉ khi:
Chọn C.
Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm M(1; 4) và song song với đường thẳng y = 2x + 1, tính tổng S = a + b.
S = 4.
S= 2
S = 0.
S = -4.
Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x + 1 nên a = 2.
Đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; 4) nên 4 = a.1 + b suy ra b = 2
Hay S = a + b = 4
Chọn A.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng (d): y = (3m + 2)x -7m – 1 vuông góc với đường thẳng
m = 0.
Để đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng thì 2(3m + 2) = -1 hay:
Chọn B.
Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm N(4; -1) và vuông góc với đường thẳng 4x – y + 1 = 0. Tính tích P = ab.
P = 0.
Đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y = 4x + 1 nên 4.a = -1 hay
Đồ thị hàm số đi qua điểm N(4; -1) nên -1 = a.4 + b hay b = 0
Suy ra P = ab = 0
Chọn A.
Tìm a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(-2; 1), B(1; -2).
a = - 2 và b = -1.
a = 2 và b = 1.
a = 1 và b = 1.
a = -1 và b = -1.
Đồ thị hàm số đi qua các điểm A, B nên ta có:
Chọn D.
Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm M(-1; 3) và N(1; 2). Tính tổng S = a + b.
S = 3.
S = 2.
Đồ thị hàm số đi qua hai điểm M, N nên suy ra S = a + b = 2
Chọn C.
Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-3; 1) và có hệ số góc bằng -2. Tính tích P = ab.
P = -10.
P = 10.
P = -7.
P = -5.
Hệ số góc bằng – 2 suy ra a = -2
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(-3; 1) suy ra -3a + b = 1 hay b = -5
Vậy P = ab = 10
Chọn B.
Cho hàm số y = 2x + m + 1. Tìm giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
m = 7.
m = 3.
m = -7.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 suy ra điểm A(3; 0) thuộc đồ thị hàm số hay 0 = 2.3 + m + 1 suy ra m = -7
Chọn C.
Cho hàm số y = 2x + m + 1. Tím giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2.
m = -3.
m = 3.
m = 0.
m = -1.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2 suy ra điểm A(0; -2) thuộc đồ thị hàm số hay -2 = 2.0 + m + 1 suy ra m = -3
Chọn A.
Cho hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị (P). Tọa độ đỉnh của (P) là:
Chọn C.
Trục đối xứng của parabol (P): y = 2x2 + 6x + 3 là:
x = -3.
y = -3.
Trục đối xứng:
Chọn A.
Trục đối xứng của parabol (P): y = -2x2 + 5x + 3 là:
Trục đối xứng
Chọn D.
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 1 làm trục đối xứng?
y = -2x2 + 4x + 1.
y = 2x2 + 4x – 3.
y = 2x2 - 2x – 1.
y = x2 – x + 2.
Xét đáp án
Chọn A.








